1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Ôn thi THPT quốc gia DA-Hoa

3 117 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 122 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ôn thi THPT quốc gia DA-Hoa tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực...

Trang 1

III Môn Hóa học

135

Đáp

án

246

Đáp án

Hướng dẫn giải

1 D 21 D nC2H5OH(bị oxh thành axit) = nO2 = nH2.2 – nC2H5OH (bđ) = 0,05mol => nO2 (oxh ancol

thành anđehit) = (6,6-4,6)/32 – 0,05 =0,0125mol => n nC2H5OH(bị oxh thành anđehit) = 0,0125.2 = 0,025 mol => H 25%

2 D 22 D RCOOH + Na > RCOONa + 1/2H2

a/(R+45) a/2.23 Theo pt R=1 => HCOOH

3 B 23 B Sd tăng giảm khối lượng: nNaOH pứ = (4,3-2,62)/(82-40)= 0,04 mol => H= 0,04.100/ 0,05 =

80%

6 D 26 D Theo BTKL mTetrapeptit = mGly + mAla + mVal –mH2O = 3.75 + 4.89 + 6.117 –

{(3+4+6).18.3}/4 = 1107,5 gam

7 A 27 A Lưu ý: Độ dinh dưỡng phân Kali là %K2O trong phân

Giả sử phân có khối lượng 100 gam => mK2O= 37,6 gam => nK2O = 37,6/94= 0,4 mol => nKCl = 0,8 mol=> %KCl = 59,6%

10 D 30 D CO2 + 2OH- > CO32- + H2O

0,03 0,05 0,025

Dư 0,005mol CO2 + CO32- + H2O > 2HCO3

0,005 0,025 => nCO32- = 0,02 mol

Ba2+ + CO32- > BaCO3

0,0125 0,02 0,0125 => x = 0,0125.197 = 2,4625 gam

14 A 34 A Tính hằng số cân bằng = 0,02572 Vì thêm N2 => H tính theo H2

3H2 + N2 2NH3

Bđ 1,5 x 0

Pứ 0,375 0,125 0,25

CB 1,125 x-0,125 0,25 => 0,25.0,25/{1,1253.(x-0,125)} => x = 1,83 => lượng N2 thêm vào là 0,83 mol

15 D 35 D H2N-CH(CH3)-COOH + NaOH > H2N-CH(CH3)-COONa + H2O

0,1 0,1

H2N-CH(CH3)-COONa + 2HCl > ClH3N-CH(CH3)-COOH + NaCl 0,1 0,1 0,1 => m = 18,4 gam

19 D 39 D Áp dụng ĐLBT e N+5 + 3e -> N+2 Fe3+ +1e > Fe2+

0,3 0,9 0,1 0,1 Cu > Cu2+ + 2e

0,5 < - 1,0 => m = 0,5.64 = 32 gam

20 C 40 C 4H+ + NO3- + 3e > NO + 2H2O

0,32 0,16 0,24

Dư 0,08 => dung dịch sau phản ứng có chứa: 0,08 mol NO3-; 0,08 mol SO42-; Ag+,

Cu2+ => m = 10,32 + 0,08.62 + 0,08.96 = 22,96 gam

22 A 2 A Áp dụng ĐLBTKL m = 0,15.10.2 – 0,035.6,5.4 = 2,09 gam

23 D 3 D Vì phản ứng một thời gian => Gọi x là số mol Cu2+ phản ứng, y là số mol Cu2+ dư

Cu + 2Ag+ > Cu2+ + 2Ag

x 2x x 2x

Zn + 2Ag+ > Zn2+ + 2Ag 0,02-x 0,04-2x 0,04-2x

Zn + Cu2+ > Zn2+ + Cu

x x x x Ta có hpt: 2x.108 + y.64 = 3,88 (0,045-0,02)65 + (0,04-2x)108 + 64x = 5,265

=> x = 0,00447 mol y = 0,04553 mol => m = 3,2 gam

24 A 4 A Hai khí là NO2 và N2O4 Áp dụng ĐLBT e => giải được X là Photpho có M=31, Z = 15 => có

Trang 2

3 e độc thân.

26 B 6 B Giả sử kết tủa chỉ có AgBr => thay số ngược lại M <0 => không thỏa mãn => M có hóa trị

thay đổi tức có hóa trị II và III Gọi nAlBr3 = x, nMBr2 = y

Br- + Ag+ > AgBr 3x + 2y 3x + 2y

M2+ + Ag+ > M3+ + Ag

y y Ta có hpt: x + y = 0,1 188(3x + 2y) + 108 y = 52,64

=> x = 0,053, y = 0,047 => M = 56 => M là Fe thỏa mãn => %AlBr3 = 58,23%

27 A 7 A (2),(3),(4),(5),(6),(7),(8),(10)

28 B 8 B KMnO 4 , Cl 2 , NaOH, Cu, KNO 3 , KI.

29 B 9 B nH+ = 2.(23,2-16,8)/16 = 0,8 mol => V = 400 ml

31 C 11 C Gọi số mol của CxHyCOOH, CxHyCOOCH3, CH3OH lần lượt là a, b, c Theo bảo toàn khối

lượng ta có mO(trong X) = 2,76 -0,12.12-0,1.2= 1,12 mol => nO(trong X)= 0,07 mol Theo bài ra ta

có hpt a + b = 0,03

b + c = 0,03 2a + 2b + c = 0,07 => a = 0,01; b = 0,02; c = 0,01 Thay vào X => 12x + y = 27 =>

C2H3COOH

32 B 12 B nhh = 15,68.2/22,4 = 1,4 mol => nCO2 = nH2O – nhh = 1,2 mol => V = 26,88 lít, m = 1,2.12

+ 2,6.2.1 +1,4.16 = 42 gam

33 A 13 A Trong hh X: nO = 2.nCO2 (thoát ra khi phản ứng với NaHCO3) = 1 mol Theo BTKl mC = 29,6 –

1.16-14,4.2/18 = 12 gam => mCO2 = 44 gam

34 C 14 C Cả ba chất đều C4, M = 88

35 B 15 B H2SO4..nSO3 + 2(n+1)NaOH  (n+1)Na2SO4 + (n + 2)H2O

33,88/(96 + 80n).2 0,4 Giải được n = 3

36 A 16 A o-Xilen; 1,2,4-Trimetylbenzen

37 B 17 B Đốt X  đốt Y MY=16 => trong Y có H2 => Y gồm H2 và C2H6 => nC2H6 = 0,2 mol => nC =

0,4 mol => KL kết tủa = 40 gam

38 B 18 B stiren, isopren, axetilen

39 C 19 C Keo dán ure-fomanđehit, tơ nilon-6,6, protein

41 A 46 A 2 nH2 > nH+=> Kim loại ngoài tác dụng với HCl còn tác dụng với H2O => Kết tủa gồm AgCl

và Ag2O => m = 0,1.143,5 + 0,04.232 = 23,63 gam

42 C 47 C Giả sử m = 24 gam => Ta có hệ pt: a + b/2 = 1

120a + 95b/2 =100 => a = 0,2 mol, b = 1,6 mol => b =8a

44 C 49 C (2), (3), (5), (6)

46 C 41 C (C3H4O3)n =C3nH4nO3n = C3n/2H5n/2(COOH)3n/2 => 5n/2 ≤ 2.3n/2 + 2 -3n/2 => n ≤ 2 => n =1

hoặc n =2 Nếu n =1 => số H lẻ => loại Vậy n =2 => C6H8O6

48 A 43 A mdd tăng = mCO2 + mH2O – mkết tủa x:y:z = 12:22:11 => Saccarozo => m =17,1 gam

49 C 44 C HNO3 ít nhất  Sắt lên sắt (II) Sd bảo toàn e: 4H+ + NO3- + 3e  NO + 2H2O

0,16< -0,12 => V = 0,16 lít

51 D 56 D NH4NO3, NH4NO2, KMnO4, NaNO3, Fe(NO3)2

53 D 58 D Vì a mol chất béo + 5a mol Br2 => trong 1 phân tử chất béo có 8 liên kết ¶ =>

CnH2n-8.2O2 = CnH2n-14O2 => Viết phương trình đốt cháy => V = 22,4.(b + 7a)

57 A 52 A Theo BT điện tích: nBa2+= 0,02 mol Sau khi trộn nCO32-= 0,07 mol => nBaCO3 = 0,02 mol

=> mBaCO3 = 3,94 gam

58 A 53 A mdd sau phản ứng = 3,68 + (0,1.98.100)/10 -0,1.2 = 101,48 gam

x +y = 0,2 => x = y = 0,1mol Sn + O2  SnO2, Zn + 1/2O2  ZnO => V = 3,36 lít

60 D 55 D (1), (2), (4), (5), (6)

Ngày đăng: 26/10/2017, 20:33

w