cho thích hợp.. Câu 2 2,0 điểm: Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng.
Trang 1I Ma trận đề kiểm tra
Stt Các chủ đề kiến thức
Tổng
N
TL
1 Phép cộng phân số
1
0.5 5%
2
0.5 5%
2
2.5 25%
5
3.5 35%
2 Phép trừ phân số
2
1
10%
1
1 10%
3
2 20%
3 Phép nhân, phép chia phân số
1
0.5 5%
2
0.5 5%
3
3.5 35%
6
4.5 45%
Tổng
5
2 20%
4
2 20%
5
6 60%
14
10 100%
Trang 2
Họ tờn:……… ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT
Lớp: 6A… MễN: SỐ HỌC 6
Phần I: Trắc nghiệm (3,0 điểm)
Câu 1 (1,0 điểm): Điền vào chỗ trống ( ) cho thích hợp.
a) Số nghịch đảo của số 4
5
− là: b) Số nghịch đảo của số
2 5 7
− là:
c) Số đối của số 2 5 − là: d) Số đối của số 2 3 5 − là:
Câu 2 (2,0 điểm): Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước ý đúng. a) Kết quả của phép tính 1 7 3 5 + là: A 8 1 8 = B 26 15 C 15 26 D 7 8 b) Kết quả của phép tính 5: 2 9 3 − − là: A 10 17 B 6 5 C 5 6 D 5 6 − c) Kết quả của phép tính 4 7 11 22 − là: A 1 22 B 3 1 − C 3 11 D 3 11 − d) Kết quả của phép tính 11 31 6 − 3 là: A 21 3 − B 21 3 C 21 6 D 21 6 − Phần II: Tự luận (7,0 điểm) Câu 3 (3,0 điểm): Tìm x, biết: a) x : = 1 4 2 5 b) 7 17 1 12 18 9 x+ = − c)29 13 7 30 23 x 69 − + ÷= Câu 4 (3,0 điểm): Tính một cách hợp lí: A = -3 3 + -3 10 + 13 5 13 5 13 5 31 7 8 B = - + 23 32 23 ÷ Câu 5 (1,0 điểm): Tính tích 3 8 15 8992. 2. 2 2
2 3 4 30 B ài làm ………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
………
Trang 3………
Đáp án- biểu điểm
1 Các kết quả lần lượt là: 5 2 7 2
(Mỗi kết quả đúng được 0,25đ)
1
2 a) B
b) C
c) A
d) D
0.5 0.5 0.5 0.5
2 5
x
(Làm đúng mỗi phần được 1đ)
3 13 8
5 13 5
1
A
A
= + ÷+
−
−
0.5đ 0.5đ 0.5
B 1
0.5đ 1đ
5
3 8 15 899 3.2.4.3.5 29.31
2 3 4 30 2.2.3.3.4.4.30.30
2.3.4 29 3.4.5 31 1 31 31
2.3.4 30 2.3.4 30 30 2 60
=
0.25 0.25 0.5