1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 7. Tiết 15. CỘNG HÒA LIÊN BANG ĐỨC

28 801 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Cộng Hòa Liên Bang Đức
Người hướng dẫn Giáo Viên: Lê Ngọc Bích
Trường học Trường THPT Chu Văn An
Chuyên ngành Địa Lý
Thể loại Bài
Năm xuất bản 2005
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 29,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊNPhân tầng địa hình ở Đức... Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức... Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức... Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức... Các trung tâm công ng

Trang 1

Bài 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) (tiếp theo)

Tiết 15: CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC

Quốc huy Quốc kỳ

Diện tích: 357 nghìn km2

Dân số: 82,5 triệu người

(năm 2005)

Thủ đô: Béc- lin

Trường THPT Chu Văn An

Giáo viên: Lê Ngọc Bích

Môn: Địa Lý Lớp 11

Trang 2

Sau chiến tranh thế giới thứ 2 Hiện nay

Trang 3

Albert Einstein

Johann Sebtian Bach

Max Planck

Ludwig van Beethoven

Một số nhà khoa học, nhà soạn nhạc nổi tiếng thế giới

Trang 5

Bài 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) (tiếp theo)

Tiết 15: CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC

Quốc huy Quốc kỳ

Diện tích: 357 nghìn km2

Dân số: 82,5 triệu người

(năm 2005)

Thủ đô: Béc- lin

Trường THPT Chu Văn An

Giáo viên: Lê Ngọc Bích

Môn: Địa Lý Lớp 11

Trang 6

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 8

I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN

Phân tầng địa hình ở Đức

Trang 9

Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức

Trang 10

Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức

Trang 11

Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức

Trang 12

Lược đồ các bang của CHLB Đức

II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Trang 13

II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI

Tháp dân số của CHLB Đức năm 1910 và năm 2000

Trang 14

Nông nghiệp

Công nghiệp

và xây dựng Dịch vụ

Trang 15

Quốc 593,4 (3) 560,7 (3)Nhật Bản 565,7 (4) 454,5 (4)

Pháp 423,8 (5) 442,0 (5)

GDP của các cường quốc kinh tế thế giới Giá trị xuất, nhập khẩu của các cường quốc

thương mại thế giới- năm 2004

(Đơn vị: tỉ USD)

(Đơn vị: tỉ USD)

Trang 16

Các trung tâm công nghiệp chính của CHLB Đức

III KINH TẾ

2 Công nghiệp

Trang 17

Công nghiệp sản xuất ô tô

Trang 18

Công nghiệp chế tạo máy bay

Trang 19

Công nghiệp điện tử - viễn thông

Trang 20

Công nghiệp dệt may

Trang 21

Phân bố sản xuất nông nghiệp của CHLB Đức

3 Nông nghiệp

III KINH TẾ

Trang 22

Cánh đồng lúa mì

Trang 23

Cánh đồng khoai tây

Trang 24

Chăn nuôi bò

Trang 25

Chăn nuôi lợn

Trang 26

A Khí hậu ôn đới lạnh

B Nghèo tài nguyên khoáng sản

C Giàu tài nguyên khoáng sản

D Cảnh quan đa dạng, hấp dẫn

Trang 27

Câu3: Chính phủ CHLB Đức dành nhiều ưu tiên trợ cấp xã hội cho:

A Những người độc thân

B Những người cao tuổi

C Những người có gia đình và gia đình đông con

D những người chưa kết hôn

Câu 4: Những ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao

trên thế giới?

A Chế tạo máy, luyện kim, hoá chất, chế biến thực phẩm

B Chế tạo máy, điện tử - viễn thông, hoá chất, sản xuất thép

C Chế tạo máy, luyện kim, hoá chất, dệt

D Hoá chất, luyện kim, sản xuất điện, chế tạo ô tô

Trang 28

Câu 5: Nông sản chủ yếu của CHLB Đức là:

A Lúa mì, củ cải đường, khoai tây, thịt bò, thịt lợn, sữa

B Lúa mì, lúa mạch, hướng dương, thịt cừu

C Lúa gạo, lúa mì, khoai tây, sữa bò

D Ngô, lúa gạo, củ cải đường, thịt và sữa bò

Ngày đăng: 21/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w