Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức... Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức... Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức... BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GIÁ TRỊN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA CÁC CƯỜNG QUỐC THƯƠNG MẠI TRÊN THẾ GIỚI
Trang 1Bài 7: LIÊN MINH CHÂU ÂU (EU) (tiếp theo) Tiết 4: CỘNG HOÀ LIÊN BANG ĐỨC
Quốc huy Quốc kỳ
Diện tích: 357 nghìn km2
Dân số: 82,5 triệu người
(năm 2005)
Thủ đô: Béc- lin
Trang 2I VỊ TRÍ ĐỊA LÍ VÀ ĐIỀU KIỆN TỰ NHIÊN
II DÂN CƯ VÀ XÃ HỘI
Trang 3Bản đồ chính trị châu Âu
Trang 4MẠCH
Trang 5Bản đồ chính trị châu Âu
Trang 8Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức
Trang 9Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức
Trang 10Cảnh quan thiên nhiên CHLB Đức
Trang 12Một số hình ảnh về cảnh quan nước Đức
Trang 13Sông rai-nơ
Trang 17CÁC BANG CỦA ĐỨC
Trang 18GDP / người CỦA MỘT SỐ QUỐC GIA CHÂU ÂU
NĂM 2008
38492
109903
44446 44507
Trang 19Tháp dân số của CHLB Đức năm 1910 và năm 2000
Trang 20Dân số già,
tỉ lệ sinh thấp
Trang 21Khuyến khích
lập gia đình
và sinh con
Trẻ em rất được quan tâm
Trang 23BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GDP CỦA CÁC CƯỜNG QUỐC KINH
TẾ TRÊN THẾ GIỚI (TỈ USD)
Trang 24Nước Xuất khẩu Nhập khẩu Hoa Kì 818,5 (2) 1525,7 (1)
Trang 25BIỂU ĐỒ THỂ HIỆN GIÁ TRỊN XUẤT NHẬP KHẨU CỦA CÁC CƯỜNG
QUỐC THƯƠNG MẠI TRÊN THẾ GIỚI NĂM 2004 (TỈ USD)
Trang 26Nông nghiệp
Công nghiệp
và xây dựng Dịch vụ
Trang 27Thành phố công nghiệp Hanover
Trang 28Một xưởng đóng tàu cao tốc
Trang 29 Công nghiệp sản xuất ô tô
Trang 30 Công nghiệp chế tạo máy bay
Trang 31SẢN XUẤT ĐIỆN TỬ
Trang 32 Công nghiệp điện tử - viễn thông
Trang 35LƯỢC ĐỒ CÔNG NGHIỆP ĐỨC
Trang 36LƯỢC ĐỒ NÔNG NGHIỆP ĐỨC
Trang 38Lúa mì
Trang 39THU HOẠCH LÚA MÌ
Trang 40CỦ CẢI ĐƯỜNG
Trang 41 Cánh đồng khoai tây
Trang 42 Chăn nuôi lợn
Trang 43LƯỢC ĐỒ NÔNG NGHIỆP ĐỨC
Trang 44A Khí hậu ôn đới lạnh
B Nghèo tài nguyên khoáng sản
C Giàu tài nguyên khoáng sản
D Cảnh quan đa dạng, hấp dẫn
Trang 45Câu3: Chính phủ CHLB Đức dành nhiều ưu tiên trợ cấp xã hội cho:
A Những người độc thân
B Những người cao tuổi
C Những người có gia đình và gia đình đông con
D những người chưa kết hôn
Câu 4: Những ngành công nghiệp nào của CHLB Đức có vị trí cao
trên thế giới?
A Chế tạo máy, luyện kim, hoá chất, chế biến thực phẩm
B Chế tạo máy, điện tử - viễn thông, hoá chất, sản xuất thép
C Chế tạo máy, luyện kim, hoá chất, dệt
D Hoá chất, luyện kim, sản xuất điện, chế tạo ô tô
Trang 46Câu 5: Nông sản chủ yếu của CHLB Đức là:
A Lúa mì, củ cải đường, khoai tây, thịt bò, thịt lợn, sữa
B Lúa mì, lúa mạch, hướng dương, thịt cừu
C Lúa gạo, lúa mì, khoai tây, sữa bò
D Ngô, lúa gạo, củ cải đường, thịt và sữa bò