Các khoản tương đương tiên.. Các khoản phải thu ngắn hạn... CONG TY CO PHAN VẶT TƯ BƯU ĐIỆN.. Người mua trả tiền trước ngắn hạn.. Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước.. Vấn gốp của chủ sở
Trang 1CONG TY CO PHAN VAT TƯ BƯU ĐIỆN Báo cáo tải chính
270 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 Cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2015
“Thành phố Hỗ Chỉ Minh
BẰNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN
‘Tai ngày 31 tháng 12 năm 201%
MAU SOB 01-DN Bon vi: VND
Mã Thuyết
| Tiền và các khoản tương đương tiền „0 49.677323.013- _46.333.249.373]
|2 Các khoản tương đương tiên t2 40.900.000.000 44.900.000.000)
I Các khoản phải thu ngắn hạn 130 128.877.767.878 29.081.245.214
1, Phải thu ngắn hạn của khách hàng In 6 15605630972 13092067434
|3 Phải thủ ngắn hạn khác i Deng a ngắn hạn khó đồi 16 M37 7 8 (336.288.957) $394289416 12130.333.684 (336.288.957)
|5 Dự phong gidm giá hàng tổn kho 149 (191.993.374) (191.993.374)
1 Chi phi trả rước ngắn hạn l51 10 290.284.687 290.284.687!
| Tải sản cổ định hữu hình, 21 12 1245.950.055 1.810.046.158
~ Giá trị hao môn luỹ kế 223 (1419126343) (13.328.105.630) INT, Diu tr tài chính đài hạn 350 13 1.578.000.000 1.978.000.000,
|3 Dự phòng đầu tư tài chính đãi hạn 254 (2.480.000.000) (2.480.000.000)
12 Tai sin thud thu: np hod lại 12 14 371432238 681.473.916
[TONG CONG TAI SAN (270 = 100 +200) 270 84.527.523.304 s0,
Các hot mình từ trang 08 đẫn trang 28 là một bộ phân họp thành của báo cáo tải chính
4
Trang 2CONG TY CO PHAN VẶT TƯ BƯU ĐIỆN
270 Lý Thường Kiệt, Phường l4, Quận 10
NGUON VON
1 Phải trà người bắn ngắn hạn 3i
|2 Người mua trả tiền trước ngắn hạn 312
|3 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 313
4 Phải trả người lao động 34
l6 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318
8 Quỹ khen thường, phúc lợi 322
1 Vấn gốp của chủ sở hữu 41
~ Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết alla
3 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 420
|4 Lợi nhuận sau thuế chưa phan phéi 41
~ LNST chưa phân phối lũy kế đến cuối năm — 421
trước
~ LNST chưa phân phối năm này 416
[TONG CONG NGUON VON (440 = 300 +400) 440
1
1
16
1
7
18
Béo cáo tài chỉnh
Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015 Thành phố Hề Chỉ Minh
BANG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN (Tiếp theo)
“Tại ngày 31 thắng 12 năm 201%
31/12/2015 +
-41.798.822.768
41.872.130.768
16.579.804.698 3.148.255.136 4.174.773.084 1.587.370.065 751.936.148 295.810.613 14.950.838.776
§3.041.348 226.092.000 226.092.000 42.128.700.536 42.728.700.536 18.000.000.000
18.000.000.000
23.545.008.788 217.416.564 906.275.184 303.895.335 602.319.849
MẪU SỐ B 01-DN
3.905.786.716) 646.904.0724 816.466.396) 255.812.781 145.334.700|
.44.202.250.798| 44.202.250.198) 18.000.000.000] 18.000.000.000)
9
TP HCM, ngay 20 théng 02 năm 2016
Tike thant minh te trang O8 Gn inang 26 là một bộ phận hop thành của bảo cáo tài chỉnh
§
Trang 3CONG TY CO PHAN VAT TƯ BƯU ĐIỆN Báo cáo tài chính
270 Lý Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 (Cho năm tải chính kết thúc ngày 31/12/2015
Thành phố Hồ Chí Minh
BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANH
'Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2015
MAU SOB 02-DN
Đơn vj; VND
CHÍ TIÊU SỐ minh — Năm20§ — Năm20+
1 Doanh thu bán hàng và cung cắp dịch vụ 0L 21 '$3.621.252.768 32703.704.849
3 Doanh thu thuần vé bán hàng và cung cấp địch vụ 10 153.621.282.768 32703704949 (1001-02)
'5, Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp địch vụ 20 16.844.934.193 14.234.414.308 00=10 - 11)
3, Chỉ phí quản lý doanh nghiệp 1626 9.696.765.066 7.571 348.208
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 2.090.127.528 4.184.398.894
(8030 + (1-23) - G5 + 26)}
14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế (S0 = 30 +40) §0 1628.314.128 4.425.745.806
15, Chỉ phí thuế TNDN hiện hành St 2T 611.628.016 919,721.336
17 Lợi nhuận sau thuế thu nhập doanh nghiệp 60 900,644.374 3.575.355.148
Tổng Giám đốc TP HCM, ngày 20 thẳng 02 năm 2016 Người lập biểu toán trưởng
ức thuyết mình từ trang 08 đến rang 28 là một bộ phận hợp thành của bảo cáo tài chính
6
Trang 4CONG TY CO PHAN VAT TƯ BƯU ĐIỆN Báo cáo tải chính
270 Ly Thường Kiệt, Phường 14, Quận 10 Cho năm tải chính kết thúc ngây 31/12/2015
Thành phố Hồ Chí Minh
BAO CAO LƯU CHUYEN TIEN TE
(Theo phương pháp trực tiếp) Cho năm tài chính kết thúc ngày 31/12/2018
MẪU SỐ B 03-DN on vi: VND
1 Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thụ từ bán hàng, cong cấp địch vụ và doanh thu khác 01 196.259.508.795 43497⁄652226
3 Tiên chỉ trả cho người cung cẮp hàng hóa và địch vụ 02 (35.019.142.895) (18.441.645.504)
3, Tiên chỉ trả cho người lào động 03 (5.841.025.485) — (5.4734381946)
“4, Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp 05 (330705470) — (1541720308)
5, Tiền thụ khác từ hoạt động kinh doanh % 43439509/872 3736.185.464
6, Tiên chỉ khác cho hoạt động kính doanh bà (66855.099.813) — (16946858778) Licu chuyển tiền thuần từ hoạt động kink doanh 20 3.538.741.004 4.754 031.154
1L, Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
\ Tân di di nua sắm xiy đọng TSCĐ và cá ti sân đi hận 21 (105060/000) — (3799504658) khác
3 Tiền thu hồi cho vay, bản lại các công cụ nợ của đơn vị khác _ 24 * 8.300.000.000
` ah cho vợ có cóc và nuk yea 27 1.794.117.4582 2263.892.466
‘Luru chuyén tiền thuần từ hogt động đầu tr 30 1.689.057.452 12185.941.808
TII, Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1, Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (1:890,000,000)_(1.488.195.000)
Lieu chayén tiền thud từ hoạt động tài chủnh 40 (1.890.000.000) (1438.195.000)
Lưu chuyển tiễn thuần trong năm (S0 = 2030140) s0 34398456 15451771962
“Ảnh hưởng của thay đối ỷ giá hối đoái quy đồi ngoại YÊ 6 C62118 _— — 14546
Tiền và trơng đương tiễn cuối năm (70 = §0+60+61) 10 5 8613301 _ 463826422
y iguy' ương LÍ
Nguyễn Phương Liệ
TP HCM, ngày 20 thắng 02 năm 2016
Cae TA lah AF trang 05 din rang 38 là một Bộ phận hợp thành của báo 7 cáo lảI chính