tệp 3 NQ 92 2014 HDND PL3 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...
Trang 1PHỤ LỤC SỐ 03A
DỰ TOÁN THU NGÂN SÁCH HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
CHỈ TIÊU
TỔNG SỐ MINH HÓA TUYÊN HÓA QUẢNG TRẠCH BA ĐỒN BỐ TRẠCH ĐỒNG HỚI QUẢNG NINH LỆ THỦY DT
2014 DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015
DT 2014
DT 2015 Tổng thu NSNN trên
địa bàn
840.97 5
1.042.00 0
22.75 0
23.930 40.94
0
52.82 0
40.53 5
49.230 58.91
5
89.260 117.68
0
136.90 0
449.90 0
559.10 0
50.500 50.26
0
59.75 5 80.500
Tr đó thu NSĐP
được hưởng 655.54 1 819.824 22.07 2 22.56 4 38.65 0 49.67 8 36.27 5 44.302 49.40 5 75.762 100.53 0 120.09 0 311.78 0 391.92 0 43.76 0 44.62 0 53.06 9 70.888
A Tổng thu cân đối 753.97
5 919.500 12.75 0 13.930 33.94 0 37.82 0 33.13 5 41.230 53.31 5 81.760 99.680 106.90 0 427.90 0 534.10 0 42.500 38.26 0 50.75 5 65.500
2 Thuế CTN & DV NQD 192.50
0 232.000 8.300 8.000 20.000 19.500 10.65015.000 16.350 25.000 29.000 32.500 80.000 97.000 9.200 10.000 19.000 25.000
3 Lệ phí trước bạ 90.000 110.000 1.200 2.000 1.700 4.000 3.445 4.500 6.155 13.500 9.000 13.500 58.000 59.200 5.500 5.800 5.000 7.500
4 Thu tiền thuê đất 5.800 7.120 40 20 150 170 100 130 350 280 250 150 4.200 5.800 400 350 310 220
5 Thuế SDĐ phi
6 Thu tiền sử dụng đất 400.00
0 485.000 2.000 2.000 7.000 7.000 14.00015.000 26.000 35.000 50.000 45.000 261.000 341.00020.000 15.000 20.000 25.000
Trong đó: - Đất đô thị 237.54
0 243.540 540 540 1.000 1.000 0 0 15.00 0 15.000 20.000 14.000 191.00 0 200.00 0 5.000 3.000 5.000 10.000
- Đất tại xã 162.46
0 241.460 1.460 1.460 6.000 6.000 14.00 0 15.000 11.00 0 20.000 30.000 31.000 70.000 141.00 0 15.00 0 12.00 0 15.00 0 15.000
7 Thu phí và lệ phí 11.150 18.060 300 260 1.900 4.000 1.350 2.300 1.150 1.900 2.400 2.800 2.000 4.000 850 1.100 1.200 1.700
8 Thuế thu nhập cá nhân 14.200 18.900 50 100 350 350 700 900 800 1.000 2.000 2.800 9.000 12.000 600 850 700 900
9 Thu khác của huyện + xã 20.150 22.400 850 1.500 2.000 1.500 1.900 2.200 1.600 2.600 4.000 5.000 5.000 5.000 2.800 2.000 2.000 2.600
10 Thu cố định tại xã 12.710 17.000 10 50 800 800 950 1.200 850 2.450 3.000 5.000 1.700 2.000 3.000 3.000 2.400 2.500
Trang 211 Cấp quyền khai thác
B Thu, chi theo mục tiêu 87.000 122.500 10.00
0
10.000 7.000 15.00
0
7.400 8.000 5.600 7.500 18.000 30.000 22.000 25.000 8.000 12.00
0 9.000 15.000
PHỤ LỤC SỐ 3B
DỰ TOÁN CHI NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC HUYỆN, THÀNH PHỐ NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015
A TỔNG SỐ THU NSĐP (I+II) 3.443.916 3.707.032 364.167 367.107 389.511 402.929 366.093 375.334
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 840.975 1.042.000 22.750 23.930 40.940 52.820 40.535 49.230
1 Thu cân đối ngân sách 753.975 919.500 12.750 13.930 33.940 37.820 33.135 41.230
1.2 Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) 353.975 434.500 10.750 11.930 26.940 30.820 19.135 26.230
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 350.495 422.178 10.726 11.218 26.850 29.878 19.075 25.802
2 Các khoản thu theo mục tiêu quản lý qua Kho
bạc
87.000 122.500 10.000 10.000 7.000 15.000 7.400 8.000
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 2.602.941 2.665.032 341.417 343.177 348.571 350.109 325.558 326.104
3 Bổ sung các chế độ chính sách TW 148.924 150.085 19.841 13.788 20.789 7.871 20.360 22.408
4 Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác 39.700 58.009 2.710 5.769 4.275 6.184 3.700 6.737
5 Bổ sung SNGD ĐT (T.chuẩn, TT học tập
c.đồng…)
Trang 3STT Chỉ tiêu Tổng số Minh Hóa Tuyên Hóa Quảng Trạch
DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015
6 Bổ sung các đơn vị tỉnh chuyển huyện, TX, TP
quản lý
7 Bổ sung lương & phụ cấp 931.963 952.110 119.094 121.942 113.385 122.908 115.705 113.817
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG
(I+II)
3.258.483 3.484.856 363.489 365.741 387.221 399.787 424.546 370.406
I Chi theo cân đối ngân sách (1+2+3) 3.171.483 3.362.356 353.489 355.741 380.221 384.787 417.146 362.406
1 Chi xây dựng cơ bản 296.046 353.146 11.811 11.196 14.355 13.790 20.920 17.100
2 Chi thường xuyên 2.840.437 2.969.210 338.678 341.045 361.866 366.497 393.330 342.306
2.3 Chi SN giáo dục & đào tạo 1.536.126 1.545.459 187.088 186.025 197.201 194.647 171.614 179.257
3 Dự phòng ngân sách 35.000 40.000 3.000 3.500 4.000 4.500 2.896 3.000
II Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho bạc 87.000 122.500 10.000 10.000 7.000 15.000 7.400 8.000
Trang 4Đơn vị tính: Triệu đồng
ST
Ba Đồn Bố Trạch Đồng Hới Quảng Ninh Lệ Thủy
DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT
2015 DT 2014 DT 2015
A TỔNG SỐ THU NSĐP (I+II) 320.457 371.047 572.223 593.739 602.880 724.254 313.407 336.702 515.178 535.921
Trong đó: ĐP được hưởng 310.947 357.549 555.073 576.929 464.760 557.074 306.667 331.062 508.492 526.309
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 58.915 89.260 117.680 136.900 449.900 559.100 50.500 50.260 59.755 80.500
Trong đó: ĐP được hưởng 49.405 75.762 100.530 120.090 311.780 391.920 43.760 44.620 53.069 70.888
1 Thu cân đối ngân sách 53.315 81.760 99.680 106.900 427.900 534.100 42.500 38.260 50.755 65.500
1.1 Tiền cấp quyền sử dụng đất 26.000 35.000 50.000 45.000 261.000 341.000 20.000 15.000 20.000 25.000
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 16.700 23.000 33.000 30.100 125.400 178.700 13.500 10.200 13.500 16.500
1.2 Các khoản thu cân đối còn lại (trừ đất) 27.315 46.760 49.680 61.900 166.900 193.100 22.500 23.260 30.755 40.500
Trong đó: Điều tiết cho huyện, thành phố 27.105 45.262 49.530 59.990 164.380 188.220 22.260 22.420 30.569 39.388
2 Các khoản thu theo mục tiêu quản lý qua Kho
bạc
5.600 7.500 18.000 30.000 22.000 25.000 8.000 12.000 9.000 15.000
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 261.542 281.787 454.543 456.839 152.980 165.154 262.907 286.442 455.423 455.421
1 Bổ sung cân đối 135.946 135.946 255.105 255.105 46.567 46.567 144.372 144.372 249.235 249.235
3 Bổ sung các chế độ chính sách TW 16.962 26.336 24.180 18.117 5.850 17.524 13.442 17.646 27.500 26.395
4 Bổ sung các chế độ chính sách ĐP và khác 3.540 5.778 4.440 7.956 11.600 7.955 3.455 8.326 5.980 9.303
5 Bổ sung SNGD ĐT (T.chuẩn, TT học tập
c.đồng…)
1.082 1.082 2.200 2.200 1.500 1.500 1.700 1.700 2.100 2.100
6 Bổ sung các đơn vị tỉnh chuyển huyện, TX, TP
quản lý
7 Bổ sung lương & phụ cấp 102.849 101.499 155.053 157.211 75.617 76.616 92.013 103.726 158.247 154.391
B TỔNG CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG 248.235 357.549 555.073 576.929 464.760 557.074 306.667 331.062 508.492 526.309
Trang 5Ba Đồn Bố Trạch Đồng Hới Quảng Ninh Lệ Thủy
DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT 2015 DT 2014 DT
2015 DT 2014 DT 2015 (I+II)
I Chi theo cân đối ngân sách (1+2+3) 242.635 350.049 537.073 546.929 442.760 532.074 298.667 319.062 499.492 511.309
1 Chi xây dựng cơ bản 17.863 32.550 46.565 42.860 137.246 189.850 21.425 17.660 25.861 28.140
1.2 - Vốn từ thu cấp quyền sử dụng đất 16.700 23.000 33.000 30.100 125.400 178.700 13.500 10.200 13.500 16.500
2 Chi thường xuyên 221.668 313.499 484.508 497.069 297.514 333.224 274.242 297.902 468.631 477.669
2.1 Chi trợ giá
2.2 Chi SN kinh tế
2.3 Chi SN giáo dục & đào tạo 158.085 165.300 266.656 264.447 152.267 155.478 151.744 152.589 251.472 247.716 2.4 Chi SN y tế
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa
2.6 Chi SN phát thanh - T hình
2.7 Chi đảm bảo XH
2.8 Chi QL hành chính
2.9 Chi QP, an ninh địa phương
2.12 Chi khác
3 Dự phòng ngân sách 3.104 4.000 6.000 7.000 8.000 9.000 3.000 3.500 5.000 5.500
II Chi theo mục tiêu quản lý qua Kho bạc 5.600 7.500 18.000 30.000 22.000 25.000 8.000 12.000 9.000 15.000