Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức A.. PHẦN MỞ ĐẦU Bất đẳng thức là một trong những dạng toỏn hay và khú đối với học sinh trong quỏ trỡnh học tập cũng như trong cỏc kỳ thi,
Trang 1Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
A PHẦN MỞ ĐẦU
Bất đẳng thức là một trong những dạng toỏn hay và khú đối với học sinh
trong quỏ trỡnh học tập cũng như trong cỏc kỳ thi, trước hết là kỳ thi đại học mà
hầu hết học sinh THPT đều phải vượt qua Ngoài ra bất đẳng thức cũng là một
dạng thường gặp trong cỏc kỳ thi học sinh giỏi toỏn ở cỏc cấp: Tỉnh, Quốc gia,
Olympic khu vực và Olympic quốc tế
Để giỳp cỏc em cú thờm một số kinh nghiệm trong quỏ trỡnh học tập nhằm
nắm vững cỏc phương phỏp chứng minh bất đẳng thức đồng thời sử dụng linh
hoạt hơn trong việc giải cỏc bài toỏn về bất đẳng thức, tụi quyết định viết đề tài
này nhằm chia sẽ cựng đồng nghiệp, học sinh và độc giả một số phương phỏp,
kinh nghiệm giải bài toỏn bất đẳng thức
Đề tài gồm 2 phần cơ bản:
Phần I: Một số phương phỏp chứng minh bất đẳng thức
Phần II: Bất đẳng thức lượng giỏc trong tam giỏc
Do khuụn khổ của đề tài, ở mỗi phần tụi xin miễn nhắc lại cỏc kiến thức
cơ bản về bất đẳng thức vỡ những kiến thức này được trỡnh bày chi tiết trong
sỏch giỏo khoa trung học phổ thụng, mà chỉ tập trung vào cỏc phương phỏp biến
đổi đồng thời nờu một số vớ dụ minh họa
Trang 2Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
c c b
b b a
a
Giải: Vỡ a,b,c là 3 số dương nờn ta cú
c b a
c a
c
c c b a
b c
b
b c b
c c b
b b a
Mặt khỏc ta cú
c b a
c b a c
c c b a
b a c b
b c b
a
c a
b b a a
Vớ dụ 2: CM xR ta luụn cú
3
2
2 5
8 x x x
x
Giải:
R x x
x x
x x
x x x x x
x x
1 3
1 3
1 2
3 2
3
1 3
1 3
1 2
3 2 4
3 4 2 2 3
2
2 2
4
2 2 4
8 2
5 8
Trang 3Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Do đú
3
2
2 5
8 x x x
Vớ dụ 3: CMR
N n n
1
3 2
1 2
1
1 1 ) 1
(
N k k
k k
1 1 1
1 1
3
1 2
1 2
1 1 ) 1 (
1
n n
2 5 11
59 13
Giải: TXĐ: xR
Gọi
4 2 3
2 5
x
0 2 4 2 ) 5 3 ( P x2 Px P (*)
Để (*) cú nghiệm x thỡ
11
59 13 11
59 13
0 10 26 11
0 ) 5 3 )(
2 4 ( 0
2
2 '
P P
P
Vậy
11
59 13 4 2 3
2 5 11
Dấu đt bờn trỏi xảy ra
121
) 59 13 (
Trang 4Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
121
) 59 13 (
Vớ dụ 2: CMR nếu 0<b<a thỡ
b
b a b
a a
f' ( ) 1 Theo định lớ Lagrange tồn tại x0 với b<x0<a sao cho
a b
a f b f x
f
( ) ( ))
(
' 0
b
a x
b a b
a
b a
ln ln 1
0 0
1 1 1
f(x) là một hàm số liờn tục và cú đạo hàm trờn R
Vỡ f(a)=f(b)=f(c)=f(d)=0 và f’(x) là một hàm bậc 3 nờn tồn tại y1,y2,y3 sao cho
d y c y
Trang 5Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
) (
2 ) (
4
) (
4
1 3 3 2 2
1
3 2 1
cd bd bc ad ac ab y
y y y y
y
bcd abd acd abc y
3 3 2 2
y y y y y
3 abcabdacdbcd abacad bcbdcd
IV Phương phỏp quy nạp
Phương phỏp này được ỏp dụng khi BĐT phụ thuộc 1 tham số nN, với
cỏc bước chứng minh như sau:
1 2
1 2
6
5 4
3 2
n
Giải: + Khi n=2 ta cú
7
1 8
3
+ Giả sử BĐT đỳng với n=k tức là
1 3
1 2
1 2
6
5 4
3 2
20 4 19
) 4 8 4 )(
1 3 ( ) 4 3 )(
1 4 4
(
) 2 2 (
1 3 4 3 ).
1 2
(
4 3
1 1
) 1 ( 3
1 2
2
1 2 1 3
1
2 2
k
k k k
k k
k
k k
k k
k k
k
k k
Đến đõy ta thấy (*) đỳng với n=k+1
Trang 6Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Vậy theo giả thiết quy nạp (*) đỳng vớin 2
Vớ dụ 2: Cho x>0 CMR với n 1 ta cú
!
! 3
! 2 1
3 2
n
x x
x x e
! 2 1
3 2
k
x x
x x e
! 3
! 2 1
1 3
x x e
k x
Thật vậy theo giả thiết quy nạp ta cú:
0
!
! 3
! 2 1
3 2
x x e
k x
Như vậy ta cú
x
y k
y y
y y e
k y
, 0
!
! 3
! 2 1
3 2
+Vậy theo nguyờn lớ quy nạp ta cú BĐT đỳng với n 1
V Sử dụng phương phỏp lượng giỏc húa
Để sử dụng phương phỏp lượng giỏc húa, trước hết học sinh phải nắm
vững cỏc tớnh chất, cụng thức và cỏc phộp biến đổi lượng giỏc Trờn cơ sở đú,
Trang 7Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
trong một số bài toỏn nếu đặt cỏc giỏ trị ẩn thớch hợp qua cỏc hàm số lượng giỏc
thỡ rất thuận tiện
Vớ dụ 1: CMR x, y ta cú:
4
1 1
( ) 1 (
) 1
)(
( 4
1
2
) 2 2 2
2 2 2
y x y
x
Ta cú:
dpcm A
b
tg tg
tg tg tg
tg y
x
y x y
x A
)22sin(
)22sin(
2
1
)cos(
)cos(
)sin(
)sin(
)sinsin
cos)(cos
cossin
cos(sin
)1
()1
(
).1
)(
(1
()1(
)1
)(
(
2 2
2 2
2 2
2 2
2 2 2
2
2 2 2
2 )
2 2
2
2 2 2
1 (
) 1 )(
( 2
xy y
2 2
d c
b a
Trang 8Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Vớ dụ 1: Cho a, b, c là 3 số thực bất kỡ CM
2 2 2
2 2
2
2 )
( )
Chỳ ý: Phương phỏp vectơ được ỏp dụng trong cỏc trường hợp ta cú thể biểu
diễn cỏc thành phần của bđt thành đồ dài cỏc vectơ tuy nhiờn nú chỉ ỏp dụng
thường thi khi khụng cú sự ràng buộc nào của cỏc biờn cũn nếu cú sự ràng buộc
thỡ ta thường dựng phương phỏp tọa độ
Trang 9Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Ta cú
1 ) 1 ( ) 1 ( )
1
(
1 1 60 sin 2
1 ) 1 ( ) 1 ( ) 1 ( 60
x
x z z y y x
S S
2 2
2 2
3 2 3
Giải: Dựng hỡnh như hỡnh vẽ sao cho:
OA=a ; OB=b ; OC=c
0 0
2 2
2 2
3 2 3
) ( 2 1
2 2
2 2
d c d
c
b a b
a
) 1 2 ( ) ( ) ( )
Trang 10Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
2 CMR x ta cú
3 1 ) 1 3 ( 2 1 ) 1 3 ( 2 1 2
0 2
0 8 2
x y
y x
y x
4 1 1
a
2 1 2
Vớ dụ 1 : Cho a, b, c là 3 số dương tựy ý
CMRxR ta cú
x x x x x
x
c b a b
ca a
bc c
x
x x x
x
x x x
x
a bc
ab ca c
ab b
ca
c ab
ca bc b
ca a
bc
b ca
bc ab a
bc c
ab
2
2
2
2
2
2
Trang 11Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Cộng vế theo vế ta cú ta cú đpcm
Dấu “=’ xảy ra khi và chỉ khi x=0
Vớ dụ 2 : Với a, b, c dương CM
ca bc ab a
c c
b b
3
2 3
3
2 3
3
2 2
2 2
2 2
c ca a
c ca a
c
b bc c
b bc
c
b
a ab b
a ab
3 3 3
c b a ca bc ab a
c c
b b
a
Mặt khỏc ta cú
ca bc ab c b a
a c c b b a bc
ac ab c b a
2 2
2 2
2 2
0 ) ( ) ( ) ( 2 1
Thay vào (1) suy ra đpcm Dấu “=” xảy ra khi và chỉ khi a=b=c
c Một số dạng toỏn cơ bản sử dụng BĐT Cauchy tổng quỏt để c/m
1) Cho n số thực dương a1,a2, ,a n thừa món
0 (
1
1 1
2 1
Trang 12Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Giải: ỏp dụng BĐT Cauchy cho mm1m2 m n số ta cú:
) 1 (
2 1 2
2 1
m n m m n
n
n
a a a m a m a
m a
Lại ỏp dụng cho m số dương ta cú
) 2 (
2 1
2 1 2
2 1
1
n m m n
n
n
a a a
m a
m a
m a
a
m a
m a
1
1
2 2 1
1 2 2
2 1 1
m a
m a
m m a m a
m a m
Tương tự cho cỏc phõn thức cũn lại cuối cựng cộng cỏc bđt dạng như (*)
lại vế theo vế ta cú
n n
n n
n
k k
m m a m a
m a m a
m a
m
a
1
1
1
1 2
1 2
1 1 2
2 2
2 1 1 1
2 CMR
3 abc
c b a a
c c
b b
a Tổng quỏt
n
n n k
k k
a a a
a a
a a
a a
a a
2 1 2
1 2
1 2
0 ,
b a
b a
Tỡm MIN
ab ab
a b
a b
Trang 13Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Với quy ước ai=0 thỡ bi=0
Chứng minh:
+Nếu 2 2
2 2
a =0 suy ra BĐT luụn luụn đỳng
+Nếu 2 2
2 2
a >0 Xột tam thức
)
)(
( )
(
0 0
)
(
)
( )
( 2 )
( )
(
) (
) (
) (
)
(
2 2
2 2 1 2 2
2 2 1 2 2
2 1 1
'
2 2
2 2 1 2
2 1 1 2 2 2
2 2 1
2 2
2 2 2 1 1
n n
n n
n n
n n
n n
b b
b a a
a b
a b
a b a
R x x
f
b b
b x b a b
a b a x
a a
a x
f
b x a b
x a b
x a x
2 1 2
1 3
1 2 2
x y
1 3
2 1 2
y
x y x
Vớ dụ 2: a) Cho n số thực a1,a2, ,a n và n số dương b1,b2, ,b n
n n n
n
b b
b
a a
a b
a b
a b
2 2
1 2
2
2 2 1
2 1
b) CMR
0 , 1 2 1
1 2
2 2
Giải: a) Áp dụng BĐT BCS cho 2 bộ số dương
a b
Trang 14Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
)
(
)
(
)
(
2 1
2 2
1 2
2
2 2 1
2 1
2 1 2
2
2 2 1
2 1 2 2
1
n n n
n
n n
n n
b b
b
a a
a b
a b
a b
a
b b
b b
a b
a b
a a
a a
2 1
1 2
2 2
2 2
2
ab b a a b
b a ab
b a
b a b
Vớ dụ 3: Cho ab+bc+ca=1 a, b, c là 3 số dương
) (a b c a
c c
) (
) (
c b a a
c c
b b
a
a
c c
b b
a ca bc ab a
c ca c
b bc b
a ab c
b bc b
b a C b
a A
0
) (
Ta tỡm cỏch c/m B khụng lớn hơn tổng T của một số phần tử của chuỗi
thỡ BT A (cỏch ngắt chuỗi dương)
b) Nếu đưa được B về dạng
(*) )
y x C y
x B
Ta tỡm cỏch đỏnh giỏ mỗi số hạng của chuỗi (*) khụng lớn hơn cỏc biểu
Trang 15Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Vớ dụ 1: Nếu x 1 và n nguyờn, n>1 thỡ
n n n
x
x) ( 1 ) 2 1
n i
n n
n n
n
x x
C x
x x
x
1
) 1 ( ) 1 ( )
1 ( ) 1 ( ) 1 1 ( 2
Vỡ x 1 nờn ( 1 ) ( 1 ) 0 1 , 2 , 1
n i
x
x
x) ( 1 ) 1
(
Vớ dụ 2: CMR m nguyờn dương, m2 ta cú:
) 1 ( 1 1
1 1
1 (
1 )
1 ( 3
) 1 2 )(
1 2 ( )
1 (
) 1 2 ( 1
1 2
3 3 1 4
2 3
2 2
2 2
2 2
m
m m
m m
m m m
m
m m
đpcm
Vớ dụ 3: Nếu n là số tự nhiờn lớn hơn 1 CM
n n
1
Giải: Vỡ 1 n 1
n
n Đặt n n 1 x(x 0 ) Lỳc đú ta cú
n
n n
x
n
x n x x n n n
x x
n n nx x
n
n
n n
2 1
2 1
1
2 2
2
) 1 ( 1
2
) 1 ( 1
2 Sử dụng phương phỏp phõn chia
a) Nếu hàm số biến thiờn phức tạp trong tập xỏc định ta chia tập xỏc định D
thành cỏc tập con D1, D2,….sao cho việc tỡm cực trị của hàm số trờn cỏc tập con
dễ dàng hơn
Trang 16Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
b) Nếu tớnh chất của hàm thay đổi cả trờn cỏc tập con thỡ ta phõn tớch hàm
thành tổng của cỏc hàm đơn giản hơn để tỡm cực trị của cỏc hàm thành phần
Vớ dụ 1: Tỡm Max của F(x,y) x2002y( 4 x y) với x,y là cỏc số thực thừa món
y x y x
12002
501
x x
'
1 ) ( 4003 2
' x
Vậy MinF(x) 1 x2001 , 2002
Vớ dụ 3: Tỡm MinAx(yz) z(x y) trong đú x, y, z là cỏc số thực thừa món
Trang 17Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
2 0
) (xyz 2 x2y2z2 A1 A1
z y x
z y x
x
z x
y
(2)
12(1)
a c z c b
c b y b a
b a x
5 ) ( ) ( ) (
) 1 ( 2
2
2 2 2
2 2 2
2 2
2 2
a c c b
c b b a
b a
a c
a c c
b
c b b
a
b a
4
1 )
( ) ( )
b
bc b
a
ab
Trang 18Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
Cộng (2) và (3) rồi biến đổi ta cú:
4
9 ) ( ) ( )
3 3 3
3 3 3
3 3
a c c b
c b b
a
b a
Với một số mối quan hệ như trờn ta cú nhiều bđt Vỡ vậy trong c/m cần
sử dụng khộo lộo quan hệ đú
Phần II: BẤT ĐẲNG THỨC LƯỢNG GIÁC TRONG TAM GIÁC
I Sự liờn quan giữa cỏc bất đẳng thức trong tam giỏc:
Trong quỏ trỡnh chứng minh cỏc BĐT trong tam giỏc, bằng cỏc phộp biến
đổi tương đương ta cú thể tỡm được mối quan hệ mật thiết từ những bất đẳng
thức cú vẽ hoàn toàn khỏc nhau
Vớ dụ 1: Xột BĐT
8 ) )(
)(
(pa pb pc abc (1) trong đú a ,,b c là độ dài 3 cạnh 1 tam giỏc ; plà nửa chu vi
CM: Theo BĐT Cauchy ta cú
4 4
) (
) )(
(
4 4
) (
) )(
(
4 4
) (
) )(
(
2 2
2 2
2 2
b a p c p a p c p
a c p b p c p b p
c b p a p b p a p
8 4
8
8 ) )(
)(
( )
1
(
2
r R
abc p R
abc pr abc
p S
abc p c p b p a p p
Trang 19Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
) ( 2 2
1 1 2
3 1 cos cos
cos
2
sin 2
sin 2 sin 4 2
cos 2
cos 2 cos 4
sin sin sin 2 sin
sin sin
sin sin sin
2
2 sin
sin
sin
2
sin sin sin 2 sin
B A
R
r
C B A C
B A
C B A C
B A
C B A R
r
r c b a C B A
R
pr C B A R C
cosA B C là BĐT cơ bản)
Tiếp tục biến đổi theo hướng khỏc :
) 3 (
8 4
8 )
1
(
2
2 2
c b a R
abc
abc p R
abc abc
p S
sin sin
sin sin
cos
1 2
sin 2
sin 2 sin 8
2
cos 2
cos 2 cos sin
sin sin )
A
C B A
C B A C
B A
Suy ra đpcm
Tiếp tục biến đổi (1) :
) 5 ( 4
1 4
1 1 1 1
1 )
3 ( )
1
(
2 2
2 2
2 2
R
S h h h h h h
R S
h h h h h h R ab ca bc
R abc
c b a
a c c b b a
a c c b b a
Trang 20Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
(6) là BĐT liờn quan đến bỏn kớnh đường trũn bàng tiếp và đường cao
Từ cỏc biến đổi ta thấy cỏc BĐT sau là tương đương :
8 ) )(
C B
A C
) (
2 a b b c c a
a c c b b
Túm lại, giữa cỏc BĐT tam giỏc trụng rất khỏc nhau nhưng lại cú một mối
quan hệ tương đương hoặc hệ quả
Để dễ nhớ và CM cỏc BĐT ta thường đi từ một hệ thức hoặc một BĐT
quen thuộc rồi biến đổi về cỏc BĐT mới, từ đú suy ra cỏch CM BĐT đú khi gặp
Vớ dụ 2: Ta cú 2 hệ thức trong tam giỏc
Trang 21Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
) 1 (
A tg
C tg
C tg
B tg
B tg
A
tg
tgAtgBtgC tgC
tgB tgA
Từ (1) ta cú thể suy ra cỏc BĐT
3 3
) 6 ( 9 )
5
(
) 5 ( 9 3
)
4
(
2 2
tgAtgB C
tg B tg A
tg
C Btg Atg tg tgCtgA
tgBtgC tgAtgB
Vậy từ (1) cú được (3),(4),(5),(6)
Xuất phỏt từ (2) ta cú:
) 9 ( 3 3
1 2 2 2
1 2 2 2 2 2 2 2
2 2 3
) 8 ( 1 2 2 2 3
1 2 2
2 )
7
(
) 7 ( 3 2 2 2
3 2 2 2 2 2 2
3 2 2 2
3 2
2 2
2 2
B tg
A tg
A tg
C tg
C tg
B tg
B tg
A tg
C tg
B tg
A tg
C tg
B tg
A tg
C tg
B tg
A tg
C tg
B tg
A tg
A tg
C tg
C tg
B tg
B tg
A tg
C tg
B tg
A
tg
Từ (3) và (9)
2 2 2
27tg A tg B tg C tgC
II Những phương phỏp chứng minh chọn lọc cỏc BĐT tam giỏc
Việc lựa chọn phương phỏp để chứng minh cỏc BĐT cơ bản quen thuộc
trong tam giỏc giỳp rỳt ngắn thời gian làm bài
Vớ dụ 1 : CM BĐT:
2
3 3 sin sin
sin A B C (1) Giải : (1) được CM theo nhiều phương phỏp, sau đõy là phương phỏp ngắn gọn:
Ta cú
Trang 22Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
2
3 3 1 2
1 3
2 6
2
cos 2
1 3
2 2
1 2 sin 1 2 cos 3 3
2
2 sin 1 2 cos 3 3
2 2
sin 2
cos 2 cos 2 sin sin
sin
2 2
C
C C
C B
A C
C B
A
2
3 cos cos
cos 2 1 8
3 3 3
sin cos
1 4
1
2
1
3 3
sin ) cos 1 ( 2
1 sin cos ) cos(
2
1 sin sin sin
2 2
C C
C C B
A C
B A
8
1 cos cos
Ta cú
8
1 ) cos cos
1 ( 4
1
2
1
cos ) cos 1 ( 2
1 cos cos 2
cos 2
1 cos cos cos
C C C
C B
A C
B A
Vớ dụ 5 : CM
2
3 2
sin 2
sin 2 sin A B C
Ta cú
4 sin 2 1 4
cos 4 sin 2 2
sin 2
sin 2
sin A B C AB AB 2 AB
2
3 2
3 2
1 4 sin 2 4
sin 2 1 4
Trang 23Một số kinh nghiệm giải bài toán bất đẳng thức
C KẾT LUẬN
Trờn đõy là một số kinh nghiệm đỳc rỳt trong quỏ trỡnh giảng dạy hơn 30
năm qua, đặc biệt là trong quỏ trỡnh bồi dưỡng học sinh giỏi Từ những vấn đề
trỡnh bày trờn đõy cú thể rỳt ra kết luận rằng: việc nghiờn cứu giải cỏc bài toỏn
về bất đẳng thức đối với học sinh phải là một quỏ trỡnh thường xuyờn và đặc biệt
là phải được nghiờn cứu chu đỏo ngay từ những kiến thức cơ bản ở lớp 10
Trong đú phương phỏp chứng minh BĐT theo suốt chương trỡnh từ lớp 10 và
được hoàn thiện ở lớp 12 là tỡm cực trị và GTLN, GTNN của hàm số BĐT
lượng giỏc trong tam giỏc là một sự vận dụng của BĐT và cỏc hệ thức lượng
trong tam giỏc nhưng lại ẩn chứa những phộp biến đổi rất tinh vi mà ớt người cú
thể thấy được
Mặc dự cú thể cũn nhiều hạn chế nhưng tụi hy vọng rằng đề tài này sẽ
đúng gúp rất tốt cho cỏc bạn đồng nghiệp và học sinh cú thể tỡm hiểu sõu sắc
hơn về bất đẳng thức nhằm nõng cao hiệu quả trong giảng dạy và học tập Tụi
rất mong nhận được ý kiến đúng gúp của độc giả
D TÀI LIỆU THAM KHẢO
1 Bộ sỏch giỏo khoa hợp nhất năm 2000
2 Bộ sỏch giỏo khoa-Ban khoa học tự nhiờn-Bộ sỏch thứ nhất-NXBGD
2003
3 Phương phỏp tỡm GTLN và GTNN của Phan Huy Khải
4 Tài liệu bồi dưỡng giỏo viờn THPT chuyờn Bất đẳng thức và cỏc vấn đề
liờn quan của Trần Nam Dung, Nguyễn Văn Mậu
5 Bất đẳng thức: suy luận và khỏm phỏ - Phạm Văn Thuận Lờ Vĩ
6 500 Bất đẳng thức của Cao Minh Quang
7 Sỏng tạo bất đẳng thức - Phạm Kim Hựng