Bài 11. Cụm danh từ tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế,...
Trang 1PHÒNG GD – ĐT HUYỆN THƯỜNG XUÂN
TRƯỜNG PTDTBT – THCS BÁT MỌT.
Trang 21 Điền kiến thức về phân loại danh từ vào sơ đồ sau:
Danh từ
đơn vị tự nhiên đơn vị quy ước
Chính xác Ước chừng
DT chung DT riêng
Trang 32 Chỉ ra danh từ trong các cụm từ sau:
Những cánh đồng thơm mát
Những ngả đường bát ngát
Những dòng sông đỏ nặng phù sa
(Nguyễn Đình Thi)
Trang 44
Trang 5I Cụm danh từ là gì?
Ví dụ: SGK/116
1 Ngày xưa, có hai vợ chồng ông lão đánh cá
ở với nhau trong một túp lều nát trên bờ biển (Ông lão đánh cá và con cá vàng)
→ Cụm danh từ: Là tổ hợp từ do danh từ và một số từ
ngữ phụ thuộc nó tạo thành.
TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
Trang 6TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
2 So sánh các cách nói
- Túp lều
- Một túp lều.
- Một túp lều nát
- Một túp lều nát trên bờ biển.
Cụm DT
Rõ về số lượng
Số lượng + tính chất
Số lượng + tính chất + vị trí
DT
- Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và có cấu tạo phức tạp hơn một mình danh từ
Trang 7TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
So sánh DT với cụm DT
Giống
nhau Đều có danh từ
Khác
nhau
-Ý nghĩa: Chung chung
- Cấu tạo: Đơn giản
-Ý nghĩa: Đầy đủ,
cụ thể
- Cấu tạo: Phức tạp
Trang 8TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
3 Tìm cụm danh từ Đặt câu với cụm danh từ đó.
– Học sinh lớp 6B
– Tất cả học sinh lớp 6B / đang chăm chú nghe giảng
– Bố em là bác sĩ giỏi
CDT làm CN CDT làm VN
=> Trong câu,
=> Trong câu, cụm danh từ hoạt động giống như một danh từ
danh từ
Trang 9TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
I Cụm danh từ là gì?
Ghi nhớ:
Cụm danh từ là loại tổ hợp từ do danh
từ với một số từ ngữ phụ thuộc nó tạo
thành.
Cụm danh từ có ý nghĩa đầy đủ hơn và
có cấu tạo phức tạp hơn một mình danh
từ, nhưng hoạt động trong câu giống như
một danh từ.
Trang 10TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
II Cấu tạo của cụm danh từ:
Ví dụ: SGK/117
Vua sai ban cho làng ấy ba thúng gạo nếp với
ba con trâu đực, ra lệnh phải nuôi làm sao cho
ba con trâu ấy đẻ thành chín con, hẹn năm sau phải đem nộp đủ, nếu không thì cả làng phải tội.
(Em bé thông minh)
Trang 11TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
II Cấu tạo của cụm danh từ:
- Làng ấy – Ba con trâu đực.
- Ba thúng gạo nếp – Chín con.
- Ba con trâu ấy – Năm sau.
– Cả làng
* Nhận xét
- Phụ ngữ đứng trước: 2 loại - Tổng lượng: Cả
- Số lượng: Ba, Chín
- Đặc điểm, tính chất: Nếp,
Trang 12TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
II Cấu tạo của cụm danh từ
Mô hình cụm danh từ đầy đủ:
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
t2 t1 T1 T2 s1 s2
Tổng
lượng số lượng DT chỉ đơn vị
DT chỉ đối tượng
Đặc điểm tính chất vị trí
toàn thể
tất cả
toàn bộ
Hết thảy
…
Mọi, các, những, mỗi, hai,
ba, …
này, ấy, kia, nọ
…
Trang 13TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
II Cấu tạo của cụm danh từ
* Điền các cụm danh từ tìm được vào mô hình của danh từ:
ba ba ba
Chín
thúng
con
làng
ấy con
con
trâu
ấy
Trang 14TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
II Cấu tạo của cụm danh từ
Ghi nhớ:
• Mô hình cụm danh từ:
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
Tất cả những em học sinh chăm ngoan ấy
• Trong cụm danh từ:
– Các phụ ngữ ở phần trước bổ sung cho danh từ các ý nghĩa về số và lượng.
– Các phụ ngữ ở phần sau nêu lên đặc điểm của sự vật
mà danh từ biểu thị hoặc xác định vị trí của sự vật ấy
trong không gian hay thời gian.
Trang 15TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
III Luyện tập
Bài tập 1: SGK trang 118
Tìm các cụm danh từ trong các câu sau:
a) Vua cha yêu thương Mị Nương hết mực, muốn kén cho con một người chồng thật xứng đáng.
(Theo Sơn Tinh, Thủy Tinh)
b) […] Gia tài chỉ có một lưỡi búa của cha để lại.
(Thạch Sanh)
c) Đại bàng nguyên là một con yêu tinh ở trên núi, có
nhiều phép lạ.
(Thạch Sanh)
Trang 16TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
III Luyện tập
Bài tập 2: (SGK trang 118)
Phần trước Phần trung tâm Phần sau
t2 t1 T1 T2 s1 s2
một
lưỡi một
thật xứng đáng
chồng người
của cha
để lại búa
nhiều phép lạ
Trang 17TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
III Luyện tập:
Bài tập 3:
Cho các danh từ: con bò, nông dân.
Thêm các phụ ngữ trước và phụ ngữ sau để tạo thành cụm DT.
Đặt thành câu và xác định chức năng ngữ pháp của cụm DT đó
Trang 18TIẾT 44: CỤM DANH TỪ
II Luyện tập:
Bài tập 3:
Cho các danh từ: con gà, nông dân.
Ví dụ:
Những con bò vàng kia đang mải miết gặm cỏ Bác em là một nông dân hiền lành, chất phác
(CDT làm CN)
(CDT làm VN)
Trang 19Học thuộc bài học đã ghi.
Soạn bài: “Chân, Tay, Tai, Mắt, Miệng”.