1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA Toan D

2 77 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 250 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi THPT quốc gia DA Toan D tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh v...

Trang 1

Trờng THPT bắc yên thành

Tổ toán - tin đáp án đề thi thử đại học lần thứ hai Môn: Toán - Khối D Năm 2009

1 1)

(1

đ)

TXĐ: D R= \ 0{ }

y = xx= ⇔ =x x= BBT:

0,2 5

Hàm số đồng biến trên các khoảng (−∞;0), (2;+∞)

Hàm số nghịch biến trên khoảng (0;2)

Hàm số đạt cực đại tại x=0, yCĐ=2 Hàm số đạt cực tiểu tại x=2, yCT=-2

0,2 5

Đồ thị hàm số cắt trục hoành tại các điểm có hoành độ

x= − x= x= +

0,25

2)

(1đ

)

(Cm) cắt trục hoành tại 3 điẻm phân biệt ⇔Hàm số có cđ, ct và yCĐ yCT <0 0,2

5

Ta có y'=3x2−6x= ⇔ =0 x 0,x=2⇒Hàm số luôn có cực đại và cực tiểu 0,2

5

5

yCĐ yCT <0⇔m m( − < ⇔ < <4) 0 0 m 4

Vậy với 0< <m 4, (Cm) cắt trục hoành tại 3 điẻm phân biệt

0,2 5

2 1)

(1đ

)

PT⇔3 tan sin (1 2cos ) 6cos 0 (1 2cos )(3 tan2 ) 0

cos

x

+

1 cos 2

3

x

x

π π

 = ±

0,5

2)

(1đ

)

 + =  =  =

 = −  = − −  =  = −

3 1)

(1đ

)

2 4

xdx

x

0,2 5

5

2

2

t

2)

(1đ

) Đặt

t= +x − −x , do

2 2

x x

x

 + ≤

− ≤ ≤ ⇒ 

− − ≤

⇒ ≤ ≤ , t = 0 khi x = 0, t= 2 khix= ±1

0,2 5

2 2 2 1 4 2 1 4 2 2

2

2

t

− + + + = − + ⇔ =

+

0,2 5

Pt có nghiệm ⇔ pt(2)có nghiệm thuộc 0; 2  0,2

5 Xét hàm số

'

2

+ + Hàm số nghịch biến trên

0; 2

0,2 5

x -∞ 0 2 +∞ y’ + - + y

2 +∞ -∞ -2

x

2

-2

O y

Trang 2

pt

⇒ có nghiệm thuộc 0; 2  ( 2) (0) 2 1

+

4 (1đ

) Kẻ đờng cao

'

1

2

ABC

0,2 5

BC= AB +AC = ⇒BB = , 'sin 60 5 3

2

o

'

ABC

5

(2đ

) a) Pt đt Ox: 0

0

x t y z

=

 = ⇒

 =

ă Ox cắt (S) tại hai điẻm (-1;0;0) và (3;0;0) 0,5

b) Mặt cầu (S) có tam I(1;-2;-1) bk R=3 M thuộc giao điểm của dơng thẳng

Pt đt d

1 2 2

1 2

= +

 = − −

 = − +

0,2 5 Giao của và (S) là M1(3; 3; 2),− M2( 1; 1; 3)− − − 0,2

5

1 14, 2 3 1(3; 3; 2)

5 2

(1đ

)

log (3 1) log log (3 1) 2 log (3 1)

x

0,2 5

Đặt log (34 x− =1) t, pt trở thành 2 3 1

Với 3 log (34 1) 3 2

x

Với 1 log (34 1) 1 1

x

t= ⇒ − = ⇔ =x Vậy pt có hai nghiệm x=1, x=2 0,25

a) Pt đt d

1

3 2 3

= −

 = − +

 = +

Vtcp cả d ( 1;2;1)ur − , vtpt của (P) (2;1; 2)nr − ,u nruur = − ( 5;0; 5)− ⇒vr(1;0;1) là vtcp của

Ptts của V: 1

4

x t y

=

 = −

 = +

0,2 5

5

( ,( )) 2 2

3

t

5 (3; 7;1)

I

5

2 Pt⇔4x2 +x+21 −x2 =22x2 + 2x21 −x2 + ⇔1 (21 −x2 −1)(1 2− 2x2 + 2x) 0= 0,5

2 2

1

2 2

0

x

x x

+

C

A

B H

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:47

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w