1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA-Hoa

4 111 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 331,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi THPT quốc gia DA-Hoa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

III Mụn Hoỏ học

Đề

123 246Đề Đỏp ỏn

D

Quỏ trỡnh khử ở catot:

− +

+

→ +

→

2 2

2Cl Cl 2e 0,2 0,2

Quá trình khử ở ca tốt: Quá trình oxi hoá ở anot:

0,3 0,15 H O 1/2O + 2H + 2e

 0,1 0,1

3

3 2

HNO (0,1mol)

Dd sau phản có chứa

Cu(NO ) d (0,05mol)

+

2 3

nên hoà tan đ ợ c tối đa 4,9 gam Fe (chú ý khi Fe tác dụng vớ i HNO xem Fe bị oxi hoá thành Fe )

3D 5D Giả sử lấy 1 mol MCO3 => Số mol H2SO4 phản ứng là 1 mol; dd sau phản ứng cú 1 mol MSO4 và tổng khối lượng

dd = khối lượng dd H2SO4 + khối lượng MCO3 - khối lượng CO2 = M + 506 =>

4

M 96 C%(MSO ) = 0,2705 M = 56 (Fe) ( Đ áp án D)

M 506

+

+

4A 14A Ta cú

2

CO

n số mol CO2= 0,05; nH O2 Số mol H2O = 0,08 Vỡ số mol H2O nH O2 > nCO2số mol CO2 ⇒=> hai ancol

no, đơn, hở => ⇒ n2ancolSố mol 2 ancol = nH O2 -

số mol H2O - số mol CO2 nCO 2= 0,03 mol ⇒=> Số mol của nXX = 0,02 (mol); nYSố mol của Y = 0,01 (mol).

2

n 2n 2 2ancol

CH OH(p/ứng tạo ete) C H OH(p/ứng t

Số C hai ancol = 1,67 hỗn hợ p ancol gồm

C H O (0,01mol)

0,02 1 0,01 n

0,03

Ta có: n 0,02 0,6 0,012(mol); n

+

ì + ì

2

2

ạo ete)

H O(tạo thành) 2ancol p/ứng

ete 2ancol p/ứng H O(sinh ra)

0,01 0,8 0,008 (mol) 1

2 Vậy m m m = 0,012 32 + 0,008 60 - 0,01 18 = 0,684 gam (Đ áp án A)

7A 9A A [(1), (4), (5), (6), (7).]

8B 7B BD ( K2SO4, NH4NO3, NH4Cl, Ca(OH)2; H3PO4 là hợp chất cộng hoỏ trị nờn khụng cú ion trong phõn tử)

⇒  =



Y ,Z

Y ,Z

n 0,02 (mol) 0,64

Vì M 46 ancol X phải là CH OH; n n 0,04 (mol)

n 0,02 (mol) 16

32 + M

2 Vì Y và Z là đồng phân, Y td vớ i CuO cho s

+ +

+ +

→

o o

o

AgNO (NH , t ) CuO(t )

3

CuO(t )

ản phẩm tráng g ơng Y là propan-1-ol; Z là propan-2-ol

CH OH(0,02mol) HCHO 4Ag(0,08mol)

Ta lại có sơ đồ sau:

→



ì

ì

o

AgNO (NH , t ) 0,09 mol

2Ag(0,01mol) 0,005 60

Vậy % khối l ợ ng của Y = = 16,3% (Đ áp án C)

0,04 46



0

2

C H (d ), có số mol = số mol của Ag C 0,05 (mol)

C H C H (sinh ra), có số mol = số mol của brom p/ứng = 0,5 (mol)

Ta có: hỗn hợ p X hỗn hợ p Y

H (d )

Ta lại có: hỗn hợ  + →

=

=

2

2 2

2

2

X H (có trong các chất trong X) H (có trong các chất trong Y) C H C H H O(của Z)

C H H

C H (sinh ra)

H (d )

n 0,6 (mol) Trong X

n 0,





C H (trong Y) C H (trong X) C H (trong Y) C H (trong Y)

CO (của Z) C H (trong Y) CO

8 (mol)

n = 2n 0,1 (mol) m 4,4 gam (Đ áp án A)

11B 8B B ( [Ar]3d44s2, [Ar]3d94s2, [Ar]3d5, [Ar]3d10)

Trang 2

12A 4A A ( oxit trung tớnh: CO, NO; oxớt bazơ: MgO, CrO, FeO; oxit lưỡng tớnh: Al2O3, ZnO; cỏc oxớt cũn lại là oxit axit)

13B 11B B (phản ứng (1) và (4))

14C 17C C ( TN: (2), (3), (5), (7))

16C 18C

(hh sau p/ứng)

Giả sử lấy 1 mol N tác dụng vớ i 3 mol H Vì áp suất trong bình sau p/ứng giảm 10% so vớ i áp suất tr ớ c p/ứng, nên số mol hỗn hợ p sau p/ứng giảm 10% so vớ i số mol hỗn hợ p tr ớ c p/ứng n =

(hh tr ớ c p/ứng)

2 2 3 (hh tr ớ c p/ứng) (hh sau p/ứng)

Ta có p/ứng: N + 3H 2NH Ta có n 4 (mol); n 4- 2x (mol)

bđ 1 3 Thay vào (*) x = 0,2 (mol) ⇒H% = = x 0,2 = 20% (Đ áp án C)

p/ứng x 3x sau p/ứng (1-x) (3-3x) 2x

17D 30D D ( TN: (2), (4), (5))

19D 21D Khớ X là Cl2 ; Khớ Y là H2S ; Khớ Z là SO2 ; Khớ M là NH3 ; Khớ N là HCl => Đỏp ỏn D

20D 22D D (C2H4 + Br2→ C2H4Br2

0

2 5

KOH/C H OH,t

+

→C2H2→+ AgNO / NH3 3 Ag2C2+HBr→C2H2)

+ +

+

→ +

2 2

2

Fe (0,8 mol) 1e(0,8 mol e) Fe Quá trình khử: Cu (0,05 mol) 2e(0,1 mol e) Cu(0,05 mol);

Fe (x mol) 2e(2x mol e) Fe(x mol)

Quá.trình oxi hoá :

(0,45 x)





Fe(sinh ra) Cu(sinh ra) Mg(phản ứng) Mg(phản ứng)

(0,9+2x)

m 24(0,45 +x) = 24.1,05 = 25,2 gam (Đ áp án D)

25C 23C Ta cú trong Y gồm muối amoniclorua của aminoaxit và hoặc HCl dư hoặc aminoaxit dư Ta xem như KOH phản ứng

vừa đủ với m gam hỗn hợp aminoaxit và 0,1 mol HCl ⇒=> Trong 50,65 gam chất rắn khan cú 7,45 gam KCl và 43,2 gam muối kali của aminoaxit Nếu cú 1 mol K+ thay 1 mol H+ của aminoaxit thỡ k/lượng muối tăng so với klượng aminoaxit là 38 gam => ⇒k.lượng aminoaxit = k.lượng muối kali của aminoaxit – k.lương tăng = 43,2 – 0,4.38 = 28 gam (Đỏp ỏn C)

26A 24A

+



o

2

2 3

Fe(trong Z) H [O](trong Fe O ) Fe

Ta có sơ đồ p/: 17,1 gam hhX Al O chất rắn Y Al O chất rắn Z

MgO

2 3

2 3

Y X [O](trong Fe O )

MgO(trong X) X Al O Fe O

ol) và m m m 17,1- 0,15 16 = 14,7 gam

Vì m bằng 65,306% m m 34,694%m 5,1 gam

Vậy % khối l ợ ng MgO trong X = 4 =23,39%.(Đ áp án A)

17,1

→

2 0,3 mol H

2 0,3 mol H 0,3 mol H

Ta có sơ đồ phản ứng: ZnO (ddX) 1,5a gam Zn(OH) kết tủa (1) ZnO (ddX) hỗn hợ p sản phẩm a gam Zn(OH) kết tủa (2)

−+ +→

2 2 2

2

để CM khi cho 0,3 mol H vào ddX thì ZnO ch a kết tủa hết

Ta có p/ứng: ZnO 2H Zn(OH) , 0,3 0,15 ứng vớ i 1,5a gam Zn(OH) có 0,15 mol ứng vớ i a gam Zn(

+

→



2 2

2 0,6 mol H

OH) có 0,1 mol

0,1 mol Zn(OH) [ZnO 2H (0,2 mol) Zn(OH) (0,1 mol)]

Sơ đồ TN2: ZnO (ddX)

x mol Zn [ZnO 4H (4x mol) Zn (x mol) 2H O]

Bảo toàn số mol H 0,6 = 0

ì

2 Zn(OH) ZnO (bđ) Zn

,2 + 4x x = 0,1;

Nhìn vào sơ đồ TN2 n = n + n = x + 0,1 = 0,2

Vậy m = 0,2 143 = 28,6 (Đ áp án D)

28A 32A A (3-Metylbut-1-en; 2-Metylbut-2-en; 2-Metylbut-1-en ;3-Metylbut-1-in; 2-Metylbut-1,3-đien; 3-Metylbut-1,2-đien;

2-Metylbut-1-en-3-in)

29D 16D D (Metylamoni clorua; benzyl clorua; iso propyl clorua; m- crezol; anlyl clorua)

Trang 3

30B 33B BA

31C 34C

muối 2axit

2axit 2axit

2

n 2n 2

2a

Áp dụng ph ơng pháp tăng giảm khối l ợ ng n 0,02 mol M 79

Vì 2 axít không no, có một nối đôi, đơn chức, mạch hở 2axit có CTPT chung là C H O n 3,5

2,37 0,02 0,03 mol; ptp cháy: C H O + 3,75O 3,5CO + 2,5H O 1,58

0,03 0,1125 ⇒VO (đktc)2 =0,1125 22,4 2,52lì =

33A 36A Vỡ but-2-in và buta-1,3-đien đều cú cụng thức phõn tử C4H6 => Ta xem hỗn hợp X gồm C4H6 và H2, dựa vào khối

lượng mol TB và tổng số mol của hai chất ta dễ dàng tớnh được số mol của C4H6 là 0,1 mol và của H2 là 0,1 mol.Vỡ

2

X

2

2

2

Br (p/ ứng)

H (đã phản ứng là 0,025 mol) 0,1 mol C H p/ứng vừa đủ vớ i 0,2 mol (H và Br ), trong đó

Br phản ứng là 0,175 mol Vậy m 0,175 160 28 gam (Đ áp án A)

34C 40C C ( mantozơ, glucozơ, fructozơ, axit fomic)

35A 37A

ì

2

N(trong A) Kl(trong A)

3 2

2 3

3 3

98,25 0,1603

14

x mol Cu(NO ) x mol CuO

(y Z) mol Fe O

> =

=

3

3

trong B) NO (trong A)

Oxit

1

2

m 28,5 + 0,5625 16 = 37,5 g Mặt khác, ta lại có: n = 2x + 2y + 3z = 1,125

1,125 (x + y + z) < 0,5625

2

mà m 80x + 80y + 80z = 80(x + y + z) < 80 0,5625 = 45 ì ⇒Chỉ có đáp A mớ i thoả mã n

36B 28B

dd Y:

=

=

∑ Ag

Ag

Glucozơ (0,01h(2b+a) mol) 2Ag (0,02h(2b a) mol)

n 0,02h(2a+b) +2b (mol) Fructozơ (0,01h.a mol) 2Ag (0,02h.a mol)

Vậy m 2,16(2 Matozơ (b(1-0,01h) 2Ag (2b(1-0,01h) mol)



+

37A 31A

2

H O(dd HCl) HCl(cần 11a mol)

5a mol Ala 2a mol Ala-Gly-Ala-Val

a mol Val-Ala-Gly

3a mol Val 5a.89 + 3a.75 + 3a.117 + 11a.36,5 = 14,225 a = 0,01 ⇒ nHCl =11a 0,11 mol = ⇒Vdd HCl = 0,22 lit

2 (dd HCl) (trong oxit) 2

kim loại(trong o oxi(trong oxit) kim loại(trong oxit)

Khi cho 4,32 gam X tác dụng vừa đủ vớ i 0,16 mol HCl 2H (0,16 mol) + O (0,08 mol) H O

m

+

=

0 2

xit) oxi (trong oxit)

H , t

2

2 3

3,04 = 2,375

MgO

Ta có: 0,02 mol FeO (y mol) m gam + H O (y+3z) mol y + 3z = 0,035

Fe

16(x +0,035)





=

 =

75

x 0,005

y 0,005 m = 40x + 56(y + 2z) = 1,6 gam (Đ áp án D)

Z 0,01

39A 15A

12

Ta có: m m m 72 - 60 = 12 gam M 100 Chỉ có CTPT duy nhất t/m là: C H O

0,12

0,12 mol NaOH(d ) Nếu gọi CTCT este là RCOOR Trong 17,76 gam chất rắn gồm R 41 (C H )

0,12 mol RCOONa

=

Vậy este có CTCT là C H COOCH Có 3 CTCT: CH CHCH COOCH ;CH CH CHCOOCH ;

CH C(CH )COOCH (Đ áp án A)

Trang 4

40C 27C

+

3

2

Ta có: NH (0,05 mol) + OH (0,05 mol) NH (0,05 mol) Trong dd ban đầu có chứa: 0,05 mol NH ; Al ; 0,15 mol NO và 0,1 mol SO áp dụng BTĐ T dễ dàng ta tìm đ ợ c n 0,1 mol

t tủa: Ba (d ) + SO (0,1 mol) BaSO (0,1 mol)

3 3

4

Al(OH) (0,05 mol)

Al (0,1 mol) + OH (0,35 mol)

Al(OH) (0,05 mol)

→ 



Vậy kết tủa gồm BaSO (0,1 mol) và Al(OH) (0,05 mol) ⇒ m = 0,1 233 + 0,05 78 = 27,2 (Đ áp án C) ì ì

41A 43A A (dd lysin: dd H2N-(CH2)4-CH(NH2)-COOH làm quỳ tớm chuyển sang màu xanh)

42B 49B Tatriolein C3H5(OOC-C17H33)3; tripanmitin C3H5(OOC-C15H31)3; tristearin C3H5(OOC-C17H35)3

∑ glixerol triolein tripanmitin tristearin

0,4m 0,2m 0,4m

3

3 Al(OH)4

3

4

OH (tham gia phản ứng) OH (trong kết tủa Al(OH) )

OH (tham gia) OH (trong Al(OH) )

AlCl (ban đầu) Al (ban đầu) Al(OH) Al(OH)

Vậy: n = n n n y + 2x - 3y= 0,25(2x+y) = a (Đ áp án A)

4

H O(xt,t ) H ( Ni,t ) O (xt) C H 1500

CH →C H + →CH CHO→+ CH CH OH+ →CH COOH→+ CH COOCH CH=

CO H O axit

[O](trong axit) [O](trong O ) [O](trong CO ) [O](trong H O)

n 0,15 (mol) (trong đó k = tổng số liên kết trong phân tử axit)

O

2n 0,55.2 + 0.25

n 0,525 V 0,525 22,4 = 11,76 lit (Đ áp án D)

=

52A 59A Vỡ Etyl axetat và propyl axetat khi đốt chỏy đều cho số mol CO2 = số mol H2O Nờn ta cú :

CO H O vinyl acrylat

n 0,02 (trong đó k là tổng số liên kết của 1 phân tử vinyl acrylat)

KOH(0,16 mol) muối hữu cơ ancol

Áp dụng BTKL ⇒m + m = m + m ⇔ m = 15,36 + 7,36 - 0,16.56 = 13,76 (Đ áp án C)

(Học sinh tự biện luận là tại sao sản phẩm của phản ứng chất hữu cơ với dd KOH chỉ cú ancol và muối chứ khụng

cú sản phẩm khỏc, như nước chẳng hạn)

pin Cực d ơng Cực âm

56A 60A Vỡ sau phản ứng cũn 15 gam hỗn hợp hai kim loại khụng tan ⇒ mới chỉ cú Fe phản ứng và Fe →Fe2+ +2e

Fe(phản ứng) Fe(pứng) Kl(d )

3n

n 0,75 mol m = m + m 0,75.56 + 15 = 57 gam (Đ áp án A)

2



4

oxi KMnO crắn [O]

Ta có: m m m 3,84 gam n 0,24 mol

Mg(x mol) Mg + 2e (2x mol e) O (0,24 mol)+ 2e (0,48 mol e) O

Fe (y mol) Fe + 3e (3y mol e) S +





=

4

+ 2e (0,12 mol e) S (0,06 mol)

Theo BTE và BTKL ta có hệ pt

24x + 56y + 0,24.16 = 13,04 y = 0,1 0,15.24

%khối l ợ ng Mg trong X = 39,13% (Đ áp án D)

9,2

SiO C (1200 C) Ca(t ) HCl O (t )

Ca (PO ) → + + P + →Ca P →+ PH + →P O )

“Học vấn do người siờng năng đạt được, tài sản do người tinh tế sở hữu, quyền lợi do người dũng cảm nắm giữ, thiờn đường do người lương thiện xõy dựng”.

Franklin

Ngày đăng: 26/10/2017, 20:43

w