MỐI NGUY MỐI NGUY • Khái niệm: Mối nguy gây mất an toàn thực phẩm mối nguy an toàn thực phẩm hay mối nguy: những yếu tố có khả năng gây hại sức khỏe NTD • Phân loại mối nguy: vật lý, h
Trang 1CHƯƠNG 3
HỆ THỐNG QUẢN LÍ CHẤT LƯỢNG TRONG NHÀ MÁY CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
1
Trang 21 Mối nguy an toàn thực phẩm
2 Những vấn đề về quản lý, quản lý chất lượng
3 Các phương pháp quản lý chất lượng
NỘI DUNG
Trang 31 MỐI NGUY AN TOÀN THỰC PHẨM
3
Trang 4MỐI NGUY
Tính khả dụng
Tính kinh tế
• Vật lý
Chất lượng
thực phẩm
Trang 5MỐI NGUY
MỐI NGUY
• Khái niệm: Mối nguy gây mất an toàn thực phẩm
(mối nguy an toàn thực phẩm hay mối nguy): những yếu tố có khả năng gây hại sức khỏe NTD
• Phân loại mối nguy: vật lý, hóa học và sinh học
Thực phẩm có mối nguy là thực phẩm không an
toàn
5
Trang 6Ngoại vật có trong TP có thể
gây hại cho NTD
MỐI NGUY
HÓA HỌC VẬT LÝ
Chất hóa học có sẵn trong nguyên liệu hoặc sinh ra trong quá trình chế biến hoặc được thêm vào TP có thể gây hại cho
NTD
MỐI NGUY
Trang 7• Mối nguy vật lý dễ nhận thấy nhất, ảnh hưởng trực tiếp, tức thì tới người sử dụng và bị người tiêu dùng phàn nàn nhiều nhất
MỐI NGUY VẬT LÝ
Mảnh thuỷ tinh
Mảnh kim loại
Mảnh
gỗ
Đá sạn
Mảnh nhựa
Lông tóc
Trang 8MỐI NGUY
MỐI NGUY VẬT LÝ
Trong khai thác Lưỡi câu, mũi đinh, chĩa
Trong bảo quản, vận
chuyển Mảnh gỗ, mãnh kim loại, mảnh nhựa
Trong chế biến Mảnh kim loại, mảnh thủy
Trang 9MỐI NGUY
MỐI NGUY VẬT LÝ
Tác hại của mối nguy vật lý
1 Gây tổn thương hệ thống tiêu hóa: thủng dạ dày, hóc
xương, gãy răng
2 Tăng khả năng xâm nhập của VSV vào thực phẩm
3 Có thể là làm dập nát, hư hỏng sản phẩm
9
Trang 10MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 11MỐI NGUY HÓA HỌC
Phân loại:
1 Độc tố sinh vật
2 Do con người vô tình đưa vào
o Ô nhiễm môi trường (kim loại nặng )
o Dư lượng kháng sinh, thuốc bảo vệ thực vật…
o Các chất tẩy rửa, chất khử trùng…
o Dầu máy
3 Do con người đưa vào có mục đích: Phụ gia
MỐI NGUY HÓA HỌC
11
Trang 12MỐI NGUY HÓA HỌC
Nguồn gốc của mối nguy hóa học
1 Mối nguy gắn liền với loài
2 Mối nguy do ô nhiễm môi trường
3 Mối nguy lây nhiễm ở các công đoạn trước chế biến
4 Mối nguy lây nhiễm tại công đoạn chế biến
MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 13MỐI NGUY HÓA HỌC
Mối nguy gắn liền với loài:
Nhuyễn thể 2 mảnh vỏ: DSP, PSP, ASP, NSP: do tảo
Cá thịt màu đỏ: histamin do histidin bị decarbon hóa
MỐI NGUY HÓA HỌC
13
Trang 14MỐI NGUY HÓA HỌC
Mối nguy gắn liền với loài
Một số loài cóc: Bufagins – nội độc tố
Rắn (hổ mang, nia, lục): Haditoxin – nội độc tố
Mầm khoai tây: Solanine – nội độc tố
Hạt táo, lê, mơ: Amygdalin – nội độc tố
Củ sắn, măng: cyanua – nội độc tố
MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 15MỐI NGUY HÓA HỌC
Mối nguy do ô nhiễm môi trường
MỐI NGUY HÓA HỌC
15
Kim loại nặng Môi trường
sống Thức ăn
Nước uống Thức ăn
Nước tưới
Thuốc trừ sâu Môi trường
sống Thức ăn
Nước uống Thức ăn
Đất trồng Nước tưới
Trang 16MỐI NGUY HÓA HỌC
Mối nguy do quá trình chế biến
MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 17MỐI NGUY HÓA HỌC
Tác hại của mối nguy gắn với loài
MỐI NGUY HÓA HỌC
17
Trang 18MỐI NGUY HÓA HỌC
Tác hại do ô nhiễm môi trường
MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 19MỐI NGUY HÓA HỌC
Tác hại do quá trình chế biến
MỐI NGUY HÓA HỌC
19
Trang 20 VSV, KST va dong vat nguyen sinh thường trú trên thực phẩm
VSV, KST va dong vat nguyen sinh nhiễm vào thực phẩm
MỐI NGUY SINH HỌC
Trang 21 Mối nguy virus trong sản phẩm thủy sản, thực vật
o Virus hepatite A, E: từ môi trường, lây nhiễm từ
Trang 22 Mối nguy virus với sản phẩm từ Động vật trên cạn
o H5N1: từ gia cầm sang người
o H1N1: từ gia súc (lợn) sang người
o Virus hépatite A, E: từ môi trường, người bệnh
MỐI NGUY SINH HỌC
Trang 23MỐI NGUY SINH HỌC
23
Mối nguy vi khuẩn
Trang 24MỐI NGUY SINH HỌC
Mối nguy vi khuẩn
Trang 25MỐI NGUY SINH HỌC
25
Trang 26MỐI NGUY SINH HỌC
Mối nguy nấm mốc:
Trang 27Mối nguy ký sinh trùng
Trang 28Cơ chế lây nhiễm ký sinh trùng
MỐI NGUY SINH HỌC
Trang 29Tác hại của mối nguy vi sinh vật
MỐI NGUY SINH HỌC
29
Trang 30Tác hại của mối nguy vi sinh vật
MỐI NGUY SINH HỌC
Trang 31Một số mối nguy thường gặp trên nguyên liệu thủy sản
MỐI NGUY AN TOÀN THỰC PHẨM
31
Trang 32MỐI NGUY NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
• MỐI NGUY VẬT LÝ
– Nhiễm trong quá trình khai thác
– Nhiễm do cố tình đưa vào trong quá trình bảo quản, vận chuyển
Trang 33MỐI NGUY NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
• MỐI NGUY HÓA HỌC
Trang 34MỐI NGUY NGUYÊN LIỆU THỦY SẢN
• MỐI NGUY SINH HỌC
– Nhiễm vsv từ môi trường sống
– Nhiễm vsv trong quá trình đánh bắt, bảo quản, vận chuyển
– Vsv phát triển trong quá trình bảo quản, vận
chuyển
– Nhiễm ký sinh trùng, virut từ môi trường sống
Trang 35NGUYÊN LIỆU TÔM
Trang 36NGUYÊN LIỆU TÔM
Trang 37Tiêu chí đánh giá mối nguy
- Mức độ nghiêm trọng của mối nguy
- Độ rủi ro (khả năng xuất hiện mối nguy trong thực tế) của mối nguy
MỐI NGUY - ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
Tài liệu để xác định mối nguy
- Các thông tin, thông báo dịch tễ học
- Các tiêu chuẩn, quy chuẩn, quy định, hướng dẫn
- Các luật lệ, quy phạm
- Các thông tin khoa học quốc tế, quốc gia
- Kinh nghiệm thực tiễn
- Các ý kiến khách hàng
- Các tài liệu khác có liên quan
Trang 38spp, Campylobacter jejiuni
-EEC -Streptococcus pyogenes -Rotavirus, Norwalk virus,
SRV, hepatitis A và E
-Yersinia entrocolitica -Diphylobothrium latum -Ascaris lumbricoides -Cryptosporidium latum -Brucela aborus, Giardia
-Tarnisa
saginata
-CL.perfringens -Bacilus cereus
MỐI NGUY VI SINH VẬT GÂY BỆNH
Trang 39SƠ ĐỒ MATRIX ĐÁNH GIÁ MỐI NGUY
Trang 40PHÂN TÍCH MỐI NGUY ĐÁNG KỂ DỰA TRÊN HAI BIẾN
SỐ (R) VÀ (S)
NHÓM KHẢ NĂNG
XẢY RA (RISK)
TÍNH NGHIÊM TRỌNG (SEVERITY)
MỐI NGUY CÓ ĐÁNG KỂ HAY KHÔNG
A Thấp (T) Thấp (T) Không
B
Thấp (T) Thấp (T) Vừa (V) Cao (C)
Vừa (V) Cao (C) Thấp (T) Thấp (T)
Tuỳ từng trường hợp Tuỳ từng trường hợp Tuỳ từng trường hợp Tuỳ từng trường hợp
Trang 41BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT, PHÒNG NGỪA
ĐỐI VỚI MỐI NGUY VẬT LÝ
Kiểm soát nguồn
Kiểm soát sản xuất
Trang 42BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT, PHÒNG NGỪA
MỐI NGUY HOÁ HỌC
1 Nguyên liệu và thành phần nhạy cảm
Kiểm soát tại vùng nuôi
2 Mối nguy từ hoá chất chủ ý thêm vào
Kiểm soát nguồn (loại hoá chất, chất lượng…)
Kiểm soát sản xuất bằng GMP (pha chế, sử dụng, ghi nhãn…)
3.Mối nguy từ các hoá chất độc do vô tình nhiễm phải
Kiểm soát sản xuất bằng quy phạm vệ sinh để hạn chế sự lây nhiễm ở mức thấp nhất
Trang 43BIỆN PHÁP KIỂM SOÁT, PHÒNG NGỪA
MỐI NGUY SINH HỌC
1 Biện pháp phòng ngừa đối với vi khuẩn
Kiểm soát thời gian và nhiệt độ
Sử sụng quá trình gia nhiệt, nấu
Làm lạnh, cấp đông
Lên men hoặc kiểm soát pH
Ướp muối hoặc một số phụ gia khác
Gia nhiệt bằng cách nấu chín thực phẩm
Sấy khô hoặc cấp đông