Cho hình chóp SABC với các mặt phẳng SAB, SBC SAC vuông góc với nhau từng đôi một, diện tích các tam giác SAB,SBC,SAC lần lượt là Su8,,6,.. Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đ
Trang 1MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH PHẦN THỂ TÍCH KHỐI CHÓP CT1 Cho hình chóp SABC với
các mặt phẳng (SAB), (SBC)
(SAC) vuông góc với nhau từng
đôi một, diện tích các tam giác
SAB,SBC,SAC lần lượt là
Su8,,6,
CT2 Cho hình chóp S.ABC có
SA vuông góc với (ABC), hai
mặt phẳng (SAB) và (SBC)
vuông góc với nhau, BSC=z,
ASB=Ø
CT3 Cho hình chóp đều
S.ABC có đáy ABC là tam giác
đều cạnh bằng ø, cạnh bên
bằng b
CT4 Cho hình chóp tam giác
đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và
mặt bên tạo với mặt phẳng đáy
goc a
CT5 Cho hình chóp tam giác
đều S.ABC có các cạnh bên bằng
b và cạnh bên tạo với mặt phẳng
đáy góc /
CT6 Cho hình chóp tam giác
đều S.ABC có các cạnh đáy bằng
ø, cạnh bên tạo với mặt phẳng
Trang 2
CT7 Cho hình chóp tứ giác
đều S.ABCD có đáy ABCD là
hình vuông canh bing a, va
SA=SB=SC=SD=b
CT8 Chohình chóp tứ giác
đều S.ABCD có canh day bang a,
góc tạo bởi mặt bên và mặt
phẳng đáy là a
CT9 Cho hình chóp tứ giác đều
S.ABCD có cạnh đáy bằng a,
SAB=a, wiae( 4/4) 42
CT10 Cho hình chóp tứ giác
đều S.ABCD có các cạnh bên
bang a, góc tạo bởi mặt bên và
mặt đáy là ø với ø (0)
Khi chóp tứ giác có tất cả
các cạnh bang a thi
CT 11 Cho hình chóp tam giác
đều S.ABC có cạnh đáy bằng a
Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A
song song với BC và vuông góc
với (SBC), góc giữa (P) voi mat
phẳng đáy là ø
Trang 3
CT12 Khối tám mặt đều có
đỉnh là tâm các mặt của hình lập
phương cạnh 4
CT 13 Cho khối tám mặt
đều cạnh a Nối tâm của các mặt
bên ta được khối lập
phương
LỜI GIẢI CHI TIẾT CT1 Cho hình chóp SABC với các mặt phẳng (S.AB),(SBC),(SAC) vuông góc với
nhau từng đôi một, diện tích các tam giác S4B,SBC,SAC lần lượt là 5,,S,,S, Thể tích khối chóp S4BC
lời giải
1
AS.L(SBC) =s Vuuc =2 Sasuc-SA = SASBSC “Ssc+
= 2645) SC = 2 NSASBSBSCSASC
Áp đựng: Cho hình chóp SABC với các mặt phẳng (SAB),(SBC),(SAC) vuông góc với
nhau từng đôi một, diện tích các tam giác SAB,SBC,SAC lần lượt là 15em°,20cmˆ,18cmẺ Thể tích khối chóp SABC là
Trang 4
CT2 Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), hai mặt phẳng,
(SAB)và (SBC)vuông góc với nhau, BSC=z,ASB=/Ø Thể tích khối chóp SABC là
lời gi
+ASAB vuông tại A có : AB=SB.sinz, SA=SB.cosz
+ASBC vuông tại B có :
BC=SB.tanB = Syne =} AB.BC = 2.58°-sin œ.tan
Vo ane =F Sun SA = 505 5B sinaztan Pi SB.cose
_ 8B sin 2z tan /
12
Áp dựng: Cho hình chóp SABC có SA vuông góc với mặt phẳng (ABC), hai mặt phẳng (SAB) và
(SBC) vuông góc với nhau, SB =3, BSC = 45°, ASB =30" Thể tích khối chóp S4BC là
6
CT3 Cho hình chóp đều S.ABC có day ABC la tam gidc déu canh bang a, cạnh bên
bằng b Thể tích khdi chép S.ABC la
Gọi G là trọng tâm AABC = SG 1 (ABC)
¬
AABC đều => AM
2 ASGA vuông tại G có:
SG=SA?~ AG?
+2 _ fae
Trang 5Ấp dụng: Cho hình chóp đều S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh bang a, cạnh bên
bằng ø Thể tích khối chóp S.ABC là
= Chọn đáp án B
CT4 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng ø và mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc z Thể tích khối chép $.ABC 1a
3 3
48 2 2 12
lời giải s
2 + AABC đều =5 „„ we
+ Gọi G là trọng tam AABC = SG 1 (ABC)
Xét ASGM vuông tai G có : 4
M
1
Ấp dụng: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a và mặt bên tạo với mặt phang day géc 60° Thể tích khổi chóp S.ABC là
@tana _ a3
sục“ Con Ge = Chọn dap dn C
CT5 Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh bên bằng b và tạo với mặt phẳng
đáy góc Ø Thể tích khối chop S.ABC là aa
Trang 6Tời giải
+ Gọi G là trọng tâm AABC => SG 1 (ABC)
Xét ASGA vuông tại G có:
SG =SA.sin/đ=b.sin 8
_ 3b.cos
AG=SA.cos/ = AM= 3 AG= 5
2
B ap
+ AABC déu AM =a
= an~ 2 antarfbcoap v3
ae -(W J3b.co, <p) = 7 330? cos?
4
2S, sane =
1 V3b".sin B cos? B
Vậy Vuạc =2.Supc8G= TT TT”
CT6 Cho hình chớp tam giác đều S.ABC có các cạnh đáy bằng a, cạnh bên tạo với
mặt phẳng đáy góc / Thể tích khối chóp S.ABC là
+ Gọi G là trọng tâm AABC = SG 1 (ABC)
Xét ASGA vuông tại G có :
=SG=AG.tanØ= 5 AM.lan/
+ AABC đều = AM =` AB
=sG=2 Banta ng— 0)5.tan 3 3
1 182/3 av3.tan đ _ a`.tan
Vậy Vuục =2SuncSG=2— TS To
Ap dụng: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có các cạnh đáy bang a, mặt bên tạo với
mặt phẳng đáy góc 30° Thể tích khối chớp S.ABC là
Trang 7
CT7 Cho hình chóp tứ giác đều S.4BCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng a,
và SA=SB=S§C =SD=b Thể tích khối chóp S.ABCD là
lời giải
ACaBD=[{O} = SO 1 (ABCD)
Gọi M là trung điểm AB
> SM? =SA*— AM? =0*
ASOM vusng tai O có:
I= Joe
Vay Vessco = geo = SascpSO = SO
Áp dựng: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh bằng ø,
_
=> Chon dap án C
CT8 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng ø, góc tạo bởi mặt
bên và mặt phẳng đáy là z Thể tích khối chóp S.ABCP là
Lời giải
AC¬BD={O}=SO 1 (ABCD)
Gọi M là trung điểm CD
=((SCD),(ABCD))=SMO=ø
+ Tam giác SOM vuông tai O có:
SO =OM.tanSMO = 5 tana
Vanco = 3 Sanco $O == a5 tan =F B c
Ap dụng: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng a, géc tạo bởi mặt bên và mặt phẳng đáy là 45° Thể tích khối chóp S.ABCD là
Trang 8= B
¿ 5
— 5 = Chọn đáp án D
'SABCD ~
CT9 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng ø, SAB=ø, với
ae (4) Thể tích khối chóp S.ABCD là
lời giải
ACMBD ={O} => SO 1( ABCD)
Gọi M là trung điểm AB
ASMA vuông tại M có:
= SM = AM.tanSAB=
ASOM vudng tai O có:
=5 Van) z—1
V, 1
sanco = 3“ ancp'SO =
Ấp dụng: Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCD có cạnh đáy bằng ø, S4B=60° Thể tích khối chóp
S.ABCD là
a@ tan? a1 _ a2
D.É, 6
Trang 9CT 10 Cho hinh chóp tứ giác đều S.4BCD có các cạnh bên bằng a,
bên và mặt đáy là ø với a aC HÌ Thể tích khối chóp S.4BCD là
lời giải
ACaBD ={O} =SO + (ABCD)
Gọi M là trung điểm CD
=((SCP),(ABCD))=SMO=60°
Gọi độ dài một cạnh hình vuông là x
+ Tam giác SMC vuông tại M có:
SM =\VSC* -CM? =
+ Tam giác SOM vuông tại O cé:
1+ tan” ø
Ta có: SƠ =OM.tanSMO = —.tanøz=—=—==—
2 V2+tan? a
CT 11 Cho hinh chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A song
song với BC và vuông góc với (SBC), góc giữa (P) với mặt phẳng đáy là ø Thể tích khối chóp S.ABC
» Ese]
Trang 10lời giải
+ AABC déu = S, aac = _@N8
+ Gọi G là trọng tâm AABC = SG 1 (ABC)
+ Gọi (P)(SBC) = EF => EF / /BC
=(P)n(SBC)= Ax với Ax//EF /JBC
+ Gọi M là trung điểm của BC, SMr^EF =N
Ta có: AM 1L BC,SG L BC
=> BC L(SAM)=> AN L BC= AN 1 Ax
Mà AM.LBC,BC/JAx= AM L Ax
= ((P),(ABC))=NAM =a
Ta có: GSM = NAM =ø (cùng phy v6i SMA)
Xét ASGM vuông tại G có :
Áp dụng: Cho hình chóp tam giác đều S.ABC có cạnh đáy bằng a Gọi (P) là mặt phẳng đi qua A song song với BC và vuông góc với (SBC), góc giữa (P) với mặt phẳng đáy là 30" Thể tích khối chop S.ABC la:
_ @ cot30"
Áp dụng bai nay: Vos =
24
Trang 11CT12 Khối tám mặt đều có đỉnh là tâm các mặt của hình lập phương cạnh ø có thể
tích là
ays ,
2 a
¬1 -
Chiều cao khối chóp O,0,O,0, là k= 2"
:
m
=— Chọn đáp án C
CT 13 Cho khối tám mặt đều cạnh a Nối tâm của các mặt bên ta được khối lập phương có thể tích
3
bằng V Ty Ÿ gần nhất giá trị nào trong các giá trị sau?
Lời giải
In =1pp= 82 3 3
20° V2
2
2 ~9,5 = Chọn đáp án A
MỘT SỐ CÔNG THỨC GIẢI NHANH PHẦN TỈ LỆ THỂ TÍCH
Câu 1 Cho hình chóp tứ giác đều S.ABCDcó đáy là hình vuông ABCD cạnh a, góc giữa mặt bên và
mặt phẳng đáy la @ Mat phẳng (P)qua AC và vuông góc với mặt phẳng (SAD)chia khối chóp
S.ABCD thành hai khối đa diện Tỉ lệ thể tích hai khối đa diện nfo
Trang 12
Ta có:
cos’ SNO
=8 2Vcos*a T—+1=—#—đeo°z+1Ta có: 2.cosz
5= 2CM.SD = SNCD
al
cụ SNCD _ tesa” cosa
cosa
=DM=CD°~CM? = “Trea “đit z —
a.cosa Vico — Vanco _1 DM DA DC_1DM_1 Vi+cos?a cos” ø
2.cosz