1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Báo cáo thực địa Lăng Cô

18 133 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 58,17 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chuyến đi thực địa Lăng Cô nhằm mục đích nghiên cứu tổng thể Địa lý tự nhiên khu vực Lăng Cô. Qua đó, nghiên cứu các thành phần tự nhiên, mối quan hệ giữa các thành phần, sự phân hóa trong trao đổi vật chất năng lượng giữa các thành phần đó, đặc biệt là sự phân hóa các đơn vị: cảnh quan, cảnh khu, cảnh diện. Trên cơ sở thu thập và nghiên cứu trên thực tế, tiến hành thành lập lát cắt từ bải biển phía Đông thông Loan Lý đến phía Tây thôn Hói Mít, hoàn thành bản báo cáo chuyến đi thực địa.

Trang 1

A. PH N M Đ U Ầ Ở Ầ

I. M c đích, yêu c u ụ ầ

Chuy n đi th c đ a Lăng Cô nh m m c đích nghiên c u t ng th Đ a lý tế ự ị ằ ụ ứ ổ ể ị ự nhiên khu v c Lăng Cô Qua đó, nghiên c u các thành ph n t nhiên, m i quanự ứ ầ ự ố

h gi a các thành ph n, s phân hóa trong trao đ i v t ch t- năng lệ ữ ầ ự ổ ậ ấ ượng gi aữ các thành ph n đó, đ c bi t là s phân hóa các đ n v : c nh quan, c nh khu,ầ ặ ệ ự ơ ị ả ả

c nh di n.ả ệ

Trên c s thu th p và nghiên c u trên th c t , ti n hành thành l p lát c tơ ở ậ ứ ự ế ế ậ ắ

t b i bi n phía Đông thông Loan Lý đ n phía Tây thôn Hói Mít, hoàn thànhừ ả ể ế

b n báo cáo chuy n đi th c đ a.ả ế ự ị

II Nhi m v ệ ụ

1. Nghiên c u c u trúc th ng đ ng c a c nh quan: ứ ấ ẳ ứ ủ ả N n đ a ch t, d ng đ aề ị ấ ạ ị hình, quá trình đ a m o, ki u th y văn, lo i th nhị ạ ể ủ ạ ổ ưỡng, qu n xã sinh v t.ầ ậ

2. Nghiên c u t ng h p các y u t t nhiên, rút ra quy lu t phân hóa c a ứ ổ ợ ế ố ự ậ ủ

t nhiên ự

3. Nghiên c u c u trúc ngang: c nh khu, c nh quan, c nh di n ứ ấ ả ả ả ệ

4. Thành l p lát c t t ng h p theo tuy n đ th hi n s phân hóa t nhiên ậ ắ ổ ợ ế ể ể ệ ự ự

c a khu v c nghiên c u ủ ự ứ

5. Vi t báo cáo Đ a lý t ng h p khu v c Lăng Cô ế ị ổ ợ ự

III Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

Áp d ng các phụ ương pháp đo, vẽ trên th c đ a và phự ị ương pháp nghiên c uứ trong phòng

1. Ph ươ ng pháp nghiên c u ngoài th c đ a ứ ự ị

a) Tuy n nghiên c u ế ứ

Chúng em đã ch n tuy n nghiên c u c t ngang qua các d ng đ a hình tiêuọ ế ứ ắ ạ ị

bi u c a khu v c Lăng Cô theo chi u đông – tây t bãi bi n phía đông thônể ủ ự ề ừ ễ Loan lý đ n chân núi phía tây thôn Hói Mít.ế

b) Đ c đi m nghiên c u ặ ể ứ

Các đi m t kéo dài trong ph m vi 10km, nh ng nó ph n ánh đ y đ t tể ả ạ ư ả ầ ủ ấ

c các d ng đ a hình t nhiên g m: ả ạ ị ự ồ

-Bi nể

-Sườn c n cátồ

-Đ m pháầ

-Đ a hình b i tị ồ ụ

-Đ a hình mài mònị

-Đ ng b ng chân núiồ ằ

Trang 2

Các qu n xã th c v t phân hóa theo các d ng đ a hình khu v c Đây đầ ự ậ ạ ị ự ược xem là hình nh thu nh c a m t đ ng b ng duyên h i mi n Trung.ả ỏ ủ ộ ồ ằ ả ề

c) Ph ươ ng pháp nghiên c u ứ

-Cách ti n hành:ế

+ Đo, vẽ đ a hình: Đo b ng đ a bàn, thị ằ ị ước dây đ xác đ nh các d ng trung, ti uể ị ạ ể

đ a hình.ị

+ Đào và nghiên c u các d ng ph u di n theo t ng d ng đ a hình cho t ng y uứ ạ ẩ ệ ừ ạ ị ừ ế

t , t ng ki u trung, ti u đ a hình ố ừ ể ể ị

• Ti n hành đào, mô t ph u di n.ế ả ẫ ệ

• Nghiên c u đ k t von, đ glây, đ sâu.ứ ộ ế ộ ộ

• Nghiên c u các ô tiêu ch n th c v t đi n hình.ứ ẩ ự ậ ể

• Nghiên c u khí h u, th i ti t, th y văn, m c nứ ậ ờ ế ủ ự ước ng m, đi u ki n m.ầ ề ệ ẩ

• Nghiên c u đ a ch t, xác đ nh các tr m tích, tu i và ngu n g c c a chúng.ứ ị ấ ị ầ ổ ồ ố ủ

• Thu th p s li u, tìm hi u đ c đi m Đ a Lý nhân văn khu v c Lăng Cô.ậ ố ệ ể ặ ể ị ự

2. Ph ươ ng Pháp nghiên c u trong phòng ứ

a) Ph ươ ng pháp thu th p tài li u ậ ệ

Thông qua các s li u, các bài báo cáo c a sinh viên năm trố ệ ủ ước và nghe báo cáo c a đ a phủ ị ương

b) X lý s li u ử ố ệ

Ch nh lý s li u ngoài th c đ a, xác đ nh các s li u h p lý và không h p lýỉ ố ệ ự ị ị ố ệ ợ ợ

c a các hi n tủ ệ ượng t nhiên.ự

c) Vẽ b n đ , lát c t đ a lý t nhiên t ng h p ả ồ ắ ị ự ổ ợ

d) Gi i thích s phân b có tính quy lu t c a các y u t t nhiên ả ự ố ậ ủ ế ố ự

e) Vi t báo cáo đ a lý t nhiên t ng h p ế ị ự ổ ợ

B. PH N N I DUNG Ầ Ộ

Trang 3

I. Đ c đi m đ a lý t nhiên khu v c th tr n Lăng Cô ặ ể ị ự ự ị ấ

1. V tên g i “Lăng Cô” ề ọ

Đ a danh “ Lăng Cô” có ngị ười cho r ng là do ngằ ười Pháp đ c trai tên “Anọ

C ”, v n là làng chài phía nam đ m Cũng có ngư ố ở ầ ười cho r ng lúc trằ ướ ởc Lăng Cô có nhi u đàn cò, nên đề ượ ọc g i là Làng Cò, sau đó được đân đ a phị ương

đ c l i là Lăng Cô.ọ ạ

Lăng Cô có v trí đ a lý n m gi a ba trung tâm b o t n di s n văn hóa Thị ị ằ ữ ả ồ ả ế

gi i là: C Đô Hu , khu Ph C H i An, khu Thánh Đ a Mỹ S n v i bán kính làớ ố ế ố ổ ộ ị ơ ớ 70km Lăng Cô có th thu hút khách tham quan, nghiên c u t i các trung tâmể ứ ạ trên và gi i t a áp l c nh ng th i đi m đông khách.ả ỏ ự ữ ờ ể

Lăng Cô n m trên tuy n du l ch B c-Nam cách thành ph Đà N ng 30kmằ ế ị ắ ố ẵ

và thành ph Hu 70km, có th h tr phát tri n các lo i hình du l ch đa d ngố ế ể ỗ ợ ể ạ ị ạ cho 2 trung tâm du l ch qu c gia trên và tăng ngày nghĩ c a khách d ng chânị ố ủ ừ

t i Lăng Cô, nh các du khách thạ ư ường nói “ lên non g p ngặ ười hùng B ch Mã,ạ

xu ng bi n g p ngố ể ặ ườ ẹi đ p Lăng Cô”

2. V trí Đ a lý ị ị

Lăng Cô trước đây là xã L c H i, huy n Phú L c, t nh Th a Thiên Hu ộ ả ệ ộ ỉ ừ ế Năm 200, xã L c H i độ ả ược nâng lên thành th tr n theo quy t đ nh c a chínhị ấ ế ị ủ

ph và đ i tên thành Lăng Cô.ủ ổ

Lăng Cô là m t th tr n c a huy n Phú L c, t nh Th a Thiên Hu Cáchộ ị ấ ủ ệ ộ ỉ ừ ế thành ph Hu kho ng 70km v phía nam, n m dố ế ả ề ằ ưới chân đèo H i Vân Lăngả

Cô có bãi cát đ p, n i có nhi u khu nghĩ mát, n m g n c ng Chân Mây và khuẹ ơ ề ằ ầ ả kinh t Chân Mây N i c qu c l 1A và đế ơ ố ố ộ ường s t B c-Nam ch y qua.ắ ắ ạ

-Phía đông giáp Bi n Đôngể

-Phía tây giáp xã L c Ti n, huy n Phú L cộ ế ệ ộ

-Phía nam giáp phường Hòa Hi p, qu n Liên Chi u, thành ph Đà N ng.ệ ậ ể ố ẵ

-Phía b c giáp xã L c Vinh, huy n Phú L cắ ộ ệ ộ

V i v trí đ a lý nh v y, Lăng Cô là ranh gi i khi h u quan tr ng c a haiớ ị ị ư ậ ớ ậ ọ ủ

mi n Nam-B c Vi t Nam, là n i có nhi u bi n tề ắ ệ ơ ề ế ướng khí h u do b c ch n đèoậ ứ ắ

H i Vân.ả

3. N n đ a ch t, đ a hình ề ị ấ ị

Th tr n Lăng Cô hình thành trên nhi u n n đ a ch t khác nhau, phân hóaị ấ ề ề ị ấ

r r t theo chi u Đông- Tây.ỏ ệ ề

Phía đông ch y u n m trên n n tr m tích hi n đ i có tu i holocene mu n.ủ ế ằ ề ầ ệ ạ ổ ộ

C th đi t b bi n vào có:ụ ể ừ ờ ể

-Tr m tích b i t do gió- bi n (vmQIV-3) t o nên d ng đ a hình c n cát ven bi n.ầ ồ ụ ể ạ ạ ị ồ ể

-Tr m tích b i t do sông-đ m-bi n (abmQIV-3) t o nên đ a hình đ m phá.ầ ồ ụ ầ ể ạ ị ầ

-Tr m tích b i t sông-bi n (amQIV-3) và m t ít tr m tích t núi xu ng hìnhầ ồ ụ ể ộ ầ ừ ố thành nên đ ng b ng b i t chân núi.ồ ằ ồ ụ

Trang 4

Phía Tây hình thành trên n n đá granit ph c h H i Vân có tu i Triatề ứ ệ ả ổ

mu n (YT-3hv) ộ

4. Khí h u ậ

- Gió: N m trong vùng nhi t đ i m gió mùa, có hai hằ ệ ớ ẩ ướng gió chính là gió mùa Đông B c v mùa đông và gió mùa Tây Nam v mùa hè V n t c gió trugắ ề ề ậ ố bình là 2,96m/s Đ ng th i cũng ch u tác đ ng c a bi n và gió đ t li n heo chuồ ờ ị ộ ủ ể ấ ề

kỳ đêm

- Nhi t đ : ệ ộ Nhi t đ trung bình năm là 25,2ệ ộ ℃ Tháng nóng nh t là tháng 06,ấ tháng 07 v i nhi t đ là 41,3ớ ệ ộ ℃ và tháng l nh nh t là tháng 12 v i nhi t đ làạ ấ ớ ệ ộ 8,8℃

- L ượ ng m a: ư Bình quân năm là 3368 mm Tháng m a l n nh t là tháng 10.ư ớ ấ

S ngày m a trung bình năm là 156 ngày.ố ư

5. Th y văn, th y tri u ủ ủ ề

a Th y văn ủ

Khu v c Lăng Cô có đ m Lâp An thông v i bi n Đông r ng kho ng 1655ự ầ ớ ể ộ ả

ha Xung quanh đ m có m t s con su i t p trung nầ ộ ố ố ậ ước theo các l u v c núiư ự Phú Gia và H i Vân đ ra đ m Các con su i này l u lả ổ ầ ố ư ượng không đáng k ể Trong lòng đ t có nhi u m ch nấ ề ạ ước ng m ( có n i ch c n đào xu ng 2m là cóầ ơ ỉ ầ ố

nước ng t, n i sâu nh t là 11m).ọ ơ ấ

Khu v c phía Tây Lăng Cô có nhi u su i n i ti ng nh su i M , su iự ề ố ổ ế ư ố ơ ố Tiên… v i ngu n nớ ồ ước phong phú, là n i cung c p ngu n nơ ấ ồ ước ng t cho dânọ

c trong vùng, cũng là ti m năng đ phát tri n du l ch.ư ề ể ể ị

b Th y tri u ủ ề

Ch đ th y tri u t i vùng Lăng Cô là ch đ bán nh t tri u M c nế ộ ủ ề ạ ế ộ ậ ề ự ước tri u bình quân là 0cm, c c đ i là 126 cm, c c ti u là -72 cm Th y tri u caoề ự ạ ự ể ủ ề

nh t ng v i t n su t 1% là 143 cm.ấ ứ ớ ầ ấ

6. Th nh ổ ưỡ ng

Th nhổ ưỡng đây có s phân hóa Đông Tây:ở ự

- Vùng ven bi n là đ t cát m n ch a nhi u titan Hi n nay, Nhà nể ấ ị ứ ề ệ ước đang

có d án khai thác ngu n khoáng s n này.ự ồ ả

- Vùng ven bi n đ m phá, đ t có đ m n cao h n th hi n ch các câyể ầ ấ ộ ặ ơ ể ệ ở ổ

a m n

- Vùng chân núi có đ t phù sa sông, đ m phá b i đ p tấ ầ ồ ắ ương đ i màu mố ỡ

t o đi u ki n phát tri n cây lạ ề ệ ể ương th c, th c ph m,… và th c hi n mô hìnhự ự ẩ ự ệ nông – lâm k t h p.ế ợ

7. Sinh v t ậ

Cùng v i s phân hóa các y u t t nhiên nói trên, sinh v t cũng có sớ ự ế ố ự ậ ự phân hóa tương t :ự

- Phía Đông ph bi n là các qu n xã cây tiên phong trên cát nh mu i b ,ổ ế ầ ư ố ể rau mu ng bi n, qu n xanh, qu n đ ,… ngành giáp xác ( tôm, cua, còng,…) vàố ể ắ ắ ỏ

Trang 5

ngành chuy n th ( sò, hàu, đi p,…) Lên đ n đ nh và sể ể ệ ế ỉ ườn Tây c n cát b tồ ắ

đ u xu t hi n c a m t s cây thân g nh phi lao, b ch đàn, keo lá tr m,…ầ ấ ệ ủ ộ ố ổ ư ạ ầ

đ ng v t cũng phong phú b i côn trùng ( ki n, m i,…) và bò sát ( t c kè, th nộ ậ ở ế ố ắ ằ

l n, r n,…) Đáng chú ý vùng bi n có nhi u h i s n có giá tr v m t kinh tằ ắ ở ể ề ả ả ị ề ặ ế cũng nh du l ch sinh thái nh san hô, h i sâm, cá, m c, ng c trai,….ư ị ư ả ự ọ

- Đ m L p An gi a vói đi u ki n đ a hình, ngu n nầ ậ ở ữ ề ệ ị ồ ước đ c tr ng đã t oặ ư ạ nên s khác bi t riêng: ch y u là các sinh v t th y sinh và m t s loài thíchự ệ ủ ế ậ ủ ộ ố

h p v i nợ ớ ướ ợc l nh m m, đư ắ ước,… và sên, sao bi n, sò, hàu,…ể

- Phía Tây có đi u ki n t nhiên thu n l i, phát tri n phing phú các loàiề ệ ự ậ ợ ể

đ ng – th c v t t các loài cây c nh rau đ ng, răm d i, d n d i, mâm xôi,…ộ ự ậ ừ ỏ ư ắ ạ ề ạ

đ n các loài cây tr ng nh lúa, l , xoài, mít, d a,… và m t s lo i cây r ng nhế ồ ư ạ ừ ộ ố ạ ừ ư sim, mua, me r ng… Đ ng v t có đ y đ các d ng t côn trùng, thú, bò sát,ừ ộ ậ ầ ủ ạ ừ chim Đ c bi t vào sâu ttrong r ng có nhi u lo i g , cây c nh và thú quý hi mặ ệ ừ ề ạ ổ ả ế

nh ch , s n, phong lan….ư ỉ ế

Nhìn chung, đi u ki n t nhiên r t thu n l i cho Lăng Cô phát tri n duề ệ ự ấ ậ ợ ể

l ch, đánh b t và nuôi tr ng th y h i s n Bên c nh đó cũng gây không ít khóị ắ ồ ủ ả ả ạ khăn cho vi c phát tri n nông nghi p Do đó, c n có bi n pháp c i t o và sệ ể ệ ầ ệ ả ạ ử

d ng h p lý đ khai thác tri t đ ti m năng c a vùng ụ ợ ể ệ ể ề ủ

II. Đ C ĐI M KINH T -XÃ H I C A LĂNG CÔ Ặ Ể Ế Ộ Ủ

* Dân c và ngu n lao đ ng ư ồ ộ

Theo th ng kê dân s Lăng Cô vào kho ng 11,032 ngố ố ả ười ( năm 2010 ), m tậ

đ dân s : 104 ( ngộ ố ười/km), g m 285 h s ng trong 9 thôn:ồ ộ ố

- Thôn L p An có 203 h ậ ộ

- Thôn An C Tây có 170 h ư ộ

- Thôn Đ ng Dồ ương có 201 h ộ

- Thôn An C I có 409 h ư ộ

- Thôn An C II 397 h ư ộ

- Thôn H i Vân có 170 h ả ộ

- Thôn Hói D a và Thôn Hói Mít có 376 h ừ ộ

1. Tình hình phát tri n trên lĩnh v c kinh t ể ự ế

Theo ngh quy t 165 c a Chính ph năm 2004, quy ho ch Lăng Cô là m tị ế ủ ủ ạ ộ trong nh ng đi m du l ch tr ng đi m, n i li n B ch Mã- C nh Dữ ể ị ọ ể ố ề ạ ả ương Hi nệ nay có nhi u d án phát tri n du l ch: quy ho ch tuy n du l ch đ o S n Trà-ề ự ể ị ạ ế ị ả ơ Lăng Cô- H i Vân-B ch Mã Quy ho ch phát tri n đ m phá Lăng Cô, xây d ngả ạ ạ ể ầ ự

th tr n Lăng Cô n m trong khu kinh tê Chân Mây.ị ấ ằ

Trang 6

1.1 D ch v : ị ụ

Là ngành kinh t đ ng l c, đế ộ ự ược các c p, các ngành, doanh nghi p quanấ ệ tâm đ u t m r ng c s h t ng đ đón khách trong nầ ư ở ộ ơ ở ạ ầ ể ước và qu c t , bênố ế

c nh đó, th tr n quan tâm t o đi u ki n cho các h kinh doanh phát tri n cácạ ị ấ ạ ề ệ ộ ể

th m nh ti m năng s n có t i đ a phế ạ ề ẳ ạ ị ương nh khu du l ch su i M , su i Tamư ị ố ơ ố Thác Đ , d ch v cung ng h i s n, các khu nghic dổ ị ụ ứ ả ả ưỡng, Resort trên đ a bànị

đã hình thành nhi u đi m ph c v du khách đ n v i Lăng Cô hi n có 47ề ể ụ ụ ế ớ ệ khách s n, nhà nghĩ v i 715 phòng, ạ ớ ước tính lượt khách đ t 97 ngàn lạ ượt, tăng 9,2%/năm

Ho t đ ng thạ ộ ương m i trao đ i, l u thông hàng hóa, cung ng th trạ ổ ư ứ ị ường, phân ph i hàng hóa thúc đ y phát tri n thố ẩ ể ương m i nh d ch v taxi, xe buýt,ạ ư ị ụ

b u chính vi n thông, công ngh thông tin ngày càng phát tri n đã mang l iư ễ ệ ể ạ nhi u l i nh n cho các nhà cung c p d ch v trên đ a bàn.ề ợ ậ ấ ị ụ ị

1.2 Ti u th công nghi p- xây d ng: ể ủ ệ ự

Các c s s n xu t ti p t c đơ ở ả ấ ế ụ ược đ u t , s n xu t t o ra nhi u s n ph mầ ư ả ấ ạ ề ả ẩ

có 147 h ( năm 2015), S n ph m ch y u: s n xu t nộ ả ẩ ủ ế ả ấ ước đá, nước đóng chai,

m c, n m v t li u xây d ng t o ra nhi u vi c làm cho ngộ ề ậ ệ ự ạ ề ệ ười lao đ ng, đápộ

t đ t 100% k ho ch năm, tăng 13,62% c c u kinh t ỷ ạ ế ạ ơ ấ ế

1.3 Nông nghi p ệ

a. V ng nghi p: ề ư ệ Ph bi n kiên th c nuôi cá l ng cho 57 h dân, th nghi mổ ế ứ ồ ộ ử ệ

mô hình nuôi cua xen ghép Đánh b t th y s n đắ ủ ả ược c i ti n phả ế ương, ngư

lướ ụi c phù h p v i v mùa, sô thuy n ghe c 393 chi c, s n lợ ớ ụ ề ố ế ả ượng ước đ tạ

496 t n tôm cá các lo i ấ ạ

b V chăn nuôi: ề Bên c nh đàn Trâu 220 con, Bò 90 con, đàn L n 2.500 con,ạ ợ đàn gia c m 12.000 con, có nhi u trang tr i v a và nh phát tri n v i cácầ ề ạ ừ ỏ ể ớ

gi ng gia súc m i đã cho thu nh p cao, gi i quy t vi c làm.ố ớ ậ ả ế ệ

c V tr ng tr t: ề ồ ọ Di n tích deo c y 2 v 75,5ha, chuy n đ i gi ng t i đ aệ ấ ụ ể ổ ố ạ ị

phương qua các gi ng có năng su t cao HT1, HT6, s n 35ha, khoai các lo i 7,5ố ấ ắ ạ

ha, rau các lo i 03 ha.ạ

d Lâm nghi p: ệ Đã t ch c bàn giao r ng t nhiên cho 05 h Hói D a qu n lý ổ ứ ừ ự ộ ừ ả

b o v và hả ệ ưởng l i v i di n tích 11,1 ha V i s h tr Trung tâm nghiên c u ợ ớ ệ ớ ự ổ ợ ứ

và phát tri n C ng đ ng t nh Th a Thiên Hu đã t ch c tr ng 3,500 cây các ể ộ ồ ỉ ừ ế ổ ứ ồ

lo i.ạ

1.4 Công tác tài chính ngân sách và tín d ng: ụ

a Ho t đ ng tài chính ngân sách ạ ộ được chú tr ng đ m b o ph c v công tác ọ ả ả ụ ụ chính tr t i đ a phị ạ ị ương T ng thu ngân Nhà nổ ước: 3.279 tri u đ t 93,79% KH ệ ạ năm

b Ho t đ ng tín d ng ngân hàng ạ ộ ụ ti p t c m r ng bám sát m c tiêu kinh ế ụ ở ộ ụ

t -xã h i đ a phế ộ ở ị ương đ đ u t kinh doanh phát tri n Ho t đ ng giao d ch ể ầ ư ể ạ ộ ị

Trang 7

ngân hàng Chính sách huy n thông qua y thác c a đoàn th th tr n v i t ng ệ ủ ủ ể ị ấ ớ ổ

v n vay đ phát tri n s n xu t, h c t p 21,344 tri u.ố ể ể ả ấ ọ ậ ệ

2 Văn hóa – xã h i ộ

2.1 V giáo d c: ề ụ

Năm h c 2014-2015, t ng s h c sinh huy đ ng đ n trọ ổ ố ọ ộ ế ường 1.996/2.216

em đ t 90,07% KH T ch c khai gi ng năm h c m i 2015-2016, t ng s h c ạ ổ ứ ả ọ ớ ổ ố ọ sinh huy đ ng đ n trộ ế ường 1.920/2.191 em đ t 87,63% KH Trong đó THCS ạ 665/682 em, Ti u h c 948/960 em, trể ọ ường m m non huy đ ng m u giáo ầ ộ ẫ 307/549 cháu

2.2 Công tác Y t : ế

Tăng cường quy t c ng x c a B Y t , lu t khám ch a b nh, t p hu n ắ ứ ử ủ ộ ế ậ ữ ệ ậ ấ chuyên môn cho cán b , nhân viên tr m Y t T ng s ngộ ạ ế ổ ố ườ ượi l t khám t i ạ

tr m 9.885 lạ ượt người, đi u tr n i trú 135 Chăm sóc s c kh e sinh s n t i ề ị ộ ứ ỏ ả ạ

tr m đ t 99,5 %, tiêm phòng u n ván mũi hai đ t 80,5% T l b o hi m Y ạ ạ ố ạ ỷ ệ ả ể

t toàn dân đ t 46% Công tác hi n máu nhân đ o, đã v n đ ng nhân dân ế ạ ế ạ ậ ộ tham gia hi n máu tình nguy n 75/60 ngế ệ ười tham gia và vượ ết k ho ch đ ra ạ ề 125% KH huy n giao.ệ

3 Công tác chính sách -xã h i, văn hóa thông tin ộ

3.1 Chính sách- xã h i ộ

- Đã t ch c quan tâm thăm h i k p th i các đ i tổ ứ ỏ ị ờ ố ượng trong d p L , T t, đ c ị ễ ế ặ

bi t gia đình có công v i cách m ng, các h nghèo, h c n nghèo g m 1617 ệ ớ ạ ộ ộ ậ ồ

đ i tố ượng, tr giá 357.890.000 đ.ị

- H nghèo gi m 03 h , còn 78 h , c n nghèo gi m 25 h , còn 30 h Đã c p ộ ả ộ ộ ậ ả ộ ộ ấ

78 gi y ch ng nh n h nghèo, 30 gi y ch ng h c n nghèo, c p 197 th b o ấ ứ ậ ộ ấ ứ ộ ậ ấ ẻ ả

hi m y t cho đ i tể ế ố ượng nghèo, c n nghèo 33 th , có công cách m ng và thân ậ ẻ ạ nhân người có công cách m ng b o hi m y t g m 64 th T l b o hi m y tạ ả ể ế ồ ẻ ỷ ệ ả ể ế toàn dân đ t 45%.ạ

3.2 Ho t đ ng văn hóa- thông tin ạ ộ

Ti p t c tuyên truy n, c đ ng tr c quan cùng v i các ho t đ ng th d c,ế ụ ề ổ ộ ự ớ ạ ộ ể ụ

th thao chào m ng T t c truy n, 40 năm gi i phóng quê hể ừ ế ổ ề ả ương

nh t đ t nấ ấ ước, 85 năm Ngày thành l p Đ ng CSVN (03/03/1930- ậ ả

03/02/2015), 125 ngày sinh Ch t ch H Chí Minh, k ni m 70 năm cách ủ ị ồ ỷ ệ

m ng Tháng Tám và qu c khánh 02/09 ….ạ ố

4 Qu c phòng- An ninh ố

4.1 Qu c phòng: ố

- Duy trì ch đ tr c s n sàng chi n đ u, tr c ch huy trong nh ng ngày cao ế ộ ự ẳ ế ấ ự ỉ ữ

đi m.T ch c đi u tra quân d b h ng 01 là 150 Đ/c, quân d b h ng 02 là ể ổ ứ ề ự ị ạ ự ị ạ 1.732 Đ/c, rà soát thanh niên trong đ tu i t 18-25 g i khám s tuy n 164 ộ ổ ừ ọ ơ ể thanh niên, k t qu có 19 thanh niên đ đi u ki n nh p ngũ.ế ả ủ ề ệ ậ

4.1 An ninh trât t : ự

Trang 8

- B o v tuy t đ i an toàn các đ ng chí lãnh đ o Đ ng, Nhà nả ệ ệ ố ồ ạ ả ước đ n thăm, ế làm vi c, nghĩ l i, các s ki n quan tr ng c a đ a phệ ạ ự ệ ọ ủ ị ương, cũng nh các công ư trình tr ng đi m, các du khách đ n thăm quan.ọ ể ế

- Đ y m nh công tác ph bi n, tuy n truy n các phẩ ạ ổ ế ể ề ương th c th đo n c a ứ ủ ạ ủ các lo i t i ph m trên các phạ ộ ạ ương ti n thông tin đ ii chúng đ nhân dân bi t ệ ạ ể ế

và c nh giác.ả

- T ch c h p dân 06 đi m, trong đó đã đ a 04 đ i tổ ứ ọ ể ư ố ượng ra ki m đi m trể ể ước dân; ti n hành g i h i răn đe 26 đ i tế ọ ỏ ố ượng hình s , l p 03 h s giáo d c ự ậ ồ ơ ụ

C ng đ ng X vi ph m hành chính 27 trộ ồ ử ạ ường h p, ph t ti n 31.350.000 đ.ợ ạ ể

5 Các v n đ c p n ấ ề ấ ướ c

- Hi n tr ng thoát nệ ạ ước: Các khu dân c Lăng Cô- đ m L p An, hi n tr ng ư ầ ậ ệ ạ thoát nước m a v n đư ẫ ược thoát theo m t đ t t nhiên, ph n thì ng m xu ng ặ ấ ự ầ ấ ố

đ t, ph n thì ch y theo các khe t nấ ầ ả ụ ước v các su i mề ố ương t nhiên ch y ra ự ả

bi n và đ m L p An.ể ầ ậ

- Hi n tr ng c p nệ ạ ấ ước: Hi n t i khu v c Lăng Cô đệ ạ ự ượ ấc c p nước sinh ho t t ạ ừ nhà máy nước Chân Mây công su t 6000m3/ng v i đấ ớ ường ng c p nố ấ ước d n ẫ

t i t n khu v c làng chài và d c đớ ậ ự ọ ường qu c l 1A t i chân c u Lăng Cô T lố ộ ớ ầ ỷ ệ dân s đố ược ph c v c p nụ ụ ấ ước kho ng 60 đ n 70%.ả ế

6 tình hình cung c p đi n và ngu n đi n ấ ệ ồ ệ

- Trong khu d án có các tuy n đi n cao th bao g m: Tuy n 110 KV l kép, ự ế ệ ế ồ ế ộ

ti t di n dây AC 150- Đà n ng –Hu đi qua khu Lăng Cô và tuy n cao áp 500 ế ệ ẵ ế ế

KV xuyên Vi t ti t di n dây ACO-4x400, đi v phía Tây đ m L p An.ệ ế ệ ề ầ ậ

- Tuy n 15 KV t Trung Ki n đi Lăng Cô, ti t di n AC-70 cung c p đi n cho cácế ừ ề ế ệ ấ ệ

tr m L c H i 1, L c H i 2, L c H i 3, L c H i 4 v i t ng công su t 550 KVA.ạ ộ ả ộ ả ộ ả ộ ả ớ ổ ấ

- T i đ a đi m thôn L p An, xã L c H i có 1 tr m bi n áp trung gian ạ ị ể ậ ộ ả ạ ế

7 Tình hình thoát n ướ c th i sinh ho t và v sinh mô tr ả ạ ệ ườ ng

Do khu dân c v n còn n m trong tình tr ng phát tri n t nhiên, ch a có ư ẫ ằ ạ ể ự ư xây d ng h th ng thoát nự ệ ố ước th i, cũng không có h th ng thu gom x lý rác ả ệ ố ử

và các ch t th i r n Nh ng cũng ch a có tình tr ng gây ô nhi m cho bãi bi n ấ ả ắ ư ư ạ ễ ể

và môi trường vì m t đ dân c th p.ậ ộ ư ấ

8 Các đ nh h ị ướ ng phát tri n ể

8.1 Ch tiêu ch y u 2016 ỉ ủ ế

- Giá tr s n xu t tăng: 1.225.113 tri uị ả ấ ệ

- T ng v n đ u t phát tri n trên đ a bàn: 800 tổ ố ầ ư ể ị ỷ

- Thu ngân sách đ a phị ương: 3.283 tri uệ

- Thu nh p bình quân đ u ngậ ầ ười: 57 tri uệ

- Bê tông hóa GTNT: 0,7 Km

- T l tham gia BHYT toàn dân: 50%ỷ ệ

- T l h nghèo theo chu n m i: 0,5%ỷ ệ ộ ẩ ớ

- T l tr em suy dinh dỷ ệ ẻ ưỡng < 5 tu i: 7,8%ổ

- T l tăng dân s t nhiên: 1%ỷ ệ ố ự

- T l lao đ ng đỷ ệ ộ ược đào t o ngh : 59%ạ ề

Trang 9

- Gi i quy t vi c làm m i: 480 ngả ế ệ ớ ười

- T l h dùng nỷ ệ ộ ước h p v sinh: 98.2%ợ ệ

- T l che ph r ng: 57%ỷ ệ ủ ừ

8.2 Các d án tr ng đi m ự ọ ể

- d án m r ng h m đự ở ộ ầ ường b H i Vân (công trình Qu c gia) ộ ả ố

- D án m r ng vĩa hè QL1A đo n qua th tr n (công trình huy n).ự ở ộ ạ ị ấ ệ

III K T QU NGHIÊN C U TH C Đ A Ế Ả Ứ Ự Ị

K t qu nghiên c u cho th y khu v c Lăng Cô có s phân hóa sâu s c vế ả ứ ấ ở ự ự ắ ề

t nhiên, th hi n r qua s phân hóa 2 c nh quanự ể ệ ỏ ự ả :

- C nh quan Aả : Đ ng b ng chân núi.ồ ằ

- C nh quan B: Đ i núi th p, trung bình Tây Hói Mítả ồ ấ

M i c nh quan có s phân hóa v các thành ph n t nhiên:ỗ ả ự ề ầ ự

 N n đ a ch t: + C nh quan A: Tr m tích h n h p- sông – đ m- bi n.ề ị ấ ả ầ ổ ợ ầ ể

+ C nh quan B: Đá granit tu i triat mu n ph c h H i Vân.ả ổ ộ ứ ệ ả

 Ki u đ a hình: + C nh quan A: Đ ng b ng chân núi ven bi n Lăng Cô.ể ị ả ồ ằ ể

+ C nh quan B: Đ i núi th p và trung bình Tây Hói Mít.ả ồ ấ

 Th y văn: + C nh quan A: Nủ ả ước ng m do sông -bi n-.m a và b nh hầ ể ư ị ả ưởng

b i th y tri u nên đ m n l n h nở ủ ề ộ ặ ớ ơ

+ C nh quan B: Nả ước ng m do m a là ch y u Ngu n cung nầ ư ủ ế ồ ước do m a, ư

m ng lạ ưới sông, su i.ố

 Th nhổ ưỡng: + C nh quan A: Đ t cát bi n, đ t m n, đ t phù sa, đ c bi t đ t ả ấ ể ấ ặ ấ ặ ệ ấ cát bi n có đ ng m nể ộ ấ ướ ớc l n

+ C nh quan B: Đ t feralit đ vàng phát tri n trên đá granit là ch y u.ả ấ ỏ ể ủ ế

 Qu n xã sinh v t: + C nh quan A: Qu n xã sinh v t ch u h n, ch u m n, cây ầ ậ ả ầ ậ ị ạ ị ặ tiên phong trên cát

+ C nh quan B: Qu n xã sinh v t r ng.ả ầ ậ ừ

Dưới tác đ ng c a các quy lu t Đ a lý t nhiên, m i c nh quan l i có s phân ộ ủ ậ ị ự ỗ ả ạ ự hóa chi ti t thành các c nh khu, c nh di n Trên c s nghiên c u th c t , ế ả ả ệ ơ ở ứ ự ế

c nh quan A đả ược phân thành các khu v c sau:ự

C nh khu 1 ả : C n cát ven bi n Lăng Côồ ể

C nh khu 2 ả : Đ m L p Anầ ậ

C nh khu 3 ả : Đ ng b ng chân núi Hói Mítồ ằ

D a trên tiêu chí c nh quan k t h p v i mô t ph u di n đ t, ô tiêu ự ả ế ợ ớ ả ẩ ệ ấ chu n th c v t, d ng ti u đ a hình và các y u t trung đ a hình, m i c nh ẩ ự ậ ạ ể ị ế ố ị ỗ ả quan có th chia nh thành các c nh di n khác nhau M i c nh di n ng v i ể ỏ ả ệ ỗ ả ệ ứ ớ

m t đi u ki n đ a ch t, y u t trung đ a hình, m t ki u đ t và m t qu n xã ộ ề ệ ị ấ ế ố ị ộ ể ấ ộ ầ sinh v t riêng.ậ

1 C nh khu 1: C n cát ven bi n Lăng Cô – g m các c nh di n sau:ả ồ ể ồ ả ệ

a C nh di n 1: Bãi cát ven bi n.ả ệ ể

Trang 10

- S th t : 01ố ứ ự

- Ph u di n s : 01ẫ ệ ố

- Ngày – gi kh o sát:11/04/2016 Lúc 8 gi ờ ả ờ

- Đ n v kh o sát: L p Đ a 2B, Khoa Đ a Lý, trơ ị ả ớ ị ị ường ĐHSP Huế

- Đ n v hành chính: Thôn An C Đông, th tr n Lăng Cô, huy n Phú L c, ơ ị ư ị ấ ệ ộ

Th a Thiên Hu ừ ế

- V trí kh o sát: Trung tâm bãi tri u ( bãi tri u th p)ị ả ề ề ấ

- D ng đ a hình: bãi bi nạ ị ể

- Th i ti t lúc kh o sát:ờ ế ả

• Nhi t đ không khí : 30ệ ộ ℃

• Nhi t đ đ t: 28ệ ộ ấ ℃

• Đ m: 65%ộ ẩ

• V n t c gió: 0,9m/sậ ố

• Áp su t không khí: 1007mbấ

- Đ a th : b ng ph ngị ế ằ ẳ

- Quá trình đ a m o hi n đ i: mài mòn, b i t do gió và bi n.ị ạ ệ ạ ồ ụ ể

- Nham th ch: tr m tích bi n gió holoxen mpQIV-3ạ ầ ể

- M c nự ước ng m: kho ng 3mầ ả

- Đi u ki n m: do th y tri uề ệ ẩ ủ ề

- Tên th bì: đ t cát bi nổ ấ ể

- Tên qu n h p th c v t: rau mu ng bi n, c lông chông.ầ ợ ự ậ ố ể ỏ

- Đ ng v t: còng bi nộ ậ ể

- Tác đ ng c a con ngộ ủ ười: làm bãi t m, bãi đ u thuy n.ắ ậ ề

b C nh di n 2: Chân núi phía Đông c n cát ven bi n Lăng Cô.ả ệ ồ ể

- S th t : 02ố ứ ự

- Ph u di n s : 02ẫ ệ ố

- Ngày – gi kh o sát:11/04/2016 Lúc 8 gi 45 phút.ờ ả ờ

- Đ n v kh o sát: T 01, l p Đ a 2B, Khoa Đ a Lý, trơ ị ả ổ ớ ị ị ường ĐHSP Huế

- Đ n v hành chính: Thôn An C Đông, th tr n Lăng Cô, huy n Phú L c, ơ ị ư ị ấ ệ ộ

Th a Thiên Hu ừ ế

- V trí kh o sát: Chân c n cátị ả ồ

- D ng đ a hình: c n cátạ ị ồ

- Th i ti t lúc kh o sát:ờ ế ả

• Nhi t đ không khí : 34ệ ộ ℃

• Nhi t đ đ t: 31ệ ộ ấ ℃

• Đ m: 65%ộ ẩ

• V n t c gió: 0,4m/sậ ố

• Áp su t không khí: 1007mbấ

- Đ a th : tho iị ế ả

- Quá trình đ a m o hi n đ i: mài mòn, b i t do gió và bi n.ị ạ ệ ạ ồ ụ ể

- Nham th ch: tr m tích bi n gió holoxen mpQIV-3ạ ầ ể

- M c nự ước ng m: kho ng 4mầ ả

- Đi u ki n m: do nề ệ ẩ ước m aư

- Tên th bì: đ t cát bi nổ ấ ể

- Tên qu n h p th c v t: cây b i và hoa th o.ầ ợ ự ậ ụ ả

Ngày đăng: 30/10/2017, 14:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w