1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

De KT DS 7 C4

4 247 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 157 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Điểm Lời phê của thầy cô giáo I... Đề thi kiểm tra.. Kiến thức và các dụng cụ học tập để làm bài thi.. III- MA TRẬN Các phần Chương, mục, nội dung...

Trang 1

PHÒNG GDĐT EAH’LEO

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Đại số 7 Năm học: 2009-2010 Thời gian làm bài: 45 phút

Họ và tên :

Lớp:

Ngày kiểm tra: / /

Điểm Lời phê của thầy (cô) giáo I TRẮC NGHIỆM (3đ) Câu 1: Tính giá trị của biểu thức 2x3+1 tại x = -1 là: A -1 B 0 C 1 D 2 Câu 2: Biểu thức không phải là đơn thức là: A 3xy2 B x C 3 2y− D 0 Câu 3: Bậc của đơn thức 3x yz2 là: A 1 B 2 C 3 D 4 Câu 4: Đơn thức đồng dạng với đơn thức 2xy z2 là: A 2x yz2 B 2xyz2 C xy z2 D xyz2 Câu 5: Bậc của đa thức 5 1 3 2 5 2 3 2 2 Q x= + x y+ xy + x + là: A 4 B 5 C 6 D 7 Câu 6: Nghiệm của đa thức P x( ) 2= x+4 là: A -1 B -2 C -3 D -4 II TỰ LUẬN (7đ) Bài 1 (2đ) Tính giá trị của biểu thức a) 6x y2 4−3x y3 2 tại x = 1, y = 2 b) 1 2 2 2 2x z+5xy tại x = -1, y = -2, z = 1 Bài 2: (2đ) Cho đa thức 2 2 1 2 2 3 6 2 2 P= x y xy+ − +xy xyxyx y a) Thu gọn đa thức P b) Tìm bậc của đa thức P Bài 3: (3đ) Cho hai đa thức 2 4 3 6 2 3 ( ) 2 5 3 4 3 2 P x = x − + xx − +x xx 3 5 2 3 ( ) 3 2 2 Q x = x + − +x x x + −x a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng của biến b) Tính P x( )+Q x( ) BÀI LÀM ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 2

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 3

PHÒNG GDĐT EAH’LEO

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Đại số 7 Năm học: 2009-2010 Thời gian làm bài: 45 phút

I-MỤC TIÊU

Kiểm tra, đánh giá chất lượng của học sinh qua chương 4: “Biểu thức đại số”

II- CHUẨN BỊ

1.Giáo viên.

Đề thi kiểm tra.

2.Học sinh.

Kiến thức và các dụng cụ học tập để làm bài thi.

III- MA TRẬN

Các phần (Chương, mục, nội

dung ) kiểm tra

1c-2đ 0,5đ1c - 2,5đ

1c-0,5đ

1c-0,5đ

2c-1đ

2c-Đa thức một biến, cộng, trừ đa thức

một biến

1c-3đ

1c-3đ

Trang 4

PHÒNG GDĐT EAH’LEO

TRƯỜNG THCS LÊ LỢI ĐÁP ÁN KIỂM TRA 1 TIẾT

Môn : Đại số 7 Năm học: 2009-2010 Thời gian làm bài: 45 phút

I TRẮC NGHIỆM (3đ)

(Mỗi câu 0,5 điểm)

II TỰ LUẬN (7đ)

1

Tính giá trị của biểu thức

a) 6x y2 4−3x y3 2 tại x = 1, y = 2

2x z+5xy tại x = -1, y = -2, z = 1

a) Thay x = 1, y = 2 vào biểu thức 2 4 3 2

6x y −3x y ta có:

2 4 3 2

b) Thay x = -1 , y = -2 , z = 1 vào biểu thức 1 2 2 2

2x z+5xy ta có:

2x z+5xy = 1 2 2 2

( 1) 1 ( 1) ( 2)

10

2

2

P= x y xy+ − +xy xyxyx y

a) Thu gọn đa thức P b) Tìm bậc của đa thức P

2

P= x y xy+ − +xy xyxyx y

2

7 2

x y+ xyxy

1,5đ

3

Cho hai đa thức

P x = x − + xx − +x xx

3 5 2 3

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng của biến b) Tính P x( )+Q x( )

a) Sắp xếp các hạng tử của mỗi đa thức theo luỹ thừa tăng của biến

P x = x − + xx − +x xx

= − +5 (2x2+3 ) ( 4x2 + − x3−2 ) 3x3 + x4−x6

= − +5 5x2−6x3+3x4−x6

3 5 2 3

= − + − +2 x x2 (2x3+3 )x3 +x5

= − + − +2 x x2 5x3+x5

1đ b) Tính P x( )+Q x( )

( ) 5 5 6 3 ( ) 2 5 ( ) ( ) 7 + + 4 3

Vậy P x( )+Q x( )= −7 + + 4 x x2 −x3 3+ x4+x5 −x6

Ngày đăng: 04/07/2014, 01:00

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w