Góc hợp bởi SC và mặt phẳng ABC Do ?? ⊥ ??? ⇒ AC là hình chiếu vuông góc của SC lên ABC ⇒góc hợp bởi SB và ABC là góc SCA HỆ THỐNG TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP GIẢI HÌNH HỌC KHÔNG GIAN... Ch
Trang 1Cho tam giác ABC vuông tại B Lấy điểm S nằm ngoài (ABC) sao cho SA vuông (ABC)
Cho tam giác ABC vuông tại B, kẻ tia Ax vuông góc (ABC) Lấy điểm S trên tia Ax
1 Góc hợp bởi
SB và mặt
phẳng (ABC)
Do 𝑆𝐴 ⊥ (𝐴𝐵𝐶) ⇒ AB là hình chiếu vuông góc của
SB lên (ABC) ⇒góc hợp bởi SB và (ABC) là góc
SBA
2 Góc hợp bởi
SC và mặt
phẳng (ABC)
Do 𝑆𝐴 ⊥ (𝐴𝐵𝐶) ⇒ AC là hình chiếu vuông góc của
SC lên (ABC) ⇒góc hợp bởi SB và (ABC) là góc
SCA
HỆ THỐNG TRỌNG TÂM PHƯƠNG PHÁP GIẢI HÌNH HỌC KHÔNG GIAN
Trang 2⇒ SE là hình chiếu vuông góc của SB lên (SAC)
⇒góc hợp bởi SB và (SAC) là góc BSE
Trang 3MN BC
23
Trang 4V V
Trang 7Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông SAABCD,O ACBD
Cột thứ 3 chỉ gợi ý Các em phải nắm rõ bài 1 để trình bày và lý luận
Trang 9Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên
SC (khi đó H cũng là hình chiếu vuông góc của D lên SC)
Trang 10 I là tâm mặt cầu ngoại tiếp hình chóp
Trang 1119 Tính d O SCD ; Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
tam giác SAB
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
SD M là trung điểm AB
Trang 1222 Tính d SB AD ; Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên
Trang 13SAMN SABC
Trang 14Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình chữ nhật SAABCD,O ACBD
Cột thứ 3 chỉ gợi ý Các em phải nắm rõ bài 1 để trình bày và lý luận
Trang 15Gọi H là hình chiếu vuông góc của B lên SC (khi
đó H cũng là hình chiếu vuông góc của D lên SC)
Trang 17Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên SD M
là trung điểm AB
Trang 19SAMN SABC
Trang 211 .3
Gọi P sao cho BECP là hình bình hành
CE vuông AB nên BECP là hình chữ nhật
Kẻ gọi K thuộc BP sao cho OK song song
Trang 24Gọi E là hình chiếu vuông góc của
O lên BC ABC ; OBC AEO
nên AH là đường cao của tam giác ABC
Trang 25Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình thoi O là giao điểm AC và BD Hình chiếu của S lên (ABCD) là H thuộc AB sao cho AH 2BH
Gọi K là hình chiếu vuông góc của
H lên CD J là hình chiếu vuông góc của H lên SK
d H SCD HJ
H lên CD J là hình chiếu vuông góc của H lên SK
Trang 264 Tính d HC SD ; Kẻ đường thẳng d qua D song HC
Gọi K là hình chiếu vuông góc của
H lên đường thẳng d J là hình chiếu vuông góc của H lên SK
Bài 1 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với đáy ,
SA = a 2.Chứng minh rằng các mặt bên hình chóp là những tam giác vuông
H
Trang 27 DoBCSAB tại B nên hình chiếu của C lên (SAB) là B
Hình chiếu của SC lên (SAB) là SB
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD, OBD
Theo chứng minh ở câu b) BDSAC, mà SOSACSOBD
Trang 28 BDSAC (theo chứng minh câu b) )
SAC SBDSO, SAC ABCDAC;
Vậy SBD , ABCD AC SO, AOS ( Vì AOS là góc nhọn)
b) Gọi BH là đường cao của tam giác SBC Chứng minh: SA BH
c) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
c) Tính góc giữa đường thẳng SA và mặt phẳng (ABC)
Do SBABC tại B nên hình chiếu của S lên (ABC) là B
Hình chiếu của SA lên (ABC) là BA
SA ABC, SA BA, SAB
Trang 29M B
H O
a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)
b) Chứng minh tam giác SAC vuông
c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)
Giải
a) Chứng minh (SAC) vuông góc với (ABCD)
Gọi O là tâm của hình thoi ABCD
Ta có : SBD cân tại S có O là trung điểm của BD nên SOBD ;
ABCD là hình thoi nên BDAC;
BDSAC, mà BDABCD SAC ABCD
b) Chứng minh tam giác SAC vuông
Ta chứng minh SO = AO = OC
Do ABD cân tại A có 0
60
BAD ABD đều
ABD đều cạnh a có AO là đường trung tuyến
32
a
, mà SO là đường trung tuyến của SAC SAC vuông tại S
Chú ý : Cho tam giác ABC có AM là đường trung tuyến
ABC
vuông tại AAM MBMC
“Trong một tam giác vuông đường trung tuyến ứng với
cạnh huyền bằng một nửa cạnh huyền”
c) Tính khoảng cách từ S đến (ABCD)
Xét hình chóp S.ABD :
Ta có : SA = SB = SD = a, AB = BD = DA = a nên S.ABD là hình chóp đều
Gọi H là trọng tâm của ABDSH ABD (Theo tính chất của hình chóp đều)
Trang 30Q
K M
H
E A
Bài 4 Cho hình chóp S ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, mặt bên (SAB) là tam giác đều
Gọi E, F là trung điểm của AB và CD
a) Cho biết tam giác SCD vuông cân tại S Chứng minh: SE (SCD) và SF (SAB)
b) Gọi H là hình chiếu vuông góc của S trên EF Chứng minh: SH AC
c) Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SAD)
Giải
a) Chứng minh SE (SCD) và SF (SAB)
Chứng minh SE (SCD) :
Do SCD cân tại S có F là trung điểm của CD CD SF
Mà CDEF (theo tính chất của hình vuông)
, mà SESEFSECD (1)
Ta chứng minh SEF vuông tại S bằng cách
sử dụng định lý Pytago như sau :
Trang 31b) Chứng minh SH AC
Ta có : CDSEF (theo chứng minh trên), mà SH SEFSH CD
Hơn nữa, SHEF(gt) SH ABCD
Mà ACABCDSHAC
c) Tính góc giữa đường thẳng BD và mặt phẳng (SAD) (câu khó - các em học sinh đọc tham khảo)
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Theo tính chất của hình vuông ABCD, ta có AC, BD và EF đồng quy tại O
Vì SESF nên H thuộc đoạn OF
Trong mặt phẳng (ABCD), qua H vẽ đường thẳng song song với CD cắt AD, OD lần lượt tại M và
Nhận xét : Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này
và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
Hình chiếu của K lên (SAD) là P
Hình chiếu của KD lên (SAD) là PD
BD SAD, KD SAD, KD PD, KDP
Để tìm góc KDP ta đi tìm KD và KP
SEFvuông tại S có SH là đường cao nên ta có :
2 2
H là trung điểm của OF, mà HK // DF nên HK là đường trung bình của FOD
K là trung điểm của OD 1 1 2 2
Trang 32 Trong (SHM), vẽ HQSM (QSM ), mà KPSM KP/ /HQ mà K là trung điểm của MH nên
KP là đường trung bình của 1
Bài 5 Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA (ABCD) và SA = 2a
a) Chứng minh (SAC) ( SBD); (SCD) ( SAD)
b) Tính góc giữa SD và (ABCD); SB và (SAD) ; SB và (SAC);
c) Tính d(A, (SCD)); d(B,(SAC))
Giải a) Chứng minh (SAC) ( SBD); (SCD) ( SAD)
Trang 33Ta có : SAABCD tại A nên hình chiếu của S lên mp (ABCD) là A
Hình chiếu của SD lên mặt phẳng (ABCD) là AD
Ta có : BASA BA, ADBASAD tại A nên hình chiếu của B lên (SAD) là A
Hình chiếu của SB lên mặt phẳng (SAD) là SA
Gọi O là tâm của hình vuông ABCD
Theo chứng minh trên BDSAC tại O nên hình chiếu của B lên (SAC) là O
Hình chiếu của SB lên (SAC) là SO
Trang 34Nhận xét : Nếu hai mặt phẳng vuông góc với nhau thì đường thẳng nào nằm trong mặt phẳng này
và vuông góc với giao tuyến thì vuông góc với mặt phẳng kia
Trong ý trên, do (SAD) (SCD) và có giao tuyến là SD nên khi kẽ AH SD thì AH SCD
Bài 6 Hình chóp S.ABC ABC vuông tại A, góc B = 600 , AB = a, hai mặt bên (SAB) và (SBC)
vuông góc với đáy; SB = 2a Hạ BH SA (H SA); BK SC (K SC)
a) CM: SB (ABC)
b) CM: mp(BHK) SC
c) CM: BHK vuông
d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK)
Nhận xét : Hai mặt phẳng cùng vuông góc với một mặt phẳng thì giao tuyến của chúng (nếu có) vuông góc với mặt phẳng đó, tức là :
ACAB(ABC vuông tại A) ;
ACSB (do SBABC) ACSAB
Trang 35Theo chứng minh ở câu b, BH SAC mà HKSACBH HK
Vậy BHK vuông tại H
d) Tính cosin của góc tạo bởi SA và (BHK) :
Vì HSA nênSA BHK, SH,BHK
Theo chứng minh ở câu b, SCBHKtại K nên hình chiếu của S lên (BHK) là K
Hình chiếu của SH lên (BHK) là KH
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( MBD) và (ABCD)
d) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB) và (ABCD)
Nhắc lại : Hình chóp đều là hình chóp có các cạnh bên bằng nhau và có đáy là đa giác đều Do đó, trong hình chóp đều, tâm của đa giác đáy trùng với hình chiếu của đỉnh S lên mặt đáy
a) Chứng minh : (MBD) (SAC) :
Vì hình chóp S.ABCD đều nên SOABCD ;
Trang 36a 5 2
Ta có : SOABCD nên hình chiếu của S lên (ABCD) là O
Hình chiếu của SA lên (ABCD) là OA
SA ABCD SAOarc
c) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( MBD) và (ABCD) :
Trang 37Trong SOC vuông tại O có OM là đường trung tuyến nên 1 1 5 5
COM
cân tại M COM MCO
Mặc khác, MCOSAO ( Vì SAC cân tại S) COM SAO Theo câu b, arccos 2
và (MBD) hai đường thẳng lần lượt vuông góc với BD tại điểm đó là khó Thực chất, người ta
thường dùng cách 3 để từ đó trình bày cách 2 cho đơn giản
d) Tính góc giữa hai mặt phẳng ( SAB) và (ABCD) :
Ta có : SAB ABCDAB;
Gọi E, F lần lượt là trung điểm của AB và CD
ABEF AB; SO (do SOABCD) ABSEF
2
a SO
a OE
Vậy 0
SAB ABCD SEF
Bài 8 Cho hình lăng trụ ABC.ABC có AA (ABC) và AA = a, đáy ABC là tam giác vuông tại A có BC = 2a, AB = a 3.a) Tính khoảng cách từ AA đến mặt phẳng (BCCB)
Trang 38a 3 2a
d AA ',BB C C' ' d A BCC B , ' '
Gọi H là hình chiếu vuông góc của A lên BC
Từ H, vẽ đường thẳng song song với AA’ cắt B’C’ tại H’
AB AA' (do AA'ABC) ; ABAC(gt) ABA ACC' ' AB A C'
Ta có : A’A = AC = a nên A’ACC’ là hình vuông
Gọi O là tâm của hình vuông A’ACC’
Hai mặt phẳng A BC' , ABC' có giao tuyến là OB
Trong ABC' kẻ AK OB K OBAK A BC' tại K
Hai mặt phẳng này cắt nhau theo giao tuyến A’H
Trong mặt phẳng (AA’H), kẻ AI A H I' A H' AI A BC' tại I
Trang 39Nhận xét : Hai điểm I và K hiển nhiên trùng nhau
c) Chứng minh rằng AB (ACCA) và tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC)
Chứng minh rằng AB (ACCA) :
Ta có : ABAC AB, AA'(do AA'ABC) ABACC A' '
Tính khoảng cách từ A đến mặt phẳng (ABC) :
Theo chứng minh trên, A C' ABC' tại O nên d A ',ABC' A O'