1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

bài tập hình học không gian-11

2 1,1K 15
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đại Cương Về Đường Thẳng Và Mặt Phẳng Trong Không Gian
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông
Chuyên ngành Hình Học Không Gian
Thể loại Bài Tập
Thành phố Thọ Ninh
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 69,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi O là điểm nằm trong tam giác ACD, I và J là hai điểm lần lược trên hai cạnh BC và BD sao cho IJ và CD không song song.. Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD với AB không song song CD; M và

Trang 1

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

BÀI TẬP VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG

TRONG KHÔNG GIAN

Bài 1: Cho tứ diện ABCD Gọi O là điểm nằm trong tam

giác ACD, I và J là hai điểm lần lược trên hai cạnh BC và

BD sao cho IJ và CD không song song Tìm giao tuyến của

hai mặt phẳng (OIJ) và ( ACD)

Bài 2: Cho tứ diện ABCD, gọi M và N là hai điểm lần lượt

trên AD và AC sao cho MN và DC cắt nhau Tìm giao

điểm của MN và mặt phẳng ( BCD )

Bài 3: Cho hình chóp S.ABCD với AB không song song

CD; M và N là hai điểm lần lượt trên SA và SB Tìm giao

điểm ( nếu có ) của đường thẳng MN và mặt phẳng (SCD)

Bài 4: Cho tứ diện ABCD Gọi M, N lần lượt là trung điểm

của AC và BC, K là một điểm trên đoạn BD, K không là

trung điểm của BD Tìm giao điểm của:

a) CD và ( MNK )

b) AD và ( MNK )

Bài 5: Cho tứ diện ABCD Trên AB và AC lấy các điểm M

và N sao cho MN không song song với BC Gọi O là một

điểm trong tam giác BCD

a) Tìm giao tuyến của mp(OMN) với (BCD)

b) Mp(OMN) cắt BD và CD tại H và K Hãy tìm các

điểm H và K

Bài 6: Cho 3 đường thẳng Ox, Oy, Oz không đồng phẳng

A và A’ là hai điểm trên Ox, B và B’ là hai điểm trên Oy,

C và C’ là hai điểm trên Oz Giả sử BC cắt B’C’ tại D; CA

cắt C’A’ tại E, AB cắt A’B’ tại F Chứng minh D, E, F

thẳng hàng

Bài 7: Cho mặt phẳng và 3 điểm A, B, C không thẳng

hàng ở ngoài mặt phẳng Giả sử các đường thẳng AB,

AC, BC cắt tại D, E, F Chứng minh D, E, F thẳng hàng

Bài 8: Cho hai điểm cố định A, B ở ngoài mặt phẳng cố

định sao cho AB không song song với M là điểm lưu

động trong không gian sao cho MA, MB cắt tại A’, B’

Chứng minh A’B’ đi qua một điểm cố định

Bài 9: Cho tứ diện ABCD Một mặt phẳng không chứa

AB và cắt các cạnh AC, BC, BD, AD lần lượt tại M, N, R,

S, chứng minh 3 đường thẳng MN, RS, AB đồng quy

Bài 10: Cho hình chóp S.ABCD, đáy ABCD là hình bình

hành.M là trung điểm của SC

a) Tìm giao điểm I của AM và mp(SBD)

Chứng minh IA = 2IM

b) Tìm giao điểm F của SD và (ABM).Chứng minh F

là trung điểm của SD và ABMF là hình thang

c) Gọi N là một điểm tuỳ ý trên AB.Xác định giao

điểm của MN và (SDB)

Bài 11: Cho hai đường thẳng chéo nhau a,b Trên a lấy hai

điểm phân biệt A, B, trên b lấy hai điểm phân biệt C,D

Chứng minh các đường thẳng AC và BD chéo nhau

Bài 12 : Cho tứ diện ABCD Gọi E,F,G lần lượt là 3 điểm

trên 3 cạnh AB,AC ,BD sao cho EF cắt BC tại I, EG cắt

AD tại H(I khác C và H khác D)

a) Tìm giao tuyến của (EFG) và (BCD)

b) Tìm giao tuyến (EFG) và(ACD)

c) Chứng minh CD, IG, HF đồng qui

Bài 13: Trong mp cho hai đường thẳng cắt nhaud1, d2; ( ) là đường thẳng cố định và I là điểm lưu động trên ( )

a) Xác định giao tuyến hai mp (I,d1) và (I,d2)

b) Chứng minh giao tuyến đó ở trong một mp cố định

Bài 14: Cho hình chóp S.ABCD có đáy là hình thang

ABCD (AB // CD);M là điểm di động trên SB

a) Tìm giao tuyến của hai mp ( ADM) và (SBC)

b) Tìm giao tuyến của SC với mp(ADM)

c) Gọi I là giao điểm của AN và DM ,Cm I ở trên một đường thẳng cố định

Bài 15:Trong một mp cho hai đường thẳng cắt nhau

Gọi là mặt phẳng lưu động qu AB cắt d, d’ lần lượt tại

M, N

a) Chứng minh đường thẳng MN qua một điểm cố định b) Gọi I là giao điểm của AM và BN Chứng ming I ở trên một đường thẳng cố định qua O

c) Gọi J là giao điểm của AN và BM Chứng minh J ở trên một đường thẳng cố định qua O

d) Chứng minh rằng đường thẳng IJ qua một điểm cố định

Bài 16: Cho hình chóp S.ABCD với ABCD là hình thang

đáy lớn là AB Gọ I và J là trung điểm của SA, SB, M là điểm tuỳ ý trên SD

a) Tìm giao tuyến của các mặt phẳng ( SAD) và (SBC) b) Tìm giao điểm K của IM với mp( SBC)

c) Tìm giao điểm N của SC với mp(IJM)

d) Gọi H là giao điểm của IN và JM Khi M chạy trên

SD chứng minh H ở trên một đường cố định

Bài 17: Cho hình cóp S.ABCD, A’, B’ là hai điểm cố định

trên SA, SB sao cho AB không song song với A’B’ Mặt phẳng qua A’B’ cắt SC, SD lần lượt tại D’, C’ Gọi I là giao điểm của A’C’ và B’D’

a) Tìm giao tuyến của (SAC) và (SBD) b) Chứng minh khi thay đổi, I ở trên một đường thẳng cố định

c) Nêu cách dựng điểm C’ khi biết điểm D’

d) Nếu A’C’ cắt AC ở P, B’D’ cắt BD ở Q, chứng minh rằng khi thay đổi, đường thẳng PQ đi qua một điểm cố định

Bài 18:Cho hình chóp S.ABCD.Gọi H,K lần lượt là trung

điểm của CB,CD.M là điểm tuỳ ý trên SA.Hãy xác định thết diện tạo bởi (MHK) và hình chóp

Bài 19:Cho hình chóp S.ABCD.Gọi M,N lần lượt là trung

điểm của SB,SC

a) Xác định giao tuyến của mp(SAD) và mp(SBC) b) Xác định thiết diện tao bởi (AMN) và hình chóp

Bài 20: Cho hình hộp lập phương ABCD.A’B’C’D’ có

cạnh a.Giả sử M,N,P,Q lần lượt là trung điểm của

A’D’,CC’, AA’.

a) Chứng minh M,N,P,Q cùng nằm trong một mặt phẳng.Tính chu vi của tứ giác MNPQ theo a

b) Tính diện tích tứ giác MNPQ theo a

Giáao vieên bieên soạn: Cao

Trang 2

ĐẠI CƯƠNG VỀ ĐƯỜNG THẲNG VÀ MẶT PHẲNG TRONG KHÔNG GIAN

(HỌC VIỆN QUAN HỆ QUỐC TẾ -2000)

Giáao vieên bieên soạn: Cao

Ngày đăng: 20/07/2013, 01:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w