1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hóa tiết 55 nước

15 96 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 15
Dung lượng 1,73 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Nút 2 ống nghiệm bằng nút cao su có ống vuốt.. - Úp ống nghiệm vào ống vuốt rồi đưa nhanh miệng ống nghiệm gần ngọn lửa đèn cồn.. -Áp nhẹ tay vào ống nghiệm chứa nước ban đầu -Cô cạ

Trang 3

- Không màu, không mùi, không vị.

- Sôi ở 1000C, hóa rắn ở 00C (ở áp suất là 1atm hoặc

760 mm Hg).

- Có thể hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng và khí

 

Trang 4

Thí

Ống nghiệm 1 Ống nghiệm 2

- Cho vào:

+ Ống nghiệm 1: mẩu kim loại

natri (Na).

+ Ống nghiệm 2: mẩu kim loại

đồng (Cu)

- Nút 2 ống nghiệm bằng nút

cao su có ống vuốt.

- Úp ống nghiệm vào ống vuốt

rồi đưa nhanh miệng ống nghiệm gần ngọn lửa đèn cồn.

-Áp nhẹ tay vào ống nghiệm

chứa nước ban đầu

-Cô cạn dung dịch thu được.

Thí

nghiệm

1

Nhận xét:

PHIẾU HỌC TẬP 1

-Từ hiện tượng rút ra nhận xét Nhận xét:

Trang 5

Cho mẩu kim loại vào ống nghiệm ống vuốt và thu sản phẩm Úp ống nghiệm vào

Thu và thử sản phẩm

trên ngọn lửa đèn cồn Cô cạn dung dịch sản phẩm

Trang 6

Thí

nghiệm Cách tiến hành

Hiện tượng - Nhận xét Ống nghiệm 1 Ống nghiệm 2

- Cho vào:

+ Ống nghiệm 1: mẩu kim loại natri (Na)

+ Ống nghiệm 2: mẩu đồng (Cu)

- Nút 2 ống nghiệm bằng nút

cao su có ống vuốt.

- Úp ống nghiệm vào ống

vuốt rồi đưa miệng ống nghiệm gần ngọn lửa đèn cồn.

-Cô cạn dung dịch thu

được.

Thí

nghiệm

1

Mẩu Na nóng chảy thành giọt tròn màu trắng, chuyển động nhanh trên mặt nước.

Có khí thoát ra

Có tiếng nổ

Có chất rắn màu trắng

Không có hiện tượng.

Không có hiện tượng.

Không có hiện tượng.

-Từ hiện tượng rút ra nhận xét

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 1

Na có phản ứng với H 2 O Cu không phản ứng với H 2 O

Không có hiện tượng

Nhận xét: Nhận xét:

Trang 7

Tên

TN Cách tiến hành Hiện tượng – Nhận xét

Cốc nước

1 Cốc nước 2 Cốc nước 3 Cốc nước 4

TN2

+ Cho vào:

- Cốc nước 1: một ít CaO

- Cốc nước 2: một ít CuO

- Cốc nước 3: một ít P 2 O 5

- Cốc nước 4: một ít SiO 2

+ Áp nhẹ tay vào phía

ngoài 4 cốc

+Nhỏ dung dịch sản phẩm

vào quì tím

Quan sát hiện tượng rút ra

nhận xét.

Viết PTHH (nếu có)

PHIẾU HỌC TẬP 2

Nhận xét: Nhận xét: Nhận xét: Nhận xét:

Trang 8

Tên

TN Cách tiến hành Cốc nước 1 Cốc nước 2 Cốc nước 3 Cốc nước 4 Hiện tượng – Nhận xét

TN2

+ Cho vào:

- Cốc nước 1: một ít CaO

- Cốc nước 2: một ít CuO

- Cốc nước 3: một ít P 2 O 5

- Cốc nước 4: một ít SiO 2

+ Áp nhẹ tay vào phía

ngoài 4 cốc

+ Nhỏ dung dịch sản

phẩm vào quì tím

CaO rắn

chuyển dần thành chất nhão

 Thấy ấm

Quì tím

chuyển xanh

Không có

hiện tượng

Không có

hiện tượng

Không có

hiện tượng

P 2 O 5 tan thành dung dịch trong suốt

Không có

hiện tượng

Quì tím

chuyển đỏ

Không có hiện tượng

Khôngcó hiện tượng

Không có hiện tượng

Quan sát hiện tượng rút ra

nhận xét.

Viết PTHH (nếu có) phản ứng CaO có không CuO

phản ứng

P 2 O 5 có phản ứng

SiO 2 không phản ứng

ĐÁP ÁN PHIẾU HỌC TẬP 2

Nhận xét: Nhận xét: Nhận xét: Nhận xét:

Trang 9

III Vai trò của nước trong đời sống và sản xuất

Chống ô nhiễm nguồn nước

Trang 12

TRÒ CHƠI

Trang 13

- Lớp chia thành 4 đội chơi

phút , hãy chọn các công thức hóa học thích hợp

điền vào chỗ trống để hoàn thiện các sơ đồ phản ứng hóa học

điểm.

- Hết thời gian, đội nào được số điểm cao hơn là

đội chiến thắng.

LUẬT CHƠI

Trang 14

1 … + H2O  Ba(OH)2 + H2

2 Zn + HCl  … + H2

3 K + H2O  … + ….

4 N2O5 + …  HNO3

5 … + …  KOH

6 BaO + H2O  ….

7 Al + …  Al2(SO4)3 + ….

 

Điền công thức hóa học thích hợp vào

dấu ba chấm (…) để hoàn thiện các sơ đồ phản ứng hóa học:

0:10

Hết giờ

Trang 15

Hướng dẫn về nhà:

1.Làm bài tập:

+ Bài 5; 6 (SGK tr 125)

+ Bài 36.1; 36.3; 36.4 (trang 42 – 43 SBT)

2 Đọc trước bài 37: Axit- Bazơ- Muối

Ngày đăng: 27/10/2017, 23:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN