1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Đề thi 8 tuần Khối 10

8 3,3K 26
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề kiểm tra 8 tuần học kì ii năm học 2007 - 2008
Trường học Trường THPT Nguyễn Bính
Chuyên ngành Toán
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2007 - 2008
Thành phố Nam Định
Định dạng
Số trang 8
Dung lượng 371 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

b Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC.. Tính diện tích của tam giác ABC.. Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần

Trang 1

Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii

Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008

Môn toán 10

Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 1102

Phần 1:Trắc nghiệm

Câu 1: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng

=

=

t y

t x

2

4

có phơng trình là: A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0

Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4

3 2

= −

 = +

Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:

A) ur (4; 2)

; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)

; D) ur( 2; 4) −

Câu 3:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng

=

=

t y

t x

3 3

2

có phơng trình là:

A)

=

+

=

t y

t x

3 1

2 3

; B)

 +

=

+

=

t y

t x

2 1

3 3

; C)

=

+

=

t y

t x

2

3 3

; D)

 +

=

=

t y

t x

3 1

2 3

Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác

trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:

A) (0;

-13 2

6

+ ) ; B) (0; 3) ; C) (0,

2 13

6

− ) D) (0;

13 2

6

Câu 5: Cho 2 điểm A( ; 23

2

1 − ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) (

2

3 ,

2

1

) ; B) (

2

3 , 2

3

) ; C) (0 ;- 3) ; D((

2

3 , 2

1

− )

Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho

MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:

A) (- ; 0

2

11

); B) (11

8 ;0) ; C) ( ; 0

4

11

) ; D) Kết quả khác

Câu 7:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).

Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:

A) (0;7) ; B) (7;0

4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác

Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:

(A) 51

8 B) 1

56 ; C) 31

64 ; D) 97

112

Câu 9: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là

(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}

Câu 10:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2

3 0

6 0

x

+ ≥

 + − ≥

(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.

Câu 11: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0

2

T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1

− > − Khẳng định nào sau đây là sai:

(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.

Trang 2

Câu 12: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là: (A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0

Câu 13: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:

(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .

Câu 14:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là:

(A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3

Phần II: tự luận

Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau

a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0

1

x

Câu 2(1,5 điểm):

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)

a) Lập phơng trình của đờng thẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC

b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC

Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300

Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3.

Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)

Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x

Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.

Tính diện tích của tam giác ABC

Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2

Câu 4(1,5điểm):

4a) Cho hàm số: 2 1

y

=

Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0

4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.

Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :

x4 21 2x2 1 1 3m 0

+ − + − − = .

Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:

Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii

Trang 3

Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008

Môn toán 10

Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 2111

Phần 1:Trắc nghiệm

Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác

trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:

A) (0; -2+613 ) ; B) (0; 3) ; C) (0, 136−2) D) (0;2+613)

Câu 2: Cho 2 điểm A( ; 23

2

1

− ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) ( ,23

2

1

) ; B) ( ,23

2

3

) ; C) (0 ;- 3) ; D(( , 23

2

Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho

MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:

A) (- ; 0

2

11

); B) (11

8 ;0) ; C) ( ; 0

4

11

) ; D) Kết quả khác

Câu 4:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).

Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:

A) (0;7) ; B) (7;0

4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác

Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:

(A) 51

8 B) 1

56 ; C) 31

64 ; D) 97

112

Câu 6: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là

(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}

Câu 7:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2

3 0

6 0

x

+ ≥

 + − ≥

(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.

Câu 8: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0

2

T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1

− > − Khẳng định nào sau đây là sai:

(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.

Câu 9: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là:

(A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0

Câu10: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:

(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .

Câu11:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là:

(A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3

Câu12: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng

=

=

t y

t x

2

4

có phơng trình là: A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0

Câu13: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4

3 2

= −

 = +

 Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:

Trang 4

A) ur (4; 2)

; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)

; D) ur( 2; 4) −

Câu14:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng

=

=

t y

t x

3 3

2

có phơng trình là: A)

=

+

=

t y

t x

3 1

2 3

; B)

 +

=

+

=

t y

t x

2 1

3 3

; C)

=

+

=

t y

t x

2

3 3

; D)

 +

=

=

t y

t x

3 1

2 3

Phần II: tự luận

Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau

a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0

1

x

Câu 2(1,5 điểm):

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)

a) Lập phơng trình của đờngthẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC

b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC

Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300

Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3

Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)

Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x

Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.

Tính diện tích của tam giác ABC

Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2

Câu 4(1,5điểm):

4a) Cho hàm số: 2

1

y

=

Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0

4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.

Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :

x4 21 2x2 1 1 3m 0

+ − + − − = .

Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:

Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii

Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008

Môn toán 10

Trang 5

Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 3444

Phần 1:Trắc nghiệm

Câu 1:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).

Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:

A) (0;7) ; B) (7;0

4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác

Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:

(A) 51

8 B) 1

56 ; C) 31

64 ; D) 97

112

Câu 3: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là

(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}

Câu 4:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2

3 0

6 0

x

+ ≥

 + − ≥

(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.

Câu 5: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0

2

T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1

− > − Khẳng định nào sau đây là sai:

(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.

Câu 6: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là:

(A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0

Câu7: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:

(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .

Câu8:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là: (A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3

Câu9: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng

=

=

t y

t x

2

4

có phơng trình là:

A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0

Câu10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4

3 2

= −

 = +

Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:

A) ur (4; 2)

; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)

; D) ur( 2; 4) −

Câu11:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng

=

=

t y

t x

3 3

2

có phơng trình là:

A)

=

+

=

t y

t x

3 1

2 3

; B)

 +

=

+

=

t y

t x

2 1

3 3

; C)

=

+

=

t y

t x

2

3 3

; D)

 +

=

=

t y

t x

3 1

2 3

Câu12: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác

trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:

A) (0; -2+613 ) ; B) (0; 3) ; C) (0, 136−2) D) (0;2+613)

Câu13: Cho 2 điểm A(

2

3

; 2

1

− ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) (

2

3

,

2

1

) ; B) (

2

3 , 2

3

) ; C) (0 ;- 3) ; D((

2

3 , 2

Câu14: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho

MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:

Trang 6

A) (- ; 0

2

11

); B) (11

8 ;0) ; C) ( ; 0

4

11

) ; D) Kết quả khác

Phần II: tự luận

Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau

a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0

1

x

Câu 2(1,5 điểm):

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)

a) Lập phơng trình của đờngthẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC

b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC

Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300

Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3

Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)

Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x

Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.

Tính diện tích của tam giác ABC

Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2

Câu 4(1,5điểm):

4a) Cho hàm số: 2 1

y

=

Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0

4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.

Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :

x4 21 2x2 1 1 3m 0

+ − + − − = .

Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:

Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii

Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008

Môn toán 10

Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 4281

Phần 1:Trắc nghiệm

Trang 7

Câu 1: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0

2

T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1

− > − Khẳng định nào sau đây là sai:

(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.

Câu 2: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là:

(A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0

Câu3: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:

(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .

Câu4:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là: (A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3

Câu5: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng

=

=

t y

t x

2

4

có phơng trình là:

A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0

Câu6: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4

3 2

= −

 = +

Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:

A) ur (4; 2)

; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)

; D) ur( 2; 4) −

Câu7:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng

=

=

t y

t x

3 3

2

có phơng trình là:

A)

=

+

=

t y

t x

3 1

2 3

; B)

 +

=

+

=

t y

t x

2 1

3 3

; C)

=

+

=

t y

t x

2

3 3

; D)

 +

=

=

t y

t x

3 1

2 3

Câu8: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác

trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:

A) (0; -2+613 ) ; B) (0; 3) ; C) (0, 136−2) D) (0;2+613)

Câu9: Cho 2 điểm A( ; 23

2

1

− ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) ( ,23

2

1

) ; B) ( ,23

2

3

) ; C) (0 ;- 3) ; D(( , 23

2

Câu10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho

MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:

A) (- ; 0

2

11

); B) (11

8 ;0) ; C) ( ; 0

4

11

) ; D) Kết quả khác

Câu11:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).

Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:

A) (0;7) ; B) (7;0

4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác

Câu12: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:

(A) 51

8 B) 1

56 ; C) 31

64 ; D) 97

112

Câu13: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là

(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}

Câu14:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2

3 0

6 0

x

+ ≥

 + − ≥

Trang 8

(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.

Phần II: tự luận

Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau

a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0

1

x

Câu 2(1,5 điểm):

Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)

a) Lập phơng trình của đờngthẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC

b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC

Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300

Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3

Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)

Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x

Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.

Tính diện tích của tam giác ABC

Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2

Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2

Câu 4(1,5điểm):

4a) Cho hàm số: 2

1

y

=

Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0

4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.

Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :

x4 21 2x2 1 1 3m 0

+ − + − − = .

Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:27

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Chú ý: Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: - Đề thi 8 tuần Khối 10
h ú ý: Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: (Trang 4)
Chú ý: Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: - Đề thi 8 tuần Khối 10
h ú ý: Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: (Trang 6)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w