NQ 92 2014 HDND PL12 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực kinh tế...
Trang 1(Kèm theo Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
Số
Dự toán năm 2014 Ước thực
hiện 2014
Dự toán năm 2015 So sánh DT 2015 với
A PHẦN THU
Tổng thu NSNN 6.025.289 6.600.289 7.180.289 6.618.82
4
7.203.82 4 109,14 100,33 108,84
Trong đó: ĐP được hưởng 5.649.68
9
6.224.689 6.804.689 6.192.32
4
6.777.32 4 108,88 99,60 109,45
I Thu tại địa bàn 1.705.000 2.200.000 2.360.000 1.995.00
0
2.500.00 0 113,64 105,93 125,31
1 Thu nội địa 1.345.000 1.840.000 2.000.000 1.605.00
0
2.110.00 0 114,67 105,50 131,46
1.1 Thu cân đối ngân sách 1.345.000 1.472.700 1.732.000 1.605.00
0
1.810.00 0 122,90 104,50 112,77
1.1.1 Thu DNNN TW 132.000 132.000 134.000 135.000 140.000 106,06 104,48 103,70 1.1.2 Thu DNNN ĐP 160.000 160.000 151.000 160.000 160.000 100,00 105,96 100,00 1.1.3 Thu từ DN có vốn ĐTNN 10.000 10.000 10.000 5.000 5.000 50,00 50,00 100,00 1.1.4 Thu ngoài QD 440.000 455.000 478.000 563.500 563.500 123,85 117,89 100,00 1.1.5 Thu thuế trước bạ 90.000 90.000 101.000 105.000 110.000 122,22 108,91 104,76 1.1.6 Thuế SDĐ phi NN 7.000 7.000 7.000 7.500 7.500 107,14 107,14 100,00 1.1.7 Thu tiền thuê đất 36.000 40.000 40.000 57.000 57.000 142,50 142,50 100,00 1.1.8 Tiền bán nhà thuộc SHNN 0 0 0 0 0
1.1.9 Thuế thu nhập cá nhân 33.000 33.000 37.000 46.000 46.000 139,39 124,32 100,00 1.1.1
0
Phí và lệ phí 35.000 35.000 59.000 65.000 70.000 200,00 118,64 107,69
- Trung ương 15.600 15.600 15.600 7.000 7.000 44,87 44,87 100,00
1.1.1
1
Thu tiền cấp đất 300.000 400.000 532.000 300.000 485.000 121,25 91,17 161,67
1.1.1
2
Thuế bảo vệ môi trường 43.000 48.000 81.000 66.000 71.000 147,92 87,65 107,58
1.1.1
3
Thu khác 47.000 50.000 76.000 70.000 70.000 140,00 92,11 100,00
1.1.1
4
Thu cấp quyền khai thác
khoáng sản
0 0 8.000 8.000 8.000 100,00 100,00
1.1.1
5
Thu cố định tại xã 12.000 12.700 18.000 17.000 17.000 133,86 94,44 100,00
1.2 Các khoản thu để lại đơn vị chi
QL qua NSNN
0 367.300 268.000 0 300.000 81,68 111,94
2 Thu từ XNK 360.000 360.000 360.000 390.000 390.000 108,33 108,33 100,00
Trang 2II Thu tiền vay 0 80.000 80.000 80.000 100 100,00
III Bổ sung từ NS cấp trên 4.320.289 4.320.289 4.740.289 4.623.82
4
4.623.82 4 107,03 97,54 100,00
1 Bổ sung cân đối 1.900.788 1.900.788 1.900.788 1.900.78
8
1.900.78 8 100,00 100,00 100,00
2 Bổ sung theo mục tiêu 413.125 413.125 413.125 567.989 567.989 137,49 137,49 100,00
3 Bổ sung CTrình MTQG 223.845 223.845 223.845 207.305 207.305 92,61 92,61 100,00
4 Bổ sung làm lương 1.169.531 1.169.531 1.169.531 1.087.44
2
1.087.44 2 92,98 92,98 100,00
5 Bổ sung theo chương trình dự án 613.000 613.000 613.000 860.300 860.300 140,34 140,34 100,00
6 Bổ sung có mục tiêu trong năm 0 0 420.000
B PHẦN CHI
Tổng chi NSĐP 5.236.564 6.224.689 6.723.598 6.192.32
4
6.777.32 4 108,88 100,80 109,45
I Chi theo cân đối ngân sách 4.399.719 5.020.544 5.618.260 5.124.71
9
5.409.71 9 107,75 96,29 105,56
1 Chi đầu tư phát triển 506.900 608.100 740.100 513.200 698.200 114,82 94,34 136,05 1.1 Chi xây dựng cơ bản 505.800 607.000 739.000 512.200 697.200 114,86 94,34 136,12
1.1.1 Vốn trong nước 195.000 195.000 195.000 195.100 195.100 100,05 100,05 100,00 1.1.2 Vốn thu từ tiền đất 210.000 280.000 372.400 210.000 339.500 121,25 91,17 161,67 1.1.3 Quỹ phát triển đất 100.800 132.000 171.600 107.100 162.600 123,18 94,76 151,82
1.2 Hỗ trợ doanh nghiệp 1.100 1.100 1.100 1.000 1.000 90,91 90,91 100,00
2 Chi thường xuyên 3.804.039 4.243.664 4.709.380 4.515.35
9
4.535.35 9 106,87 96,30 100,44
2.1 Chi trợ giá 0 14.704 15.600
2.2 Chi SN kinh tế 0 468.237 635.212
2.3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.935.378 1.960.585 2.030.000 1.984.23
3
2.004.35 8 102,23 98,74 101,01 2.4 Chi SN y tế 0 306.655 310.500
2.5 Chi sự nghiệp văn hóa - TDTT 0 38.408 40.400
2.6 Chi sự nghiệp khoa học 16.762 23.191 23.840 17.359 24.232 104,49 101,64 139,59 2.7 Chi SN phát thanh - T hình 0 19.188 23.400
2.8 Chi đảm bảo XH 0 196.801 393.328
2.9 Chi QL hành chính 0 966.956 970.000
2.10 Chi ANQP địa phương 0 96.646 105.000
2.11 Chi khác 0 87.110 90.500
2.12 Chi hoạt động môi trường 47.690 65.183 71.600 47.690 66.906 102,64 93,44 140,29
3 Chi từ dự bị phí 87.780 87.780 87.780 95.160 95.160 108,41 108,41 100,00
Trang 34 Chi lập quỹ DTTC 1.000 1.000 1.000 1.000 1.000 100,00 100,00 100,00
II Các khoản thu để lại đơn vị chi
QL qua NSNN
0 367.300 268.000 0 300.000 81,7 111,9
III Chi vốn chương trình mục tiêu 836.845 836.845 837.338 1.067.60
5
1.067.60 5 127,57 127,50 100,00
1 Vốn thực hiện các CT mục tiêu
QG
223.845 223.845 224.338 207.305 207.305 92,61 92,41 100,00
2 Kinh phí TH một số nhiệm vụ 613.000 613.000 613.000 860.300 860.300 140,34 140,34 100,00
PHỤ LỤC SỐ 02 TỔNG HỢP PHÂN BỔ THU, CHI NGÂN SÁCH CẤP TỈNH,
CẤP HUYỆN NĂM 2015
(Kèm theo Nghị quyết số 92/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của HĐND tỉnh Quảng Bình)
Đơn vị tính: Triệu đồng
SỐ
CHIA RA NGÂN SÁCH TỈNH HUYỆN, TX, TP
I Tổng số thu NSĐP trên địa bàn 2.200.000 2.500.000 1.458.000 1.042.000
II Tổng thu bổ sung từ ngân sách cấp trên 4.320.289 4.623.824 1.958.792 2.665.032
Trong đó: ĐP được hưởng 6.224.689 6.777.324 3.292.468 3.484.856
3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.960.585 2.004.358 458.899 1.545.459
Trang 410 Chi ANQP địa phương 45.010
B Chi có mục tiêu quản lý qua Kho bạc NN 367.300 300.000 177.500 122.500