Người thực hiện: Đào Hữu Nguyênphương trình đường thẳngT1 BÀI GIẢNG MễN TOÁN... Bài 3: Phương trình đường thẳngT11.. Bài 3: Phương trình đường thẳngT11.. Bài 3: Phương trình đường thẳngT
Trang 1Người thực hiện: Đào Hữu Nguyên
phương trình đường thẳng(T1)
BÀI GIẢNG MễN TOÁN
Trang 2Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
1 Ôn tập kiến thức cũ.
=
uu r uuur uuuu r
* vtpt n 1 2;
*Hai véc tơ cùn
G
g
iải
ph
:
ương
u u
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
⊥
uuuur uuuur uur
Trong mp(P) cho hai véc tơ
không cùng phương u ,u Giả sử đt d (P),1 2
xác định vtpt n của (P) và có nhận xét
gì về vtcp của d với vtp
Bài toán
t của
1:
(P)
1
uuur u2
uur
nr
d
Trang 3Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
uur uur uuuur uur uuuur
Cho 2 mp (P) và (Q) có vtpt
a)Điều kiện để hai mp cắt nhau.
b)Khi hai mp cắt nhau xác định u
Bài toán
để
u n
2:
và u n Có nx gì v
uur
ề véc tơ u với vtcp của đt giao tuyến ?
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u u1 2;
=
uur uuur uuuur uur uuur uuuur
≠
⇔
a) (P) cắt (Q) a :b :c a
uur uuuur uuuur b c1 1 c a1 1 a b1 1 b) u n ;n1 2 ( b c ; c a ; a b )
2 2
Hai véc tơ này cùng p
NX
1
nuur
2
nuur
ur
P
Q
∆
* d// vtcp u của là vtcp của d
Trang 4Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
≠
uur uur uur
uur uuuuuuuuuur uur
và u(a;b;c),u 0 Gọi M(x;y;z),
tìm hệ thức liên hệ giữa toạ độ M , M
Bài toán 3:
, u 0
x y z
=
uuuuuuuuuur uur
Ta có M M (0 0; ; ) ,
tu (at;bt;ct)
+
=
uuuuuuuuuur uur
x = x0 suy ra M M tu0 y y0
z +ct0
at bt z
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
M0
∆
uuur y 0
z M
x
Trang 5Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
uur
Bài toán
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
Viết pt đường thẳng d qua M ( ; ; ) 0 0 0 0
có vtcp u(a;b;c)
x = x0 Suy ra *PTTS của đt d: y y0 (I)
z +ct0
at bt z
+
=
(PT đt d cho ta
biết 1 điểm mà đt đó
(
đi q
đk : a +b +
ua và 1 v
c >0)
tcp)
*PTCT của đt d: a c với abc 0
b
y y z z
(Chú ý: Một trong các số a,b,c bằng 0
thì không có ptct)
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
=
uuuuuuuuuur uur
Giải: Ta có M M (0 0; 0; 0) ,
tu (at;bt;ct)
x x y y z z
+
=
uuuuuuuuuur uur
x = x0 suy ra M M tu0 y y0
z +ct0
at bt z
M0
∆
uuur y 0
z M
x
Trang 6Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
uur
Bài toán
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
Viết pt đường thẳng d qua M ( ; ; ) 0 0 0 0
có vtc
:
p u(a; c) b;
x y z
x = x0 Suy ra *PTTS của đt d: y y0 (I)
z +ct0
at bt z
+
=
(PT đt d cho ta biết
1 điểm mà đt đó đ
(đk : a +
i qua và 1
b +c >0)
vtcp)
*PTCT của đt d: a c với abc 0
b
y y z z
(Chú ý: Một trong các số a,b,c bằng 0
thì không có ptct)
= +
=
∆
= +
= −
= +
1 Cho đường thẳng : 2
4
1 Hãy chỉ ra một vtcp của
2 Xác định toạ độ của các điểm thuộc d ứng với giá trị t=0, t=1, t=-1
2 '
3 Đường thẳng d : 1 ' có
4 4
Vd1
' trùng v
:
∆
ới đường thẳng không ? 4.Viết PTCT của d
−
uur 1) d có một VTCP là u(1
Đáp án
;
:
1;4)
2) 3điểm là:M (1;2;0),M (2;1;4),M (0;3; 4)1 2 3 −
3) d và cùng qua 2 điểm M (1;2;0),M (2;1;4)1 2 (d và đi qua điểm M và có cùng vtcp)2
∆
∆
1
4) PTCT của d là : = y− = z−
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u u1 2;
=
uur uuur uuuur uur uuur uuuur
* d// vtcp u của là vtcp của d
Trang 7Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
uur
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
Bài toán : Viết pt đường thẳng d qua M ( ; ; ) 0 0 0 0
có vtcp u(a;b;c)
x y z
x = x0 Suy ra *PTTS của đt d: y y0 (I)
z +ct0
at bt z
+
=
(PT đt d cho ta biết
1 điểm mà đt đó đ
(đk : a +
i qua và 1
b +c >0)
vtcp)
*PTCT của đt d: a c với abc 0
b
y y z z
(Chú ý: Một trong các số a,b,c bằng 0
thì không có ptct)
−
uur 1) d có một VTCP là u(1
Đáp án
;
:
1;4)
2) 3điểm là:M (1;2;0),M (2;1;4),M (0;3; 4)1 2 3 −
3) d và cùng qua 2 điểm M (1;2;0),M (2;1;4)1 2 (d và đi qua điểm M và có cùng vtcp)2
∆
∆
1
4) PTCT của d là : 1 = y−1 = z−4
−
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
Trang 8Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
Bài toán : Viết pt đường thẳng d qua M ( ; ; ) 0 0 0 0
có vtcp u( ; ; )
x y z
a b c
uur
x = x0 Suy ra *PTTS của đt d: y y0 (I)
z +ct0
at bt z
+
=
(PT đt d cho ta biết
1 điểm mà đt đó đ
(đk : a +
i qua và 1
b +c >0)
vtcp)
*PTCT của đt d: a c với abc 0
b
y y z z
(Chú ý: Một trong các số a,b,c bằng 0
thì không có ptct)
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
−
uur
Trong Oxyz cho mặt phẳng (P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0), B(0;-1;4) a)Viết PTTS của đt d qua A(1;2;0)
có vtcp u(1; 1;4) Tìm trên đt d điểm M
2 sao cho khoảng cách từ M tới mp(P) bằng
3 b)Viết
Vd2:
S của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P)
c) Tìm điểm H sao cho AH d) Viết PTCT của đt qua B song song với
y-2
đt d': = =
e) Viết ptđt qua điểm A song song với mp(P)
và vuông góc v ∆ = − −
= −
1
ới đt ': y z
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
Trang 9Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
−
uur
Trong Oxyz cho mặt phẳng (P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0), B(0;-1;4) a)Viết PTTS của đt d qua A(1;2;0)
có vtcp u(1; 1;4) Tìm trên đt d điểm M
2 sao cho khoảng cách từ M tới mp(P) bằng
3 b)Viết
Vd2:
S của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P)
c) Tìm điểm H sao cho AH d) Viết PTCT của đt qua B song song với
y-2
đt d': = =
e) Viết ptđt qua điểm A song song với mp(P)
và vuông góc v ∆ = − −
= −
1
ới đt ':
2 y1 z 3
b) mp(P) có vtpt n(2; 1;2) suy ra d qua A
có vtcp u(2; 1;2)
x = 1 + 2t
có PTTS: y = 2- t
z = 2t
−
−
r r
Mở rộng tìm hình chi u vuông góc của điểm A ế
trên (P)
)
P
A .
H
ơ
d
uuur
n
uur
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u u1 2;
=
uur uuur uuuur uur uuur uuuur
* d// vtcp u của là vtcp của d
Giải
Trang 10Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
−
uur
Trong Oxyz cho mặt phẳng (P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0), B(0;-1;4) a)Viết PTTS của đt d qua A(1;2;0)
có vtcp u(1; 1;4) Tìm trên đt d điểm M
2 sao cho khoảng cách từ M tới mp(P) bằng
3 b)Viết
Vd2:
S của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P)
c) Tìm điểm H sao cho AH d) Viết PTCT của đt qua B song song với
y-2
đt d': = =
e) Viết ptđt qua điểm A song song với mp(P)
và vuông góc v ∆ = − −
= −
1
ới đt ': y z
a) Đt d đi qua A(1;2;0) có vtcp u(1; 1;4)
x=1+t nên có ptts : y=2-t
z=4t
−
r
2 gọi M(1+t;2-t;4t) d Ta có d(M,(P))=
3
t = 1 11t-9 2 7
t = 11
∈
1
2
*với t=1 suy ra M (2;1;4)
*với t= suy ra M ( ; ; )
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
Giải
Trang 11Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
−
uur
Trong Oxyz cho mặt phẳng (P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0), B(0;-1;4) a)Viết PTTS của đt d qua A(1;2;0)
có vtcp u(1; 1;4) Tìm trên đt d điểm M
2 sao cho khoảng cách từ M tới mp(P) bằng
3 b)Viết
Vd2:
S của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P)
c) Tìm điểm H sao cho AH d) Viết PTCT của đt qua B song song với
y-2
đt d': = =
e) Viết ptđt qua điểm A song song với mp(P)
và vuông góc v ∆ = − −
= −
1
ới đt ':
2 y1 z 3
∈∆
=
uuuuur
uur uuuuur uur uuuuur uur
c) Gọi H(1+2t;2-t;2t)
ta có BH (2t+1;3-t;2t-4)
có vtcp u(2; 1;2)
Suy ra BH u BH.u 0 9t 9 t 1
với t=1 suy ra H(3;1;2)
−
uur
r d'
d) Có M d' d' có vtcp u (2;3; 5)
suy ra qua B có vtcp u(2;3; 5)
nên PTCT dạng:
(Suy ra phương pháp viết phương trình đường
thẳng qua M và song song với đường thẳng
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
Giải
Trang 12Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
−
uur
Trong Oxyz cho mặt phẳng (P) 2x-y+2z-9=0 , A(1;2;0), B(0;-1;4) a)Viết PTTS của đt d qua A(1;2;0)
có vtcp u(1; 1;4) Tìm trên đt d điểm M
2 sao cho khoảng cách từ M tới mp(P) bằng
3 b)Viết
Vd2:
S của đường thẳng đi qua A và vuông góc với mp(P)
c) Tìm điểm H sao cho AH d) Viết PTCT của đt qua B song song với
y-2
đt d': = =
e) Viết ptđt qua điểm A song song với mp(P)
và vuông góc v ∆ = − −
= −
1
ới đt ': y z
{
⊥
= =
−
uur uur uuur uur
uur r
r
uur
r r
, e) mp(P) có vtpt n(2; 1;2), đt d' có vtcp u (2;1; 3)
u n gọi u là vtcp của đt cần tìm, ta có u u,
, nên u n;u (1;10;4)
suy ra có PTCT :
y z
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
Giải
Trang 13Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
uur
Bài toán
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
Viết pt đường thẳng d qua M ( ; ; ) 0 0 0 0
có vtcp u(a;b;c)
x = x0 Suy ra *PTTS của đt d: y y0 (I)
z +ct0
at bt z
+
=
(PT đt d cho ta biết
1 điểm mà đt đó đ
(đk : a +
i qua và 1
b +c >0)
vtcp)
*PTCT của đt d: a c với abc 0
b
y y z z
(Chú ý: Một trong các số a,b,c bằng 0
thì không có ptct)
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
1 Ôn tập kiến thức cũ.
: * d (P) vtpt của (P) là vtcp c
=
uur uuuur uuuur uur uuuur uuuur
* Nếu vtcp u của đt d vuông góc với
hai véc tơ không cùng phương
u và u thì u1 2 u ;u1 2
* d// vtcp u của là vtcp của d
ập PTTS -PTCT của đt qua 1 điểm và biết vtcp
1 L
∆
∆
ur
* ết pt đt d qua M và song song với 0 (VTCP u của là VTCP củ
Vi
2 Viết ptđt qua M biết vtcp u vuông góco với 2 véc tơ không cùng phương u ,
PP
u
1 2 : (u u ;u )1 2
∆
=
ur uuur uuur
ur uuur uuur
Tóm lại
( )
(VTCP u của d là VTPT của (P)) suy ra pp tìm toạ độ hình chiếu vuông góc
PP: ur
Trang 14Bài 3: Phương trình đường thẳng(T1)
uur
Bài toán
2 Phương trình tham số và chính tắc của đường thẳng
Viết pt đường thẳng d qua M ( ; ; ) 0 0 0 0
có vtc
:
p u(a; c) b;
x y z
x = x0 Suy ra *PTTS của đt d: y y0 (I)
z +ct0
at bt z
+
=
(PT đt d cho ta biết
1 điểm mà đt đó đ
(đk : a +
i qua và 1
b +c >0)
vtcp)
*PTCT của đt d: a c với abc 0
b
y y z z
(Chú ý: Một trong các số a,b,c bằng 0
thì không có ptct)
* Với mỗi t R (x;y;z) là một điểm thuộc
đt vì vậy M d M(x +at ; y +bt ; z +ct )0 0 0
∈ ⇔
∈ ⇔
* Cùng một đt d có nhiều PTTS khác nhau
vì ta có thể chọn nhiều điểm khác nhau làm
điểm Mo cho trước và nhiều VTCP
Chú ý :
1 Ôn tập kiến thức cũ.
ập PTTS -PTCT của đt qua 1 điểm và biết vtcp
1 L
∆
∆
ur
* ết pt đt d qua M và song song với 0 (VTCP u của là VTCP củ
Vi
2 Viết ptđt qua M biết vtcp u vuông góco với 2 véc tơ không cùng phương u ,
PP
u
1 2 : (u u ;u )1 2
∆
=
ur uuur uuur
ur uuur uuur
Tóm lại
( )
(VTCP u của d là VTPT của (P)) suy ra pp tìm toạ độ hình chiếu vuông góc
PP: ur
Bài tập vận dụng
Bài 1 Bài 2 Bài 3