HAY
Trang 31.Vùng biển n ớc ta
- Việt Nam là một quốc gia có đ ờng
bờ biển dài và vùng biển rộng.
I Biển và đảo Việt Nam
B
i ể n Đ
ô
n g
Trang 4I Biển và đảo Việt Nam
1.Vùng biển n ớc ta - Quan sát H 38.1, h y nêu ã học Em
giới hạn từng bộ phận của vùng biển n ớc ta?
- Việt Nam là một quốc gia có đ ờng
bờ biển dài và vùng biển rộng.
Trang 5I Biển và đảo Việt Nam
1.Vùng biển n ớc ta
- Việt Nam là một quốc gia có đ ờng
bờ biển dài và vùng biển rộng.
học h y cho biết n ớc ta có bao ã học Em
nhiêu tỉnh, thành phố giáp biển?
- Cả n ớc có 29 tỉnh và thành phố
giáp biển.
Thái Bình
Trang 6- Gồm hai nhóm : Đảo ven bờ
Đảo xa bờ
- Quan sát H 38.2, h y ã học Em
xác định các đảo và quần đảo lớn của n ớc ta?
- Quan sát H 38.2, h y ã học Em
nhận xét số l ợng và sự phân bố các đảo của n ớc ta?
I Biển và đảo Việt Nam
1.Vùng biển n ớc ta
2.Các đảo và quần đảo
- Vùng biển n ớc ta có nhiều đảo và quần đảo
- Phân bố tập trung nhất ở biển của các tỉnh:
Quảng Ninh, Hải Phòng, Khánh hoà, Kiên giang.
- Quan sát H 38.2, h y ã học Em
nhận xét các đảo của n ớc ta chia làm mấy nhóm, là những
nhóm nào?
Qđ Hoàng Sa
Qđ
Tr ờng Sa
Hơn 3000 đảo Khoảng 2800 đảo ven bờ
Cái Bầu Cát Bà
vệ an ninh quốc phòng?
- Nguồn tài nguyên biển - đảo phong phú :
+ Là điều kiện thuận lợi để phát triển
tổng hợp nhiều ngành kinh tế biển
+ Có nhiều lợi thế trong quá trình hội
nhập vào nền kinh tế thế giới.
Trang 7Dựa vào sơ đồ và kiến thức đ học, ã học Em
h y nêu ã học Em những điều kiện thuận lợi để phát triển các ngành kinh tế biển ở n ớc
ta?
I Biển và đảo Việt Nam
1.Vùng biển n ớc ta
2.Các đảo và quần đảo
II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
Khai thác và chế biến khoáng sản biển
Giao thông vận
tải biển
Quan sát sơ đồ
kể tên các ngành kinh tế biển của
n ớc ta ?
Thuận lợi : - Vùng biển n ớc ta rất giàu và đẹp, nguồn lợi phong phú, đa dạng,
có giá trị to lớn về nhiều mặt ( kinh tế, quốc phòng, khoa học )
- Ng dân có nhiều kinh nghiệm về đánh bắt và nuôi trồng thuỷ sản Khó khăn : - Biển th ờng hay có thiên tai : B o, n ớc dâng ;bị ô nhiễm ã học Em
- Đầu t cho kinh tế biển còn hạn chế : lao động, cơ sở vật chất, thị tr ờng
Trang 8I Biển và đảo Việt Nam
1.Vùng biển n ớc ta
2.Các đảo và quần đảo
II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
Khai thác và chế biến khoáng sản biển
Giao thông vận
tải biển
Trang 9II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản
Sự phát triển Hạn chế
H ớng phát triển
Du lịch biển - đảo
Dựa vào nội dung SGK mục 1 và mục 2 hoàn thành bảng sau :
Trang 10II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
1.Khai thác,nuôi trồng và chế biến hải sản Nhóm 1+2
Khai thác khoảng 1,9 triệu tấn/ năm , vùng biển gần bờ khai thác khoảng 500 nghìn tấn/ năm,còn lại là vùng biển xa bờ
Còn nhiều bất hợp lí: đánh bắt ven bờ sản l ợng đ cao gấp hai lần ã học Em
khả năng cho phép ,sản l ợng xa bờ chỉ bằng 1/5 khả năng cho phép
u tiên phát triển khai thác hải sản xa bờ, đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển ,ven biển và ven các đảo , phát triển đồng bộ và hiện
đại công nghiệp chế biến hải sản.
Trang 12II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
dựng các khu du lịch và nghỉ d ỡng, nhiều đảo có phong cảnh đẹp
Một số trung tâm du lịch biển đang phát triển nhanh, thu hút khách
du lịch trong và ngoài n ớc
Du lịnh biển mới chỉ chủ yếu tập trung khai thác hoạt động tắm biển, các hoạt động du lịch biển khác còn ít đ ợc khai thác ,mặc dù có tiềm năng lớn
Có những biện pháp tích cực bảo vệ môi tr ờng biển - đảo,tránh bị ô nhiễm.Đa dạng hoá các loại hình du lịch biển - đảo nh tắm biển kết hợp với lễ hội,đua thuyền,thể thao,di tích lịch sử ven biển,trên đảo.
2.Du lịch biển - đảo
1.Khai thác,nuôi trồng và chế biến hải sản
Trang 151 Khai thác, nuôi trồng và chế biến hải sản
I Biển và đảo Việt Nam 1.Vùng biển n ớc ta
2.Các đảo và quần đảo
II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
2 Du lịch biển - đảo
Trang 16tæng hîp nhiÒu ngµnh kinh tÕ biÓn.
trång vµ chÕ biÕn h¶i s¶n
Trang 17S
S
2 L nh hải, vùng tiếp giáp l nh hải, nội thuỷ,ã học Em ã học Em vùng đặc quyền về kinh tế
3 Nội thuỷ, l nh hải,ã học Em vùng tiếp giáp l nh hải, vùng đặc quyền về kinh tếã học Em
4 Nội thuỷ, vùng đặc quyền về kinh tế, l nh hảiã học Em , vùng tiếp giáp l nh hảiã học Em
Dựa vào sơ đồ
chọn đúng , sai
Trang 18- Ô chữ: Có 7 từ hàng ngang và một từ chìa khoá
- Các nhóm lựa chọn từ hàng ngang bất kì để trả lời, thời gian cho mỗi câu trả lời tối đa là 30 giây
- Các nhóm chỉ đ ợc trả lời từ chìa khoá sau khi đã có 3 nhóm trả lời từ hàng ngang Nhóm nào tìm ra từ chìa khoá đúng và nhanh nhất là nhóm chiến thắng, nếu trả lời sai sẽ bị loại khỏi cuộc chơi.
Trang 19T r ờ n g s a
1) Đảo đ ợc công nhận là v ờn quốc gia trên biển thuộc tp Hải Phòng ? 2) Huyện đảo Anh hùng, thuộc tỉnh Quảng Trị?
3) Đảo đ ợc gọi là “Địa ngục trần gian ” trong thời Pháp thuộc ?
4) Đảo ở Đông Bắc Tổ quốc thuộc tỉnh Quảng Ninh ?
5) Bán đảo thuộc thành phố Đà Nẵng ?
7) Đảo có diện tích lớn nhất n ớc ta ?
6) Quần đảo xứng đáng là vị trí tiền tiêu của Tổ quốc ?
P h ú q u ố c
C ồ n c ỏ
C Ô n đ ả o
s ơ n t r à
.ồNVàNh
Trang 22II Phát triển tổng hợp kinh tế Biển
1.Khai thác,nuôi trồng và chế biến hải sản Nhóm 1+2
Khai thác khoảng 1,9 triệu tấn/ năm , vùng biển gần bờ khai thác khoảng 500 nghìn tấn/ năm,còn lại là vùng biển xa bờ
Còn nhiều bất hợp lí: đánh bắt ven bờ sản l ợng đ cao gấp hai lần ã học Em
khả năng cho phép ,sản l ợng xa bờ chỉ bằng 1/5 khả năng cho phép
u tiên phát triển khai thác hải sản xa bờ, đẩy mạnh nuôi trồng hải sản trên biển ,ven biển và ven các đảo , phát triển đồng bộ và hiện
đại công nghiệp chế biến hải sản.