1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

phụ lục NQ 91 2014 HDND PL

5 98 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 5
Dung lượng 184 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

phụ lục NQ 91 2014 HDND PL tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...

Trang 1

(Kèm theo Nghị quyết số 91/2014/NQ-HĐND ngày 10 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

Đơn vị tính: Đồng SỐ

TT CHỈ TIÊU

QUYẾT TOÁN 2012

DỰ TOÁN 2013 QUYẾT TOÁN

2013

So sánh QT 2013 với

A PHẦN THU

Tổng thu NSNN 8.931.135.968.838 5.891.484.000.000 6.117.484.000.000 9.216.043.392.835 156,43 150,65 103,19

Trong đó: ĐP được hưởng 8.617.020.319.679 5.676.810.050.10

7 5.902.810.050.107 8.803.002.537.318 155,07 149,13 102,16

I Thu tại địa bàn 1.997.753.276.165 1.954.000.000.000 2.100.000.000.000 2.390.679.961.349 122,35 113,84 119,67

1 Thu nội địa 1.722.485.776.702 1.654.000.000.000 1.800.000.000.000 2.024.016.676.608 122,37 112,45 117,51 1.1 Thu cân đối ngân sách

địa phương

1.347.879.805.935 1.654.000.000.000 1.654.000.000.000 1.536.355.520.577 92,89 92,89 113,98

1.1.1 Thu từ DNNNTW 130.978.942.635 155.000.000.000 155.000.000.000 123.057.741.971 79,39 79,39 93,95 1.1.2 Thu DNNN ĐP 131.723.100.540 168.000.000.000 168.000.000.000 143.857.505.900 85,63 85,63 109,21 1.1.3 Thu từ DN có vốn ĐTNN 25.736.048.015 5.000.000.000 5.000.000.000 29.183.214.091 583,66 583,66 113,39 1.1.4 Thu ngoài quốc doanh 270.181.980.863 445.000.000.000 445.000.000.000 478.598.261.832 107,55 107,55 177,14 1.1.5 Thuế SD đất phi nông

nghiệp

4.764.259.308 6.000.000.000 6.000.000.000 5.676.867.663 94,61 94,61

1.1.6 Thu thuế trước bạ 75.470.873.240 92.000.000.000 92.000.000.000 93.024.137.695 101,11 101,11 123,26 1.1.7 Thuế chuyển quyền

sử dụng đất

1.1.8 Thu tiền thuê đất 29.481.848.812 62.000.000.000 62.000.000.000 39.582.652.636 63,84 63,84 134,26 1.1.9 Tiền bán nhà thuộc sở

hữu nhà nước

Trang 2

1.1.10 Thuế thu nhập ĐV người

có thu nhập cao

37.489.458.382 42.000.000.000 42.000.000.000 42.114.402.336 100,27 100,27 112,34

1.1.11 Phí và lệ phí 57.240.516.923 30.000.000.000 30.000.000.000 56.827.213.695 189,42 189,42 99,28

- Trung ương 34.347.670.042 12.000.000.000 12.000.000.000 6.182.037.874 51,52 51,52 18,00

- Tỉnh, huyện 13.908.469.459 18.000.000.000 13.000.000.000 40.720.299.911 226,22 313,23 292,77

- Xã phường 8.984.377.422 0 5.000.000.000 9.924.875.910 198,50 110,47

1.1.12 Thu tiền cấp đất 461.682.677.872 574.000.000.000 574.000.000.000 415.132.684.182 72,32 72,32 89,92 1.1.13 Phí xăng dầu (phí bảo vệ

môi trường)

44.973.671.000 55.000.000.000 55.000.000.000 48.262.771.971 87,75 87,75 107,31

1.1.14 Thu khác (gồm cả các

khoản chi tại xã)

76.756.500.345 20.000.000.000 20.000.000.000 60.798.406.043 303,99 303,99 79,21

1.2 Các khoản thu được để lại

chi quản lý qua ngân sách

374.605.970.767 146.000.000.000 487.661.156.031 334,01 130,18

1.2.4 Thu các khoản huy động

đóng góp

1.2.7 Thu xử phạt an toàn

giao thông

Trang 3

và khác

2 Thu từ XNK 275.267.499.463 300.000.000.000 300.000.000.000 366.663.284.741 122,22 122,22 133,20

II Bổ sung từ NS cấp trên 4.936.510.358.747 3.937.484.000.000 3.937.484.000.000 4.901.098.437.851 124,47 124,47 99,28

1 Bổ sung cân đối 1.900.788.000.000 1.900.788.000.000 1.900.788.000.000 1.900.788.000.000 100,00 100,00 100,00

2 Bổ sung theo mục tiêu 3.035.722.358.747 2.036.696.000.000 2.036.696.000.000 3.000.310.437.851 147,31 147,31 98,83 III Thu huy động đầu tư

theo quy định của Khoản

3 Điều 8 Luật NSNN

188.000.000.000 80.000.000.000 240.000.000.000 300,00 127,66

VI Tăng thu làm lương

VIII Thu từ NS cấp dưới

nộp lên

Tổng chi NSĐP 8.491.684.271.677 4.713.786.000.000 5.809.704.000.000 8.604.534.602.889 182,54 148,11 101,33

I Chi theo cân đối

ngân sách

8.140.281.472.015 4.713.786.000.000 5.583.704.000.000 8.111.354.818.554 172,08 145,27 99,64

1 Chi đầu tư phát triển 2.616.406.301.809 1.498.405.000.000 1.467.005.000.000 2.482.042.024.528 165,65 169,19 94,86 1.1 Chi xây dựng cơ bản 2.615.306.301.809 1.497.305.000.000 1.465.905.000.000 2.480.931.278.888 165,69 169,24 94,86 1.2 Hỗ trợ doanh nghiệp 1.100.000.000 1.100.000.000 1.100.000.000 1.110.745.640 100,98 100,98

2 Chi trả nợ vốn và lãi

tiền vay

Trang 4

3 Chi thường xuyên 3.974.611.804.770 3.097.011.000.000 3.921.999.000.000 4.415.107.582.346 142,56 112,57 111,08 3.1 Chi trợ giá 37.798.598.400 0 14.999.000.000 37.371.702.349 249,16 98,87 3.2 Chi SN kinh tế 270.710.496.476 0 303.844.000.000 329.715.931.095 108,51 121,80 3.3 Chi SN giáo dục đào tạo 1.697.268.237.481 1.758.014.000.000 1.816.524.000.000 1.843.622.926.778 104,87 101,49 108,62 3.4 Chi SN y tế 292.879.763.291 0 296.172.000.000 302.543.390.221 102,15 103,30 3.5 Chi sự nghiệp văn hóa -

TDTT

43.181.976.842 0 42.754.000.000 55.193.205.920 129,09 127,82

3.6 Chi sự nghiệp khoa học 17.569.298.600 16.654.000.000 19.354.000.000 18.667.152.017 96,45 106,25 3.7 Chi SN phát thanh -

T hình

25.616.077.481 0 16.029.000.000 26.597.913.511 165,94 103,83

3.8 Chi đảm bảo XH 356.884.697.608 0 220.470.000.000 363.815.326.849 165,02 101,94 3.9 Chi QL hành chính 888.480.453.736 0 935.472.000.000 1.067.597.069.686 114,12 120,16 3.10 Chi ANQP địa phương 120.299.427.831 0 81.093.000.000 139.812.954.635 172,41 116,22 3.11 Chi khác 161.994.951.993 0 110.625.000.000 112.188.898.795 101,41 69,25 3.12 Chi hoạt động môi trường 61.927.825.031 47.690.000.000 64.663.000.000 117.981.110.490 247,39 182,46 190,51

5 Chi lập quỹ DTTC 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 1.000.000.000 100,00 100,00 100,00

7 Chi chuyển nguồn sang

năm sau

II Chi từ nguồn thu để lại

đơn vị chi QL qua NSNN

344.189.532.976 0 146.000.000.000 446.633.104.138 305,91 129,76

Trang 5

viện trợ

4 Chi từ nguồn huy động

đóng góp

5 Chi từ nguồn thu phí

Phong Nha

6 Chi từ nguồn chống

buôn lậu

7 Chi từ nguồn thu xử phạt

ATGT

9 Chi từ nguồn thu xử phạt

HC và khác

10 Chi từ nguồn thu phí, lệ

phí khác

IV Chi nộp ngân sách

cấp trên

Ngày đăng: 27/10/2017, 08:04

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w