Mục tiêu: - Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh trong chơng I và chơng II - Hiểu và vận dụng các tính chất của tứ giác đã học vào giải các bài tập có liên quan.. Chuẩn bị: - Giáo viê
Trang 1Tiết 31
Ngày soạn
Ngày dạy:
ôn tập học kì I
A Mục tiêu:
- Hệ thống lại các kiến thức cho học sinh trong chơng I và chơng II
- Hiểu và vận dụng các tính chất của tứ giác đã học vào giải các bài tập có liên quan
- Rèn kĩ năng chứng minh bài toán hình
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: bảng phụ ( phiếu học tập) ghi các hình vẽ; Hình
thang, hình thang cân, hình bình hành, hình chữ nhật, hình thoi, hình vuông có cấu trúc nh sau:
Hình vẽ các tứ
- Học sinh: Ôn lại các kiến thức của cả 2 chơng
C.Các hoạt động dạy học
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
III.Ôn tập tại lớp:
- Giáo viên đa bảng phụ có nội
dung nh trên lên bảng
- Yêu cầu học sinh trả lời
- Cả lớp làm bài và đứng tại chỗ trả
lời câu hỏi của giáo viên
- Giáo viên yêu cầu học sinh tìm
hiểu đề bài
- Cả lớp vẽ hình và ghi GT, KL của
bài toán vào vở
- 1 học sinh lên bảng vẽ hình, ghi
I Ôn tập về lí thuyết
II Luyện tập
Bài tập 162 (tr77 - SBT)
N M
Trang 2câu a.
? Tứ giác EMFN có là hình bình
hành không, chứng minh
? Tứ giác EMFN là hình chữ nhật
khi nào
- Học sinh: Khi có 1 góc vuông
- Câu c) yêu cầu học sinh thảo
luận nhóm
- Cả lớp thảo luận theo nhóm
- Đại diện một nhóm trình bày
- Lớp nhận xét
Mặt khác AE = AD ( = 1/2 AB)
tứ giác AEFD là hìnhthoi
* Xét Tứ giác AECF có AE // FC, AE
= FC
Tứ giác AECF là hình bình hành
b) Chứng minh EMFN là hình chữ nhật
Theo chứng minh trên: AF // EC MF//EN(1)
Mà EBFD là hbh (vì DF // EB, DF = EB)
DE // BF ME // NF (2)
Từ (1) và (2) tứ giác MENF là hbh
- Xét FAB có
( tính chất tổng 3 góc của một tam giác) EMFN là hình chữ nhật
c) EMFN là hình vuông khi ABCD
là hình chữ nhật
IV.Củng cố :
GV chốt nội dung cơ bản
- Ôn tập lại toàn bộ kiến thức đã đợc ôn trong giờ
- Xem lại các bài toán chứng minh tứ giác, chứng minh 3 điểm
thẳng hàng, chứng minh đồng qui
- Làm bài tập 44 (tr135 - SBT)
HD vẽ hình
O
G
H
Trang 3
Tiết 32
Ngày soạn:
Ngày dạy:
trả bài kiểm tra học kì
(Phần hình học)
A Mục tiêu:
- Nhận xét đánh giá kết quả toàn diện của học sinh qua bài làm tổng hợp phân môn: Hình học
- Đánh giá kĩ năng giải toán, trình bày diễn đạt một bài toán
- Học sinh đợc củng cố kiến thức, rèn cách làm bài kiểm tra tổng hợp
- Học sinh tự sửa chữa sai sót trong bài
B Chuẩn bị:
- Giáo viên: chấm bài, đánh giá u nhợc điểm của học sinh
- Học sinh: xem lại bài kiểm tra, trình bày lại bài KT vào vở bài tập
C.Lên Lớp:
I Tổ chức lớp:
II Kiểm tra bài cũ:
- Giáo viên kiểm tra việc trình bày lại bài KT vào vở bài tập của học sinh
III Tiến trình bài giảng:
1,Chữa bài kiểm tra
Phần trắc nghiệm
Câu 1 : 1 -c 2 -d 3-b 4-e mỗi ý
Trang 4Câu 6 vẽ hình đúng
( 0,5 đ)
a) BD//HC vì cùng vuông góc với
AB
BH // CD vì cùng vuông góc với AC
=> BDCH là hình bình hành
( 1đ)
b)BDCH là hình bình hành nên
BC và HD cắt nhau tại trung điểm
của mỗi đờng , M là trung điểm
của BC , nên M là trung điểm của
HD Vậy H, D đối xứng nhau qua M
( 1đ)
c) S ABC = 1 AN BC
2
S HBC = 1 HN.BC
( 0,5đ)
2
Mà AN= 2 HN nên S ABC = 2 S HBC
( 0,5đ)
2, Nhận xét
Phần trắc nghiệm:
Một số HS chọn cha đúng ,các em cha biết cách suy luận để tìm caau trả lời đúng
Phần tự luận
Hình vẽ
Câu a: là câu dễ nên nhiều hs làm đợc, các em chứng minh đợc hình bình hành
Câu b: Nhiều em không làm đợc là do quên kiến thức lý thuyết , không biết chứng minh hai điểm đối xứng qua một điểm là làm nh thế nào
Câu c: Nhiều em không làm đợc hoặc chỉ viết đợc công thức tính diện tích của tam giác
A H
B N M C D
Y x
Trang 51) §¸p ¸n- biÓu ®iÓm:
Bµi 1:
a)chän: C 5 cm
b)Chän: B 9 cm2 0,5®0,5®
Bµi 4 (3®iÓm): VÏ h×nh vµ ghi GT-KL
A
0,5®
Trang 6Mà BF= BC
Nên ED=BF; ED//BF Tứ giác BEDF là hình bình hành 0,5đ b)Hình bình hành BEDF là hình thoi BE=BF
Mà BE= AB; BF= BC
c) Tứ giác EDFH là hình bình hành do ED//BC (cm trên)
mà EF = AC (EF là đờng TB của tam giác )
HD = AC (HD là trung tuyến ứng với cạnh huyền của tam giác
AHC)
EF=HD
Tứ giác EDFH là hình thang cân
0,5đ 0,5đ
Đề chẵn: Tơng tự.
2 Nhận xét:
Bài 1:
-Một số hs chọn cha đúng, các em cha biết cách suy luận để tìm câu trả lời đúng
Bài 4:
-Câu a: là câu dễ nên nhiều hs làm đợc, các em dễ dàng chứng minh
đợc hình bình hành dựa vào tính chất đờng trung bình của tam giác
-Câu b: Một số hs suy luận cha hợp lôgíc nên dẫn đến kết luận sai là tam giác ABC cân tại A
-Câu c:
Một số em chỉ chứng minh đợc là hình thang
Một số em chứng minh là hình thang cân bằng cách chứng minh hình thang có hai cạnh bên bằng nhau Nên bị sai lầm
Một số em đã biết chứng minh hình thang cân bằng cách chứng minh cho hình thang có hai đờng chéo bằng nhau bằng cách sử dụng tính chất đờng trung tuyến của tam giác vuông