b Tính diện tích của hình giới hạn bởi đờng thẳng qua hai điểm cực đại, cực tiểu, đờng tiệm cận xiên, đồ thị H và đờng thẳng x = 3 c Tìm tập hợp điểm Mx0; y0 sao cho qua M0 có hai tiếp
Trang 1đề thi học kỳ II lớp 12
KỳII - 12 A : 97 - 98 150' (1) KỳII - 12 : 97 - 98 A 150' (2)
Bài1: Cho hsố: y = 2 1 21
− + + x
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
hàm số trên
b) Chứng minh rằng trên đờng thẳng y =
-1 có 4 điểm sao cho từ mỗi điểm ấy có
thể vẽ đợc 2 tiếp tuyến với (C) và 2 tiếp
tuyến đó làm với nhau một góc 450
Bài2: 1/ tính: ∫
−
2 2
0 1 2
1 dt
t 2/ Tính diện tích hình thang cong giới
hạn bởi đờng cong y = cos1 x và các đờng
thẳng: x = 0 ; x =
4
π , Ox Bài3: 1/ Cho 6 chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5
a) Có thể lập đợc bao nhiêu số x có 4 chữ
số khác nhau lấy từ 6 chữ số đó
b) Có bao nhiêu số x nh trên với điều
kiện trong x nhất thiết có mặt chữ số 1
2/ Trong khai triển của nhị thức
n
x
x
2+1 (n nguyên dơng) biết hệ số của
số hạng thứ 3 là 105 Hãy tìm n? Với giá
0 3 2
2 y x
z y x
a) Tìm tâm và bán kính mặt cầu
b) CMR: Đờng thẳng d không có điểm
chung với mặt cầu
Bài1: Cho hsố: y = x2 +2−mx2−x1+m2 a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị với m = 0
0
5 xdx cos
2/ Một đội bóng có 11 cầu thủ Cần chọn
5 cầu thủ để thi đá luân lu 11 mét
a) Có bao nhiêu cách chọn giả thiết rằng trừ thủ môn các cầu thủ đều có thể đá đợc b) Có bao nhiêu cách chọn biết rằng huấn luyện viên đã chỉ định 2 cầu thủ đá quả 1 hoặc quả 2 và các cầu thủ còn lại có khả năng nh nhau
Bài3: Cho hình chóp S.ABCD Đáy ABCD
là hình thoi cạnh a, BAD = α Các mặt bên nghiêng đều với đáy góc β (00 < α, β
< 900)
a) Xác định góc β Tính diện tích toàn phần của hình chóp
b) Tính thể tích h.cầu nội tiếp chóp
t y
t x
0 3
2 z y
t y
t x
2 1 2
a) Xét vị trí tơng đối d1 và d2 b) Viết phơng trình đờng thẳng d cắt d1 , d2 và d song song d3
KỳII - 12 A : 1998 - 1999 120' (3) KỳII - 12 : 1999 - 2000 A 150' (4)
Bài1: Cho hàm số: y = x2 −2x+2 Bài1: Cho hàm số: y = 2x2 −3x+m
Trang 2a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
(H) của hàm số
b) Tính diện tích của hình giới hạn bởi
đờng thẳng qua hai điểm cực đại, cực tiểu,
đờng tiệm cận xiên, đồ thị (H) và đờng
thẳng x = 3
c) Tìm tập hợp điểm M(x0; y0) sao cho
qua M0 có hai tiếp tuyến với đồ thị (H) và
vuông góc với nhau
Bài3: Hình chóp S.ABC đáy ABC là tam
giác vuông tại A, góc B = β, các cạnh bên
b) Viết phơng trình đờng thẳng A'B' là
hình chiếu vuông góc của đờng thẳng AB
2
π
≤ +
≤ π
∫
π
x cos dx
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi parabol y = x2 - 2x và hai tiếp tuyến của parabol trên đi qua điểm A(2; -9) Bài3: Viết phơng trình của mặt phẳng song song với đờng thẳng:
+
t y
t x 2 5
2 1
2
và qua giao tuyến của
hai mặt phẳng: x + y + z - 4 = 0 và 2x - y + 5z - 2 = 0
Đề thi 12A: 150' (Đề 1) (5) Đề thi thử 12 A, B : 180' (6)
Bài1: Cho hsố: y = x21−−3xx+3 (C )
1/ Khảo sát và vẽ đồ thị của hsố (C )
2/ Lập phơng trình các tiếp tuyến của (C
) biết các tiếp tuyến đó song song với
dx 1
+ +
2/ Với giá trị nào của m thì hàm số có cực đại và cực tiểu?
3/ Vẽ đồ thị của hàm số khi m = 1
4/ Viết phơng trình các tiếp tuyến của đồ thị (C) kẻ từ điểm A(0; 5) Tính diện tích tam giác giới hạn bởi đờng tiệm cân xiên
và các tiếp tuyến vừa tìm đợc
Bài2: Tính các tích phân sau:
1/ I (2x - 1)sin xdx
0
∫π
Trang 3và tâm sai của (E).
0 y x
z y x
x sin J
a) Tính thể tích hình lăng trụ ABO.A'B'C
b) Cho điểm E(m; mtgα; 0) Với giá trị nào của m, α, β thì hai đờng thẳng AB và
CE vuông góc với nhau?
Đề thi thử 12 - A - B: (7) Đề thi thử 12A - 97 - 98: 150' (8)
c) Qua M vẽ đợc hai tiếp tuyến với đồ
thị (C ) và vuông góc với nhau Tìm tập
hợp điểm M(x; y)
Bài2: Tính tích phân: ∫
π 3
0
3
2 sin xdx x
Bài3: Cho hình lăng trụ ABC.A'B'C' có tất
cả các cạnh đáy đều bằng a Góc tạo bởi
cạnh bên và mặt phẳng đáy bằng 300
Hình chiếu của A lên mặt phẳng (A'B'C')
trùng với trung điểm H của B'C'
b) Viết phơng trình các tiếp tuyến của (C) kẻ từ A(-1; 0) Tính diện tích tam giác giới hạn bởi tiệm cận xiên và các tiếp tuyến vừa tìm đợc
c) Tìm α để (Cm) có tâm đối xứng (Cm) thuộc parabol (P) có pt:
y = x2cosα + 2xcos2α + 1 (cosα≠ 0)
Bài3: Trong không gian Oxyz cho điểm
A(a; 0; 0), điểm B ∈ tia Oy, điểm C ∈ tia
Oz sao cho AB, AC nghiêng đều trên mp(yOz) một góc α (0 < α < 900) (a > 0) 1/ Cho a = 4, tgα = 2
Trang 4c) Lập phơng trình mặt cầu có tâm là
trung điểm của AB và tiếp xúc với mặt
phẳng (P)
a) Tính VOABC và kc giữa OA và BC b) Viết phơng trình mp(ABC) và phơng trình đờng cao của ∆ABC
2/ Tìm quỹ tích tâm của mặt cầu ngoại tiếp tứ diện OABC khi A, B, C di động trên 3 tia Ox, Oy, Oz sao cho α luôn bằng
b) Viết phơng trình tiếp tuyến (T) tại
điểm (0; 0) Tìm giao điểm của tiếp tuyến
C C C
C
C
x x
x x
x x x x
x
7
3
2 1 3 2
1
= +
+ + + +
: Hình chóp S.ABC đáy ABC là tam
giác vuông tại A, góc B = β các cạnh bên
x b) Tìm tập xác định của hàm số:
y = lg(x2 − 5 x + 7)
c) Giải phơng trình:
log9x = log35 - log94 + log32x Bài2: Cho hs: y = x3 + mx2 + (m + 1)x a) Xác định m để hàm số luôn đồng biến
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của hàm số với m = 0
c) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) tại điểm uốn của nó
Bài3: a) Giải và biện luận hệ pt:
1 a ay ax
Bài4: Cho tứ diện đều cạnh a Tính:
a) Độ dài đờng cao, trung đoạn
b) Diện tích toàn phần của hình tứ diện
KỳII - 12 C : 1999 - 2000 90' (11) KỳII - 12: 98 - 99 150' (12)
Bài1: Cho hàm số: y = 5xx−−26
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
của hàm số
b) Tìm toạ độ của các điểm thuộc đồ thị
mà tiếp tuyến tại đó tạo với trục hoàng
b) Gọi (d) là đờng thẳng đi qua điểm I(0; -3) và có hệ số góc k Biện luận theo k số giao điểm của (d) và (C) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) xuất phát từ I
c) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi (C), đờng tiệm cận xiên, trục tung và
đờng thẳng x = 3
Bài2: Tính các tích phân sau:
Trang 5cho dù m lấy bất kỳ giá trị nào
c) Giải và biện luận hệ phơng trình:
4
2 x sin
dx x
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P) có phơng trình: y2 = -8x
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của (P)
b) Chứng minh rằng với ∀k ≠ 0, đờng thẳng d: y = kx + 2k luôn cắt (P) tại 2
điểm phân biệt
c) Đờng tròn tâm O(0; 0) đi qua tiêu
điểm F của (P) và cắt (P) tại hai điểm phân biệt M, N Hãy tìm toạ độ M, N
Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (P): x + y - 2z - 6 = 0 và điểm M(1; 1; 1)
a) Viết phơng trình tham số của đờng thẳng d đi qua M và vuông góc với mặt phẳng (P)
b) Tìm điểm N đối xứng với M qua mặt phẳng (P)
c) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) đi
qua điểm A(0;2)
d) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi
(C) và hai trục toạ độ
b) Viết phơng trình đờng thẳng d đi qua
điểm A(3; -1) và có hệ số góc là k Xác
định k để d tiếp xúc với (H), từ đó suy ra phơng trình của tiếp tuyến với (H) xuất phát từ A
c) Tính diện tích hình giới hạn bởi (H),
đờng tiệm cận ngang, trục tung và đờng thẳng x = 1
Bài2: 1/ Cho hàm số: y = e4x + 2e-x Chứng minh rằng: y''' - 13y' - 12y = 0 2/ Tìm số đờng chéo của đa giác n cạnh Tính số cạnh của đa giác có 9 đờng chéo
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol (P) có phơng trình: y2 = -8x
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của (P)
Trang 6phơng trình, toạ độ tiêu điểm và phơng
trình đờng chuẩn của parabol ấy
−
=
−
0 3 2
3
0
2 z y x
z x
a) Tính khoảng cách từ A tới mp(P) b) Tìm toạ độ điểm B đối xứng với A qua mặt phẳng (P)
KỳII - 12: 2000 - 2001 150' (15) KỳII - 12: 2000 - 2001 (16)
Bài1: Cho hàm số: y = xx+−12 (C)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
(C) của hàm số trên
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị
(C) tại giao điểm của (C) với trục Ox
2 2
t y
t x
và mặt phẳng (P): 2x
+ 4y - 3z + 1 = 0
a) Chứng minh rằng (∆) luôn cắt (P)
b) Gọi giao điểm của (∆) với (P) là I viết
Bài1: a) Tìm nguyên hàm của hàm số:
f(x) = 2 42 3
x
x +
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y = 2x2 - 3x + 2,
y = 0, x = 1, x = 2
Bài2: Cho hsố: y = f(x) = x2x−+mm2+1 a) Chứng tỏ rằng pt: f'(x) = 0 luôn có hai nghiệm phân biệt x1, x2 Tìm hai nghiệm
đó
b) Chứng minh rằng với mọi giá trị của
m hàm số đều có một cực đại và một cực tiểu
c) Gọi I là giao điểm của hai tiệm cận của đồ thị hàm số , hãy tìm tập hợp các
điểm I khi m biến thiên
Bài3: 1/ Cho hypebol(H): 4x2- 5y2= 20 a) Xác định toạ độ các đỉnh và các tiêu
điểm của (H);
b) Viết phơng trình tiếp tuyến của (H) biết rằng tiếp tuyến đó đi qua điểm A(3; -2)
2/ Trong không gian Oxyz cho hai ờng thẳng d1: 21 32= −45
Trang 7t y
t x
3 1
2 2
3 7 Chứng minh rằng các đ-
ờng thẳng d1, d2 cùng nằm trong một mặt phẳng hãy lập phơng trình mặt phẳng ấy Bài4: Giải bpt: (nAn ) (! n )!
1
15 2
4 4
a) Xác định toạ độ các đỉnh, toạ độ tiêu
điểm, tâm sai và độ dài các trục của Elip
b) Biện luận theo m số nghiệm của
ph-ơng trình : x4 - 2x2 - 1 + m = 0 (1) c) Viết phơng trình tiếp tuyến của (C) qua A( 2; 1)
d) Tìm m để (1) có 4 nghiệm lập thành cấp số cộng
Bài2: 1) CMR hàm số : y = x - 1 liên tục tại x = 1 nhng không có đạo hàm tại
đó 2) Cho: f(x) = -cosx + sinx -
2
1 cos2x - x Tìm x thoả mãn: f'(x) = 0
3) Chứng minh rằng hàm số : F(x)= 2 +1+ + +1
b)∫2 −−−
1 2 6
5
x x
x
c) ∫
π π
4
6
4
3xcos xdxsin
xsin
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho điểm F(3; 0) và đt d: 3x - 4y + 16 = 0
a) Viết phơng trình đờng thẳng ∆1 // d ;
∆2 ⊥ d và qua F
b) Viết phơng trình đờng tròn có tâm F
Trang 8và tiếp xúc d Viết phơng trình Elíp (E) có trục lớn bằng 10; nhận F là một tiêu điểm c) Tìm trên d điểm E sao cho ∆OEF vuông.
d) Một đờng thẳng quay quanh gốc toạ
độ cắt (E) tại hai điểm A, B Tìm quỹ tích trung điểm I của đoạn AB
KỳII - 12: 2001 - 2002 180' (19) Đề thi tốt nghiệp: 1995 - 1996 (20)
Bài1: Tính các tích phân sau:
dx e x
x cos x
cos x sin
Bài2: a) Ban chấp hành Đoàn TNCS HCM
một trờng THPT có 9 đại biểu gồm 5 nam,
4 nữ Hỏi có bao nhiêu cách để thành lập
một ban thờng vụ gồm 3 ngời, nhng ít
nhất phải có 1 thành viên là nữ?
C
Bài3: Cho Hypebol có phơng trình:
16x2 - 25y2 = 400 (H)
a) Xác định toạ độ các đỉnh, toạ độ các
tiêu điểm, tâm sai của Hypebol (H)
b) Điểm M0(10; y0) thuộc (H) Viết
ph-ơng trình tiếp tuyến với (H) tại M0
Bài4: Trong hệ trục toạ độ trực chuẩn
Oxyz có ba điểm A(5; 1; 3) , B(1; 6; 2)
C(5; 0; 4)
a) Lập phơng trình mặt phẳng (ABC)
b) Lập phơng trình đờng thẳng vuông
góc với mặt phẳng (ABC) và đi qua tâm
đ-ờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Bài1: Cho hàm số:
y = ( )
1 3
2
+
+ + + x
m x m
dx x
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho hypebol
9 4
2 2
=
−y
x
a) Xác định toạ độ các đỉnh, toạ độ các tiêu điểm, tâm sai, các tiệm cận của hypebol Vẽ hypebol đó
b) Tìm các giá trị của m để đờng thẳng: y
= mx - 1 có điểm chung với hypebol Bài4: Trong không gian Oxyz cho ba
điểm: A(1; 0; 0) B(0; -2; 0) C(0; 0; 3) a) Xác định toạ độ đỉnh D để tứ giác ABCD là hình bình hành
b) Viết phơng trình mặt phẳng (α) đi qua
ba điểm A, B, C
c) Chọn một điểm M ≠ (A, B, C) thuộc (α) rồi viết phơng trình đờng thẳng qua M
và vuông góc vơi (α)
Trang 9b) J = ∫2
1
2 xdx ln
x
3/ Có bao nhiêu đờng chéo trong đa
giác lồi hai mơi cạnh đều
Bài3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy
cho các điểm: M1(3 3 ; 2) M2(3; 2 3)
M3(3; 1)
a) Viết phơng trình chính tắc của (E) đi
qua M1 ; M2 và tìm toạ độ tiêu điểm F1 ,
F2
b) Viết phơng trình chính tắc của (H) đi
qua M1; M2 và tìm tâm sai
Bài4: Trong không gian với hệ toạ độ
Oxyz có: A(1; 2; -1), B(7; -2; 3) và đờng
thẳng d:
2
2 2
2 3
2/ Một đờng thẳng d đi qua A(-2,0) và có
hệ số góc k
a) Viết phơng trình tiếp tuyến của đồ thị (C) đi qua A
b) Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi đồ thị (C) và trục hoành và đờng thẳng
d khi d đi qua điểm uốn của đồ thị (C) 3/ Biện luận theo m số nghiệm của phơng trình: x3 - 3x = m(m2 - 3)
Bài2: Tính các tích phân:
(x )
3xdx )
3cosxcos3x
số khác nhau
b) Trong các số ở phần a) có bao nhiêu
số nhất thiết có chữ số 0 và 1
c) Tính tổng các chữ số của các số ở phần b)
Bài4: Cho 4 điểm:A(0; 0; 1), B(1, 0
2
1,
) C(1; 0; 1) , D 1 1
2
1; ;
a) Viết phơng trình mf(α) qua A và vuông góc với CD
b) Viết phơng trình đờng thẳng đi qua
Trang 10a) dx
x x
e x
∫ 3 −31 +2 b) ∫
π 2
0
3 xdx cos
0 3
2 z y
z x
a) Viết phơng trình đờng thẳng d dới
dạng tham số, chính tắc
b) Viết phơng trình đờng thẳng ∆ qua A
và song song với d
a 3 2
b) ∫ ( )
π +
2
0
x dx e 3 x
c) ∫1 +−
03
dx 7 x
3 x 2
d) ∫
π 2
0
3 xdx sin
Bài3: Trong không gian Oxyz cho M(0; 1;
1) và N(0; -1; 0) (P) là mặt phẳng có pt: 2x + 3y - z = 0
a) Viết pt đờng thẳng MN
b) Viết phơng trình mặt phẳng qua O(0; 0; 0) và vuông góc với MN
c) Tìm giao điểm của MN với (P)
d) Tìm toạ độ trực tâm H của ∆MNO Bài4: Chứng minh rằng:
1 x sin ) 1 x ln(
e
dx x lim
1
0 x
1 n
+
− + +
a) Khảo sát sự biến thiên khi m = 1
b) Tìm các điểm mà đồ thị luôn đi qua
với ∀m Từ kết quả tìm đợc hãy xác định
m để đồ thị tiếp xúc với Ox
b) Tính thể tích khối tròn xoay tạo nên
bởi hình (H) giới hạn bới đồ thị của hàm
b) Tìm các giá trị của m để đồ thị hàm
số đã cho có chung với trục hoành một
điểm duy nhất
Bài2: 1/ Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng sau:
Bài3: Cho các chữ số: 0, 1, 2, 3, 4, 5, 6 a) Có bao nhiêu số tự nhiên x có 5 chữ
số khác nhau đôi một lấy từ các chữ số đã cho
b) Có bao nhiêu số x nh trên mà trong cách viết của nó có mặt cả hai chữ số 1 và
=
−
−
0 3 z4 y x
0 3 z2 x
và mặt phẳng
Trang 11Bài4: Trong không gian Oxyz cho 4 điểm
c) Tìm toạ độ điểm đối xứng của điểm M(-2; 5; -5) qua mặt phẳng (P)
a
0 nếu x
x
os3x cosxcos2xc
-1
2
liên tục tại x = 0
Bài3: Cho hai đ.tròn (C1): x 2 + y2 = 1;
thẳng d:
4
2 3
2
−
− + x
x x
b) Tính diện tích hình (H) giới hạn bởi
đờng tiệm cận xiên của (C) và 2 đờng thẳng x = 2 ; x = 3 Tính vật thể tròn xoay
do (H) quay 1 vòng quanh Ox
c) Biện luận theo m số nghiệm của pt: sin2t + (m - 1)cost - m = 0
với 0 < t < 2π d) Tìm những điểm trên trục tung mà từ
đó ta vẽ đợc ít nhất 1 tiếp tuyến của (C) Bài2: a) Xác định a để hàm số sau có đạo hàm tại x = 0 Tính f'(0)
0 nếu x x
1 x 1
b) Tính các tích phân:
J xln xdx
cosx 1
dx x sin
1
2 0
c) Chứng minh:
(2 1)
n C
a) Tìm các giá trị của m để (Cm) là đờng tròn Tìm quỹ tích tâm I của (Cm) khi m thay đổi
Trang 12c) Tìm điểm B đối xứng với điểm A(2, 0,
0) qua đờng thẳng (d) b) Khi m = 4 Viết phơng trình các tiếp tuyến kẻ từ điểm A(1; 5) đến đờng tròn
(C4)
Bài4: Trong không gian Oxyz cho hình lập phơng ABCDA'B'C'D' sao cho A trùng với gốc O, B(1; 0; 0) , D(0; 1; 0) , A'(0; 0; 1) Gọi M là trung điểm của đoạn AB, N là tâm hình vuông ADD'A'
a) Viết phơng trình mặt cầu (S) đi qua các điểm C, D', M, N
b) Gọi A là giao điểm của (C) với
Oy.Viết phơng trình tiếp tuyến d của (C)
tại A Tính diện tích hình phẳng giới hạn
với đồ thị (C) và tiếp tuyến d
c) Tìm giá trị của tham số m để đồ thị
(C) cắt Ox tại 3 điểm phân biệt
ecosx b) Cho hàm số: y =
x cos x sin
x cos x sin
−
+ 1
3 3
CMR: y" = -y
Bài3: Trong mặt phẳng Oxy cho parabol
(P) có phơng trình: y2 = -8x
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đ-ờng chuẩn của (P)
b) Dựa vào đồ thị (C) hãy xác định các giá trị của m để pt x4 -2x2 + m = 0 có bốn nghiệm phân biệt
a) Viết phơng trình chính tắc của hypebol (H)
b) Viết phơng trình tiếp tuyến của (H) biết rằng tiếp tuyến đó song song với đờng thẳng: 5x + 4y - 1 = 0
Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặt phẳng (α): x + y + z - 1 = 0 và đờng thẳng d:
1
1 1
−
=
=y zx
a) Viết phơng trình chính tắc của các ờng thẳng là giao tuyến của mặt phẳng (α) với các mặt phẳng toạ độ Tính thể tích của khối tứ diện ABCD Biết A, B, C là
Trang 13đ-điểm 0, A, B, C Xác định toạ độ tâm I và
bán kính mặt cầu
b) Viết phơng trình mặt phẳng (ABC)
Viết phơng trình tham số của đờng thẳng
đi qua I và ⊥ (ABC)
giao điểm tơng ứng của mặt phẳng (α) với các trục Ox, Oy, Oz; còn D là giao điểm của đờng thẳng d với mặt phẳng toạ độ Oxy
b) Viết phơng trình mặt cầu (S) đi qua 4
điểm A, B, C, D Xác định toạ độ tâm và bán kính của đờng tròn là giao tuyến của mặt cầu (S) với mặt phẳng (ACD)
Bài5: Tính diện tích hình phẳng giới hạn bởi các đờng: y2 = 2x + 1 và
y = x - 1
Bài1: Cho hàm số: y = −3
1 m
x3 - 2(m - 1)x2 + (m + 5)x - m (Cm)
a) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị
(C4) của hàm số khi m = 4
b) Tìm m để hàm số đã cho đồng biến
với ∀x ∈ R
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị
(C) Biết rằng tiếp tuyến đó vuông góc với
đờng thẳng y =
-24
1 x Bài2
0 x với
x
x sin
2 3 2
5
2
Tìm a để hàm số liên tục tại x = 0
Bài3: Cho hsố: y = sin3x.sin2(cos3x)
tiếp xúc với đờng thẳng d
b) Tìm toạ độ điểm M' đối xứng với M
qua đờng thẳng d
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đờng
tròn (C) sao cho tiếp tuyến vuông góc với
đờng thẳng d
Bài1: Cho hàm số: (Cm)
y = (m - 2)x4 - 2(m + 1)x2 + m + 4 a) Tìm giá trị của m để đồ thị (Cm) cắt
Ox tại 4 điểm phân biệt có hoành độ cách
b) Tính ∫2
0
dx y
c) Tìm những điểm trên đồ thị (C) có toạ
độ nguyên thuộc góc phần t thứ (III) Bài3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy Cho
∆ABC có: A(3; 1) , B(1;4),C(4;3) a) Tìm toạ độ trực tâm ∆ABC
b) Tính S∆ABC c) Viết phơng trình đờng tròn ngoại tiếp
∆ABC
Bài4: Cho elip: 1
1 16
2 2
= +y
x
(E) a) Tìm toạ độ tiêu điểm, đỉnh của (E) b) Tính tâm sai và phơng trình đờng chuẩn của (E)
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với (E) đi qua điểm M(-4; 5)
Trang 14d) Biện luận theo k vị trí tơng đối của
x
x cos lim
x
b) ∫
π
6 0
b) Biện luận theo m vị trí tơng đối của
đ-ờng tròn (C) với đđ-ờng thẳng
d: y = mx + m
c) Tìm giao điểm của đờng tròn (C) với
đờng phân giác của góc phần t thứ (I)
d) Trong trờng hợp d tiếp xúc với đờng
tròn , tìm diện tích tam giác giới hạn bởi
Oy, d và đờng phân giác của góc phần t
b) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị (C) của đờng cong khi m = 3
c) CMR: đồ thị (C) đối xứng qua điểm M(-1; 2)
Bài2
: a) Tính I = π∫
0
2 sin 3xdx x
b) Cho y = ln(sin22x) Tính: y'
Bài3: Trong mặt phẳng toạ độ Oxy cho
∆ABC có đờng cao AH, BE AH: 2x + 3y - 1 = 0 BE: x + 4y - 5 = 0 A(2; -1) B(1;1) a) Tìm toạ độ điểm C và trực tâm ∆ABC b) Viết phơng trình đờng thẳng trực tâm
và tâm đờng tròn ngoại tiếp của ∆ABC (đờng thẳng ơle)
Bài4: Cho hypebol (H): 1
9 25
2 2
=
−y
x
a) Tìm toạ độ đỉnh, tâm sai và phơng trình đờng chuẩn
b) Viết phơng trình tiếp tuyến với (H) và qua điểm M(3; 4)
c) Tìm giao điểm của (H) với đờng thẳng
t
x
2 2
2
4 −mx − m − x
b) Tìm k để đồ thị cắt đờng thẳng y =
kx tại 2 điểm nằm trên 2 nhánh của đồ thị c) Tìm diện tích giới hạn bởi (C), trục
Oy, Ox và đờng thẳng: x = 2
Trang 15Bài3: Cho parabol (P): y2 = -8x
a) Tìm toạ độ tiêu điểm và phơng trình
đờng chuẩn của parabol
b) Tìm điểm trên đờng thẳng
y = 2x + 1 điểm M sao cho qua M kẻ đợc
2 tiếp tuyến tới parabol và 2 tiếp tuyến đó
vuông góc với nhau
Bài4: Trong không gian Oxyz cho đờng
t y
t x
1
3 2
1 (t ∈R)
và mặt phẳng (α): 3x + 2y - z + 5 = 0
a) Tìm giao điểm của ∆ và (α)
b) Viết phơng trình hình chiếu của ∆
trên mặt phẳng (α)
Bài2
: Tính: a) I = ∫
π π
4
2
2
2 3 x cos 3 x sin
0 x
x
x
sin 3
2
Tính đạo hàm của ϕ(x) tại x = 0
Bài3: Trong không gian Oxyz cho 2 đờng
−
=
− +
+
0 1 3
2
0 1
2 z y x
z y x
t y
t x 3 2
2
1 (t ∈R)
a) Viết phơng trình mặt phẳng (P) qua ∆2
và (P) // ∆1 b) Tính khoảng cách từ gốc toạ độ tới mặt phẳng (P)
Bài4: Trong không gian Oxyz cho mặt
cầu: x2 + y2 + z2 - 4x +6y - 10z + 3 =0 a) Tìm toạ độ tâm và bán kính mặt cầu trên
b) Xét vị trí tơng đối của mặt cầu trên
t y
t x
2 1 1
2
c) Viết phơng trình tiếp tuyến với đồ thị
(C) sao cho tiếp điểm nằm trên đờng thẳng
+
+
− + + x
m x m
a) Tìm giá trị của m để hàm số có cực
đại và cực tiểu
b) Tìm giá trị của m để (Cm) nằm trên một đờng thẳng
c) Khảo sát sự biến thiên và vẽ đồ thị hàm số khi m = -1
Bài2
: a) Giải phơng trình: