Khi tỏc dụng với AgNO3/NH3 thỡ HCHO→4Ag.. ♦ Có thể mất tất cả nhng xin đừng đánh mất niềm tin!. ♦ Chúc các em một mùa thi đại thắng!!!.
Trang 1III Môn Hoá học
Mã189 Mã578 Nội dung
1C 11C nY = nCO2 – nH2O = 0,3 – 0,2 = 0,1 mol → số C = nCO2/nY = 2 → X có CTPT C2Hn
ptpư: C2Hn + (6-n)/2 H2 → C2H6
theo giả thiết: 1 + (6-n)/2 = 3 → n = 2 → X là C2H2 có các tính chất (1), (4), (6) 2A 12A Nguyên tắc làm khô khí là chất làm khô háo nước và chất được làm khô không tác dụng với chất làm
khô 3A 13A Fe3O4 + 8H+ → 2 Fe3+ + Fe2+ + 4 H2O ; 2 Fe3+ + Cu → 2 Fe2+ + 2 Cu
0,05 0,4 0,1 0,05 0,1 0,05 0,1 0,1
Fe2+ + Ag+ → Fe3+ + Ag ; Ag+ + Cl- → AgCl 0,15 0,15 0,4 0,4 Vậy m = mAgCl + mAg = 0,15 143,5 + 0,4 108 = 73,6 gam 4B 14B +) Gọi nCO2 : nH2O = 10a : 13a Theo ĐLBT nguyên tố O: 55,44/22,4.2 = 20a + 13a
→ a = 0,15 → nCO2 = 1,5 mol; nH2O = 1,95 mol Vậy m = mC + mH + mN = 28,9 gam +) Gọi CTPT chung là CnHyN PT cháy: CnHyN + O2 → n CO2 + 1/2 N2 + y/2 H2O
t tn t/2 Với t/2 = 0,25 mol; tn = 1,5 mol nên n = 3 Vậy amin là C3H9N và C3H7N 5C 15C NH4HSO3 + NaOH → NH3 + H2O + NaHSO3 ; NH4HSO3 + HCl → SO2 + NH4Cl + H2O
SO2 + Ca(OH)2 → CaSO3 + H2O; SO2 + Br2 + 2 H2O → H2SO4 + 2 HBr 6A 16A Isohexan có cấu tạo: CH3 – CH(CH3) – CH2 – CH2 – CH3 nên C6H10 có 2π do đó có 2 đồng phân
chứa 1 một liên ba và 5 đồng phân chứa 1 liên kết đôi
8B 18B Các đồng phân của X: o – HOOC – C6H4 – CH = CH2 ; m – HOOC – C6H4 – CH = CH2 ;
p – HOOC – C6H4 – CH = CH2 ; C6H5 – CH = CH – COOH ; C6H5 – C(COOH) = CH2
9C 19C Al(OH)3, KHCO3, HF, Cl2, NH4Cl
10D 20D Fe→ Fe2++ 2e, 2H++ 2e→H2, Cu2++ 2e→Cu.Dd chứa một chất tan duy nhất là FeSO4
y+z 2z+ 2y 2z 2y y Gt→ 56(y+z)= 64y→ y= 7z
11D 21D Xà phòng hóa chất béo thu được xà phòng ( muối của các axit béo) và glixerol
12D 22D n( p – HOOC – C6H4 – COOH) + nHO – CH2 – CH2 – OH →
(- CO – C6H4 – CO – O – CH2 – CH2 – O - )n + 2nH2O 13C 23C Photpho trắng cấu trúc mạng tinh thể phân tử ( P4); nitrophotka gồm (NH4)2HPO4 và KNO3; CO là
oxit trung tính 14B 24B +) Ở anot: H2O – 2e → ½ O2 + 2H+ ; Ở catot: Cu2+ + 2e → Cu
0,2 0,05 0,2 0,1 0,2 +) Fe + Cudư → Fe2+ + Cu (1) ; Fe + 2H+ → Fe2+ + H2 (2) 0,5a – 0,1 0,5a – 0,1 0,1 0,2
Theo gt: – 0,1.56 + ( 0,5a – 0,1).8 = 0,8 → a = 1,8M (Pư (1) cứ 1 mol Fe pư thì khối lượng tăng 8 g; pư (2) cứ 1 mol Fe pư khối lượng giảm 5,6 g 15C 25C Ancol no hai chức mạch hở có CTPT là CnH2n(OH)2
Luôn có: nancol = nH2O – nCO2 = a/18 – V/22,4 ( mol) ĐLBT nguyên tố O: nO2 = (2nCO2 + nH2O – 2nancol)/2 = (2.V/22,4 + a/18 – 2.a/18 + 2.V/22,4)/2 = 2V – 28a/45
C2H5COOH<CH3COOH<ClCH2COOH<FCH2COOH
18B 28B Ptpư: 5H2O2 + 2KMnO4 + 3H2SO4 → 2MnSO4 + 5O2 + K2SO4 + 8H2O
Ban đầu: 0,09 0,3 Pư: 0,09 0,135 0,225 Vậy: VO2 = 0,225.22,4 = 5,04 lít
nH+(dư) = 0,3 – 0,135.2 = 0,03 mol → [H+] = 0,03/0,3 = 0,1→ pH = 1 19B 29B Dung dịch Z có Fe2+ 0,3 mol; Fe3+ 0,4 mol
Ptpư: 3Fe2+ + 4H+ + NO3- → 3Fe3+ + NO + 2H2O 0,3 0,1
nCu(NO3)2 = ½.nNO3- = 0,05 mol → VCu(NO3)2 = 0,05 lít 20A 30A Este có dạng: (RtbCOO)3C3H5 + 3NaOH → 3RtbCOONa + C3H5OH
1 mol este pư, khối lượng tăng 28 gam 0,025 mol este pư, khối lượng tăng 0,7 gam → 3(Rtb + 44) + 41 = 7,2/0,025 → Rtb = 38,33 do đó 3 axit là:
C2H5COOH; CH3CH2CH2COOH; CH3CH(CH3)COOH
Trang 222B 2B Sơ đồ (1) H2NCH2COOH+ NaOH → H2NCH2COONa+ H2O; H2NCH2COONa+ 2HCl→
ClH3NCH2COOH+ NaCl Sơ đồ (2) H2NCH2COOH+ HCl → ClNH3CH2COOH; ClNH3CH2COOH+ 2NaOH→ NH2CH2COONa+ NaCl+ H2O
Pt điện phân: H2O → H2 + ½ O2 Sau điện phân, mdd = 20.100/25 = 80 gam → mH2O điện phân = 200 – 80 = 120 gam Theo pư: V2 khí = (120/18 + 2.120/18) 22,4 = 224 lít
24D 4D Ta có: CnH2n+2-2a-t(CHO)t + (a+t)H2 → CnH2n+2-t(CH2OH)t
1 mol 3 mol → a + t = 3 (1)
CnH2n+2-t(CH2OH)t + Na → CnH2n+2-t(CH2ONa)t + t/2 H2
1 mol 1 mol → t/2 = 1 (2)
Từ (1) và (2): a = 1; t = 2 Anđehit 2 chức, không no có 1π trong gốc, do đó X có CTPTTQ là
CnH2n-4O2 với n ≥ 4
25A 5A nX = nH2; X + CuO tạo anđehit tham gia tráng bạc → X chứa nhóm OH; X + Na2CO3 thu được CO2
→ X chứa nhóm COOH Do đó X có dạng HO – R – COOH Ptpư: 2HO – R – COOH + Na2CO3 → 2HO – R – COONa + CO2 + H2O
2 mol X pư, khối lượng tăng 2.22 = 44 gam 0,15 mol X pư, khối lượng tăng 16,8 – 13,5 = 3,3 gam
→ 17 + R + 45 = 13,5/0,15 = 90 → R = 28 (C2H4) Chọn A, loại B vì B + CuO tạo CH3 – CO – COOH không tham gia tráng bạc 26C 6C X3++ 3e→ X tương ứng với [Ar] 3d2+ 3e→ [Ar]3d34s2
27D 7D K2Cr2O7 + 3Na2S + 7H2SO4 → Cr2(SO4)3 + 3S + K2SO4 + 3Na2SO4 + 7H2O
28D 8D +) AlO2- + H+ + H2O → Al(OH)3 ; Al(OH)3 + 3H+ → Al3+ + 3H2O
a a a a/2 3a/2 +) Al3+ + 3OH- → Al(OH)3 ; Al(OH)3 + OH- → Al(OH)4
a 3a a a/2 a/2 Vậy x : y = (a+3a/2) : (3a + a/2) = 5 : 7
29B 9B C6H5CHO + 2Cu(OH)2 + NaOH → C6H5COONa + Cu2O + 3H2O
HCOOC2H5 + 2Cu(OH)2 + NaOH → NaHCO3 + Cu2O + C2H5OH + 2H2O
CH3COOCH = CH2 + 2Cu(OH)2 + 2NaOH → 2CH3COONa + Cu2O + 3H2O 30B 10B Ptpư: N2 + 3H2 → 2NH3
Ban đầu: a mol a mol 0 mol Phản ứng: x mol 3x mol 2x mol Còn lại: a – x a – 3x 2x
Ta có: nt/ns = pt/ps → 2a/(2a – 2x) = 100/90 → x/a = 1/10 Vậy HtheoH2 = 3.x/a = 30%
31B 36B Fe3O4+ 8HI→ 3FeI2+ I2+ 4H2O; Fe3O4+ 2e→ 3Fe2+
32B 37B CH2=CHCH2CH3, CH3CH=CHCH3, CH2=CH(CH3)CH3 và metylxiclopropan
33B 38B H2S+ Cu2+→ CuS+ 2H+, H2S+ 2Fe3+→ 2Fe2++ S+ 2H+
0,5 0,5 0,5 0,25 Ta có m= 0,5 96+ 0,25 32= 56 g
36D 31D NaClO4 bền hơn, tính oxi hoá của HClO4 yếu hơn các axit khác chứa oxi của clo
38A 33A CT chung của amin no đơn chức CnH2n+3N hay viết được CnH2nH3N mà anđehit no đơn chức mạch hở
CmH2mO, đôt nH2O=nCO2 vậy NH3→ 0,5N2+ 1,5H2O (1) nên nH2O(1)= nH2O-nCO2=1,85-1,1=0,75mol, (1)
→ nN2=1/3 nH2O= 0,25mol→ V=5,6lít 39D 34D Dùng BaCO3, không tan là NaOH, tan hết HCl sủi bọt khí, tan rồi tạo kết tủa sủi khí H2SO4
40B 35B AgNO3, Cu(NO3)2 do khi Fe vào thì tạo ra kim loại thoả mãn đk ăn mòn điện hóa học
41C 46C Các phương trình phản ứng:(a) CaOCl2+ H2SO4→CaSO4+Cl2+H2O.(b) Na2O2+ H2O→NaOH+ O2
(c) KMnO4+ H2S+ H2SO4→K2SO4+S+MnSO4+H2O (e) KI+ O3+ H2O→KOH+ O2+H2O
43B 48B CH3NH2, C2H5NH2, (CH3)2NH, (CH3)3N
44C 49C gồm cis-cis, trans-trans và cis-trans, còn trans-cis giống cis-trans
45D 50D CTĐGN X C3H7O2N mà M<150 vậy chính là CTPT nX= 17,8/89=0,2mol→ Mmuối= 97 là
H2NCH2COONa vậy X là H2NCH2COOCH3
46B 41B Có hai trường hợp tạo hai muối nhưng chỉ có TH tạo Na2HPO4 và Na3PO4 là thoả mãn Gọi x, y lần
lượt là số mol của Na2HPO4 và Na3PO4, lập hệ pt đại số tìm được x,y 47C 42C Fe→Fe3++3e; Cu→Cu2++2e; O2+4e→O2-; S6++2e→ SO2
x 3x y 2y 0,6 0,3.Ta có hệ pt: 56x+64y=24; 200x+160y= 72
→ x=y=0,2mol→ nO2=(3x+2y-0,6)/4=0,4/4= 0,1mol→ mO2=3,2 gam →m= 3,2+24=27,2
Trang 348C 43C CO2+ NaOH→ NaHCO3; CO2+ Na2CO3+ H2O→2NaHCO3 Gọi a là số mol NaOH theo gt ta cú:
a mol a a 0,15-a 0,3-2a 84(0,3- 2a+a)+ 106(0,08-0,15+a)= 19,98→a=0,1→x= 0,5M 49B 44B CH3COOC6H4; ClH3NCH2COOH; NH4HSO4
gồm x+y= 0,3 và 4x+ 2y= 0,8, giải cú x=0,1 và y=0,2 vậy m= 2(0,1.32+ 0,2.46)= 24,8 gam
53A 58A TN1: C12H22O11→2Ag TN2: C12H22O11→2C6H12O6→4Ag Cựng Ag sinh ra vậy m1= 2m2
54D 59D nCH3OH= 0,8 mol, h=75%→phản ứng= 0,6mol ( trong 1 phần = 0,3mol) ta cú nHCOOH= nKOH=0,1mol
vậy nHCHO=0,3-0,1= 0,2mol Khi tỏc dụng với AgNO3/NH3 thỡ HCHO→4Ag HCOOH→2Ag 0,2 0,8 0,1 0,2 Vậy nAg= 1 mol, m= 108 gam
56D 51D Hai nguyờn tố cú hiệu thế điện cực càng nhỏ thỡ suất điện động càng nhỏ
0,15 mol 0,15 mol →mHCOONa = 0,15.68= 10,2 gam 58C 53C TN1: H++ CO32-→HCO3-; H++ HCO3-→CO2+H2O
a a b-a b-a TN2: 2H++CO32-→CO2+ H2O do VCO2(2)> (1) nờn H+ (1) dư và (2) hết
b b/2
GT → b/2 =2(b-a)→a=0,75b
học) và CH3CH2COOCH=CH2 (chất cú đp hỡnh học cộng thờm 1) 60B 55B KClO3→3Cl2 → nCl2=0,3mol 2M+ nCl2→2MCln, sau phản ứng M dư và M + nAg+→Mn++nAg,
Ag++Cl-→AgCl 0,3 0,6/n 0,2/n 0,2
mAg= 107,7- 0,3.2 143,5=21,6 gam-→nAg =0,2 mol, ta cú pt: 0,6/n (M+35,5n)+ M.0,2/n=30,9
→chỉ cú n=2 và M= 24 là thoả món
♦ Có thể mất tất cả nhng xin đừng đánh mất niềm tin!
♦ Chúc các em một mùa thi đại thắng!!!