VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT.. Em hãy thực hiện và quan sát thí nghiệm sau : ** Cho một mẫu kim lọai natri Na vào ống nghiệm đựng nước.. 2./ Cho quỳ tím vào cốc nước sa
Trang 1TRƯỜNG THCS NINH ĐIỀN
MÔN: HÓA HỌC GV: DƯƠNG THỊ HỒNG VÂN
Trang 2- Ứng với nguyên tử hiđro có nguyên tử oxi
Công thức hóa học của nước :
Trang 33NƯỚC (tt)
Tiết 55 - Bài 36
Trang 4Tiết 55.
Bài 36
I THÀNH PHẦN HÓA HỌC CỦA NƯỚC
II TÍNH CHẤT CỦA NƯỚC.
III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT
CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
Nước (tt)
H O
H
1 Tính chất vật lí
- Nước là chất lỏng không màu, không mùi, không vị,
sôi ở 100oC, hóa rắn ở 0oC Khối lượng riêng là 1g/ml Hòa tan được nhiều chất rắn, lỏng, khí.
2 Tính chất hóa học
a/ Tác dụng với kim loại
Trang 5Em hãy thực hiện và quan sát thí
nghiệm sau :
** Cho một mẫu kim lọai natri (Na) vào ống
nghiệm đựng nước Đậy miệng ống nghiệm bằng nút cao su có ống dẫn khí đầu vuốt
nhọn, úp 1 ống nghiệm khô lên ống dẫn khí Nêu hiện tượng quan sát được
1./ Sau một phút đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn cồn Nhận xét hiện tượng 2./ Cho quỳ tím vào cốc nước sau phản ứng
và nêu nhận xét.
Trang 6Em hãy nhận xét hiện tượng và trả lời câu hỏi
sau:
** Cho Na vào nước có hiện tượng gì ?
1./ Đưa miệng ống nghiệm lại gần ngọn lửa đèn
cồn:
2./ Cho quỳ tím vào cốc nước sau phản ứng
Natri nóng chảy thành giọt tròn màu trắng
chuyển động nhanh trên mặt nước, tan dần cho đến hết, có khí bay ra.
Có tiếng nổ, khí sinh ra là khí hiđro
Quỳ tím chuyển sang màu xanh
Trang 9Em hãy thực hiện thí nghiệm theo
nội dung sau :
** Cho vào cốc thủy tinh một cục nhỏ vôi
sống ( canxi oxit ) CaO Rót một ít nước vào
vôi sống Quan sát hiện tượng
** Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch nước vôi Hiện tượng xảy ra ?
** Lấy tay sờ vào bên ngòai cốc thủy tinh
Em có nhận xét gì về nhiệt độ cốc?
Trang 1010
Trang 11Em hãy nhận xét hiện tượng thí
nghiệm:
* Khi cho nước vào CaO có hiện tượng gì?
* Màu giấy quì tím thay đổi như thế nào khi nhúng vào dung dịch nước vôi ?
CaO từ thể rắn chuyển thành chất nhão, đồng thời có hơi nước bốc lên, phản ứng tỏa nhiệt.
Quì tím chuyển màu xanh
Trang 12a/ Tác dụng với kim loại
b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
Trang 13a/ Tác dụng với kim loại
b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
Trang 1414
Trang 15Em hãy quan sát thí nghiệm
sau :
** Cho một ít nước vào lọ có chứa P 2 O 5
Nhúng một mẫu giấy quì tím vào dung dịch mới tạo thành Nêu hiện tượng xảy ra ? Vì sao?
Quỳ tím chuyển sang màu đỏ, vì có phản ứng hóa học xảy ra
Trang 16a/ Tác dụng với kim loại
b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
C/ Tác dụng với một số oxit axit
Nước (tt)
PTHH: P2O5 + 3H2O
Trang 17Bài tập: Có 3 hóa chất không màu đựng
trong 3 lọ bị mất nhãn là: HCl, NaOH,
H2O Bằng phương pháp hóa học em hãy
nhận biết 3 lọ hóa chất trên.
Đáp án Trích mỗi lọ một ít hóa chất để làm thí nghiệm
Cho quỳ tím vào 3 lọ hóa chất trên:
+ Quỳ tím hóa xanh là lọ đựng NaOH
+ Quỳ tím hóa đỏ là lọ chứa HCl.
+ Quỳ tím không đổi màu là lọ chứa H2O
Trang 18a/ Tác dụng với kim loại
b/ Tác dụng với một số oxit bazơ
c/ Tác dụng với một số oxit axit
Nước (tt)
III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN XUẤT
CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
O
H
H
Trang 19VAI TRề CỦA NƯỚC :
Nước hòa tan nhiều chất dinh dưỡng cần thiết cho cơ thể sống
Trang 20VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nước đem lại nguồn vui, cuộc sống và môi trường
trong lành cho chúng ta
Trang 21VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước cũng giúp ta chuyên chở hàng hoá, giao thông và cảnh quan môi trường
Trang 22VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nước sử dụng nuôi thủy sản để tăng giá trị sản
phẩm hàng hoá nông nghiệp và xuất khẩu
Trang 23VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Nguồn nước có chất lượng tốt có thể cho một
mùa màng bội thu
Trang 24VAI TRỊ CỦA NƯỚC :
Đập dâng một trong những công trình dâng cao mực nước phục vụ tưới, cấp nước.
Trang 25VAI TRÒ CỦA NƯỚC :
Công trình thủy điện cung cấp điện cho đời sống và sản xuất
Trang 26III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN
XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
Nước (tt)
- Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất
công nông nghiệp, xây dựng, giao thông,…
O
H H
Trang 2727
Trang 29III VAI TRÒ CỦA NƯỚC TRONG ĐỜI SỐNG VÀ SẢN
XUẤT CHỐNG Ô NHIỄM NGUỒN NƯỚC.
- Nước cần thiết cho cơ thể sống, đời sống con người, sản xuất công nông nghiệp, xây dựng, giao thông,…
Trang 30- Học bài, viết cỏc PTHH minh họa tớnh chất húa học của nước.
- Làm BTVN: 1, 4, 5, 6 / 125 SGK
- Chuẩn bị tiết sau bài 37: “ Axit – bazơ – muối ”
+ Tỡm hiểu khỏi niệm, cụng thức, cỏch phõn loại,
tờn gọi của axit, bazơ.
+ Cỏch nhận biết axit, bazơ dựa vào thành phần và tớnh chất của chỳng
Hướng dẫn về nhà:
Trang 3131