1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA Hoa

3 104 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 320,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 11C Câu 11C C2H2 tạo↓vàng nhạt, CH2OHCH=O, CH2O2HCOOH, C2H4O2HCOOCH3, glucozơ, mantozơ có nhóm CH=O, fructozơ trong ddNH3kiềm tạo glucozơ.. Còn H3NH3Cl→CH3NH3++ Cl-, nhưng không có A

Trang 1

III MÔN HOÁ HỌC

Mã đề

Câu 1B Câu 31B

ddBaCl2 và ddNaHSO4: Ba2++ SO42-→ BaSO4↓ ; ddFeCl3 và ddNa2S:

2Fe3++ S2-→2Fe2++ S↓; ddAl2(SO4)3 và ddBBa(OH)2 dư: Ba2++ SO42-→ BaSO4↓,

Al3++ 3OH- → Al(OH)3↓, Al(OH)3+ OH- →AlO2-+ 2H2O

Câu 2A Câu 32A mY= 0,2.1,9625.16= 6,28 gam ĐLBT khối lượng mC4H10= mX= mY+ 5,32= 6,28+ 5,32= 11,6 g,

nC4H10= 0,2 mol Ptpư: C4H10 +6,5O2 →4CO2+ 5H2O 0,2 1,3 mol →VO2= 29,12 lít Câu 3C Câu 33C X3++ 3e →X vậy [Ar]3d2+ 3e→[Ar]3d34s2

Câu 4A Câu 34A nC3H8O phản ứng = nH2O sinh ra, mà hỗn hợp Z chỉ có ancol và H2O phản ứng với Na Vậy số mol H2 giải

phóng do Z phản ứng= số mol H2 do C3H8O giải phóng, vậy nC3H8O=2nH2=2.0,1=0,2→m= 0,2.60= 12g Câu 5D Câu 35D C2H6+ 2Br2 →as (1:2) C2H4Br2+ 2HBr; C2H4Br2+2NaOH→CH3CH=O+ 2NaCl

CH3CH=O+ 2Cu(OH)2+ NaOH→to CH3COONa+ Cu2O↓+3H2O;

CH3COONa+ NaOH(rắn)

,

CaOkhan to

→ CH4+ Na2CO3 Câu 6B Câu 36B nH2O>nCO2 nên ancol no mạch hở, CnH2n→nCO2+(n+1)H2O, vậy n= 5, CTPT C5H12O, có 3 đp thoả mãn

là CH3(CH2)3CH2OH; CH3CH2CH(CH3)CH2OH và CH2(OH)CH2CH(CH3)2 Câu 7C Câu 37C

Áp dụng ct tính số lipit = 2( 1)

2

n n+

, n là số axit béo, C15 đến C20, trong bài chỉ có 2 axit béo, vậy có 6 lipít Câu 8A Câu 38A Đôt ancol no đơn chức machi hở thì nO2= 1,5nCO2= 1,5.0,1= 0,15 mol

Áp dụng ĐLBTKL→mancol= mCO2+ mH2O-mO2= 4,4+ 2,7- 1,5.32= 2,3 gam

Câu 9C Câu 39C Số nguyên tử C trung bình = 0,25/0,15 = 1,667= số nhóm COOH trung bình, vậy trong mổi axit số

nguyên tử C = số nhóm COOH, chỉ có HCOOH và HOOC-COOH là thoả mãn

Câu 10C Câu 40C Ta có mrắn= mKL+ mO, mà mO= 16 nH2= 16.1/2nHCl= 16.0,3= 4,8 gam, vậy mrắn= 20,4+ 4,8= 25,2g Câu 11C Câu 11C C2H2 tạo↓vàng nhạt, CH2O(HCH=O), CH2O2(HCOOH), C2H4O2(HCOOCH3), glucozơ, mantozơ (có

nhóm CH=O), fructozơ trong ddNH3(kiềm) tạo glucozơ Còn H3NH3Cl→CH3NH3++ Cl-, nhưng không

có AgCl ví chất này tạo phức tan trong NH3 Câu 12D Câu 12D mC: mH: mO= 48: 5: 8→ nC: nH: nO=48/12 : 5/1 : 8/16 =8: 10: 1 Vậy CTĐGN là CTPT C8H10O thơm

không tác dụng với NaOH, tác dụng với Na là: C6H5CH(OH)CH3, C6H5CH2CH2OH, O-H3C6H4CH2OH, m-CH3C6H4CH2OH, p-CH3C6H4CH2OH

Câu 13D Câu 13D Anilin làm nhạt màu ddBr2 và tạo kết tủa trắng Stiren làm nhạt màu, còn ancol benzylic không có hiện tượng Câu 14C Câu 14C ddNa2S và ddH2SO4 loãng; ddKHSO4 và ddK2S: 2H++ S2-→H2S.

Câu 15B Câu 25B

CH2=CH-C≡CH+ H2Pd PbCO to/ 3, →CH2=CH-CH=CH2, 2C2H5OH→to xt p, , CH2=CH-CH=CH2+

2H2O+ H2, CH3CH2CH2CH3

to

→CH2=CH-CH=CH2+ 2H2. Câu 16A Câu 26A

Y gồm 2 anđehit (kí hiệu A) và H2O, nA= nH2O, ta có: 18

2

A +

=13,75.2= 27,5→A= 37 anđehit là HCHO và CH3CHO, KLNTTB X= 37+ 2= 39đvC→ nX= 0,1 mol, ta có HCHO→4Ag, CH3CHO→ 2Ag, hệ pt: x+ y= 0,1 và 30x+44y= 3,7→x= y= 0,05 ,vậy nAg= 4x+ 2y= 0,3 mol →m=0,3.108= 32,4 gam

Câu 17A Câu 27A Mantzơ (C12H22O11)→2Ag, saccarozơ(C12H22O11) →4Ag( do thuỷ phân tạo glucozơ và fructzơ) lượng

Ag như nhaU nên m1= 2m2 Câu 18 Câu 28A H2NCH2CONHCH(CH3)COOH+ 2NaOH→to H2NCH2COONa+ H2NCH(CH3)COONa+ H2O Câu 19D Câu 29D Fe+ 4HNO3→Fe(NO3)3+NO+ 2H2O

0,1 0,4 0,1mol, vậy ddX chứa 0,1mol HNO3 và 0,1mol Fe(NO3)3

3Cu + 8HNO3→3Cu(NO3)3+ 2NO+4H2O; Cu +2Fe3+→Cu2++2Fe2+

0,0375 0,1 0,05 0,1

nCu= 0,0875 mol, m= 5,6 gam

Câu 20C Câu 20C NO2+ 2NaOH →NaNO3+ NaNO2+ H2O và Al+ NaHSO4→Al2(SO4)3+ Na2SO4+H2.

Câu 21B Câu 21B NH2 phản ứng= nX- nY, nX= 0,2+ 0,4= 0,6 mol, mX= mY= 0,2.26+ 0,4.2= 6 gam, nY= 6/7,5.2 = 0,4 mol→nH2

phản ứng = 0,6- 0,4= 0,2 mol C2H2+ 2H2→C2H6 0,1 0,2

NC2H2 còn = 0,1mol→nBr2= 0,2 mol→mBr2= 32gam

Câu 22C Câu 22C Coi hỗn hơp chỉ có Fe3O4+ 4H2SO4→FeSO4+ Fe2(SO4)3+ 4H2O

0,01 0,04 →m= 2,32 gam

Câu 23A Câu 23A Nung nCO2= nH2O=0,2mol ĐLBTKL→ m=22,2+ 3,6+ 0,2.44= 34,6 gam

Câu 24D Câu 24D chỉ có NO2 tạo hai muối với dd NaOH dư

Câu 25B Câu 15B Fe2O3+ 6HCl→2FeCl2+ 3H2O, Cu+ 2Fe3+→2Fe2++Cu2+

x 2x x 2x

Cu dư vậy Fe3+ hết, ta có: 160x+ 64x= 25,6- 3,2= 22,4→x= 0,1mol, chất rắn chính là Fe2O3 ban đầu do

Trang 2

Cu tạo phức, mFe2O3= 0,1.160= 16 gam.

Câu 26D Câu 16D

C6H12O6

enzim

 →2C2H5OH+ 2CO2. Câu 27B Câu 17B Electron từ Zn sang Cu và H+ nhận e cực +(Cu) tạo H2

Câu 28A Câu 18A ddFeCl2 tạo Cl2; ddKI tạo I2; H2O2 tạo O2 khi tác dụng với ddKMnO4 trong H2SO4

Câu 29B Câu 19 B Chất xúc tác chỉ làm tăng tốc độ phản ứng mà không làm chuyển dịch cân bằng, còn áp suất cũng không

vì ở hai vế của ptpư tổng số phân tử khí là như nhau

Câu 30B Câu 30B F hút e hơn Cl, C2H5 đẩy e hơn CH3 đẩy e làm giảm độ phân cực còn hút làm giảm độ phân cực, độ

phân cực liên kết O-H tăng, lực axit tăng

Câu 31A Câu 1A Công thức TQ aminoaxit: CxHyNO2 (do đáp án), ta có: a mol axit→ax molCO2+ ay/2 H2O+1/2N2, giả

thiết ta có: ax+a/2= 2,5a→x+ 1/2 = 2,5, → x=2→CT C2H5NO2 Câu 32C Câu 2C

CT este RCOOR’ Ta có mC:mH= 9:8→nC:nH=1:2 chỉ có A và C thoả mãn, mặt khác

este

Mmuoi

M = 41/37

→ Mmuối> Meste→23>Rlà CH3 vậy chỉ có C thoả mãn

Câu 33C Câu 3C NSO4(2-)= nH2= 0,07 mol mmuối= mKL+ mSO4(2-)= 2,7+ 0,07.96= 9,42 gam

Câu 34B Câu 4B Viết quá tình cho nhận e số e nhận lớn nhất thì Cl2 thoát ra nhiều nhất (hoặc viết pt phản ứng)

Câu 35A Câu 5A

nBa= nBa2+= nBaSO4=0,1 mol→mBa=13,7g, nAl=2

3(0,175-0,1)=0,05mol, mAl= 1,35g; mhh=15,05g.

Câu 36B Câu 6B CH3COOC6H5+ 2NaOH→CH3COONa+ C6H5ONa+ H2O

ClH3NCH2COOH+ 2NaOH→ H2NCH2COONa+ NaCl+ H2O

NH4HSO4+ 2NaOH→NH3+ Na2SO4+H2O

Câu 37C Câu 7C NCO3(2-)max= nBaCO3= 0,04mol mà nHCl=0,05mol vậy NaOH còn dư

Câu 38D Câu 8D Fe→Fe3+ + 3e; Al→Al+ +3e; O2+ 4e→2O2-; N+5+ 1e→NO2

0,02 0,02 0,06 0,08 0,24 0,02 0,04 0,26 tổn cho = nhận ta có nNO2= 0,26mol→ V= 5,824 lít

Câu 39B Câu 9B Trích mẫu thử, cho các mẫu thử tác dụng với nhau từng đôi một nếu:

-Mẫu vừa có kết tủa trứng vừa có khí mùi khia bay lên là NaOH

- Mẫu chỉ có kết tủa trắng là MgCl2

- Mẫu chỉ có khí mùi khai là NH4Cl

Lọc tách kết tủa Mg(OH)2 sinh ra ở trên cho vào hai lọ còn lại là H2SO4 và NaCl, nếu lọ nào hòa tan kết tủa là H2SO4, còn lại là NaCl

Câu 40D Câu 10D NaCl+ H2O    →dpkhong mang ngan NaClO+ H2, mà NaClO trong nước làm tăng [OH- ] tăng nên pH tăng Câu 41C Câu 46C 2KI+ O3→2KOH+ I2+ O2.

Câu 42C Câu 47C Hai este có liên kết đôi ở axit và ancol không phải đồng đẳng

Câu 43A Câu 48A Fe →Fe3++ 2e; Cu→Cu2++ 2e; Ag+ + 1e→Ag

0,1 0,2 x 2x 0,35 0,35 ĐLBTe có x= 0,075mol → mCu= 4,8g Câu 44B Câu 49B ĐLBT nguyên tố: nO2= nCO2+1/2 nH2O- nCxHyO2= 0,3+ 0,1-0,1= 0,3mol, V=6,72 lít

Câu 45A Câu 50A Ag++ Cl- →AgCl↓; Fe2++Ag+→Fe3++Ag↓, nhưng Ag tan trong dd chứa đồng thời H+ và NO3- Câu 46B Câu 41B nCa2++ nMg2+= 1/2nHCO3(-) Vậy Ca2+ và Mg2+ hết

Câu 47D Câu 42D nH2N[CH2]5COOH→-(NH[CH2]5CO-)n+ nH2O là trùng ngưng

CH2-CH2-CH2

NH→-(NH[CH2]5CO-)n là phản ứng trùng hợp

CH2-CH2-C=O Câu 48C Câu 43C

CnH2n+3N+ O2→nCO2+ 2 3

2

n+

H2O+ 1

2N2, ta có

2

4 4

n

n+ = 0,3333→n=2, ct C2H5NH2,

nH2SO4= 1/2nC2H5NH2=0,15 mol V= 0,15/0,5= 0,3 lít

Câu 49C Câu 44C Ct urê (NH2)2CO

Câu 50D Câu 45D C6H12O6→2CO2+2C2H5OH; CO2+ Ca(OH)2dư→CaCO3+H2O, nCO2=nCaCO3= 0,5 mol MC6H12O6= 0,5/2

180.82/100 100/90= 62,5 gam

Câu 51A Câu 57A

NCO2= nH2O hay 0, 25

44

m

= 3,5 18

m − →m= 5,75→mCO2= 5,75- 0,25=5,5 gam, nCO2= 0,125mol ta có Cn

→nCO2 tìm được n= 1 là HCOOH.

Câu 52D Câu 58D

Ta có ( 0,1)

0,1

x x x

+

− =1,8.10-5, với x là nồng độ OH-, x<<0,1 vậy ta coi biểu thức là x= 1,8.10-5, pH= 9,25. Câu 53A Câu 59A Không đc được vì hai chất này đều có lực axit

Câu 54B Câu 60B Epin=2,71= ECu2+/Cu- EMg2+/Mg

Câu 55C Câu 51C Các chất này đều có tính lưỡng tính

Câu 56C Câu 52C CH3CH=CHCH=CH2 và CH2CH=CHCOOH

Câu 57C Câu 53C Anđehit no hở, có 2 nguyên tử O nên có 2 nhóm CH=O vậy có 2 liên lết pi vì vậy y= 2x-2

Câu 58B Câu 54B H2SO4.nSO3+ nH2O→(n+1)H2SO4, H++OH-→H2O Dựa vào số mol ptpư tìm n= 3.

Câu 59C Câu 55C NNO=0,15 mol, nFe phản ứng tạo NO= 0,15 mol, còn lại Fe phản ứng tao khí còn lại là 0,05 chỉ phù hợp

với 0,15 mol là NO(do tỉ lệ 1:3)

Trang 3

Câu 60C Câu 56C Coi 1 mol C4H10→mX= mC4H10=58g→nC4H10phản ứng= nX- 1= 58/36,25-1=0,6 mol vậy h=0,6/1.100%=60%.

Ngày đăng: 26/10/2017, 23:42

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w