1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

[Pdf] - Trọn Bộ Công thức Toán lớp 11 ôn thi Học kì - Tự học 247 cong thuc toan 11

3 2,4K 47
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 593,53 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Chú ý:Các qui tắc trên có thể mở rộng cho nhiều HD.. 19.Hoán vị:Kết quả của sự sắp xếp n phần tử của A theo một thứ tự nào đó đgl một hoán vi cua tap A.. Số hoán vị của A.

Trang 1

CONG THUC CAN NHỚ LỚP 11

_ .Các công thức lượng giác cơ bản:

sin” ø + cos” ø =

* l+tanø-= 7r

—: Œ#—+kZ,kcZ

cos’ a 2

* l+cot?a= ,„ ơ#kz,keZ

sin’ a

+ tanœ.cotz=l, œ# keke Z

2 Giá trị lượng giác các cung đối nhau:

* cos(-a) =cosa * sin(-a)=-sina

* tan(-a)=-tana * cot(-a~)=-cota

3 Giá trị lượng giác của các cung bù nhau:

* sin(z—ø)=sinø * cos(z-a)=-cosa

* tan(t-a@)=-tana * cos(z-a)=-cota

4 Giá trị lượng giác của các cung hon kém z :

* sin(a+az)=-sina * cos(œ+Z)=—cosơ

* tan(œ+z)=tanz * cot(a+)=cota

5, Giá trị lượng giác của các cung phụ nhau:

sin| ——ø |=cosœ * COS| ——Ø |=sinø

(3 3

tan| =o] cota * cot{ Sa] =tana

6.Giá trị lượng giác của các cung hơn kém -

sin a + ;] = cosa cs + 4 =-—sing

taf a + 4 =-cota ca + 4 = -tanœ

7 Công thức cộng:

* cos(a—b)=cosa cosb+sina sinb

* cos(a+ b)=cosa cosb-sina sinb

* sin(a—b)=sina cosb-cosa sinb

* sin(a+ b)=sina cosb+cosa sinb

tana+ tan b 1T tan a.tan b

8 Công thức nhân đôi và nhân ba:

*sin2a = 2sina.cosa

* tan(atb)=

*cos 2a =cos’ a—sin’ a

=2cos’a-1 *tan2a —

=l-2sinˆa

* Cos3a =4cos°a—3cosa

* Sin3a = 3sina — 4sinÌa

9,Công thức hạ bậc:

*COS“@Z—————— * sin” a = —————_

10 Công thúc biến đổi tích thành tổng:

* cosacosb = 2L eos(++)+ eos(a~ð)]

* sinasinb = ~2| cos(a+b)~cos(a~ð) )

* sinacosb = 5|sin(a+b)+sin(a—6)

11 Công thức biến đổi tổng thành tích:

1+ V 1—V

* COS/-+OCOSV= 2eos— cos

utv.u-v

* cosSu—cosv=-—2sin sin ——

2

* sinu+sinv=2sin cos

2

* sinu—sinv =2cos sin

12 Vài tỉ số lượng giác thông dụng:

O(rad) | Z x z z

sin 0 1 V2 | v3 |1

tang | 0 J3 | 43 |i

3

cotg | Il 43 1 3 |0

3

13.Phương trình lượng giác cơ bản :

s®sinx=a (1)

nếu ø là 1 nghiệm cua (1),nghia lasina =a

, =Z_-ữơ+k27

®cosx =a (2)

néua@ 141 nghiệm của (2),nghĩa làcos ø = a thì (2) © coSsx= cos <>x=+ø +k27z,k e Z

e tanx=a (3)

nếuøz 141 nghiém của (3),nghĩa là tan ø = a thì

(3) tanx=tanz<>x=œz+kz ,kcZ

ecotx=a (4)

néua@ 141 nghiém của (4),nghĩa là cota = a thi

(4) o cotx=cota@x=atka ,keZ Chi y: sin x = a, cos x = a có nghiệm khi | al < 1

tanx = a, cotx = a có nghiệm với Va Gv:Phan Vin Thành-THPT Lê Hồng Phong-B Hòa

Trang 2

14.Phương trình bậc nhất đối với sinx và cosx

* asinxtbcosx=c & Va’ +b’ sin(xta) =c

* acosxtbsinx =c @ Va’ +b’ cos(x Fa) =c

(cos nhớ đổi dau)

a — 0 —

Cả hai PT trên muốn tìm a bém shif cos Va? +b?

Chi ý : Các PT trên có nghiệm © a’ + b’> c”

15 PT thuần nhấtbậc hai đối với sinx và cosx

Dạng: asin7x+bsinxcosx+c cosˆx = d (6)

Cách giải:

B1:thử với cosx=0 có thoa (6) không?

B2:Chia 2 vế của (6) cho cos”x #0 ta được pt:

atan’x +btanx +c =

cos’ x

© atan”x +btanx +c =d(1+tanx)

<> (a-d)tan’x +btanx +c -d= 0 day 1a ptb2 da biét

16 Phương trình đối xứng đối với sinx và cosx

Dang :a(sinx +bcosx)+bsinxcosx =c (7)

Cách gidi: Dat t= sinx+cosx dk: |t|< V2

2

Khi đó sinxcosx = thay vào (7) ta được pt:

t? -1

at’ +b =c đây là pt bac hai đã biết

17.Qui tắc công:Một công việc được hoàn thành bởi

1 trong 2 hành động.Nếu HĐI có m cách thực hiện,

HĐ2 có n cách thực hiện không trùng với bkỳ cách

nào của HĐI thì công việc đó cóm+n cách thực hiện

18.Qui tắc nhân: Một công việc được hoàn thành bởi

2 hành động liên tiép.Néu có m cách thực hiện HĐI,

Và ứng với mỗi cách đó có n cách thực hiện HĐ2 thì

có m.n cách hoàn thành công việc

Chú ý:Các qui tắc trên có thể mở rộng cho nhiều HD

19.Hoán vị:Kết quả của sự sắp xếp n phần tử của A

theo một thứ tự nào đó đgl một hoán vi cua tap A

Số hoán vị của A kí hiệu: P, ta có:

P,=n.(n-1).(n-2) 2.1=n!

20.Chinh hgp: Kết quả việc lay k phần tử của A

(1< k<n) Và xếp theo một thứ tự nào đó được gọi là

một chỉnh hợp chập k của n phần tử

Số các chỉnh hợp chập k của n p.tử kí hiệu:A*a ta có :

"(a—b)!

21.T6 hợp:Một tập con gồm k p.tử của A

(1< k <?) được gọi là một tô hợp chập k của n p.tử

Số các tổ hợp chập k của n phần tử kí hiệu:CŠ; ta có :

k\(n—k)!

k_ mm-k k~I k_ _ mm Tính chất: Cn =C Cia tn, HG,

22.Công thức nhị thức Niu-Tơn

(a+b)" = C?a"+Cja"'b+ + Cla" *“bh + + C?b"

(a+b)" = » cia" *b*

k=0

23.Bảng công thức đạo hàm

(c) 0 (C: hing s6) | Yới u là một hàm sô

Je) = (x > 0) Ja) =

X u (sin x) = C0SX (sin u) =u'cosu (cosx) =—sin x (cosu) =-u’sinu

’ ] ' ư

(anx) = cos’ x (tanu) = cos’ u (cotx) - } (cotu) =— "

Đạo hàm tổng ,Hiệu,Tích và Thương

* (u+v) =y'ty’'

* (ku) =kw (s) _ „.—1.v

v v (k là hang so)

* PTTT của đồ thị hs :y=f{x) tai diém M(xo;yo):

y= yŒ%).(X—%ạ)* 7;

24.Biêu thức tọa độ của phép tịnh tiến:

* (uv) =1.v+.v

Trong mp oxy cho diém M(x;y),M’ (x’;y’) va vía;b)

x=x+a y=y+b

25 Biểu thức tọa độ của phép Đối xứng trục:

T-(M)= M ©

e Trong mp oxy cho điểm M(x;y) goi M'(x';y')= Da(M)

x*=x

* Nếu chọn d là trục ox,thì©

y=ÿ

x'=—x

y=y

26 Biểu thức tọa độ của phép Đối tâm:

e Trong mp oxy cho di¢m M(x;y),I(a;b) go]

'=2a-x +, Nếu chọn đ là trục oy,thì©®

y=2b—y

Nếu chọn I là gốc tọa độ O(0:0) thi:

M’=P\(M)=(x’:y’),khi d6 š

Gv:Phan Van Thành-THPT Lê Hông Phong-Biên Hòa

Trang 3

i HOC ce _ °

Ngày đăng: 26/10/2017, 22:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

23.Bảng công thức đạo hàm - [Pdf] - Trọn Bộ Công thức Toán lớp 11 ôn thi Học kì - Tự học 247 cong thuc toan 11
23. Bảng công thức đạo hàm (Trang 2)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w