Là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vũ trụ, phổ biến thứ 2 trong lớp vỏ Trái Đất (chiếm 28% lớp vỏ Trái Đất, chỉ sau nguyên tố oxy) Trong tự nhiên không tồn tại dưới dạng đơn chất Tồn tại chủ yếu dưới dạng silica và muối silicat 1823: Berzelius tổng hợp thành công silic vô định hình 1823: Morrison tổng hợp thành công silic kim loại 1906:Vigreaux tổng hợp thành công hợp kim Si Cu, một hợp chất trung gian quan trọng trong tổng hợp organosiloxan
Trang 2Nguyên tố silic
Là nguyên tố phổ biến thứ 8 trong vũ trụ, phổ biến thứ 2 trong lớp vỏ Trái Đất (chiếm 28% lớp vỏ Trái Đất, chỉ sau nguyên tố oxy)
Trong tự nhiên không tồn tại dưới dạng đơn chất
Tồn tại chủ yếu dưới dạng silica và muối silicat
Trang 3 1823: Berzelius tổng hợp thành công silic vô định hình
1823: Morrison tổng hợp thành công silic kim loại
1906:Vigreaux tổng hợp thành công hợp kim Si - Cu, một hợp chất trung gian quan trọng trong tổng hợp organosiloxan
Trang 5 1940: Rochow tạo ra quy trình tổng hợp trực tiếp diclodimetylsilan, hay còn gọi là quy trình Rochow
Những năm 1940: Nhu cầu vật liệu organosiloxan tăng mạnh do sự leo thang của Thế Chiến II
Sự phát triển nhanh chóng của ngành công nghiệp sản xuất organosiloxan
Trang 6Lịch sử phát triển
1943: Corning Glass và Dow Chemical hợp tác thành lập tập đoàn Dow Corning Corp chuyên cung cấp vật liệu organosiloxan
1947: General Electric mở nhà máy đầu tiên chuyên sản xuất vật liệu organosiloxan tại Waterford
1949: Union Carbide mở nhà máy đầu tiên chuyên
sản xuất vật liệu organosiloxan tại Tonawanda
Trang 7silicone
Trang 8Cấu trúc của silicone
Silicone
Silic Cacbon Oxi
Liên kết Siloxan
Liên kết organosilicone
Trang 91.2.3 Các mắt xích
Trang 10TDD
D
Trang 11Phân loại monome cơ silic
1.RnSiH4-n Organosilan hoặc alkyl (aryl) silan
n = 0 SiH4 Silan n = 1-3
R = CH3, C2H5, C6H5, CH2 = CH
n = 4 R4Si Tetra alkyl silan
CH3SiH3 Metyl silan
Trang 12CHƯƠNG II MONOME ĐỂ TỔNG HỢP POLYME
SILICON
Phân loại monome cơ silic
2.Si(OR)4 Tetra ankoxy (aroxy) silan (este của axit octosilic)
R – Gốc hydrocacbon 3.RnSi(OR)4-n Dẫn xuất thế của este axit octosilic
n = 1 -3 Ankyl(aryl)ankoxy (aroxy) silan 4.RnSiX4-n Ankyl (aryl) halogen silan
n = 1 – 3
X = Cl, Br, F, I 5.RnSi(OH)4-n Ankyl (aryl) hydroxy silan
n = 1 – 3
R = gốc hydrocacbon
Trang 13Phân loại monome cơ silic
6.RnSi(OCOR´)4 – n Ankyl axyloxy silan
n = 0 – 3
R, R´ = gốc hydrocacbon 7.RnSi(NR´2)4 – n Ankyl (aryl) aminosilan
n = 0 – 3
R = gốc hydrocacbon R´ = H, gốc hydrocacbon
Trang 14CHƯƠNG II MONOME ĐỂ TỔNG HỢP POLYME
SILICON
II.1 Organosilan R n SiH 4-n
n = 0 SiH4
•Silan là hợp chất không bền
RSiH3, R2SiH2, R3SiH, R4Si
•Các hợp chất organosilan tạo với không khí hỗn hợp nổ (trừ R4Si)
• Các hợp chất này ít có ứng dụng thực tế, trừ R4Si
II.1.1 Phương pháp tổng hợp
1.Trên cơ sở hợp chất cơ kim
SiCl4 + MeR4 SiR4 + MeCl4SiCl4 + 2Zn(C2H5)2 Si(C2H5)4 + 2ZnCl2
Độ bền tăng
t° > 150°C
Trang 153 Phương pháp Vjurs (Bropc)
SiCl4 + 4RCl + 8Na SiR4 + 8NaCl
(Phương pháp này ít sử dụng, kể cả trong phòng thí nghiệm)
H3C
SiCl2
C2H5
Trang 16CHƯƠNG II MONOME ĐỂ TỔNG HỢP POLYME
- HCl
x
Trang 17II.1.2 Tính chất hóa học của SiR 4
Trang 18CHƯƠNG II MONOME ĐỂ TỔNG HỢP POLYME
3 Tác dụng với ankyl Li:
(C6H5)3Si-H + RLi (C6H5)3SiR + LiH
Trang 19Ni O P OH
ROSi
Trang 20CHƯƠNG II MONOME ĐỂ TỔNG HỢP POLYME
SiH4 > RSiH3 > R2SiH2 > R3SiH
Còn ở các hợp chất tương tự của cacbon thì ngược lại:
CH4 < RCH3 < R2CH2 < R3CH
Si H3 HO Si Ni Si O Si
Độ bền tăng
Trang 21II.2 Este axit silic Si(OR) 4 hay tetra ankoxy silan
Si(OR)4 được tổng hợp từ SiCl4
II.2.1 SiCl 4 là hợp chất quí để tổng hợp các loại monome cơ silic khác.
SiO2 + 2COCl2 SiCl4 + 2CO2
Các phương pháp trên không được sử dụng trong công nghiệp
4 Phương pháp Andrianov (phương pháp công nghiệp)
2Fe-Si + 7Cl2 2SiCl4 + 2FeCl3
t° = 800-900°C
Fosgen
t° >500°C
Trang 22CHƯƠNG II MONOME ĐỂ TỔNG HỢP POLYME
SILICON
Fe-Si + 7HCl SiCl4 + HFeCl2 FeCl3
• Tính chất của SiCl4
- Tính chất vật lý: SiCl4 là chất lỏng linh động, bốc khói trong không khí có
t°s = 57,7°C, d420 = 1,482 g/cm3 Bền nhiệt, phân hủy ở nhiệt độ > 600°C
Trang 23Trường hợp thiếu nước:
Cl3SiOH + HOSiCl3 Cl3SiOSiCl3 + HOSiCl3
(dễ dàng xảy ra phản ứng ngưng tụ)
(Phản ứng thủy phân và ngưng tụ xảy ra xen kẽ)
Trường hợp dư nước:
Cl3SiOH + HOH Cl2Si(OH)2
Cl2Si(OH)2 + H2O ClSi(OH)3 Si(OH)4
Quá trình tiếp tục với phản ứng ngưng tụ các silanol và tạo thành các hợp chất siloxan:(HO)3Si-OH + HO-Si(OH)3 (HO)3Si-O-Si(OH)3
Quá trình rất phức tạp đẫn đến sản phẩm cuối cùng là polyhydroxysiloxan:
Cl3Si O Si
Cl
ClOH
Trang 24OHOH
O Hn
Nếu phản ứng thủy phân xảy ra trong pha khí ở t° > 200°C, sản phẩm phụ thu được là (SiO2)x silicagel hoặc aerozyl tinh thể (aerozyl- mồ hóng trắng từ silic
2.Phản ứng với rượu etylic
SiCl4 + ROH Cl3Si(OR)
-Đối với rượu bậc 2 phản ứng xảy ra khó khăn hơn
- Đối với C6H5OH quá trình phản ứng chỉ xảy ra khi đun nóng
- Với rượu bậc 3 rất khó xảy ra phản ứng do cản trở không gian
- Với rượu nhiều lần rượu phản ứng xảy ra phức tạp hơn:
t°F - HCl
Trang 264 Phản ứng với anhydrit axit hữu cơ hoặc muối của chúng
SiCl4 + Cl3SiOCOR + RCOCl
SiCl4 + RCOONa Cl3SiOCOR + NaCl
(Các phản ứng trên cần phải được loại bỏ hơi ẩm!!!)
5 Phản ứng với các hợp chất cơ magie:
SiCl4 + RMgCl RSiCl3 + MgCl2
(hơi ẩm làm mất hoạt tính của cơ magie)
6 Phản ứng với hydrocacbon không no
xt
xt
Trang 271.Trong công nghiệp
SiCl4 + ROH Si(OR)4 + HCl
(Phản ứng xảy ra rât dễ dàng)
(loại HCl khỏi môi trường phản ứng bằng thổi khí N 2 hoặc không khí vì ROH + HCl RCl + H 2 O, H 2 O gây phản ứng thủy phân SiCl 4 !!!)
2 Trong phòng thí nghiệm
+ Si(NCO)4 + 4ROH Si(OR)4 + 4NCOH
+ Si(NHR)4 + 4ROH Si(OR)4 + 4RNH2
+ SiS2 + 4ROH Si(OR)4 + 2H2S
•Tính chất của Si(OR) 4
-Chất lỏng không màu có mùi đặc trưng
Riêng Si(OC6H5)4 là hợp chất kết tinh
t°F
Trang 28Hợp chất t° S
Si(OC4H9)4 163/20mm (P dư)Si(OC6H5)4 415 – 420 (t°nc = 47 – 48°C)
Trang 29+ Phân hủy nhiệt
Quá trình phân hủy nhiệt- trùng ngưng dưới tác dụng của nhiệt độ:
(CH3O)3SiOCH3 + CH3OSi(OCH3)3 (CH3O)3Si-O-Si(OCH3)3
Ở điều kiện khắc nghiệt hơn
- CH3OCH3
Trang 30(CH3O)3Si-O-Si(OCH3)3
CH3 > C2H5 > C4H9
Độ bền nhiệt giảm
Độ bền thủy phân có thứ tự ngược lại
(C2H5O)4Si + H2O sau 3 ngày đêm
(C3H7O)4Si + H2O sau 10 ngày đêm
(C4H9O)4Si + H2O không phản ứng sau 2 tháng
SiOOCH3OCH3
O
(H3CO)3Si Si(OCH3)3
- CH3OCH3+ (CH3O)3SiOCH3
Trang 31II.3.2 Tính chất
* Tính chất hóa học của RnSi(OR´)4-n không khác mấy so với Si(OR)4
* Gốc R và R´ có ý nghĩa đặc biệt quan trọng
nMg OR´
X
-(4-n)HX
Trang 32RSi(OH)3 Trihydroxysilan (rất khó tách vì rất dễ ngưng tụ)
* Cơ chế phản ứng thủy phân
Trang 33R'
Trang 34Sản phẩm:
- Dễ sử dụng trong công nghiệp
- Ít sử dụng este
- Dung môi là các dung môi không phân cực
Trong trường hợp điều chế Metylclosilan ít sử dụng phương pháp này do CH3MgCl rất hoạt tính
2 Phương pháp trực tiếp (Rochow)
(dựa trên phản ứng của ankyl halogenua với silic)
Trang 36Sơ đồ 1: Thiết bị phản ứng tầng sôi
Trang 37(không ở tỷ lệ đương lượng)
Khi có mặt silic
b 4CuCl + Si 4Cu + SiCl4
Đồng sinh ra kết tủa trên bể mặt silic, ở nhiệt độ 300°C tạo ra Cu3Si:
* Phương pháp vật lý
Chưng cất đẳng phí:
Axetonitril CH3CN (t°s = 81,5°C) được trộn với SiCl4 và (CH3)3SiCl sẽ tạo ra các hỗn hợp đẳng phí sau:
Trang 39Không tổng hợp được các organoclosilan chứa các gốc hữu cơ khác nhau đính cùng nguyên tử
C2H5
H2C
CH HC
SiCl2
H3C H
C2H5
Trang 40CH2 = CH-CN +
β-xyan etyl metyldiclosilanViệc đưa các nhóm chức nêu trên có thể tổng hợp được cao su silicon
có mắt xích cơ bản với những tính chất đặc biệt
II.4.2 Tính chất của organohalogensilan
H3C
Trang 41a.Hợp chất organoclosilan đơn chức:
R3SiCl + H2O R3SiOH + HOSiR3 R3Si-O-SiR3
b Hợp chất hai chức:
Phản ứng thủy phân xảy ra còn dễ hơn:
R2SiCl2 + H2O R2Si(OH)2 [R2SiO]n
Trang 42OH OH OH
C O OH
Si HO HO
Si O
OH R
+
Trang 43Organosilan dễ dàng tương tác với rượu, tuy nhiên không dễ dàng như với H2O
RSi(OC2H5)2Cl
-HCl
+ C2H5OH + C
2 H5OH
Trang 44Trong trường hợp này cần lấy dư C2H5OH khoảng 15 – 20% Tuy nhiên lượng C2H5OH dư thừa quá không nên vì:
C2H5OH + HCl H2O + C2H5Cl
Nước sinh ra sẽ thủy phân sản phẩm phản ứng
Khi nhiệt độ quá cao sẽ xảy ra phản ứng phụ:
Trang 45NH2n
Trang 46Ở đây
Xyclo silazan và silazan mạch thẳng rất bền nhiệt ở t° = 300°C vẫn chưa phân hủy
c, Organotriclosilan (hợp chất 3 chức)
nRSiCl3 + nNH3 RSi(NH2)3 [RSi(NH)1,5]n
Không thể tách được RSi(NH2)3 cho dù R là gốc nào
Si
R2
Trang 47a, R3SiCl + 2C2H5NH2 R3SiNHC2H5 + C2H5NH.HCl
(dư) TriankylsilyletylaminTrong trường hợp thiếu C2H5NH2
2R3SiCl + 3C2H5NH2 [(R3Si)]2NC2H5 + 2C2H5NH.HCl
bis-triankylsilyl etyl amin
b, với hợp chất hai chức R2SiCl2, phản ứng xảy ra còn dễ dàng hơn:
R2SiCl2 + 4R´NH2 R2Si(NHR´)2 + 2R´NH2.HCl
Để tách R2Si(NHR´)2 cần tiến hành phản ứng trong điều kiện êm dịu do chúng rất dễ ngưng tụ
R2Si(NHR´)2
mạch thẳng (R2SiNR´)n
n = 3,4 tùy thuộc vào R và R´
Trang 48RSiCl3 + R´Li RR´SiCl2 + LiCl
7- Phản ứng với muối xyanua Kali:
H2C CH2O 3
Trang 49II.5.1 Phương pháp tổng hợp
1 Từ organosilan và muối của axit hữu cơ
RnSiCl4-n + (4-n)R´COONa RnSi(OCOR´)4-n + (4-n)NaCl
2 Từ organoclosilan và anhydrit của axit hữu cơ
RnSiCl4-n + (4-n)(R´CO)2O RnSi(OCOR´)4-n + (4-n)R´COCl
Trang 50Cl > OCOR >> OR
Khả năng thủy phân giảm
II.6 Organohydroxy silan
RnSi(OH)4-n
Để tách RSi(OH)3 riêng biệt rất khó khăn
- Là chất lỏng không màu, tan tốt trong dung môi hữu cơ
- Dễ ngưng tụ với nhau
- Theo tính chất giống axit
R3SiOH + NaOH R3SiONa + H2O
II.7 Organo amino silan
Trang 51Là chất lỏng không màu, dễ chưng cất, không phân hủy ở t°< 200°C và hòa tan tốt trong các dung môi hữu cơ.
Ở môi trường axit rất dễ bị thủy phân
nR2Si(NH2)2 + nH2O [R2SiO]n
- Trong môi trường trung tính xảy ra khó hơn trong môi trường axit
- Trong môi trường kiềm, không thủy phân ngay cả khi nâng đến nhiệt độ sôi
II.8 Hợp chất cơ silic chứa nguyên tử nito trong gốc hydrocacbon
R3Si(CH2)nNH2
R3SiCH2NH2 Tri organo α amino metyl silan
R3SiCH2CH2NH2 Tri organo β amino etyl silan
R3SiCH2CH2CH2NH2 Tri organo γ amino propyl silan
(C2H5O)3Si(CH2)3NH2 γ-amino propyl trietoxy silan
Trang 52Chương III Các phương pháp tổng hợp polyme silicon
1 Phản ứng thủy phân
2 Phản ứng trùng hợp xúc tác các hợp chất organosiloxan mạch vòng
3 Phản ứng dịch chuyển hydro
III.1 Phản ứng thủy phân
III.1.1 Phản ứng thủy phân organoclo silan
a Thủy phân organoclo silan
• Chức của hợp chất cơ kim là khả năng thay thế các nhóm đó bằng nhóm hydroxyl
• Điều kiện để tạo thành hợp chất polyme
Các hợp chất cơ kim chứa các nhóm có thể thay thế bằng nhóm OH
SiCl4; Si(OR)4; Si(NHR)4; Si(OCOR)4 (I)
Hợp chất tương tự của cacbon: CCl4; C(OR)4; C(NHR)4; C(OCOR)4 (II)
Ở điều kiện nhiệt độ phòng tất cả các hợp chất (I) đều tác dụng với nước dễ dàng và tạo thành hợp chất polyme
Các hợp chất (II) không tham gia phản ứng thủy phân
Trang 53Dễ dàng tham gia phản ứng thủy phân giống (I)
Liên kết Si- C- R bền, trừ trường hợp (X-halogen) Trong trường hợp này liên kết bị phá vỡ
Thông thường, các hợp chất mạch vòng là trrime ( ) hoặc tetrame ( )
* Các yếu tố ảnh hưởng đến hướng của phản ứng thủy phân
R
RO
SiO
Si
R
RO
O Si
O
RR
Trang 54• Cơ chế phản ứng thủy phân
• Giai đoạn 1: Nước tấn công vào organoclo silan
R2SiCl2 + H2O + HCl
• Giai đoạn 2: Ngưng tụ các phân tử tạo thành sau phản ứng thủy phân
* Trong trường hợp thiếu H 2 O
+ + HCl (I)
Diorgano clo hydroxy silan tương tác với nhau
+ + H2O (II)
Si R
R Cl
HO H
Cl
Si R R
Cl OH
R2Si Cl
OH
R2Si Cl
Cl
R2Si
Cl
O SiR2Cl
Trang 55+ H2O + HCl (III)
+ (IV)
* Trong trường hợp dư H 2 O
Diorgano diclosilan thủy phân hoàn toàn để tạo ra diorgano dihydroxysilan
R
O SiR2Cl
R2Si OH
OH
OH
Trang 56Trong hóa học cơ silic, diorgano dihydroxy silan tương tác với nhau để tạo thành liên kết
R2Si O SiR2
OH O
Si
R2HO
R2Si O SiR2
O O
R2Si
R2Si
OH
O SiHR2OH
R2Si O SiR2
OH OH
Si O R
O
O
R R
Si Si R
R
R
Trang 572RSi(OH)2 + H2O
+ (HO)2SiR2 + H2O
Trong điều kiện dư H2O, xảy ra 2 phản ứng cạnh tranh:
a, Ngưng tụ từng bậc sản phẩm thủy phân tạo thành polyorganosiloxan mạch thẳng
b, Loại nước nội phân tử tạo thành polyorganosilosan mạch vòng
Đối với hợp chất 3 chức, phản ứng thủy phân xảy ra theo sơ đồ:
RSiCl3 + 3H2O [RSi(OH)3] + 3HCl
Hợp chất trihydroxyorganosilan không bền nên rất khó tách chúng ra riêng biệt vì chúng lập tức ngưng tụ với nhau tạo liên kết siloxan
Si HO
R
R
O Si R
R OH
R
O Si OH R
R
Trang 58HO HO HO
Si O OH
OH
OH
OH R
Si O OH
OH R
O O R O
Si O
R O
Si
HO R
O Si R
-H2O
-H2O
Trang 59Si Si HO
R O
n
-2H2O
Trang 60b, Đồng thủy phân organoclosilan
Với một tỷ lệ thích hợp monome một nhóm chức và hai nhóm chức ở điều kiện phản ứng thuận lợi, phản ứng đồng thủy phân sẽ xảy ra theo sơ đồ:
2R3SiX + nR2SiX2 + (n+1)H2O + 2(n+1)HCl
Một lĩnh vực ứng dụng quan trọng của của phản ứng đồng thủy phân là tổng hợp
polyorganosiloxan mạch nhánh và mạng không gian
Có thể điều chế được polyme mạch vòng từ phản ứng đồng thủy phân dimetyldiclosilan với hexametyl1,5-diclo-xyclotetrasiloxan
Si Cl
CH3O
O Si(CH3)2O
(H3C)2Si O Si
CH3Cl
Si O
CH3O O
Si Si
H3C CH3
O
H3C CH3
O Si
CH3
O Si
CH3
CH3
Trang 61III.1.2 Phản ứng thủy phân organoankoxy silan
Phản ứng thủy phân organoankoxy silan xảy ra theo sơ đồ:
R n/2
+H2O
Trang 62Khi hợp chất một chức tương tác với nước, sản phẩm của nó là hợp chất phân tử thấp
Hecxaankyl siloxan:
R3SiOR´ + H2O R3SiOH + R´OH
2R3SiOH R3Si- O – SiR3 + H2O
Ví dụ:
Đồng thủy phân hỗn hợp triankyl- và diankyldiankoxy silan tạo ra polyme polyorganosiloxan mạch thẳng
2R3SiOR + xR´2Si(OR)2 + (x+1)H2O + 2(x+1)ROH
Trường hợp phức tạp gồm các siloxan mạch thẳng với độ dài khác nhau
Trong trường hợp thiếu nước, diankyldiankoxy silan thủy phân một nhóm ankoxy:
Trang 63Nước sinh ra lại tiếp tục thủy phân theo sơ đồ:
Trang 64Mà còn có polyme mạch vòng Thí dụ, thủy phân dietyl – dietoxysilan trong môi trường axit HCl loãng tạo ra sản phẩm là chất lỏng Sau đó khi chưng chân không đã tách được pentanme mạch vòng [ (C2H5)2SiO]5, actame mạch vòng [(C2H5)2SiO]8 và pol yme mạch thẳng chứa nhóm hydroxyl trong phân tử:
C2H5 C2H5 C2H5
OH – Si – O – Si – O - Si – OH
C2H5 C2H5 C2H5
x
Đối với hợp chất ba chức RSi (OR`)3
Trường hợp thiếu nước
Khi 1 mol RSi (OR`)3 tương tác với 0.5 ml H2O, sản phẩm chủ yếu của phản ứng là disiloxan: OR`
RSi (OR`)3 + H2O R – Si – OH + R`OH
OR`
Trang 65OR` OR` OR`
Trường hợp dư nước:
Quá trình thủy phân tiếp tục
OR` R OR` R
R – Si – O – Si – OR` + H2O R – Si – O – Si – OH + R`OH
OR OR` OR` OR`
OR` R OR` OR` R OR`
R – Si – O – Si – OH + OH – Si – R H2O + R – Si – O – Si – O – Si - R …
OR` OR` OR` OR` OR` OR`
Và cuối cùng sẽ nhận được polysiloxan với công thức tổng quát R`O [RSi (OR`)O]xR`
III.2 Phản ứng trùng hợp xúc tác các hợp chất vòng polysiloxan.
Quá trình chuyển hóa organoxyclosiloxan thành polyme mạch thẳng và mạch nhánh có thể biểu diễn như sau: