1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

cong thuc toan cap 3 tuhoc247

18 140 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 18
Dung lượng 2,02 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

cong thuc toan cap 3 tuhoc247 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vự...

Trang 1

Mu HỌC ce _ °

Trang 2

1 Tam thức bậc hai :

f(x) = ax°+bx+oe (az0 ; ơ§ eR; øœ<§; S=—2)

f(x)>0, vxeR KG) OI VI SDU Ko less oe — lence

fx)<0,VxeR © lo Me SESE SMe lê? lente

là nghiệm củaf f X,<a<xp<B oo 420) <0

œ là nghiệm củaf(x) <> f(a)=0} X: 2 af(B) > 0

a<x, <b<x, E020

X1<a<X2 © af(a) <0 1 2 af(B) <0

Œ<X,<X;, © RERG)NS0 S_aso MSGS SB <= f(a).f(p) <0 a<Xx,<B<x,

2

A>0

af >0 Xạ<Xy<œ «@Ằ ah œ<X;<Xạ<B © No”

S

a8 <0

Trang 3

2 Bat dang thiic Cauchy (Cô-si) :

«a,b>0 thì = fab

+ a,b,o >0 thì ses >Yabe , déu"

„ dấu “="xảyra œ a=b

="xayra @ a=b=c

3 Cấp số cộng :

ai Định nghĩa: Dãy số U\, U, ,Ún,

gọi là một cấp số cộng có công sai d nếu

U=,.;+ d

b/ Số hạng thứn: | un= u;+ (n - †)d

c/ Tổng n số hạng đầu tiên :

Ÿn= Uyt Up + + Uy = pli tn) = 5 [2u+ (n—1)d]

4 Cấp số nhân :

al Định nghĩa: Dãysố Uạ, Uạ, ;Ún,

gọi là một cấp số nhân có công bội q nếu = Uy 4-4

b/ Số hạng thứ n : uUn= u¡.q"1

c/ Tổng n số hạng đầu tiên :

1-q"

S)= Uy + Ue tot Uy = Uys (q #1)

74

Nếu -1<q<1 (g|<1) thì

Trang 4

5 Phương trình, bất phương trình chứa giá trị tuyệt đối :

|A|=|B| A=+B |A|<|B| œ A<?

|A|=B lê

A=+B

Al Sayeed pam

|A|<B ={ A>-B

6 Phương trình, bất phương trình chứa căn :

A>0

>

B20

A>0 A>B?

7 Phương trình, bất phương trình Iogarit :

log, f(x) = log, g(x) = 0<az1 fx)>0O (hoặc g(‹) >0)

F(x) = a(x)

log, f(x) > log, g(x) =

0<az1

f(x)>O g(œ%) >0

(a~ 9[f&«)~g@9]>0

Trang 5

8 Phương trình, bất phương trình mũ :

fx) _ ag90) 0<az1 tr

oles CulS " f(x), a(x) xace dinh

al 5 ga c„ { a>0

(a~— 9[f@) - g()] > 0

10

Lũy thừa: a,b>0

(a2/= ae?

b

1

Œ hữ _ b* = (a.b) Œ a s ae

k

Logarit: 0O<N;,N2,N và 0<a,b+1 ta có

log,N = M œ N=a" log,[N_} =log,N, ~log,N, N

log, (Ni.Ne) = log,N; + log,N2| log,b =

log,a“ = M log,N°= a log,N

log,N

Ni gạNa _ Na H log, N log, a

1

Trang 6

1 Công thức lượng giác :

1 Hệ thức cơ bản :

sin?x + cos?x = 1 tgx.cotgx = 1

sinx 2 1

cos x 2 1

2 sin x ooo sin?x

2 Các cung liên kết : Đối - Bù - Phụ - Hơn kém Zr; E

cos(-x) = cosx tg(-x) = —tgx

sin(-x) = —sinx cotg (_x) = —cotgx

cos(x—x) = —cosx cotg(7 -—x) = —cotgx

sin(E —x) = cosx tạ —x) = cotgx

cos(F —-x) = sinx cotg(C —*) = tgx

sin(x+z) = -—sinx tg(x+7) = tgx

Cos(x+z) = —cosx cotg(x+7) = cotgx sin +) = cosx ta(x +) = —cotgx

cos(x +5) = -sinx | cotg(x +B) = —tgx

Trang 7

3 Công thức cộng :

sin(x + y) = sinx.cosy + cosx.siny

cos(x + y)= cosx.cosy + Sinx.siny

tgx + tgy

4 Công thức nhân đôi :

Fe in2x = 2sinx.cosx : tg2x = ——= 2tgx

2 ame) 2 1+cos2x

cos2x = cos*x— sin"x COB X ome

~ “ y le 1—cos2x

= 1—2sin2x dit =

5 Céng thic biéu dién sinx, cosx,tgx theot = to? :

6 Công thức nhân ba :

| 3tgx — tg*

§in3x = 3sinx - 4sinx g 1- 3lgx

0n x 3cosx + cos3x

at 3sinx - sin3x

sinx = ———————

4

Trang 8

7 Công thức biến đổi :

ai Tích thành tổng :

* cosa.cosb > [cos(a—b) + cos(a + b)]

© sina.sinb [cos(a —b) — cos(a + b)]

* sina.cosb [sin(a—b) + sin(a+b)]

b/ Tổng thành tích :

©Ổ cosx + cosy = 2cos + cos

* cosx — cosy = — 2sin X*¥ sin

e sinx + siny = 2sin = cos

sinx — siny = 2 cos _ sinX=Y

fxr ty = cosx.cosy © oOgX+ cotloy sinx.siny

sin(x-y) sin(y - x)

— toy = cosx.cosy ° G01gX = CODY = “ciny siny

Đặc biệt: | SI+ cosx = ý2einx+) = V2 cos(x- 5)

sinx — cosx = Ý2 snx=^) = — ¥2 cos(x + a

1+ sin2x = (sinx + cosx)?

IL Phuong trinh lugng giác :

1 Phuong trinh co ban:

nan 2 n2 x=z—ơ +k2m

Đặc biệt: sinx=1 x=2 +k2w ¡ Sinx=-1 <> x=- 5 +kên

sinx=0 = x=kz

Trang 9

x= a+k2n (keZ)

bí cosx=cosa &

X= -a +k2x Đặc biét: cosx=1 <= x=k2n ; 008X= —Ï ©@® X= + k2m

cosx=0 = xa 5 tke

dí cotgx = cotga x=œ+km (KkeZ)

2 Phương trình bậc n theo một hàm số lượng giác :

Cách giải : Đặt t= sinx (hoặc cosx, tgx, cotgx) ta có phương trình

a,t" + a,4t™'+ + a = 0

Néu t = cosx hoặc t = sinx thì có điểu kiện -1< t <1

8 Phương trình bậc nhất theo sinx và cosx :

a.sinx + b.cosx = œ a.bz0

Điều kiện có nghiệm : a?+ b? >c?

Cách giải : Chia 2 vế phương trình cho ya? +b? va sau đó đưa về phương trình lượng giác cơ bản

4 Phương trình đẳng cấp bậc hai đối với sinx và cosx :

a.sin?x + b.sinx.cosx + c.cos?x = 0

Cách giải :

Xét cosx =0 © x => + km _ có phải là nghiệm không?

Xét cosx # O chia 2vế cho coạx và đặt t=tgx

5 Phương trình dạng : | a.(sinx + cosx) + b.sinx.cosx = cœ

Cách giải : Đặt + = sinx + cosx = ý/2sln(x + 5) ¡ -⁄2<t<2

†2—1

2

và giải phương trình bậc hai theo t

= sinx.cosx = (hoặc sinx.cosx

Trang 10

II Hệ thức lượng trong tam giác :

1 Định lý hàm số cosin: | a? = b2 + c2 - 2be cosA

b? = a? + c? - 2ac cosB c? = a? + b* — 2ab cosC

b c

2 Định lý hàm số sin : Inbity memes ein —ˆ sinA sinB sinC

3 Công thức tính độ dài trung tuyến :

be+c? a? a2+c? bổ, a+b? c?

4 Công thức tính diện tích tam giác :

S= ah, = bh, = eh,

abc js=

P(p — a)(p — b)(p —c)

Trang 11

1 Đạo hàm :

(xt)? Sa qu%)’ = Su" 'Ú

x xt u u?

(sinx)” = cosx (sinu)’ = u’.cosu

(cosx)’ =-sinx (cosu)’ =—u’.sinu

(tax) — ©oe2x Cou) = ‘cos*u

(cotgxy = aint (cotgu)’ = SEan

a* = a*.Ina av = u.a'ina

i, 1 —— uw

IH Bảng các nguyên hàm :

Ídx=x+C Jatax = =" Ina

Em fxtdx = œ+† + (@œ+-i)| Íeosxdx=sinx+©

SX ~InIx|+© x = cos? x

je*dx =e*+C ƒ dX_ ~_cotgx+C sin? x

Chú ý :Nếu [f@c)dx = F(x)+© thì [f(ax+b)dx = TF (x +b) +C

Trang 12

1H Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể tròn xoay :

© Viết phương trình các đường giới hạn hình phẳng

© Chon céng thức để tính diện tích

b

S= fly -Yeldx

d

S= Í|x; —xạ|dy

e

hoặc

© Chọn công thức để tính thể tích :

- Hình phẳng quay quanh Ox: | W=z

- Hình phẳng quay quanh Oy :

V= ~Ï|x? —xã|dy

e Biến x thì cận là x=a; x=b cho trong giả thiết hoặc

hoành độ các giao điểm

Biến y thì cận là y=oœ; y=d_ cho trong giả thiết hoặc

tung độ các giao điểm

Trang 13

I Phuong pháp tọa độ trong mặt phẳng : :

AB = (a,;€,), AC =(b,;b,) => Shape = glare — a,b,

1 Đường thẳng :

a Phương trình đường thẳng A :

- Phương trình tổng quát : Ax + By+C =0

( vectơ pháp tuyến rỉ =(A;B) ; A?+B°zx0)

x =X, +at

~ Phương trình tham số : {

(vectơ chÏỉ phương U = (a;b) va qua diém M(xp, Yo) )

~ Phương trình chính tắc :

a

Ai

- Phương trình đoạn chắn : ae bal

(A qua A(a ;0) ; B(0;b))

Trang 14

b Góc (0 (0° < @<90°) giữa hai đường thẳng :

Ax + By+C=0và Ax+By+C'=0

|AA' + BB|

— VA*+ B® A+B?

c Khoảng cách từ điểm Mo(xo;yo) đến đường thẳng A:

|Axe + Byạ + C|

d(M,A)= PS" ở

VA? +B?

d Phương trình đường phân giác của góc tạo bởi hai đường thẳng

Ax+By+C _„ Ax+By+C

e Hai điểm M(x,y:), M'(xa,yz) nằm cùng phía so với A

& t.te>O

Hai diém M(x1,y1), M’(xe, ¥2) nam khdc phia so vdi A

© t:ila<O0

Ax, + By, + C Ax, +Blyn+ C

(n= MABE 2u, me BE)

2 Đường tròn :

~ Phương trình đường tròn :

Dạng 1 : Phương trình đường tròn (C) có tâm I(a ;b) và bán kính R

(x~8)” + (y— b)?= R?

Dang 2: Phuong trình có dạng | x? + y?-2ax- 2by+c =0

với điều kiện a?®+b°—c > 0 là phương trình đường tròn (C) cé

tam I(a;b) va ban kinh R= va? +b2—c

- Phuong tích của một điểm Mo(xo;ya) đối với một đường tròn :

Pwo) = Xo" + Yor — 2aXo— 2bÿo +C

Trang 15

® Phương trình chính tắc Elip (E) | > + ae =1| (a>b) ; c= a?- b?

© Tiéudiém : F:(c;0), ero)

® Đỉnh trục lớn: A;(a;0), Aa(a;0)

« Đỉnh trục bé : B:(0;-b) , Bz(0;b) ; Tâm sai: s-

© Phuong trình đường chuẩn : x= Sẽ

s Phương trình tiếp tuyến của Elip tại M(xo;yo)e(E) | —% + 22 =

e Điều kiện tiếp xúc của (E) và (A) : Ax + By +€ =0

A?a? + B?b?= C2

4 Hypebol :

2 2

* Phương trình chính tắc Hypebol (H) nh = Da =1| &=a?+b?

* Tiêu điểm : F(c;0) , Fa(c;0)

e Đỉnh :Ai(a;0), Az(a;0) ; Tâm sai: e -¢

© Phuong trinh dudng chuẩn: | x = tr

s _ Phương trình tiếp tuyến của Hypebol tai M(xo ; Yo) < (H): Paar as 4

© Diéu kién tiép xtc ca (H) va (A): Ax + By + C =0

A?a?— B?b?= C? | (Cz0)

5 Parabol :

s_ Phương trình chính tắc của Parabol : (P): Y'= 2px

* Tiêu điểm : F(E : 0) ; _® Phương trình đường chuẩn : | x= a

© Phuong trinh tiếp tuyến với (P) tal M (x0; yo)e(P): | yoy = p(Xo + x)

© Diéu kién tiép xtc clia (P) va (A): AX + By + C =0 | 2AC = B’p

Trang 16

II Phương pháp tọa độ trong không gian :

1 Tích có hướng hai vectơ :

a Định nghĩa : Ứ= (x;y;Z) và V = (X';y';Z)

tiv) = 11% 2512 “151% Y| | > (yet-zy's 2x'—x2' gay’ yx) U,V) = y'zÍ|z x||x vị = WZ—2y; ZX—XZ ; X/ —YX

b Các ứng dụng :

sũWcùngphương «+ [lv] =0

© iv,w déngphang < [úv].W =0

1|— —

© Shac = z|R=2£||

; ah is 1

+ ABCD la td dign «> [AB,AG].AD = m#0 5 Vjaco = Im|

2 Mặt phẳng :

a Phương trình mặt phẳng (Gœ) :

~ Phương trình tổng quát : Ax + By + Cz+D=0,

Ti=(A;B;C) , (A?+B?+C? #0)

- Phuong trinh doan chan :

((@) qua A(a;0;0) ; B(O;b;0) ; C(0;0;c)

b Góc giữa hai mặt phẳng :

(a) : Ax +By +Cz +D =0

(B) : Ax+Bly +C'z+D'=0

zi |AA' + BB'+CC'|

If[ VA?+B?+C?.VA?+B2+C?

e Khoảng cách từ điểm Mo(Xo: Vo ; Zo) đến mặt phẳng (o) :

cos@ =

|Ax, +By, +Cz,+D|

=1

Trang 17

3 Đường thẳng :

a Ba dạng phương trình của đường thẳng :

© Phương trình tham số của ‘A qua Mo(Xo;Yo;Zo) và

X=X, +at

có vectơ chỉ phương U = (a;b;c) : Y=Yo +bt

z=2Z,+ct

® Phương trình chính tắc :

® Phương trình tổng quát :

Ax +By +Cz +D =0

Ax+By+Cz+D=0

(với A:B:CzA':B':C')

b Góc giữa hai đường thẳng :

lứ| a2+b?+c2.Va2+b2+g2 |aa'+ bb'+cc|

(teR)

c Khoảng cách từ A đến đường thẳng A (A có vtep u và qua M) :

d(A,A) = [a.=al|

lãi

d Khoảng cách giữa hai đường thẳng chéo nhau :

Á có vtcp ử và quaM ; À có vtcp Ý và qua M"

d(A,A') =

e Góc giữa đường thẳng A và mặt phẳng (o) :

sing =

|Aa + Bb + Cc|

| [a VA? +B? +0? va? +b? +c?

Trang 18

4 Mặt cầu :

a Phương trình mặt cầu :

~ Dạng 1 : Phương trình mặt cầu (8) có tâm 1(a;b;c) và bán kính R

(x-a)?+(x-b)?+ (x—c)Ê = R?

~ Dạng 2 : Phương trình có dạng :

x?+y°+ z?- 2ax— 2by — 2cz + d =0

với điều kiện a? + bể + e? — d_> 0 là phương trình mặt cầu (S)

có tâm1(a;b; e) và bán kính R=+Ýa” +b? + o?— d

b Sự tương giao giữa mặt cầu và mặt phẳng :

© d(I,(a))<R <= (a) giao (S) theo đường tròn (C)

(xa)? + (xb)? + (x-c)? =

Ax+By+Cz+D=0

~ Tâm H của (C) là hình chiếu của tâm 1(a ;b;e) lên mặt phẳng (o)

- Bán kính của (©) : r=VRÊ ~IHÊ

¢ d(i,(a))=R © (o) tiếp xúc với (S)

5® dữ(3))>R œ (øA(S) =

(a+b)"= Ca" + Cla" tb + C?a™ oe tent CP" = bền an" *pk

~ Phương trình (C) :

(14x)" = CP + Clx + C2x? + + CPx" - Soi K

(1-x)" = C2 = Cx + CR? — + NCH = SEN

k=0

Tinh ch&t: | C?=C?=1 | CK=Cr* | Ch CK=CK,

n! Mix n!

: | CK =— _ c= ce EE P, =n!

Ngày đăng: 27/10/2017, 00:51

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

IH. Bảng các nguyên hàm : - cong thuc toan cap 3 tuhoc247
Bảng c ác nguyên hàm : (Trang 11)
1H. Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể trịn xoay : - cong thuc toan cap 3 tuhoc247
1 H. Diện tích hình phẳng - Thể tích vật thể trịn xoay : (Trang 12)
~ Tâm H của (C) là hình chiếu của tâm 1(a ;b;e) lên mặt phẳng (o) - cong thuc toan cap 3 tuhoc247
m H của (C) là hình chiếu của tâm 1(a ;b;e) lên mặt phẳng (o) (Trang 18)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w