b Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC.. Tính diện tích của tam giác ABC.. Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần
Trang 1Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii
Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008
Môn toán 10
Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 1102
Phần 1:Trắc nghiệm
Câu 1: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
2
4
có phơng trình là: A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0
Câu 2: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4
3 2
= −
= +
Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:
A) ur (4; 2)
; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)
; D) ur( 2; 4) −
Câu 3:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
3 3
2
có phơng trình là:
A)
−
=
+
=
t y
t x
3 1
2 3
; B)
+
=
+
=
t y
t x
2 1
3 3
; C)
−
=
+
=
t y
t x
2
3 3
; D)
+
=
−
=
t y
t x
3 1
2 3
Câu 4: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác
trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:
A) (0;
-13 2
6
+ ) ; B) (0; 3) ; C) (0,
2 13
6
− ) D) (0;
13 2
6
Câu 5: Cho 2 điểm A( ; 23
2
1 − ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) (
2
3 ,
2
1
) ; B) (
2
3 , 2
3
) ; C) (0 ;- 3) ; D((
2
3 , 2
1
− )
Câu 6: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho
MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:
A) (- ; 0
2
11
); B) (11
8 ;0) ; C) ( ; 0
4
11
) ; D) Kết quả khác
Câu 7:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).
Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:
A) (0;7) ; B) (7;0
4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác
Câu 8: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:
(A) 51
8 B) 1
56 ; C) 31
64 ; D) 97
112
Câu 9: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là
(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}
Câu 10:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2
3 0
6 0
x
+ ≥
+ − ≥
(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.
Câu 11: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0
2
T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1
− > − Khẳng định nào sau đây là sai:
(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.
Trang 2Câu 12: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là: (A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0
Câu 13: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:
(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .
Câu 14:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là:
(A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3
Phần II: tự luận
Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau
a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0
1
x
−
Câu 2(1,5 điểm):
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)
a) Lập phơng trình của đờng thẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC
b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC
Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300
Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3.
Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)
Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x
Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.
Tính diện tích của tam giác ABC
Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2
Câu 4(1,5điểm):
4a) Cho hàm số: 2 1
y
=
Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0
4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.
Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :
x4 21 2x2 1 1 3m 0
+ − + − − = .
Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:
Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii
Trang 3Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008
Môn toán 10
Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 2111
Phần 1:Trắc nghiệm
Câu 1: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác
trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:
A) (0; -2+613 ) ; B) (0; 3) ; C) (0, 136−2) D) (0;2+613)
Câu 2: Cho 2 điểm A( ; 23
2
1
− ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) ( ,23
2
1
) ; B) ( ,23
2
3
) ; C) (0 ;- 3) ; D(( , 23
2
Câu 3: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho
MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:
A) (- ; 0
2
11
); B) (11
8 ;0) ; C) ( ; 0
4
11
) ; D) Kết quả khác
Câu 4:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).
Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:
A) (0;7) ; B) (7;0
4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác
Câu 5: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:
(A) 51
8 B) 1
56 ; C) 31
64 ; D) 97
112
Câu 6: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là
(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}
Câu 7:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2
3 0
6 0
x
+ ≥
+ − ≥
(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.
Câu 8: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0
2
T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1
− > − Khẳng định nào sau đây là sai:
(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.
Câu 9: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là:
(A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0
Câu10: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:
(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .
Câu11:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là:
(A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3
Câu12: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
2
4
có phơng trình là: A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0
Câu13: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4
3 2
= −
= +
Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:
Trang 4A) ur (4; 2)
; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)
; D) ur( 2; 4) −
Câu14:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
3 3
2
có phơng trình là: A)
−
=
+
=
t y
t x
3 1
2 3
; B)
+
=
+
=
t y
t x
2 1
3 3
; C)
−
=
+
=
t y
t x
2
3 3
; D)
+
=
−
=
t y
t x
3 1
2 3
Phần II: tự luận
Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau
a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0
1
x
−
Câu 2(1,5 điểm):
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)
a) Lập phơng trình của đờngthẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC
b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC
Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300
Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3
Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)
Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x
Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.
Tính diện tích của tam giác ABC
Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2
Câu 4(1,5điểm):
4a) Cho hàm số: 2
1
y
=
Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0
4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.
Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :
x4 21 2x2 1 1 3m 0
+ − + − − = .
Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:
Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii
Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008
Môn toán 10
Trang 5Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 3444
Phần 1:Trắc nghiệm
Câu 1:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).
Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:
A) (0;7) ; B) (7;0
4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác
Câu 2: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:
(A) 51
8 B) 1
56 ; C) 31
64 ; D) 97
112
Câu 3: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là
(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}
Câu 4:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2
3 0
6 0
x
+ ≥
+ − ≥
(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.
Câu 5: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0
2
T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1
− > − Khẳng định nào sau đây là sai:
(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.
Câu 6: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là:
(A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0
Câu7: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:
(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .
Câu8:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là: (A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3
Câu9: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
2
4
có phơng trình là:
A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0
Câu10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4
3 2
= −
= +
Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:
A) ur (4; 2)
; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)
; D) ur( 2; 4) −
Câu11:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
3 3
2
có phơng trình là:
A)
−
=
+
=
t y
t x
3 1
2 3
; B)
+
=
+
=
t y
t x
2 1
3 3
; C)
−
=
+
=
t y
t x
2
3 3
; D)
+
=
−
=
t y
t x
3 1
2 3
Câu12: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác
trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:
A) (0; -2+613 ) ; B) (0; 3) ; C) (0, 136−2) D) (0;2+613)
Câu13: Cho 2 điểm A(
2
3
; 2
1
− ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) (
2
3
,
2
1
) ; B) (
2
3 , 2
3
) ; C) (0 ;- 3) ; D((
2
3 , 2
Câu14: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho
MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:
Trang 6A) (- ; 0
2
11
); B) (11
8 ;0) ; C) ( ; 0
4
11
) ; D) Kết quả khác
Phần II: tự luận
Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau
a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0
1
x
−
Câu 2(1,5 điểm):
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)
a) Lập phơng trình của đờngthẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC
b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC
Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300
Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3
Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)
Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x
Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.
Tính diện tích của tam giác ABC
Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2
Câu 4(1,5điểm):
4a) Cho hàm số: 2 1
y
=
Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0
4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.
Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :
x4 21 2x2 1 1 3m 0
+ − + − − = .
Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau:
Trờng THPT nguyễn bính Đề kiểm tra 8 tuần học kì Ii
Huyện vụ bản – nam định năm học 2007 - 2008
Môn toán 10
Thời gian : 120 phút Mã đề : DL 4281
Phần 1:Trắc nghiệm
Trang 7Câu 1: Gọi T1 là tập nghiệm của bất phơng trình : 1 1 0
2
T là tập nghiệm của bất phơng trình 1 2 1
− > − Khẳng định nào sau đây là sai:
(A) T C T1 = R 2 ; (B) T1∪ =T2 R ; (C) T1∩ ≠ ∅T2 ; (D) T1⊄T2.
Câu 2: Tam thức f(x) = − + −x2 4x m (m là tham số) luôn âm với mọi x thì các giá trị của m là:
(A) m > - 4; (B) m ≥ - 4; (C) m > 4; (D) m > 0
Câu3: Tập xác định của hàm số y= 2x+ − 1 x2 − 2x là:
(A) D = ( −∞ ∩ +∞ ;0] [2; ); (B) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] [2; ); (C) D = ( −∞ ∪ +∞ ;0] (2; ); (D)[2; +∞) .
Câu4:Phơng trình x2 − (m+ 1)x m+ 2 − = 3 0(m là tham số) có 2 nghiệm trái dấu thì các giá trị của m là: (A) -3 < m < 3; (B) -3 < m < 3; (C) - 3 < m < 3 ; (D) m < 3
Câu5: Đờng thẳng d đi qua A(-1;-1) và song song với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
2
4
có phơng trình là:
A) x + 4y – 5 = 0 ; B) 4x – y + 3 = 0 ; C) x + 4y + 5 = 0 ; D) x – 4 y – 3 = 0
Câu6: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho đờng thẳng ∆ có phơng trình 1 4
3 2
= −
= +
Khi đó đờng thẳng ∆ có một véc tơ chỉ phơng là:
A) ur (4; 2)
; B) ur(4; 2) − ; C) ur (2; 4)
; D) ur( 2; 4) −
Câu7:Đờng thẳng d đi qua A(3;1) và vuông góc với đờng thẳng
−
=
=
t y
t x
3 3
2
có phơng trình là:
A)
−
=
+
=
t y
t x
3 1
2 3
; B)
+
=
+
=
t y
t x
2 1
3 3
; C)
−
=
+
=
t y
t x
2
3 3
; D)
+
=
−
=
t y
t x
3 1
2 3
Câu8: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (-2;0) , B (0;3 ).Điểm E là chân đờng phân giác
trong góc A của tam giác ABO (O là gốc toạ độ) có toạ độ là:
A) (0; -2+613 ) ; B) (0; 3) ; C) (0, 136−2) D) (0;2+613)
Câu9: Cho 2 điểm A( ; 23
2
1
− ) , B(1;0).Điểm A’ đối xứng với A qua B thì A’ có toạ độ là : A) ( ,23
2
1
) ; B) ( ,23
2
3
) ; C) (0 ;- 3) ; D(( , 23
2
Câu10: Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A(2;5) , B (1;3).Điểm M thuộc truc hoành sao cho
MA + MB đạt GTNN thì toạ độ của M là:
A) (- ; 0
2
11
); B) (11
8 ;0) ; C) ( ; 0
4
11
) ; D) Kết quả khác
Câu11:Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho A (1;3) , B (3;-5 ).
Điểm M thuộc trục tung để A , B , M thẳng hàng thì toạ độ của M là:
A) (0;7) ; B) (7;0
4 ) ; C) (0;-7) D) Đáp án khác
Câu12: Cho tam giác ABC có AB = 4 , AC = 7 , BC = 8 Khi đó cosB có giá trị là:
(A) 51
8 B) 1
56 ; C) 31
64 ; D) 97
112
Câu13: Tập các nghiệm nguyên dơng của bất phơng trình x2 − 2x− < 8 0 là
(A) {0,1, 2,3} ; (B) {0,1, 2,3, 4} ; (C) {1, 2,3, 4} ; (D) T = {1, 2,3}
Câu14:Tập nghiệm của hệ bất phơng trình 2
3 0
6 0
x
+ ≥
+ − ≥
Trang 8(A) T = [2; +∞); (B) T = [− +∞ 3; ); (C) T = [3; +∞); (D) Đáp án khác.
Phần II: tự luận
Câu 1(1,5điểm): Giải các bất phơng trình sau
a) 2x2 − 7x+ ≥ 3 0 b) 22 5 0
1
x
−
Câu 2(1,5 điểm):
Trong mặt phẳng với hệ toạ độ Oxy cho tam giác ABC với A(1;4),B(5;1),C(-6;2)
a) Lập phơng trình của đờngthẳng BC Tính khoảng cách từ A đến đờng thẳng BC
b) Tìm toạ độ điểm A’đối xứng với A qua BC
Câu 3(1,0điểm):Cho tam giác ABC có nửa chu vi p = 3 + 3 , góc A = 900 , B = 300
Tính bán kính của đờng tròn ngoại tiếp tam giác ABC
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A3 , 10 A4 ,10B1 , 10B2 , 10B3
Câu 4(1,0điểm): Cho f(x) = x2 − 2(m+ 3)x+ 4 (m là tham số)
Tìm m sao cho f(x) > 0 với mọi giá trị của x
Câu 5(0,5điểm): Cho tam giác ABC có a = 6cm , b = 8 cm, c = 12cm.
Tính diện tích của tam giác ABC
Câu 6(1,0điểm): Cho 2 số a , b thoả mãn : a + b = 2.Tìm giá trị nhỏ nhất của T = a2 +b2
Phần dành riêng cho thí sinh lớp 10A1 , 10 A2
Câu 4(1,5điểm):
4a) Cho hàm số: 2
1
y
=
Tìm m để hàm số xác định với mọi giá trịx≥ 0
4b) Cho 3 điểm A(2;1) , B(1;5) , C(-4;-1).Tìm toạ độ điểm M sao cho MA MBuuur uuur+ + 3MCuuuur nhỏ nhất.
Câu 5(1,0điểm):Tìm m sao cho phơng trình sau có nghiệm :
x4 21 2x2 1 1 3m 0
+ − + − − = .
Chú ý : Thí sinh kẻ bảng trả lời câu hỏi trắc nghiệm theo mẫu sau: