Ôn thi THPT quốc gia Hoh D tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực k...
Trang 1SỞ GD-ĐT NGHỆ AN
TRƯỜNG THPT BẮC YấN THÀNH
ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC LẦN I NĂM 2011
Mụn: Hoỏ học Khối A, B
Thời gian làm bài 90 phỳt
Họ tờn học sinh: SBD:
Mó đề: 356 Cho biết khối lợng nguyên tử:
H=1, C=12, N=14, O=16, Mg=24, Al=27, P=31, S=32, Cl=35,5, K=39, Ca=40, Cr=52, Fe=56, Cu=64, Zn=65, Br=80, Ag=108, Ba=137
I Phần chung cho tất cả thí sinh (40 câu, từ câu 1 đến câu 40)
Câu 1 Thêm V ml dd Ba(OH)2 0,1M vào 100 ml dd Al2(SO4)3 0,1 M thấy các chất phản ứng hết
và thu đợc 6,99 gam kết tủa Giá trị lớn nhất của V là
A 300 B 700 C 500
D 400
Câu 2 Nhiệt phân 9,4 gam Cu(NO3)2 thu đợc 6,16 gam chất rắn Đem chất rắn đó hòa tan vừa đủ vào V lít dung dịch HNO3 0,2M Giá trị của V là
Câu 3 Công thức đơn giản nhất của một hiđrocacbon là (CxH2x+1)n và một axit no đa chức là (C3H4O3)m Giá trị tơng ứng của n, m lần lợt là
Câu 4 Đun nóng hai chất A, B có công thức phân tử là C5H8O2 trong dung dịch NaOH thu đợc hỗn hợp hai muối natri của hai axit C3H6O2 (A1) và C3H4O2 (B1) và hai sản phẩm khác Khẳng định nào sau đây là đúng:
A A, B là hai đồng đẳng của nhau B A1 và B1 là hai đồng đẳng của nhau
C Thủy phân A, B đều thu đợc sản phẩm có phản ứng tráng bạc D A và B đều có phản ứng trùng hợp
Câu 5 Cho bốn hợp chất hữu cơ A, B, C, D có công thức tơng ứng là CxHx, CxH2y, CyH2y, C2xH2y Tổng khối lợng phân tử của chúng là 286 đvC Giá trị tơng ứng của x,y lần lợt là
Câu 6 Hợp chất A: CxHyOz có MA=74 g/mol có các tính chất sau:
- Tác dụng với Na giải phóng H2 nhng không tác dụng với dung dịch NaOH
- Tham gia phản ứng tráng bạc và tác dụng với H2 tạo rợu no, rợu này tác dụng với Cu(OH)2 tạo phức Công thức cấu tạo của A
A CH3CH2COOH B HCOOCH2CH3 C HOCH2CH2CHO D CH3-CHOH-CHO
Câu 7 Nhúng một thanh kim loại M (hóa trị II) có khối lợng 9,6 gam vào dung dịch chứa 0,24
mol Fe(NO3)3 Sau một thời gian lấy thanh kim loại ra, dung dịch thu đợc có khối lợng bằng dung dịch ban đầu Thanh kim loại sau đó đem hòa tan hoàn toàn bằng dung dịch HCl d thu đợc 6,272 lít H2 (đktc) M là
Câu 8 Cần bao nhiêu gam oleum A có công thức H2SO4.3SO3 để pha vào 100 ml dung dịch
H2SO4 40% (d=1,31 g/cm3) để tạo ra oleum có hàm lợng SO3 là 10%
A 467,2 B 594,3 C 416,8
D 576,6
Câu 9 Cho 2,4 gam hỗn hợp CuO và MO (M có hóa trị không đổi), tỉ lệ mol tơng ứng là 1:2
đi qua H2 d, nung nóng đến phản ứng hoàn toàn thu đợc hỗn hợp rắn B Hòa tan hoàn toàn B cần vừa đủ 0,1 mol HNO3 tạo sản phẩm khử là NO duy nhất MO là
PbO
Câu 10 Đun nóng 21,8 gam chất X với 1 lít dung dịch NaOH 0,5M thu đợc 24,6 gam muối của
một axit đơn chức và một rợu B Nếu cho lợng rợu đó bay hơi ở đktc thì chiếm thể tích 2,24 lít Lợng NaOH d trung hòa hết bởi 2 lít dung dịch HCl 0,1M Công thức cấu tạo của X là
A HCOOCH=CH2 B (CH2=CHCOO)3C3H5 C (CH3COO)2C2H4 D (CH3COO)3C3H5
Câu 11 X là một hợp chất hữu cơ chỉ chứa C, H, O mạch hở có tỷ khối hơi so với H2 là 60 Cho 12,0 gam X tác dụng vừa đủ với 8,0 gam NaOH Nếu cho 61,2 gam dung dịch X 10% tác dụng với
Na d thì thể tích H2 ở đktc thu đợc là
A 1,1424 lít B 35,4144 lít C 35,7840 lít
D 35,9856 lít
Trang 2Câu 12 Một loại phân supephotphat kép có chứa 69,62% muối canxiđihiđrophotphat, còn lại
gồm các chất không chứa photpho Độ dinh dỡng của loại phân lân này là
Câu 13 Cho các phát biểu sau:
(1) Amino axit thiên nhiên (hầu hết là các α -amino axit) là cơ sở kiến tạo protein trong cơ thể
sống
(2) Muối đinatriglutamat là gia vị cho thức ăn (gọi là mì chính)
(3) Có thể phân biệt đợc đipeptit và tripeptit bằng phản ứng màu Biure
(4) Trong dung dịch glyxin chủ yếu tồn tại ở dạng ion lỡng cực NH3+-CH2- COO
-Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 14 Chỉ dùng Cu(OH)2/(OH-) có thể phân biệt đợc tất cả các dung dịch riêng biệt:
A Glucozơ, mantozơ, glixerol, anđehit axetic B Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, fructozơ
C Saccarozơ, glixerol, ancol etylic, anđehit axetic D Glucozơ, lòng trắng trứng, glixerol, ancol etylic
Câu 15 Công thức phân tử của amin no 2 chức, mạch hở là
A CnH2n+1N2 B CnH2n+2N2 C CnH2n+3N2 D CnH2n+4N2
Câu 16 Hòa tan hoàn toàn a gam hỗn hợp Na2CO3 và KHCO3 vào nớc thu đợc dung dịch A Cho
từ từ 100ml dung dịch HCl 1,5M vào dung dịch A thu đợc dung dịch B và 1,008 lít khí (đktc) Cho B tác dụng với dung dịch Ba(OH)2 d thu đợc 29,55 gam kết tủa Giá trị của a
A 20,13 g B 20,4 g C 19,77g D 15g
Câu 17 Cho các ancol sau: CH3CH2OH (1); CH3CH2CH2OH (2); CH3-CHOH-CH2CH3 (3); (CH3)2CHCH2OH (4); CH3CH2CH2-CHOH-CH3 (5) Trong số các ancol trên thì bao nhiêu ancol khi tách nớc chỉ tạo một olefin duy nhất:
Câu 18 Cho m gam hỗn hợp FeCO3 và Fe(NO3)2 có tỷ lệ mol là 1:1 vào bình kín không có không khí rồi tiến hành nung cho đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn Lấy chất rắn thu đợc hoàn tan trong dung dịch HCl 1M thì thấy tốn hết 600 ml Tính m?
A 29,60 B 47,20 C 48,80 D 24,68
Câu 19 Cho các phản ứng sau:
KMnO4 +HCl đặc →Khí X +MnCl2 + KCl + H2O
NH3 + O2 850o C,Pt→Khí Y + H2O
H2S + O2(d)→ Khí Z + H2O
Các khí X, Y, Z lần lợt là
A H2, NO2, SO2 B Cl2, N2, SO2 C Cl2, NO, SO2 D Cl2, NO,
SO3
Câu 20 Thủy phân 34,2 gam mantozơ với hiệu suất 50% thu đợc dung dịch A Thực hiện
phản ứng tráng bạc hoàn toàn A thu đợc m gam kết tủa Giá trị của m:
A 32,4 g B 43,2 g C 21,6 g D 10,8 g
Câu 21 Chất X là một axit cacboxylic mạch hở có chứa a nhóm cacboxyl và k liên kết C=C ở
gốc hiđrocacbon Công thức phân tử của X có dạng nào sau đây?
A CnH2n-2a-2kO2a B CnH2n + 2 – a - kO2a C CnH2n +2-2a-2kO2a D
C-nH2n-a-kO2a
Câu 22 Cho hỗn hợp gồm FeS2 và FeS tác dụng hết với dung dịch H2SO4 đặc nóng, d Toàn bộ khí thoát ra đợc hấp thụ hoàn toàn vào V lít dung dịch KMnO4 0,05M (vừa đủ) Sau phản ứng thu đợc dung dịch X pH của X là
Câu 23 Cho một đipeptit Y có công thức phân tử là C6H12N2O3 Số đồng phân peptit của Y (chỉ chứa gốc α-aminoaxit) là
A 6 B 7 C 5 D 4
Câu 24 Nung m gam hỗn hợp hai muối cacbonat trung hòa của hai kim loại A, B đều có hóa trị
II thu đợc 3,36 lít CO2 ở đktc và còn lại hỗn hợp rắn Y Cho Y tác dụng với dung dịch HCl d rồi cho khí thoát ra hấp thụ vào dung dịch Ca(OH)2 d thu đợc 15 gam kết tủa Phần dung dịch cô cạn
đợc 32,5 gam muối khan Giá trị của m là
A 30,85 g B 29,2 g C 15,425 g D 14,6 g
Câu 25 Điện phân dung dịch nào sau đây (điện cực trơ) thu đợc dung dịch sau điện phân
có pH tăng
Trang 3A H2SO4 B NaCl C KNO3 D CuSO4
Câu 26 A là ancol bậc một mạch hở có CTPT CxH10O Lấy 0,02 mol CH3OH và 0,01mol A trộn với 0,1mol O2 rồi đốt cháy hoàn toàn hai rợu Sau phản ứng thấy O2 d Số đồng phân của A
Câu 27 Hỗn hợp gồm FeS2 và FeCO3 với số mol bằng nhau vào bình kín chứa O2 d áp suất trong bình là p1 atm Đun nóng bình để phản ứng xảy ra hoàn toàn rồi đa bình về nhiệt độ ban
đầu, áp suất trong bình là p2 atm Tỉ số p1/p2 bằng
Câu 28 Hợp chất X có công thức phân tử C6H8O6 Nó phản ứng với NaOH theo tỷ lệ mol tơng ứng 1:3 và phản ứng với bạc oxit trong dung dịch amoniac cũng theo tỷ lệ đó X không phản ứng với NaHCO3 Có bao nhiêu kết luận đúng về X trong các kết luận sau
(1) X có khả năng phản ứng với Cu(OH)2/OH- khi đung nóng
(2) X có chứa nhóm chức axit cacboxylic
(3) X có chứa nhóm chức este
(4) X là hợp chất tạp chức
(5) X là hợp chất đa chức
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 29 Đốt cháy hoàn toàn 0,03 mol hỗn hợp hai hiđrocacbon thu đợc 0,1 mol CO2 Cũng 0,03 mol hỗn hợp này phản ứng vừa đủ với 0,05 mol Br2 Công thức phân tử 2 hai hiđrocacbon là
A C2H4 và C4H6 B C3H6 và C4H10 C C3H6 và C4H6 D C2H2 và C4H8
Câu 30 Dung dịch A chứa NaOH và 0,3 mol NaAlO2 Cho 1 mol HCl vào A thu đợc 15,6 gam kết tủa Khối lợng tối thiểu của NaOH trong dung dịch A là
g
Câu 31 Cho các chất: C2H6 (1); C2H4Br2 (2); CH3COONa (3); CH4 (4); CH3CHO (5) Các chất trên lập thành một dãy chuyển hóa là:
A (3)→(4)→(1)→(2)→(5) B (4)→(1)→(2)→(3)→(5)
C (1)→(2)→(5)→(3)→(4) D (2)→(1)→(5)→(3)→(4)
Câu 32 Có bao nhiêu kết luận đúng trong các kết luận sau?
(1) Sắt là nguyên tố d
(2) Tất cả các nguyên tử kim loại đều có 1 hoặc 2 hoặc 3 electron lớp ngoài cùng
(3) Các nguyên tử khí hiếm có 8 electron lớp ngoài cùng
(4) Tất cả các nguyên tố hóa học nguyên tử đều có số nơtron lớn hơn số proton
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 33 Hợp chất ClCH=CH-CH=CHBr có bao nhiêu đồng phân hình học
Câu 34 Xét cân bằng trong bình kín có dung tích không đổi X(khí) ƒ 2Y(khí)
Ban đầu cho 1 mol khí X vào bình, khi đạt cân bằng thì thấy
- ở 350C trong bình có 0,730 mol X
- ở 450C trong bình có 0,623 mol X
Có các phát biểu sau:
(1) Phản ứng thuận là phản ứng thu nhiệt
(2) Khi tăng áp suất, cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(3) Thêm tiếp Y vào hỗn hợp cân bằng thì làm cho cân bằng chuyển dịch theo chiều nghịch
(4) Thêm xúc tác thích hợp vào hỗn hợp cân bằng thì cân bằng vẫn không chuyển dịch
Số phát biểu đúng là
A 1 B 2 C 3 D 4
Câu 35 Phản ứng nào sau đây không phải là phản ứng oxi hóa – khử:
A Sục khí CO2 vào dung dịch natriphenolat B Tách một phân tử H2 ra khỏi ankan
C Trùng hợp 2 phân tử axetilen D Cho rợu đơn chức tác dụng với Na kim loại
Câu 36 Có 5 chất bột màu trắng gồm: NaCl, MgCO3, BaSO4, BaCO3, Na2SO4 Chỉ dùng thêm một thuốc thử để phân biệt các chất trên thì thuốc thử đó là
A dung dịch AgNO3 B dung dịch NaOH C dung dịch BaCl2 D dung dịch HCl
Câu 37 Cho 6,5 gam Zn vào 120 ml dung dịch chứa đồng thời HNO3 1M và H2SO4 0,5M thu
đ-ợc khí NO (sản phẩm khử duy nhất) và dung dịch chứa a gam muối Giá trị của a
Trang 4A 17,01 g B 14,49 g C 15,33 g D 18,9 g
Câu 38 Cho các dung dịch NaNO2, K2CO3, NH4Cl, NH4HSO4, FeCl3, NaNO3, BaCl2 Số dung dịch làm quỳ tím đổi màu
Câu 39 Cho 3,87 gam hỗn hợp A gồm Mg và Al vào 250 ml dung dịch B gồm HCl 1M và H2SO4
0,5 M thu đợc dung dịch C và 4,368 lít H2 ở đktc Tính khối lợng muối trong C?
A 17,25 gam B 20,04 gam C 24,855 gam D 22,12 gam
Câu 40 So sánh bán kính các nguyên tử và ion: Ca2+, Cl-, Ar
A rCa2 + = rCl− = rAr B rCa2 + > rCl− > rAr C rCa2 + < rCl− < rAr D rCl− > rAr > rCa2 +
II Phần riêng (10 câu)
Thí sinh chỉ đợc làm một trong hai phần (phần A hoặc phần B)
A Theo chơng trình chuẩn (10 câu, từ câu 41 đến câu 50)
Câu 41 Hợp chất X là dẫn xuất của benzen có công thức C8H10O X có khả năng tách nớc tạo thành hợp chất có khả năng trùng hợp Số đồng phân của X thỏa mãn điều kiện trên
Câu 42 Sục 2,24 lít CO2 vào dung dịch hỗn hợp chứa 0,05 mol Ca(OH)2 và 0,2 mol KOH Khối l-ợng kết tủa thu đợc sau khi phản ứng hoàn toàn là
Câu 43 Cho các dung dịch có cùng nồng độ mol/lít sau: NH4Cl, CH3NH3Cl, (CH3)2NH2Cl,
C6H5NH3Cl Dung dịch có pH lớn nhất là
A NH4Cl B CH3NH3Cl C (CH3)2NH2Cl D C6H5NH3Cl
Câu 44 Cho sơ đồ biến hóa sau: X + →ddBr C H Br →+OH−,t o Y CuO → ,t o
2 6 3
X,Y lần lợt là:
A C3H6; CH3-CHOH-CHOH B propen; HO-CH2-CH2-CH2-OH
C xiclo propan, HO-CH2-CH2-CH2-OH D C3H8, HO-CH2-CH2-CH2-OH
Câu 45 Dung dịch nào trong các dung dịch sau không hòa tan đợc Al(OH)3
A NaOH B HCl C H2SO4đậm đặc D NH3
Câu 46 Hòa tan hoàn toàn 24,4 gam hỗn hợp gồm FeCl2 và NaCl (tỉ lệ mol 1:2) vào một lợng
n-ớc d thu đợc dung dịch X Cho X tác dụng với dung dịch AgNO3 d, sau khi phản ứng hoàn toàn thu
đợc m gam chất rắn Giá trị của m
A 57,4 g B 68,2 g C 10,8 g D 79g
Câu 47 Một mẫu nớc cứng chứa Ca2+, Mg2+, HCO3-, Cl-, SO42-, NO3- Chất đợc dùng làm mềm nớc cứng trên là
Câu 48 Crackinh hoàn toàn một ankan X thu đợc ba thể tích hỗn hợp Y (các thể tích đo cùng
điều kiện nhiệt độ và áp suất), tỉ khối của Y so với H2 bằng 12 Công thức phân tử của X:
A C6H14 B C3H8 C C4H10 D C5H12
Câu 49 Cho các chất: metan, etilen, vinyl axetilen, axit metacrylic, phenol, anilin, benzen Số
chất trong dãy phản ứng đợc với nớc brom là
Câu 50 Hòa tan hoàn toàn 1,68 gam Mg vào V lít dung dịch HNO3 0,25M vừa đủ thu đợc dung dịch X và 0,448 lít một chất khí duy nhất, nguyên chất Cô cạn X thu đợc 11,6 gam muối khan Giá trị của V là
B Theo chơng trình nâng cao (10 câu, từ câu 51 đến câu 60)
Câu 51 Số trờng hợp có xảy ra phản ứng trong các trờng hợp sau là:
(1) CuS(r) + HCl (dd) → (2) FeCl2(dd) + H2S(k)→
(3) Fe + I2(h)→ (4) FeCl2 (dd) + Br2 (dd)→
(5) Na2HPO3 (dd) + NaOH(dd) →
Câu 52 5,76 gam axit hữu cơ đơn chức X tác dụng với CaCO3 vừa đủ thu đợc 7,28 gam muối hữu cơ Y Tên của X
A axit axetic B axit propionic C axit fomic D axit acrylic
Câu 53 Có thể dùng một hóa chất nào để nhận biết đợc tất cả các chất: rợu isopropylic, axit
acrylic, axit fomic, etanal, nớc vôi trong
A dd Br2 B CuO C dd AgNO3(NH3) D Na2CO3
Trang 5Câu 54 Oxi hóa 9,2 gam rợu etylic bằng CuO đun nóng thu đợc 13,2 gam hỗn hợp anđehit,
axit, rợu cha phản ứng và nớc Hỗn hợp này tác dụng với Na d sinh ra 3,36 lít H2 (đktc) Hiệu suất quá trình oxi hóa rợu là
Câu 55 Hòa tan chất X vào nớc thu đợc dung dịch trong suốt, thêm tiếp dung dịch chất Y vào
thấy dung dịch vẩn đục do tạo thành chất Z X, Y, Z lần lợt là
A Anilin, HCl, phenyl amoniclorua B phenol, NaOH, natri phenolat
C Natri phenolat, HBr, phenol D phenyl amoniclorua, HCl, anilin
Câu 56 Cho hỗn hợp gồm 1,68 gam bột Fe và 0,36 gam bột Mg tác dụng với 375ml dung dịch
CuSO4 aM, khuấy nhẹ đến phản ứng hoàn toàn thấy khối lợng kim loại thu đợc sau phản ứng là 2,82 gam Giá trị của a
Câu 57 Chất phản ứng đợc với dung dịch CuSO4 thu đợc kết tủa là
Câu 58 Để oxi hóa hoàn toàn 0,02 mol CrCl3 thành K2CrO4 bằng Cl2 khi có mặt KOH thì lợng tối thiểu Cl2 và KOH tơng ứng là
A 0,03 mol và 0,08 mol B 0,03 mol và 0,16 mol
C 0,06 mol và 0,16 mol D 0,06 mol và 0,08 mol
Câu 59 Hợp chất hữu cơ X có công thức phân tử C7H12O4 chỉ chứa một loại nhóm chức Khi cho
16 gam X tác dụng vừa đủ với 200 gam dung dịch NaOH 4% thu đợc một rợu và 17,8 gam hỗn hợp 2 muối Công thức cấu tạo của X là
A CH3-COO-CH2-CH2-OOC-C2H5 B CH3-OOC-CH2-CH2-OOC-C2H5
C CH3- OOC-CH2-CH2-COO-C2H5 D CH3-COO-CH2-CH2-COO-C2H5
Câu 60 Trong pin điện hóa Fe-Cu, quá trình oxi hóa trong pin là
A Fe2+ + 2e→ Fe B Fe→ Fe2+ + 2e
C Cu2+ + 2e → Cu D Cu → Cu2+ + 2e
- Hết