Báo cáo tài chính quý 4 năm 2009 - Công ty Cổ phần Sông Đà 9.01 tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án,...
Trang 1Tổng Công ty Sông Đμ
Công ty cổ phần Sông Đà 9.01
I Tiền và các khoản tương đương tiền 110 4,702,127,220 1,701,942,621
2 Dự phòng giảm giá chứng khoán đầu tư ngắn hạn 129
6 Dự phòng các khoản phải thu khó đòi 139 (519,156,323) (519,156,323)
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250 4,280,030,000 6,719,030,000
Bảng cân đối kế toán
Quý IV/2009
minh Số dư cuối kỳ Số dư đầu kỳ
Trang 23 Tài sản dài hạn khác 268 0 0
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18 3,337,760,879 4,164,991,349
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420 5,121,727,330 1,603,147,579
3 Nguồn kinh phí đã hình thành TSCĐ 433
'Ngμy 10 tháng 01 năm 2
Lập biểu Kế toán trưởng
số dư đầu kỳ
Giám đốc
Trần Thế Quang
minh Số dư cuối kỳ
Trang 42010
Trang 5Tổng Công ty SÔng Đà
Công ty cổ phần Song Đμ 9.01
Phần I - L∙i, lỗ
1.Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 1 VI.25 21,456,707,426 47,171,234,837
+ Thuế tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu phải nộp 7
3 Doanh thu thuần bán hàng và cung cấp dịch vụ (10=01-03) 10 21,456,707,426 46,850,015,041
5 Lợi nhuận gộp bán hàng và cung cấp dịch vụ (20=10-11) 20 (1,850,125,307) 1,547,034,328
6 Doanh thu hoạt động tài chính 21 VI.26 10,566,189,069 10,970,774,810
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh 30 3,953,447,893 4,526,242,967
14 Tổng lợi nhuận trước thuế (50=30+40) 50 3,953,447,893 5,947,195,348
Lập biểu Kế toán trưởng Giám Đốc
Phạm Anh Tuấn Lại Văn Bách Trần Thế Quang
A
Kết quả hoạt động kinh doanh
Quý IV/2009
Luỹ kế đầu năm
Thuyết
Trang 6Công ty cổ phần Sông Đà 901
MST: 5900320611
Mã
số
Thuyết minh
Kỳ này
2009
L.kế đến k.trước (năm 2008)
I Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp dịch vụ và
doanh thu khác 1 35,662,119,294 34,951,606,913
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hoá và
dịch vụ 2 (29,740,639,224) (13,461,326,091)
3 Tiền chi trả cho người lao động 3 (5,938,542,509) (5,740,336,759)
4 Tiền chi trả lãi vay 4 (1,347,482,211) (3,238,911,281)
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 5 (365,939,262) (339,498,529)
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 6 930,363,212 21,423,744,013
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 7 (5,242,336,980) (30,023,575,583)
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh 20 (6,042,457,680) 3,571,702,683
Lưu chuyển tiền tệ
Năm 2009
Chỉ tiêu
II Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1 Tiền chi mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản
dài hạn khác 21 (9,042,124,562) (34,614,286)
2 Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và tài
sản dài hạn 22 1,450,000,000 2,650,000,000
3 Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của
4 Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của
5 Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25 (3,880,000,000)
6 Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26 12,953,179,520
7 Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư 30 5,765,640,699 (895,596,248)
III Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1 Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp
2 Tiền chi trả vốn góp cho các chủ sở hữu, mua
3 Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33 48,979,834,777 20,799,584,968
4 Tiền chi trả nợ gốc vay 34 (47,379,262,817) (18,652,129,586)
5 Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36 (368,280,000) (2,335,200,000)
Trang 7Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính 40 1,232,291,960 (187,744,618)
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ 50 955,474,979 2,488,361,817
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ 60 3,746,652,241 1,258,290,424
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ 70 VII.34 4,702,127,220 3,746,652,241
Phạm Anh Tuấn Lại Văn Bách
Giám đốc
Plêiku, Ngày 10 tháng 01 năm 2010
Người lập biểu Kế toán trưởng