1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Mot so net ve tai chinh cua cong ty

6 87 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 2,66 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mot so net ve tai chinh cua cong ty tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các l...

Trang 1

CONG TY CP DUOC CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM

đà nội, ngày 01 tháng 04 năm 2016

Số: /TCKT - MP

MOT SÓ NÉT CHÍNH VÈ TÀI CHÍNH CỦA CÔNG TY CP DƯỢC

TRUNG ƯƠNG MEDIPLANTEX Tại đại hội cỗ đông thường niên năm 2016

Năm 2015 là năm nền kinh tế 'Việt nam trải qua nhiều khó khăn thách thức; mặc dù lãi vay ngân hàng giảm nhưng sức mua giảm, tồn kho cao, nhất là với công ty sản xuất

kinh doanh trong lĩnh vực thuốc chữa bệnh — một loại hàng hoá đặc biệt Thị trường tiêu thụ là các bệnh viện, các trung tâm y tế bán hàng qua hình thức đấu thầu do đó ảnh hưởng rất lớn bởi quy chế thầu của Bộ y tế và hàng rào kỹ thuật đối với các mặt hàng thuốc do

công ty sản xuất và hàng dược liệu bán vào các bệnh viện theo thông tư 193 ngày

74/7/2015 của Bộ y tế yêu cầu phải có C/O, CQ Toàn bộ vốn dùng cho SXKD của công

ty đều là vốn vay ngân hàng do đó không chủ động trong SXKD và sẽ bị ảnh hưởng khi

có sự điều chỉnh lãi suất của nhà nước, ảnh hưởng tới CP tài chính của công ty

Đề đánh giá kết quả HĐSXKD và tài chính năm 2015 tôi xin báo cáo trước ĐH

một số chỉ tiêu cơ bản sau:

Các thông tin cơ bản

1 Tên công ty: Tên đầy đủ: Công ty CP Dược Trung Ương MEDIPLANTEX

- Trụ sở: 358 đường Giải phóng P Phương Liệt, Quận Thanh xuân, Hà nội

2 Vốn điều lệ của công ty đến ngày 31/12/2015 là 62.800.950.000VND ; thặng dư vốn 29.425.200.000VND Trong đó vốn nhà nước là 7 137.500.000đ chiếm 11,36%

Trang 2

2 Két quả hoạt động sản xuất kinh doanh năm 2015:

Ma —I

Tỷ lệ %

1 Doanh thu bán hàng và cung cap DV |01 758.389.069.721 | 598.010.659.509 | 126.8% Trong đó :- Doanh thu xuất khẩu 15.435.055.397 | 29.256.493.012] 52.7%

- Doanh thu hàng sản xuất

- Doanh thu hàng được liệu 465.836.852.324 | 380.726.504.124 |_ 122.4%

231.917.162.000 | 151.635.421.554] 153%

- Doanh thu hàng NK& khác 45.200.000.000 | 36.392.240.819 | 124%

2 Các khoản giảm trừ 2 3.480987518| 1.947.432.060| 178.7% Trong đó: - Chiết khấu thương mại 1.155.741.050 820.356.381

- Hang bén bi tra lai 2.325.246.468 | 1.127.095.679

3 Doanh thu thuần & cung cấp dịchvụ | 10 754.908.081.753 | 596.063.207.449 126.6%

4 Giá vốn hàng bán 11 585.203.458.462 | 446.836.739.416 131,% Š- Lợi nhuận gộp về bán hang & CCdvu 169.704.623.291 | 149.226.468.033 | 113,7%

6 Doanh thu hoạt động TC 660.225.016 277.592.580 | — 237,8%

7.Chi phi tài chính: 6.921.770.760 7.326.083.387 | 91,96%

8 Chi phí bán hàng 106.212.631.497| 96.454.383.648 | 110,11%

9 Chi phí quản lý doanh nghiệp 38.467.539.782 | 31.328.776.303 122,8%

10 Lợi nhuận thuân từ HĐKD 18.762.906.268 | 14.194.817.275 — 132,2%

14 Tổng lợi nhuận kế toán trước thuế 18.670.805.590 | 14.590.379.406 | 104,5%

15 Chi phí thuê thu nhập hiện hành 4.259.620.729 | 3.286.632.847 128%

16 Lợi nhuận sau thuê TNDN 14411.184.861 11.303.746.559 | 127,5%

17 Lãi cơ bản trên l cổ phiếu 2.205 1800

` `

Trang 3

3.1 Phân phối lợi nhuận năm 2015

* Lợi nhuận trước thuế năm 2015

- Thuế TNDN phải nộp

* Lợi nhuận sau thuế năm 2015

* Lợi nhuận còn lại chưa phân phối luỹ kế đến ngày 31/12/2015

Dự kiến chia cổ tức là 15% : 62.800.950.000 * 15%

3.2 Một số chỉ tiêu tài chính cơ bản

18.670.805.590 4.259.620.729 14.411.184.861 14.411.370.890 9.420.142.500

Chỉ tiêu

Năm 2015 Năm 2014

* Bồ trí cơ cấu TS và nguồn vốn

- Tài sản dài han/Tổng TS 15,4% 19,18%

- Nguồn vốn chủ sở /T: ống nguôn vốn 24,28% 28,22%

* Khả năng thanh toán

- Khả năng thanh toán tổng quát (lần) 1,32 1,39

- Khả năng thanh toán nợ ngắn hạn 1.12 1,13

- Khả năng thanh toán nhanh 0,04 0,07

* Tỷ suất lợi nhuận

~ Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Doanh thu thuần 2,47% 2,45%

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Doanh thu thuận 1,9% 1,9%

~ Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/vốn chủ sở hữu 14% 13,45%

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Vến chủ sở hữu 12,7 10,42%

- Tỷ suất lợi nhuận trước thuế/Tổng tài sản 4% 3,79%

- Tỷ suất lợi nhuận sau thuế/Tổng tài sản 3% 2,94%

3.3 Lãi trên cỗ phiếu

Chỉ tiêu Năm 2015

Năm 2014

- Lợi nhuận sau thuế 14.411.184.861 | 11.303.746.559

- Số cô phiếu lưu hành bình quân năm 6.280.095 6.280.095

- Lãi cơ bản trên một cổ phiếu 2295 1.800

Trang 4

- Thué GTGT 25.683.783.455| 20.999.785.582

122,3%

- Thuế thu nhập DN 2.427.415.046] 3.487.369.692

70%

491%

3.5 Tình hình tài sản:

Phải thu ngắn han 243.175.706.603 | 152.354.477.316 159,6%

-Phải thu khách hàng 235.410.224.244 | 150.054.081.385 156,8%

Hàng tổn kho 134.022.314.229 | 134.770.496.133 99,44%

Tổng cộng 377.198.020.832 | 287.124.973.449 131,37%

3.6 Tình hình nợ phải trả

Nợ phải trả 353.320.973.162 | 276.019.005.867 128%

Vay ngắn hạn 353.066.973.162 | 275.941.983.745 128%

- Vay và nợ ngắn hạn 95.204.207.119| 83.322.414.284

114,2%

- Phải trả người bán 170.064.364.307 | 123.768.232.755 137.4%

No dai han 254.000.000

Vay dai han

+ Vôn chủ sở hữu

+ Nguồn kinh phí và các quỹ khác

Giá trị số sách tại ngày 31/12/2015

4 Cơ sở đề báo cáo các số liệu trên

+ Báo cáo kiểm kê định kỳ tại thời điểm ngày 01/01/2016

+ Báo cáo tài chính năm 2015 đã được kiểm toán bởi Công ty kiểm toán và KT Hà nội

- Qua số liệu trên công nợ phải thu khách hàng năm 2015 tăng so với năm 2014 là 56%

(85 tỷ) là do doanh thu bán hàng tăng so với 2014 là 26%

cấu lại hàng hóa kinh doanh chủ yếu là bán hàng SX của

thầu vào các bệnh viện; Công ty đã tăng cường mạng lướ

113.302.862.561 113.004.843.739 141.007.087 17.994đ/cp

(158 tỷ) mặc dù Công ty đã cơ

cty, bên cạnh việc bán hàng đấu

¡ bán hàng OTC, và các cộng tác

4

Trang 5

các bệnh viện mới mua hàng dược liệu như bệnh viện hoành bồ quảng ninh , BV y học

cé tryén bộ công an cuối năm mua nhiều chưa đến hạn thanh toán Trong năm BV đã

mua của công ty 32 tỷ đồng Công nợ của Phòng KD dược liệu tăng so với năm 2014

tăng 81% (33 tỷ) Ngoài ra do cơ chế đấu thầu khó khăn lên một số đối tác KH độc quyền phân phối của công ty cũng gặp khó khăn trong việc bán hàng và thu hồi công nợ như

công nợ của mảng này đã tăng 100% so với năm 2014(17tỷ)

- Tổn kho so với năm 2014 không tăng giảm Trong năm công ty đã tích cực đây mạnh bán những nhóm hàng có hạn sử dụng không cao do đó đến cuối năm gần như không có nhiều hàng hóa chậm luân chuyền và cn dat., ton kho do đó không tăng

- Nợ phải trả ngắn hạn tăng 12% trong đó các khoản phải trả KH tăng so với năm 2014

là 37% (46tỷ) do trong năm công ty nhập khẩu ủy thác cho các KH theo hình thức TT trả sau Khi KH Uy thác trả tiền thì công ty mới TT đi nước ngoài và cũng chỉ thanh toán khi

mà các bệnh viện thanh toán tiền hàng DL thi công ty mới thanh toán cho các nhà cung cấp dược liệu do đó làm cho công nợ phải thu và công nợ phải trả dều tăng Và các nhà cung ứng hàng hoá cho công ty cho thanh toán chậm Vay NH tăng là do cuối năm CTY phải thanh toán cho các nhà cung cấp hàng theo điều khoản của HĐ, Trong năm 2015 công ty thực hiện sửa chữa, cải tạo 02 nhà máy để phục vụ cho công tác thâm định nhà máy mà phần vay dài hạn công ty không vay do đó vay ngắn hạn tang 14%91(12ty)

Mặc dù vay NH tăng so với năm trước nhưng lãi vay NH giảm 9% là do công ty đã quan

hệ tốt với các tổ chức TC, cac NH thuong mai dé tiép cận các nguồn vốn rẻ, mặt khác Công ty tích cực thu hồi công nợ, vòng quay vốn nhanh hơn nên phần lớn các món vay ngân hàng đều trả trước hạn

+ Năm 2015 chủ yếu công ty chỉ kinh doanh mặt hàng tự SX và chỉ nhập khẩu nguyên

liệu, phụ liệu cho sản xuất do đó hạn mức của cá NH cho công ty vay còn rất nhiều

5 Thực hiện các dư án đầu tư: Công ty hoàn thiện và nâng cấp sửa chữa các hạng

mục cho hai nhà máy và văn phòng và xưởng dược liệu, trạm biến áp điện mới cho công

ty tông chỉ phí khoảng 6 tỷ Trong đó xây trạm biến áp điện mới công suất 14 630 KVA

trị giả là 1,6 tỷ đồng để phục vụ cho nhu cầu điện sản xuất của công ty

6 Các giải pháp tài chính - kế toán cho năm 2016

- Tận dụng tối đa nguồn vốn tín dụng của các tổ chức tài chính, nguôn vốn của Tổng

công ty tiếp cận các nguồn vốn rẻ để đáp ứng đủ cho nhu cầu đầu tư, sản xuất kinh

doanh

“ot

Trang 6

sat công nợ, có giải pháp cụ thể trong vấn đề đòi nợ và phải có chế tài cụ thể với những công nợ trây ÿ nhằm giảm chỉ phí lãi vay, tăng hiệu quả kinh tế

- Kiểm tra giám sát chặt chẽ nguyên phụ liệu đưa vào sản xuất để tiết kiệm chỉ phí hạ giá

thành sản phẩm

- Tham gia vào việc quản lý và giám sát các loại CP quản lý nhằm tiết kiệm CP tăng hiệu

quả KT

- Giám sát chặt chẽ chỉ phí thị trường, khuyến mại quảng cáo nhằm đảm bảo đúng chế độ tiết kiệm chỉ phí mà vẫn đảm bảo tăng doanh số bán hàng, tăng thị phẩn, có hiệu quả kinh

tế

Thực hiện đúng nguyên tắc TCKT luật kế toán do nhà nước ban hành nhằm đem lại hiệu quả kinh tế cao Đảm bảo chính sách chế độ cho người lao động SXKD có lợi nhuận

để thanh toán cổ tức cho các cổ đông có tích luỹ để tái đầu tư phát triển SX xứng đáng

với tiềm năng và vị thế của Công ty cũng như niềm tin yêu và kỳ vọng của các nhà đầu tư./

Xin trân trọng cảm ơn!

« | DUOC TRENG

\ e MEDIPLAY

\%

NgHVZ 777C

CNKT Nguyễn Thị Toan

Ngày đăng: 27/10/2017, 19:53

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

3.4 Tình hình nộp thuế - Mot so net ve tai chinh cua cong ty
3.4 Tình hình nộp thuế (Trang 4)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w