cong thuc toan cap 3 tuhoc247 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...
Trang 1Mu HỌC ce _ °
Trang 21 Tam thức bậc hai :
f(x) = ax°+bx+oe (az0 ; ơ§ eR; øœ<§; S=—2)
f(x)>0, vxeR KG) OI VI SDU Ko less oe — lence
fx)<0,VxeR © lo Me SESE SMe lê? lente
là nghiệm củaf f X,<a<xp<B oo 420) <0
œ là nghiệm củaf(x) <> f(a)=0} X: 2 af(B) > 0
a<x, <b<x, E020
X1<a<X2 © af(a) <0 1 2 af(B) <0
Œ<X,<X;, © RERG)NS0 S_aso MSGS SB <= f(a).f(p) <0 a<Xx,<B<x,
2
A>0
af >0 Xạ<Xy<œ «@Ằ ah œ<X;<Xạ<B © No”
S
a8 <0
Trang 3
2 Bat dang thiic Cauchy (Cô-si) :
«a,b>0 thì = fab
+ a,b,o >0 thì ses >Yabe , déu"
„ dấu “="xảyra œ a=b
="xayra @ a=b=c
3 Cấp số cộng :
ai Định nghĩa: Dãy số U\, U, ,Ún,
gọi là một cấp số cộng có công sai d nếu
U=,.;+ d
b/ Số hạng thứn: | un= u;+ (n - †)d
c/ Tổng n số hạng đầu tiên :
Ÿn= Uyt Up + + Uy = pli tn) = 5 [2u+ (n—1)d]
4 Cấp số nhân :
al Định nghĩa: Dãysố Uạ, Uạ, ;Ún,
gọi là một cấp số nhân có công bội q nếu = Uy 4-4
b/ Số hạng thứ n : uUn= u¡.q"1
c/ Tổng n số hạng đầu tiên :
1-q"
S)= Uy + Ue tot Uy = Uys (q #1)
74
Nếu -1<q<1 (g|<1) thì
Trang 4
5 Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối :
|A|=|B| A=+B |A|<|B| œ A<?
|A|=B lê
A=+B
Al Sayeed pam
|A|<B ={ A>-B
6 Phương trình, bất phương trình chứa căn :
A>0
>
B20
A>0 A>B?
7 Phương trình, bất phương trình Iogarit :
log, f(x) = log, g(x) = 0<az1 fx)>0O (hoặc g(‹) >0)
F(x) = a(x)
log, f(x) > log, g(x) =
0<az1
f(x)>O g(œ%) >0
(a~ 9[f&«)~g@9]>0
Trang 5
8 Phương trình, bất phương trình mũ :
fx) _ ag90) 0<az1 tr
oles CulS " f(x), a(x) xace dinh
al 5 ga c„ { a>0
(a~— 9[f@) - g()] > 0
10
Lũy thừa: a,b>0
(a2/= ae?
b
1
Œ hữ _ b* = (a.b) Œ a s ae
k
Logarit: 0O<N;,N2,N và 0<a,b+1 ta có
log,N = M œ N=a" log,[N_} =log,N, ~log,N, N
log, (Ni.Ne) = log,N; + log,N2| log,b =
log,a“ = M log,N°= a log,N
log,N
Ni gạNa _ Na H log, N log, a
1
Trang 6
1 Công thức lượng giác :
1 Hệ thức cơ bản :
sin?x + cos?x = 1 tgx.cotgx = 1
sinx 2 1
cos x 2 1
2 sin x ooo sin?x
2 Các cung liên kết : Đối - Bù - Phụ - Hơn kém Zr; E
cos(-x) = cosx tg(-x) = —tgx
sin(-x) = —sinx cotg (_x) = —cotgx
cos(x—x) = —cosx cotg(7 -—x) = —cotgx
sin(E —x) = cosx tạ —x) = cotgx
cos(F —-x) = sinx cotg(C —*) = tgx
sin(x+z) = -—sinx tg(x+7) = tgx
Cos(x+z) = —cosx cotg(x+7) = cotgx sin +) = cosx ta(x +) = —cotgx
cos(x +5) = -sinx | cotg(x +B) = —tgx
Trang 7
3 Công thức cộng :
sin(x + y) = sinx.cosy + cosx.siny
cos(x + y)= cosx.cosy + Sinx.siny
tgx + tgy
4 Công thức nhân đôi :
Fe in2x = 2sinx.cosx : tg2x = ——= 2tgx
2 ame) 2 1+cos2x
cos2x = cos*x— sin"x COB X ome
~ “ y le 1—cos2x
= 1—2sin2x dit =
5 Céng thic biéu dién sinx, cosx,tgx theot = to? :
6 Công thức nhân ba :
| 3tgx — tg*
§in3x = 3sinx - 4sinx g 1- 3lgx
0n x 3cosx + cos3x
at 3sinx - sin3x
sinx = ———————
4
Trang 8
7 Công thức biến đổi :
ai Tích thành tổng :
* cosa.cosb > [cos(a—b) + cos(a + b)]
© sina.sinb [cos(a —b) — cos(a + b)]
* sina.cosb [sin(a—b) + sin(a+b)]
b/ Tổng thành tích :
©Ổ cosx + cosy = 2cos + cos
* cosx — cosy = — 2sin X*¥ sin
e sinx + siny = 2sin = cos
sinx — siny = 2 cos _ sinX=Y
fxr ty = cosx.cosy © oOgX+ cotloy sinx.siny
sin(x-y) sin(y - x)
— toy = cosx.cosy ° G01gX = CODY = “ciny siny
Đặc biệt: | SI+ cosx = ý2einx+) = V2 cos(x- 5)
sinx — cosx = Ý2 snx=^) = — ¥2 cos(x + a
1+ sin2x = (sinx + cosx)?
IL Phuong trinh lugng giác :
1 Phuong trinh co ban:
nan 2 n2 x=z—ơ +k2m
Đặc biệt: sinx=1 x=2 +k2w ¡ Sinx=-1 <> x=- 5 +kên
sinx=0 = x=kz
Trang 9x= a+k2n (keZ)
bí cosx=cosa &
X= -a +k2x Đặc biét: cosx=1 <= x=k2n ; 008X= —Ï ©@® X= + k2m
cosx=0 = xa 5 tke
dí cotgx = cotga x=œ+km (KkeZ)
2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác :
Cách giải : Đặt t= sinx (hoặc cosx, tgx, cotgx) ta có phương trình
a,t" + a,4t™'+ + a = 0
Néu t = cosx hoặc t = sinx thì có điểu kiện -1< t <1
8 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx :
a.sinx + b.cosx = œ a.bz0
Điều kiện có nghiệm : a?+ b? >c?
Cách giải : Chia 2 vế phương trình cho ya? +b? va sau đó đưa về phương trình lượng giác cơ bản
4 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx :
a.sin?x + b.sinx.cosx + c.cos?x = 0
Cách giải :
Xét cosx =0 © x => + km _ có phải là nghiệm không?
Xét cosx # O chia 2vế cho coạx và đặt t=tgx
5 Phương trình dạng : | a.(sinx + cosx) + b.sinx.cosx = cœ
Cách giải : Đặt + = sinx + cosx = ý/2sln(x + 5) ¡ -⁄2<t<2
†2—1
2
và giải phương trình bậc hai theo t
= sinx.cosx = (hoặc sinx.cosx
Trang 10II Hệ thức lượng trong tam giác :
1 Định lý hàm số cosin: | a? = b2 + c2 - 2be cosA
b? = a? + c? - 2ac cosB c? = a? + b* — 2ab cosC
b c
2 Định lý hàm số sin : Inbity memes ein —ˆ sinA sinB sinC
3 Công thức tính độ dài trung tuyến :
be+c? a? a2+c? bổ, a+b? c?
4 Công thức tính diện tích tam giác :
S= ah, = bh, = eh,
abc js=
P(p — a)(p — b)(p —c)
Trang 111 Đạo hàm :
(xt)? Sa qu%)’ = Su" 'Ú
x xt u u?
(sinx)” = cosx (sinu)’ = u’.cosu
(cosx)’ =-sinx (cosu)’ =—u’.sinu
(tax) — ©oe2x Cou) = ‘cos*u
(cotgxy = aint (cotgu)’ = SEan
a* = a*.Ina av = u.a'ina
i, 1 —— uw
IH Bảng các nguyên hàm :
Ídx=x+C Jatax = =" Ina
Em fxtdx = œ+† + (@œ+-i)| Íeosxdx=sinx+©
SX ~InIx|+© x = cos? x
je*dx =e*+C ƒ dX_ ~_cotgx+C sin? x
Chú ý :Nếu [f@c)dx = F(x)+© thì [f(ax+b)dx = TF (x +b) +C
Trang 121H Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể tròn xoay :
© Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng
© Chon céng thức để tính diện tích
b
S= fly -Yeldx
d
S= Í|x; —xạ|dy
e
hoặc
© Chọn công thức để tính thể tích :
- Hình phẳng quay quanh Ox: | W=z
- Hình phẳng quay quanh Oy :
V= ~Ï|x? —xã|dy
e Biến x thì cận là x=a; x=b cho trong giả thiết hoặc
hoành độ các giao điểm
Biến y thì cận là y=oœ; y=d_ cho trong giả thiết hoặc
tung độ các giao điểm
Trang 13I Phuong pháp tọa độ trong mặt phẳng : :
AB = (a,;€,), AC =(b,;b,) => Shape = glare — a,b,
1 Đường thẳng :
a Phương trình đường thẳng A :
- Phương trình tổng quát : Ax + By+C =0
( vectơ pháp tuyến rỉ =(A;B) ; A?+B°zx0)
x =X, +at
~ Phương trình tham số : {
(vectơ chÏỉ phương U = (a;b) va qua diém M(xp, Yo) )
~ Phương trình chính tắc :
a
Ai
- Phương trình đoạn chắn : ae bal
(A qua A(a ;0) ; B(0;b))
Trang 14b Góc (0 (0° < @<90°) giữa hai đường thẳng :
Ax + By+C=0và Ax+By+C'=0
|AA' + BB|
— VA*+ B® A+B?
c Khoảng cách từ điểm Mo(xo;yo) đến đường thẳng A:
|Axe + Byạ + C|
d(M,A)= PS" ở
VA? +B?
d Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng
Ax+By+C _„ Ax+By+C
e Hai điểm M(x,y:), M'(xa,yz) nằm cùng phía so với A
& t.te>O
Hai diém M(x1,y1), M’(xe, ¥2) nam khdc phia so vdi A
© t:ila<O0
Ax, + By, + C Ax, +Blyn+ C
(n= MABE 2u, me BE)
2 Đường tròn :
~ Phương trình đường tròn :
Dạng 1 : Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a ;b) và bán kính R
(x~8)” + (y— b)?= R?
Dang 2: Phuong trình có dạng | x? + y?-2ax- 2by+c =0
với điều kiện a?®+b°—c > 0 là phương trình đường tròn (C) cé
tam I(a;b) va ban kinh R= va? +b2—c
- Phuong tích của một điểm Mo(xo;ya) đối với một đường tròn :
Pwo) = Xo" + Yor — 2aXo— 2bÿo +C
Trang 15
® Phương trình chính tắc Elip (E) | > + ae =1| (a>b) ; c= a?- b?
© Tiéudiém : F:(c;0), ero)
® Đỉnh trục lớn: A;(a;0), Aa(a;0)
« Đỉnh trục bé : B:(0;-b) , Bz(0;b) ; Tâm sai: s-
© Phuong trình đường chuẩn : x= Sẽ
s Phương trình tiếp tuyến của Elip tại M(xo;yo)e(E) | —% + 22 =
e Điều kiện tiếp xúc của (E) và (A) : Ax + By +€ =0
A?a? + B?b?= C2
4 Hypebol :
2 2
* Phương trình chính tắc Hypebol (H) nh = Da =1| &=a?+b?
* Tiêu điểm : F(c;0) , Fa(c;0)
e Đỉnh :Ai(a;0), Az(a;0) ; Tâm sai: e -¢
© Phuong trinh dudng chuẩn: | x = tr
s _ Phương trình tiếp tuyến của Hypebol tai M(xo ; Yo) < (H): Paar as 4
© Diéu kién tiép xtc ca (H) va (A): Ax + By + C =0
A?a?— B?b?= C? | (Cz0)
5 Parabol :
s_ Phương trình chính tắc của Parabol : (P): Y'= 2px
* Tiêu điểm : F(E : 0) ; _® Phương trình đường chuẩn : | x= a
© Phuong trinh tiếp tuyến với (P) tal M (x0; yo)e(P): | yoy = p(Xo + x)
© Diéu kién tiép xtc clia (P) va (A): AX + By + C =0 | 2AC = B’p
Trang 16II Phương pháp tọa độ trong không gian :
1 Tích có hướng hai vectơ :
a Định nghĩa : Ứ= (x;y;Z) và V = (X';y';Z)
tiv) = 11% 2512 “151% Y| | > (yet-zy's 2x'—x2' gay’ yx) U,V) = y'zÍ|z x||x vị = WZ—2y; ZX—XZ ; X/ —YX
b Các ứng dụng :
sũWcùngphương «+ [lv] =0
© iv,w déngphang < [úv].W =0
1|— —
© Shac = z|R=2£||
; ah is 1
+ ABCD la td dign «> [AB,AG].AD = m#0 5 Vjaco = Im|
2 Mặt phẳng :
a Phương trình mặt phẳng (Gœ) :
~ Phương trình tổng quát : Ax + By + Cz+D=0,
Ti=(A;B;C) , (A?+B?+C? #0)
- Phuong trinh doan chan :
((@) qua A(a;0;0) ; B(O;b;0) ; C(0;0;c)
b Góc giữa hai mặt phẳng :
(a) : Ax +By +Cz +D =0
(B) : Ax+Bly +C'z+D'=0
zi |AA' + BB'+CC'|
If[ VA?+B?+C?.VA?+B2+C?
e Khoảng cách từ điểm Mo(Xo: Vo ; Zo) đến mặt phẳng (o) :
cos@ =
|Ax, +By, +Cz,+D|
=1
Trang 173 Đường thẳng :
a Ba dạng phương trình của đường thẳng :
© Phương trình tham số của ‘A qua Mo(Xo;Yo;Zo) và
X=X, +at
có vectơ chỉ phương U = (a;b;c) : Y=Yo +bt
z=2Z,+ct
® Phương trình chính tắc :
® Phương trình tổng quát :
Ax +By +Cz +D =0
Ax+By+Cz+D=0
(với A:B:CzA':B':C')
b Góc giữa hai đường thẳng :
lứ| a2+b?+c2.Va2+b2+g2 |aa'+ bb'+cc|
(teR)
c Khoảng cách từ A đến đường thẳng A (A có vtep u và qua M) :
d(A,A) = [a.=al|
lãi
d Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau :
Á có vtcp ử và quaM ; À có vtcp Ý và qua M"
d(A,A') =
e Góc giữa đường thẳng A và mặt phẳng (o) :
sing =
|Aa + Bb + Cc|
| [a VA? +B? +0? va? +b? +c?
Trang 184 Mặt cầu :
a Phương trình mặt cầu :
~ Dạng 1 : Phương trình mặt cầu (8) có tâm 1(a;b;c) và bán kính R
(x-a)?+(x-b)?+ (x—c)Ê = R?
~ Dạng 2 : Phương trình có dạng :
x?+y°+ z?- 2ax— 2by — 2cz + d =0
với điều kiện a? + bể + e? — d_> 0 là phương trình mặt cầu (S)
có tâm1(a;b; e) và bán kính R=+Ýa” +b? + o?— d
b Sự tương giao giữa mặt cầu và mặt phẳng :
© d(I,(a))<R <= (a) giao (S) theo đường tròn (C)
(xa)? + (xb)? + (x-c)? =
Ax+By+Cz+D=0
~ Tâm H của (C) là hình chiếu của tâm 1(a ;b;e) lên mặt phẳng (o)
- Bán kính của (©) : r=VRÊ ~IHÊ
¢ d(i,(a))=R © (o) tiếp xúc với (S)
5® dữ(3))>R œ (øA(S) =
(a+b)"= Ca" + Cla" tb + C?a™ oe tent CP" = bền an" *pk
~ Phương trình (C) :
(14x)" = CP + Clx + C2x? + + CPx" - Soi K
(1-x)" = C2 = Cx + CR? — + NCH = SEN
k=0
Tinh ch&t: | C?=C?=1 | CK=Cr* | Ch CK=CK,
n! Mix n!
: | CK =— _ c= ce EE P, =n!