1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HinhOn tap HHGT trong khong gian

17 263 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Ôn tập: Phương pháp tọa độ trong không gian
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hình học không gian
Thể loại Tài liệu ôn tập
Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 171 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn tập: Phương pháp tọa độ trong không gian• Góc giữa hai đường thẳng • Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau • Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng ° Phương trình mặt phẳng • Góc

Trang 1

Ôn tập: Phương pháp tọa độ trong không gian

Góc giữa hai đường thẳng

Khoảng cách giữa hai đường thẳng

chéo nhau

Khoảng cách từ một điểm đến mặt phẳng

° Phương trình mặt phẳng

Góc giữa hai mặt phẳng

Thể tích khối tứ diện, diện tích

tam giác.

Khoảng cách từ một điểm đến đường thẳng

Phương trình mặt cầu

Góc giữa đường thẳng và mặt phẳng

Phương trình đường thẳng

Phương pháp tọa độ

Bài toán 1 Bài toán 2 Bài toán 3 Bài toán 4, 5

Phương trình mp theo đoạn chắn

Trang 2

Cho tam giác ABC vuông cân tại A, AB = a Trên đường thẳng vuông góc với mp(ABC) tại A, lấy điểm D sao cho AD = Gọi I là trung điểm của BC

a) Tính khoảng cách giữa hai đường thẳng AC và DI

b) Tính góc giữa hai mp(ABC) và mp(DBC)

c) Tính góc giữa hai đường thẳng AC và DI

d) Tính thể tích khối tứ diện ABCD

e) Tính khoảng cách từ A đến mp(BCD)

2

2 a

Bài toán 1:

Trang 3

;

; ( A B C

Phương trình mặt phẳng (α) đi qua điểm M0(x0; y0; z0) và

có một vectơ pháp tuyến ≠ có dạng:

n

α

M(x 0 , y 0, z 0 )

Định lí: Giả sử mặt phẳng (α) có một cặp VTCP là:

=

=

) b

; b

; b ( b

) a

; a

; a ( a

3 2 1

3 2 1

thì mp (α) có một VTPT là:

) b b

a

a

; b b

a

a

; b b

a

a ( ] b ,

a

[

c

2 1

2 1

1 3

1 3

3 2

3 2

=

=  

n = [ a , b ]

b

a

α

Trang 4

[ ]

u

u , M

M )

, M (

=

Cho đường thẳng ∆ qua điểm M0, có vectơ chỉ phương và một điểm M1 Khoảng cách từ điểm M1 đến đường thẳng ∆ được tính theo công thức:

u

H

M 1

M 0

u

Trang 5

= +

+ +

= +

+

+

0 '

' '

'

0

D z

C y

B x

A

D Cz

By Ax

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz cho đường thẳng d Ta có thể xem d là giao tuyến của hai mặt phẳng (α) và (α') lần lượt có phương trình là: Ax + by + Cz + D = 0 và A'x + By + C'z + D = 0, (Với A2 + B2 + C2 ≠ 0, A'2 + B'2 + C'2 ≠ 0, A : B : C ≠ A' : B' : C’) Phương trình tổng quát của đường thẳng d có dạng:

d

u

n ' n

α'

α

0 )

;

;

= a b c u



+

=

+

=

+

=

tc z

z

tb y

y

ta x

x

0 0 0

Phương trình tham số của đường thẳng d đi qua

điểm M0(x0; y0; z0) có vectơ chỉ phương là:

(a2 + b2 + c2 ≠ 0) với t là tham số

Trang 6

Trong không gian với hệ toạ độ Oxyz cho điểm M0(x0; y0; z0) và một mặt phẳng (α): Ax + By + Cz + D = 0

Gọi d(M0; (α)) là khoảng cách từ điểm M0 đến mặt phẳng (α)

d(M, (α)) = MH

n

α

M

H

2 2

2

0 0

0 0

C B

A

D Cz

By

Ax ))

( , M (

d

+ +

+ +

+

=

α

Trang 7

u 

' 0

M

u

[ ]

'

, )

' , (

' 0 0

u u

M M

u

u

=

Cho hai đường thẳng ∆ và ∆' chéo nhau Đường thẳng ∆ qua điểm M0, có vectơ chỉ phương Đường thẳng ∆' qua điểm , có vectơ chỉ phương

Khoảng cách giữa hai đường thẳng ∆ và ∆' được tính

theo công thức:

n

u '

u

M 0

M 0 ' ∆'

∆ α

Trang 8

z

z b

y

y a

x

)

;

; (a b c

u =

' '

'

' 0

' 0

' 0

c

z

z b

y

y a

x

)' c

;' b

;' a ( '

u  =

'

.u

u  

Góc ϕ giữa hai đường thẳng ∆ và ∆' được tính:

* Chú ý: ∆ ⊥ ∆' ⇔

⇔ aa' + bb' + cc' = 0

= 0

ϕ

'

u'

u

x

y

O

2 2

2 2

2

a

' cc '

bb '

aa '

u u

' u

u cos

+ +

+ +

+

+

=

ϕ

Trang 9

), ' C

;' B

;' A ( '

n  =

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) và (α') có phương trình tổng quát lần lượt là:

(α): Ax + By + Cz + D = 0, (α'): A'x + B'y + C'z + D' = 0

Khi đó vectơ lần lượt là VTPT của (α) và (α') Góc ϕ giữa hai mặt phẳng (α) và (α') được tính theo

công thức:

α'

α

n n'

y

x

z

O

2 2

2 2

2

A

' CC '

BB '

AA '

n n

' n

n cos

+ +

+ +

+

+

=

=  

ϕ

) C

; B

; A (

n  =

* Chú ý: Hai mặt phẳng vuông góc nhau khi và chỉ khi hai vectơ pháp tuyến vuông góc với nhau.

Trang 10

z

z b

y

y a

x

x − 0 = − 0 = − 0

2 2

2 2

2

2 B C a b c A

Cc Bb

Aa sin

+ +

+ +

+

+

=

ψ

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz, cho hai mặt phẳng (α) và đường thẳng ∆ lần lượt có phương trình:

(α): Ax + By + Cz + D = 0, ∆:

Góc ψ giữa đường thẳng ∆ và mặt phẳng (α) được tính:

* Chú ý: ∆ // (α) ⇔ Aa + Bb + Cc = 0

n

ϕ Ψ

α

y

x

z

O

(00 ≤ ψ ≤ 900)

Trang 11

Trong không gian với hệ tọa độ Oxyz , phương trình mặt cầu (S) có tâm I(a; b; c), bán kính R có dạng:

(x - a)2 + (y - b)2 + (z - c)2 = R2.

Ngược lại, phương trình:

x2 + y2 + z2 + 2Ax + 2By + 2Cz + D = 0

Trang 12

A C

B

D

°Thể tích khối tứ diện ABCD được tính bởi công thức:

AC ].

AD ,

AB

[ 6

1

VABCD =

°Diện tích tam giác ABC được tính bởi công thức:

] AC ,

AB

[ 2

1

VABCD =

B

Trang 13

SỬ DỤNG PHƯƠNG PHÁP TOẠ ĐỘ GIẢI TOÁN HÌNH KHÔNG GIAN

PHƯƠNG PHÁP:

Bước 1: Chọn hệ trục toạ độ Oxyz thích hợp (chú ý đến vị trí của gốc O) Bước 2: Xác định toạ độ các điểm có liên quan (có thể xác định toạ độ

tất cả các điểm hoặc một số điểm cần thiết).

Khi xác định tọa độ các điểm ta có thể dựa vào:

+ Ý nghĩa hình học của tọa độ điểm (khi các điểm nằm trên các trục tọa độ, mặt phẳng tọa độ).

+ Dựa vào các quan hệ hình học như bằng nhau, vuông góc, song song, cùng phương, thẳng hàng, điểm chia đọan thẳng để tìm tọa độ.

+ Xem điểm cần tìm là giao điểm của đường thẳng, mặt phẳng.

+ Dựa vào các quan hệ về góc của đường thẳng, mặt phẳng.

Trang 14

Cho hình thang vuông góc ở A và D, AB = AD = a, DC = 2a Trên đường vuông góc với mp(ABCD) tại D, lấy điểm S sao cho

SD = a

a) Các mặt bên của hình chóp S.ABCD là hình gì?

b) Tính d(D, (SAC)), d(AB, SC)

c) Xác định tâm I và bán kính R của mặt cầu qua S, B, C, D

Bài toán 2:

Trang 15

Cho hình lập phương ABCD.A’B’C’D’ có cạnh bằng a.

a) Chứng minh rằng A’C vuông góc với mp(AB’D’)

b) Chứng minh rằng giao điểm của A’C và mp(AB’D’) là trọng tâm của tam giác AB’D’

c) Tìm khoảng cách giữa hai mặt phẳng (AB’D’) và (C’BD)

d) Tìm cosin của góc tạo bởi hai mặt phẳng (DA’C) và (ABB’A’)

Bài toán 3:

Trang 16

Bài 4: Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều

cạnh a và cạnh bên SA vuông góc với mặt phẳng đáy (ABC) Tính khoảng cách từ điểm A tới mặt phẳng (SBC) theo a, biết

rằng SA = a 6

2

Bài 5: Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh

a, SA vuông góc với mặt phẳng (ABCD) và SA = a Gọi E là

trung điểm của cạnh CD Tính theo a khoảng cách từ điểm S đến đường thẳng BE

Trang 17

• Nếu mặt phẳng (α) cắt các trục Ox, Oy, Oz lần lượt tại các điểm A(a; 0; 0), B(0; b; 0), C(0; 0; c) thì phương trình của nó có dạng:

1

= +

+

c

z b

y a

x

(phương trình theo đoạn chắn)

y

x

z

O

A(a; 0; 0)

B(0; b; 0) C(0; 0; c)

Ngày đăng: 18/06/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w