1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ma tran kt dai so 7 44892

3 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

dãy tỉ số bằng nhau Biết được tính chất của tỉ lệ thức và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán... ĐỀ: A.TRẮC NGHIỆ

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Mức độ

Chủ đề

Cộng Cấp độ thấp Cấp độ cao

Các phép toán

trên số hữu tỉ

Nhận biết được các số trong tập hợp Q và GTTĐ của 1 số hữu tỉ , tính chất của lũy thừa

Nắm được thứ tự để thực hiện các phép tính trong Q

Nắm chắc qui tắc chuyển vế, phép tính lũy thừa và GTTĐ để giải bài toán tìm x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 1 5%

2 2 20%

1 2 10%

5

6 60%

Tỉ lệ thức dãy

tỉ số bằng

nhau

Biết được tính chất của tỉ lệ thức

và biết lập tỉ lệ thức từ đẳng thức của 2 tích

Nắm chắc tính chất dãy tỉ số bằng nhau để vận dụng vào giải toán

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 0,5 5%

1 1

10%

3 2,5 25%

Số thực, số vô

tỉ, số thập

phân

Nhận biết được phân số viết được dưới dạng số thập phân, giá trị của căn bậc hai

Biết thực hiện các phép tính chứa căn bậc hai

Biết vận dụng kiến thức đã học

để giải bài toán tìm giá trị của x

Số câu

Số điểm

Tỉ lệ %

1 1 5%

1 0,5 5%

1 1 10%

3 2,5 25% Tổng số câu

Tổng số điểm

Tỉ lệ %

6 4điểm 30%

6 4điểm 40%

3

3điểm 30%

15 10đ 100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS …………

Họ-tên:……….

Lớp:……….

KIỂM TRA 45 PHÚT MÔN: Đại số 7

Ngày: ……….

ĐỀ:

A.TRẮC NGHIỆM: (4 điểm) Khoanh tròn chữ cái các câu trả lời đúng:

Câu 1: Cách viết nào biểu diễn số hữu tỉ :

A 3

8 5

Câu 2: Kết quả phép tính   2

0,35 7

Câu 3: Tìm x, biết : 1 3 1 2

x :

 Kết quả x bằng :

A 1

1

1 27

D 1

243

Câu 4: Cho m = - 3 thì :

A m = 3 B m = – 3 C m = 3 hoặc m = – 3 D m 

Câu 5: Cho m 9 thì m bằng :

Câu 6: Phân số nào biểu diễn được dưới dạng số thập phân hữu hạn?

A) 5

7

10 C

8 15

D 3

11 Câu 7: Cho đẳng thức 6.2 = 3.4 ta lập được tỉ lệ thức là :

A 2 6

6 2

6 4

6 3

2 4 Câu 8: Kết quả của phép tính

1004 2008

25

4 : 5

2

B TỰ LUẬN (6 điểm) :

Bài 1 (3điểm) Thực hiện phép tính:

9 21

49

9 : 7 3

5

4 4 , 0 2 , 0 4 3

B

A

Bài 2 (2điểm) Tìm các số a,b,c biết:

4 3 2

c b a

 và a + 2b – 3c = - 20

Bài 3 (1điểm) Tìm x  Q biết : x 1x 2 0

BÀI LÀM

Trang 3

ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM

A TRẮC NGHIỆM (4đ) : Mỗi câu đúng được (0,5đ)

B TỰ LUẬN (6đ) :

Bài 1 (3đ) Mỗi câu đúng đạt (1,5đ)

 

3 18

21 9

21

7

3 7

3 : 7

3 49

9 : 7

3

50

11 5

2 20

11

5

2 20

4 20

15 5

4 5

2 5

1 4

3

B

A

A

Bài 2 (2đ) :

12

3 6

2 2 4 3

2

c b a c b

a

Theo tính chất dãy tỷ số bằng nhau có :

5 4

20 12

6 2

3 2 12

3 6

2

b c a b c

a

a = 10 ; b = 15 ; c = 20

Bài 3 (1đ) (x + 1) (x – 2) < 0

Hoặc

2 1 2

1 0

2

0 1

x x

x x

x

Hoặc

2

1 0

2

0 1

x

x x

x

(loại bỏ) Vậy : -1 < x < 2 thõa mãn bài ra

Ngày đăng: 31/10/2017, 06:06

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w