Tài liệu tổng hợp các công thức hình học phẳng và cả hình học không gian giúp các em học sinh dễ dàng tra cứu và ôn luyện cho kỳ thi THPT Quốc Gia.
Trang 1CÁC CÔNG THỨC HÌNH HỌC CẦN THIẾT KHI GIẢI TOÁN
1 Tỉ số góc nhọn trong tam giác vuông
sin AB
BC
BC
tan AB
AC
AB
2 Hệ thức lượng trong tam giác vuông
BC AB AC Pitago ; 2
AB BH BC; 2
AC CH CB;
2
AH BH CH; AB AC BC AH ; 1 2 12 12
AH AB AC
3 Định lí Cosin: a2 b2c22bccosA; b2 a2c22accosB; c2 a2b22abcosC
4 Định lí Sin: 2
sin sin sin
R
5 Định lí Thales (MN//BC)
AB AC BC ;
AM AN
MB NC
6 Các đường, điểm trong tam giác
Trọng tâm: giao điểm 3 đường trung tuyến
Trực tâm: giao điểm 3 đường cao
Tâm đường tròn ngoại tiếp: giao điểm 3 đường trung trực
Tâm đường tròn nội tiếp: giao điểm 3 đường phân giác
A
H
∝
A
N
M
Trang 27 Diện tích trong hình phẳng
Tam giác thường: 1
2 a
S a h ; S p p( a p b p)( )( c) (Heron); 1 sin
2
S ab C
S pr (r: bán kính đường tròn nội tiếp);
4
abc S R
Tam giác đều cạnh a: Đường cao 3
2
a
h ;
2
3 4
a
S ;
Tam giác vuông: 1
2
S ab (a, b: 2 cạnh góc vuông)
Hình chữ nhật: Sab (a, b: chiều dài, rộng)
Hình vuông: S a2 (a: chiều dài cạnh)
2
Hình thoi: 1 1 2
2
S d d (d d :độ dài 2 đường chéo) 1, 2
Hình bình hành: Sah (h, a: đường cao và cạnh tương ứng)
Hình tròn: Chu vi: C2 R ( R : bán kính đường tròn); 2
S R
8 Khối đa diện
3
V Bh (h: đường cao; B: diện tích đáy)
Lăng trụ: V Bh
Tỉ số thể tích: ' ' '
.
S A B C
S ABC
V SA SB SC
Hình nón: S xq Rl (R: bán kính đường tròn đáy; l: đường sinh)
1 3
V Bh
Hình trụ: S xq 2 Rh (R: bán kính đường tròn đáy; h: đường cao)
2
V R h
4
S R
3
4 3
V R