1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ITS BCTC Quy I nam 2015 (Rieng)

68 95 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 68
Dung lượng 3,77 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ITS BCTC Quy I nam 2015 (Rieng) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh...

Trang 1

(ONG TY CP DAL TU, TRUONG MALVA DICH VU VENACOMEN Mẫu số H1 - DN

.000ANEAvoTr (Bar hink theo OD số 1329QD-ĐTC ly 2800/2006 ca Bo ral BSTC)

BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

“Ngày 31 tháng 3 nâm 2015

Bim tinh: VN Ding

To”

[ate ok ane aT war | iamizansrs| —ssxccsoe29 3 Taco 0

| _‡- Phải thu theo tiểu độ KHI hợp đồng XD |_—% Dy phòng phải thu nga hạn khó đồi Š Gelbsinmeids the nh ——Ƒ L1 a aa Văn | seteosuU| - s3mMosiall -|8.134.74A,7T8 1 9

LETeế cá hoin khác hi NamsE— | 1 | vs | 4 Ta singin han khác purl Ses tee: 2AMSSSGM|—— 1zisral “104.4 20

‘hid th a nd hộ 4 Phi th i ge aie

-Š DỤ phủne khoản thụ đi hạn Khô đi

TH Thi sản có định | Th án có địh hôn hủ 92108801124

Negi Cid nj ho eb ly be — “ISTHOMIL RS 33 4 40178

[Nes gi | ike ha er gE -1 TÀI vân số định vụ lùn, Agofn gid — a 3 Bs LISI? | 1315309647 izissoad | 7Í” ø 1ars.aio x7 a 9

Trang 2

[TONG CONG TATSAN 270-1000200) | zr0 546972343783| — 768071830839

NGUỐN VỐN i sor SỐCUỐIKY | số ĐẤU NAM

SA | va0 | TEMREEsgđ.j Ha7D36Lm6 335

6 Du ping cấp má việ làm 7 Dựghông hn 336 âm “a 5

“A Dow th ne gn 9, Qu pt ids Ko họ cự nghệ 2s ve || Baa |

—_ tụ VỐN CHỦ SỞ HỮU00-4i0.08) 1498680065 — 23668 E-Von chủ sử hôn 4Ì | W43 | 144906000@E|— l48370866S4†

Trang 3

CHÍ TIỂU MÃ số, SỐ CUỐI KÝ | SỐ ĐẤU NÀM

_ €.LỢIÍCH CỦA CỔ ĐỒNG THIỂU SỐ | aw | v.oe

TONG CONG NGUON VON (440=300-400-439] 440, WA69T2342783| — 768671H20X

Hà Nội ngỏy30 thẳng 4 nâm 2015 NGUỜI LẬP BIẾU _ TRƯỞNG PHÒNG

Trang 4

tCCNG 1Y Cứ ĐẤU TU, THUUNG MẠI VÀ ĐỊCN VD VIYAEOVAY

1 (he lành theo 0M vổ J6130091Q1).NfC Máu số 802 - DN

“Ngày 2000313006 của Hộ mưng HEC) BAO CAO KẾT QUÁ HOẠT ĐỘNG KINH ĐOANH

pm: ï MAI THUẾ | wwyy 3ö] sus 3] 2 : NĂM TRƯỚC =

TD th ba tg va cg cp ach ve ar] vizs | oanseniagoo| —iWTaeaaTAASe) e :

Trang 5

2 Tư hong re “Tiago ages ng bo dh a Q00 12779) {inane 427008199) 5318)

Tit eet ag ah Soh ‘oe Đi (039AiØI i9) 0203330) {20 9.05

2

_ Tên 8n choy ee a im day ie aaa ng ae med ` “ mam siessam Bacon

TH lấn Quy id ot gt 1 Tae pia sepa wae ai [T3 le

Lạ To ải tà ốa gốy ch ec hs To pi ca Sah | J, ssi ah L1 "Tác ng hi đt hạ shm đc » uso S78 ñ

5 CB “La hyde i he va ng co ci o 5 - ose ann 3

Ta vg dg on dy ‘Anh ta thay kd uy ng o si : Tân an

"NGƯỜI LẬP BIẾU: “TRƯỜNG PHÒNG KẾ TOÁN

Trang 6

“CÔNG TY CP DẦU TU, TAVONG MALVA DICH Vy -VENACOMIN ‘Mins BDH DN

“gây 304082006 cầu BỘ tiulne |

BẢN THUYẾT MINH BẢO CÁO TÀI CHÍNH

(QUÝ ENAM 2015

]- Đặc điềm boại đông, của doanh nghiệp: 1- Hình thức sở hữu vốn: Cổ phán chỉ ghối

“Công ty Cổ phần Đầu tự, thương mại và địch vụ được thành lậntheo Quyết định số 150/2004/QĐ BƠN ngày 01/12/2IVM của Bộ Công nghiệp Đổi tên lần thữ nhất thành Công ty Có phần ĐâU tự thương mại và địch vụ TK theo Quyết định số 3908/2004/Q-HĐỢT ngày 15/12/2006 ein đồng quản trị Công y, Đổi tên ấn thử hai thình Cðng ty Cổ phần Đfu tr, thương mai và ịch vú - 'Vimacomintheo Quyếtdịnh số 4/QD-ĐIIDCD ngày 07/09/2010 ty của Đại hội đồng cổ đông Cong 2: Linh vue kink doanh:

~ Khai thắc, tận thủ, chế biến, kinh đoanh than và khoáng sẵn các loại

= Dich v bốc xúc, san lấp vận chuyển than và đt đá,

= Sin sua, ip rip, teu thy, hào hành xe ti nạng và xe chuyên dùng các loại:

= Si xuất phụ ng 0ô và các xôn phẩm cơ kí;

~ Xây dựng công tình gieo thông, cửng nghiệp và đạn đụng;

~ Đống mối cải tạo phương tiệt thầy, bộ ce loại: sà lần 250-500 cứ, tần đáy 150.200 CV;

~ Đấu r, kinh đoAnh cơ sở hạ tắng và bé động sản;

~ Kính doanh, XNK trực tiếp, XNK Ủy thấ các loại vật tr thiết bị, phương tiện nguyên vật liêu,

ề thép, xăng, dầu, hằng iê Vùng, Kinh đoanh vận tải dường thủy, đường bỏ, cầu cảng, bến bãi:

1TM vi khảo lp iin vg yon ch công tình ty đựng íc co tình lạ day kỹ thuật

~ Thiể kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, đội ngoại thế: đổi với công tình xây (ưng dân

dung, dng nghiệp ; Ti kế kiến trúc hạ tắng các khu dỏ thị và công nghiệp; ~ Đại lÿ bín hằng cho các hãng nước ngoài phục vụ sẵn xuất rong vã ngài ngành: ~ Host dong Huy động vốa, góp Vớn, mua cổ phần;

~ Đâu tr li chính và xây dựng các đụ Án nhiệt điện, srt dich wo Khe;

“Tổ ch hỏi cọ, triển lãm thương nại: quíng cáo trong bày, giới thiệu hing Wa:

~ Cho thuê vân phông làn việc, cho thuê nhà ở, cha thuê nhà phuc vụ các mục đích kính doanh (kỉ trang tam thug a) + Kinh doanh dich wt lich so, obi ings

~Kinh đeanh l8 hành nộ địa I# hành quốc tế, kinh doanh các dich vy da lịch khác; Kinh Haanh hoạt động kho bi, ịch vụ kho vận địch vụ kho ngợi quan,

~ Sản xiất bê tông và sản phẩm khúc từ mang,

- Sân xuất ai

- Bảo đường và sữa chữa tô,

“Cho th phương tiện vận ti thủy, bộ; cho thuê máy móc, thiết bị, Khai thác lọc nước phút VỤ côn nghiệp, sinh hot và cốc mục ích khe;

“Đầu tự, xảy dựng lắp đM, khai thức các công trình xử lý môi tường, ~ Kinh daanh chit bj mol trường,

Trang 7

_3« gân nghề kinh đoạnh: (Như mục 2 ~ Linh vie kin doanh) -%« Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong uãm tả chính cũ nh hung đến bản cứa tải chính:

‘Nien đơ kế tốn, đơn sLiến tẻ sử dụng trang kế tôn; 1- Niên độ kế tốn : lật đầu từ opty ƯL/O1 đến 31/12 hàng năm

2 Dom vente sở đụng trang RE on: ing Vie Nem

- Đối vi ngại lệ khác, hạch dn chuyéa Ai theo gi giao địch thực hiện Đối với số dự cuết kỳ đánh gi theo tỷ giã ngoại sệ gi dịch lên ngăn hằng tại thời điểm 31/12

TI- Chuẩn mục và Chế đỏ kế tốn ap dung: 1- Chế độ kếtoền áp dạng:

Theo nguyên tắc iá gốc và hả hợp vớ các quy định của chế độ kế tốn Việt Nam được bu hành

3- Tuyên bố v6 Mic tuân thổ Chuẩn mực RE tnd và Chế độ kế ton:

+ Cong ty Cổ phẩu đâu r,thương mại và dịch vụ KY tuyên bổ tuân thổ cấc Chuẩn nhục 8 ốn

à Chếdộ kế tốn Việt Nam

- Cơng ty đã ấp dụng 26 chuẩn mục kế tốn Việt Nam được bạn hành theo Quyết định 149/2001/QD-BIC nghy 31/2/2001 về iệc bạn hành và cơng bố 4 chuẩn mực kế tộn Viet Nai đợt 1, Quyết định 165/2002/Q0-TITC ngày 31/12/2002 về việc han hình và cơng bổ 6 chuận tư

kế toln Việt Nan đọc, Quyết định 244/2003/QD.BTC 6 chuẩn mực kế toén Việt Nam dạt 3, Quyết định 12/200%/)0-HTC ngày 1599/2005 việc bàn ngày 2/13/2005 về iệc bạn hành và cơng hành và cơng bổ 6 chuẩn mực kế loún Việt Nam đạt 4, Quyết định 100/2005AQB-BTC ngày 28/12/2005 v€ iệc hen hình và cơng bố chuẩn mực kế tốn Việt Nam dạt 5 của Bộ Tải chính - Cang y đã thức hiện heo các thơng tự 89/2003/TT-BTC ngày 0(I(/2003 bang đân kế ốn thự hiện 4 chuẩn m Kvn Viet Nam dot 1, thong tự 105/2009/TT-BTC ngày 4/11/2003

Xế tốn thức hiện 6 cbsẩn mực kế tán Việt Nam det 3, hơng tụ 23/2005/TT-BTC ngày 3XJU3/2005 hướng dẫn kế tốn thục hiện 6 chuẩn mực lế tốn Viết Nam dạt 3, thơng tự 30/03/2006 hung in KE win thực hiện 6 chuẩn mục kế tốn Việt Nam đợt 4 thang tơ

ˆ2/2006/TT-.BTC ngày 30/03/2006 hong dẫn kế ốn thực hiện 4 chuồn mực kế rán Việt Ni chính,

.}-Hình thức kế tắm áp dựng: Hình thức kế tần trên mấy vì tính

TY Các chính sách kế tốn áp dung;

“Nguyên tắc ghi nhận các khuẩn tiền: Tiên mài, liền gửi ngân hàng, tiến đang chuyển gốm:

"Nguyên tắc xác định các khoản lương tương tiền: Cíc khoằn tiến gi cĩ kỳ hạn, rất phiêu, lút phiêu ngân hằng, kho bạc,

- Nguyên tắc và phương nhấp chuyển dổi sắc đồng tiến khác ra đồn tin st dung trong ke to

"Ngoại 1ệ khác hạch ốn theo tỷ giá gia dịch thực iện, s dư cuối kỳthén tỷ Hen nn ng,

thời điểm 3/12

2: Nguyền tắc ghí nhền hơng tấn kho: ~ Nguyễn tắc đánh giá hàng tên khơc “Xác định theo giá gốc

~ Phương phép xác dịnh gi ị bàng tổn kho cuối kỳ: —_ GiÁ tịthuấn cĩ thế học hiện dua

“Phương pháp bạch tốn hàng tốn kho: Kê khai thường xuyên

“Trang 2

Trang 8

Riêng về than, ương phấp xác dịnh giá t đỡ dang thành phẩm theo Quyết định số 2917/01

“HĐỢT ngày 27/14/2006 của JIĐQT Tập đoàn cong nghiệp Than - Khoắng sản Việt Nam,

~L-p dự phòng giảm giá hàng tốn kho: Được lập chơ các vát tử, hằng hoá lồn kho mà cổ giá trị thun có thể thự hiện được theo quy định ca chuẩn mức kế toán số 2 Hàng tổn kho theo thông

.ur101/2001/TT-RTC ngày 31/12/2001 của Bọ Tải chính

“của Bộ Tài chính vế bạn hành chế độ quản lý, sử cụng và trích khấu hao TSCĐ

-4: Nguyện tắc ghi nhận và khẩu hao bái dng sản da

~ Nguyên tắc gh nhận bật động sản đầu : Tài sẵn bất động săn dấu tự đư: ghủ nhận Với các điều

ig

+ SS cle chin thn duge to fh trọng tương hủ:

-+ Nguyên giÁ của ti sân bất động sản độu h được ghỉ nhận một cách đồng it cây Tại sân bất động sản đầu tư gồm: Quyền sử dụng dt; nhà; một phần nhà cơaở hạ ng

"Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sẵn đầu uc Chủ yếu khòng khẩu hao

-$- Nguyên ắc gỉ nhậm các khoản du te ải chính: ~ Nguyên tá ghỉ nhận các khoản dịu tự vào công tý cơn, còng ty liêu kết, Là số vốn đấu ty vào công cơn, tông ty lên kết dưới dạng cổ phiếu được ghỉ dhận bạn đấu theo gh - Thm nhập củ Công ty đượo phân chỉ từ li nhuận lây kế của bén nhận Đầu tự phất sin sau ngày

di tục ~ Nguyen the ghỉ nhận cắc khoản đâu tứ chứng khoán ngắn hạn, dài hạn, Là các khoản đầu tư dồ:

hạn khác bu gồm: Các khoản đầu vào đơn vị khúc mà Công Ly nắm gu dưới 207 quyền biểu -qủyết, Đấu tự ái phiều, chờ vay vốn, các khoản đấu tự khác mà thỏi han nằm gi bu hồ tiên một HẦM,

- Phương nhúp ịn dự phòng giảm giá dấu tự chứng khoán ngẫn hợn, đài lạ: Là chênh lệch giảm:

giá giữa giá thụ tế mua và giá tị trường của tồng loi chứng khoán hay là chênh lạch gia chứng

“hon hạch toán trên sổ sách kế oán và giá chứng khoán thự tế tiền hị ung,

gyn Ue ghị nhận và vốn hođ các Khoẩn chỉ phí đ vay: Nguyên tắc vớn hoi các khoán chị hí đi vay: Cc chỉ phí d vay iện chan trực tiếp đến việc dân

tự Xây dựng hae in xuất ân d dang din vo gi te ia i in đồ và các ch phí vuy

được vốn hoá khi đầu tư xây đựng hoặc sản xuất tài sản đở dang bắt đầu phát sinh (Chi phí lãi vay

“đầu tư) Tạm ngừng vốn heá khi tài sản đở dang đi vào sắn xufft hoẠc bán

~ Tỷ lạ vốn ho chỉ phí đi vay được xứ dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn bet tron kỳ:

7- Nguyên tắc gh nhận và vấn hoá các Khoản chỉ phí khác: “Nguyên tắc vớn ho các kho ch phí khác

+ Chi phi aes + hip a kite;

hưng phấp phân bổ chỉ phí tả tước; ưng hp phân bề l thế thương te,

3< Nguyện tắc ghỉ nhận chú phí phải trú:

Trang 3

Trang 9

~ Chí phí nhi rb bo gm git ete Kos chi phi edge nh ào chỉ phí hoạt động kinh daieh:

"dong kỳ ti chính, nhưng chứa dược thực cí ti thời điểm kết thúc kỷ tài chính như: Chỉ bí điện, ước, điện thoại thuê kho bi và các chỉ hí sản xuất chế hiến thần được nh tbeo phương án của

“Tập đoàn Công nghiệp Than - Khosng sản Việt Nam

9- Nguyên súc vã phương pháp gú nhân cúc khoản dự phòng phải trả:

10- Nguyên tác ghỉ nhận vốn chả xổ hữu: ˆ Ghi nhận v trình hày sổ hiếu nua lại Giá thực tế mụn + Cức thị phí mua nếu có (Chỉ phí môi giới giao địch, lệ phí, cÁc phí ngân hing) - Qhi nhận cổ tùc: Căn cử vào Nghị quyết đại hội đềng sổ đông, vân bn chấp thuận của

1Á Ngigyn tác ghí nhân doanh tac ˆ Nguyên tác ghỉ nhận doanh thụ bín hàng và cụng cíp ch vụ: Dược gh nhân trên co sở hằng hơi

dịch vụ đã giao cho khách hàng, đị phát sinh hoá dơm sà dư khách hìng chấp thuận thanh tín

= Nguyen te gi nin dowel du bot ug ti chin LA i gửi ngận hàng dược khỉ nhận tên cơ sởthông = Che hoi ign bản quyển, cổ tầ it được phân chat các công ty cơn, công ty liên kết, báo ca ngan hàn về ti gửi

‘ng ty liên doanh iên cơ sở hông áo của nghị quyết dại bội đóng cổ đö»g công ty cơ, công tý

Mđ, công ty Tien dant Nguyên tác ghỉ nhận đoanhthụ bọp đồng xây dựng

1à: Nguyen tắc và phương pháp ghỉ nhn chỉ phí tải chính: - Chí phí hoại động lài chính của Cong ty bao gồm các khoản chí phí BH tên vay, cấc khoản lõ chênh lệch tỷ giá côa các nghip vụ phá sinh ong kỳ tài chính Trong đố chỉ phí lạ tiến vay là

"yốm li vay phải tả trong kỳ của các khoản vay ngần han và đồi hạn của Cong ty

1< Nguyện tắc rà phương pp khi nhận chỉ phí thuế iu nhấp doenk nghiệp iện hành, ch phí

‘thud th dp đoanh nghp - Thuêthụ nhập danh nghiệp đi; ghi hận căn c vào ha nhập chịu thu và a su the bi le:

nhập donh nghiệp mà Cng tý đợt áp đơng

4 Các nghiệp vụ dự phông rất ro hỏi doái: - Đi với hoạt động đầu tư KDCH để hình thành TSCĐ: Chệnh lịch tỷ giá bối doái phát sinh khi thanh toán các khoản mục có gÉc ngoại tệ đỂ thực biện đu tự và chênh lệch tỷ giá hối dađi kh»

đánh giá lại cuối năm xẽ được phân ảnh luỹ kế riêng bệc Khi TSCĐ hoàn hành thì chênh lệch tỷ giá tong giai đoạn đấu tư được phân bổ đần vào thu hập hoặc chỉ phí sản xuất kính doanh trong thời gian tối đã 5 năm ~ Đổi vdi chênh lệch ỷ giá hồi đoái trong giải đoạn sản xuất kinh đoạnh: Chếnh lệch tỷ giá phác sinh hoạ chênh lệch tỷ giá đánh giá lạt cuốt năm được ghí nhận vào thu nhập và chỉ phí tài chính

‘woo nti, 15- Ce nguyen tức và phương pháp kế toân khác:

Y- Thông tn bố sung cho các khoản mục trình bày trong Đảng săn đối kế toán;

Trang 10

‘Chung khodin dw ng han

~ Bai tri an Kis

- Dự phòng giảm gil đầu tự ngắn hạn

Công

-k Các khoản - Phái thụ về cổ phấn hai ~ Phảithu về cổ Úc và lợi nhuận đượ chỉa phải tha ngắn hơn Khóc:

Phi thu gu lao da

= Dae pl khác

= Ce in hl th khác

Công

.% Hàng tồn kho;

~ Hàng mua đang dì trên đường

~ Nguyên liệu, vật liệu

$9.421.807.970

$ 310297967

1889151712 235,859,502.813 194.980.100 A0LT72AM4863

* Giá ghi sổ hằng tên kho dũng đ thế chấp, clm vớ, dâm bảo các khoăn nợ ph

“Các ng bp hoặc sự kiện ân đến hải ích tiên hoặc hoàn nhập đự phông giảm gi hàng

tổn khơ:

1 Pheu ha ie bite + Pits pt + Thuế Hư Hiệp đen nghi Ý he the chấp cónhân + Phuếtli ngayon

Tani + Cle thn i và nên dê Mất tha tide

=e dn ke pa uN ae: Công

> Phải thụ đài hạn nội

- Cho vay đài hạn nội bộ

~ Phải thu đài hạn nội bộ kluic:

Công

7- Phải thự đài hạn khác:

- Ký quỹ, ký cược đài hạn

~ Cắc khoản tiên nhận ủy thắc

~ Cho vay không có li Phi thủ đi hạt khác

Cuối Kỳ Cuối kỳ:

Diu nam 104644040 -31A05 S001

Tả 838 SA)

104644030

Đầu năm Đầu năm:

Trang 5

Trang 11

ang, gn T9CD hit inh

1

| Joo <i ina | — jauroase | atosraian | ‘

tc een cin TSCD hữu nh in th cip cm c các Nhuậ ty

> Nguyên gá TSCD ci năm đã Vhấ lạ hết như Vẫn ùn a ung:

Nguyen gd TCH chan

* Cle cam ke vite mua, bin TIC he bah gi ui hehe hig:

* Các Bay đối khc về TSCD hữu hinh

“Tang 6

Trang 12

"Tin the psn shen one ghí nhận là chí gh bong ăn Căn cữ để sắc nh tên te hát nh thêm:

du en waa (hi hoệc quyến es 10: Táng giản TSCĐ vẻ hinh;

Khonmue—- [Ow#aidwmgl Nhuwym | Nhantity | Pia nin may | SCE dat | binging che | ning hon |i |"

T T Z z zine GND ie

Iida ecco f= TST : : = Liar recpate

[fessz=sm gp mt E = : 3 alas 5

ng [rama

pa 3 foes — : Ề :

Trang 13

` Thayếttành số kh và giả th khá 6e yeg câu của Cho; zực kế oán 464 “TCD vở Nà?

Th phe XC (Ch pt XDI Ad a dane anzevannast catty

+ Song 4 Nb ce ik ie - ÌIghsáp mo Ngọy Vân Qing Wink Du ear nha TaSCO TOWER $4 $00.963 201 +NN2 4910

1ð: Tăng giảm li lộn sản đâu

Trang 14

1-3 Gip yin liên doanh = Di hr vio cong ty con + Ciy CP be Kana Vasco + Cy CP Da tr tod & dich vy seo + Ciy TNHIE ITV Khai hie hong sd & dich ve - asco + On TNA TV Vật xản vận si haica +OyTNHH ITV TM wt BV asco

+ Coy TNIML ete sây đựng và Mẹ ©hace + CD TNHH FTV CR Bids v8 KD than - asco

= Gop von en donk, en ket + C1yCi phn VIAD Pht Someta + ChCP Vật vật vi a dick a asco

| CyGP aco Lâm Đứng

= Đâu tự dài hạn khác + CNTNHH Năng Lượng

~ChlphfCDC đồng cho nhiều năm,

= Chi ph rã tuộ dài hạn khác

CỔ ti ru thời gian ngững kính doanh

~Chịph phải tà khác Công 1â Các Khon pa en, pha mip min gn de: Visi hea chs quyết Kin pi ceng tn

Cuới kỳ 72.818.900.000 5.958 900.000 18.300 000.000 43.000 000.050 29.000/900,260

18000009000 2/400 000/000

31 0Ö0 309 000 14.30000000 2.960 200.060

3760 709/60)

93399100009 Cái kỳ

400270

49366386 -470.194093 C808

1419444)

Ca

156701000

186744000 Giải kỳ

488215901

Đầu nám

723189000000

$958 00000 J8 60/0000

15000 00000)

20000 000,000 410.006.000.000

000000000 21.060.000.000 1.400 000/000 3780 0001040 '91378900000

"Đầu năm

312/044 143900089)

3613804847 Bai nos

214226646 861

21416644861

Pa năm

1687| 60 32190140)

0681814

40027240 39A5) 380

394801405 127682268)

a nto

1/9078).|19 1699781.119

iu nêm

40431095 Tràng 9

Trang 15

Bo hide x5 oh, WHEY

~ Bào hiểm th git + Kink ph oat dong cong tic Ding (68251340 Xin 2g 5

Vay dai hon: ~ Vay ngân hàng ~ Vay đi tượng khác (Vay Tập đoàn) 133827237733 51224201314 emma 1/4789341419 41.186 381400 746019044190

` Giá ti phu cổ Đề chuyển đái

* Thời hạn thanh lon tái phiền -ác khoán nự thuê ải chink

a (Thad thd th ahh bs tp bà đạn khu - Tà sắn thuế nhập nạ hớn gan đến khoản chen ca TM nam

ch pnt a en gun oa he ctu

a tie in quan a Rode tủ a

i sh th thon Hon bi gh

aR See

(5 Td th Tt hip hoa i pas Ro a pa od coke TS RY as, Panam

ent cha ie inh Aaah

Trang 17

_k- Chí tiết vốn đầu tư của chả sở hữu _- Vấn gúp của Nhà ngộ: ~ Vốn sớp của các đốt rợng khác:

Công

* Giá trị trái phiếu đã chuyển thành có phiếu trong năm

* Số lượng cổ thiếu quộ:

+ Cae giao dich về vấn với các chủ sử hm vã phản phối cổ

tức, chủa lợi nhuận:

~ Cổ tức đã công bố sau ngày kết thúc kỳ kế toán năm:

+ Cổ tùc đã công bố trên cố phiếu thường:

+ Cổ nức đi công bố trên cổ phiết tm đãi:

.Cổ tức của cổ phiếu ưu đãi lũy kế chưa được ghi nhận:

Tinh tren 1 cỔ phiếu, mệnh giá 1 000 dicổ phate

“# Cổ phiếu:

- Ñý lượng có phiếu được phép phát hành

re ee eh eee

+ Cổ phiếu phể thông + Cổ phiếu đất 'Số lượng cổ thiếu đã được ma lại + Cổ phiết phổ hông + C6 phate ie i

~ 99 lượng cổ hiếu dang lu hành + Cổ phiếu phố thôn + Cổ phiếu t đãi

“Mệnh giá cổ hiếu: 10000 đicổ phiếu

< Các quỹ của doanh nghiệp: - Quý đâu tự phát tiển

~ Quỹ đự phòng tà chính

- Quỹ khác thuộc vớn chủ số hữu

Công

` Me đích trích lập và sử đụng các quỹ của đoanh nghiệp:

.£- Thu nhập và chỉ rá, lõi hoặc lã được chỉ nhận trực tiếp nào Ván chủ sở iu theo ạuy định của cúc chuẩn mục kế toân cự thể

= Nguồn kính phí còn lạ cuối ký

“2#- Tài sản thuê ngoài:

(4 Giá trị tài sản thuế ngoài “TSCP thuế ngoài

~ Tài sÂn khác thuê ngoài Tầng sở tiến thuẻ tối thiếu Irong tương si của hợp đồng Thuê hoạt đông tài sốn không hủy ngang theo các thói hen

Cuối kỳ 4% 360 000,000

80,639,000.000

Nam may 125.999,000.000 125.999.000.000 19 930 000

2% năm

cust 12599.900 12.599.900 12.500.900

12 599.90)

12 399.00

“Cuối ky

2090910165 24% 38,082

10.346.396.347

Nam way

cadiky mỗi kỳ

“Đâu nam -4$36019)000

50639040000

135/999 000.000

‘Naw trước

135/090.000/0001 125.999.000.000

5819 gã 0

78 nấm

Diba name 1299000) 12599.900 412.590.9060

13 59990

T2 509 902

"Đi nam 2090910165 .%255 386,083 10346.296.147

Na trước

Trang 18

- Từ] nàn trở xuống,

~ Trên Í năm đến 5 nàn

~ Trên Š nănt -3S- Doanh - Doanh thụ bận bằng: LDonnh thủ cụng cấp dịch vụ thư bên hơng và cung cấp địch vụ (Mã số 81)

~ Doanh thụ hợp đồng xây đựng + Doanh thụ củn lợp đồng vảy đụng được ghỉ nhận trong kỳ ~ lắng đaanh tu laỹ lế của lợp đồng xây đi

“được ghí nhận đến dhớ điểm lập bản củo ti chính:

Cơng 26- Ce Khodn giảm trie doan thu (Mã xố 03) - Chiết khẩu thương mại Giảm giá hìng bản Hãng bán bị tì lại

~ Thuế GTGT phải nộp (PP trực tiếp)

~ Thuếtiế thự đặc bate Thue suất khẩt

Cũng 27- Daanh thụ thuần về bản hàng và cung cấp địch vụ (MA 3610)

+ Doanh th thun trao đổi hàng hố

-+ Doanh thứ thuần trao đổi địch vụ Cong

ong sản dấu tư đã bản

~ Chỉ phí kinh đoạnh bất động sản dấu tự

+ Hao bt, mất p§t hãng tên kho Các khốn chỉ phí vưcx mức bình thuờng

"Dự phịng giản giá hàng tổn kho

Cơng -30+ Đành thự hout dg td chink (Ma 96 21) ~ Lãi iên gi liền cho vay

~ Lãi đu tựrái thiểu, kỳ phiều, “Cổ tức, lại nhoận được chín Lai bin ngoại lệ

~ Lãi chênh ch tỷ giá đã thực hiện,

- Lãi chênh lệch tỷ gi§ chưa thực hiện

~ Lãi bản hằng tả châm, ~ Daanh thụ hoại động ti chính khác

Qus T nam 2015 204.986.216.200 204.956.216.200 Oust nam 2015 197.498.800.756

197.498.809.756 Quy Laan 2018 213 660.303

273.060.2038

"Năm trước 187-464 473,856

1R7.A64.4T1/856

“Năm trước

Nam trước

187464 473.856 187.464.473.856 Năm trước

179412244631

1794132348623

“Năm trước 49,132,368

9.132.768 Tiong 13

Trang 19

-30- Chỉ ghí tài chin (Mat 56 22) Quy Fn 2015 Nam trae

“CỔiết khẩu thanh tốn, lãi án hàng trì chăm, 23555317

Lõ do thanh lý các khoản đâu tự ngẫn hạn, đi hạn

L5 bin ngool ~ Lễ chênh lệch tỷ giá đã thực hiện 310 ss

~ Lỗ chênh lệch tỷ giá chưa thự hiện - Dự phịng giảm gi4 các khoăn dâu u ngắn hạn, đài hạn, = -

~ Chi phat chính Nhắc

đỊ, 2H10 06M i0 rMH HÀ TM Quy hao Jg Nhhiưyệc

~ Chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thủ nhập chủu thuế năm hiện hành,

~ Điều chỉnh chỉ phí thuế thủ nhập đoanh nghiệp của các năm trước vào chỉ phí thuế thu nhấp kiện hành năm, sy 372204 384

~ Tổng chỉ phí thuế th nhập doanh nghiệp hiện hành 272204.384 -32- Chỉ phí thuế tha nhập odnli nghiệp hỗn lại (MA số

~ Chỉ nhí thuế thụ nhập doanh nghiệp hỗn ai phát xinh

từ các khoin chênh lệch lạ thời phải châu thuế:

~ Chỉ phí thuế th phận downh nghiệp hỗn li phát sinh

tt việc huần nhập ti sản thuế thủ nhập hỗn lại

“Thụ nhịp thu thu nhập danh nghiep bộnlại pte

“ánh Lữ các khoản chênh lệch tam th được khẩu tri:

~ Thu nhập thaế thu nhập đoạnh nghiệp bon lại phát xinh từ các khoản ồ tỉnh thuế và tu đã thoế chứa si dụng

~ Thu nhập thu thu nhập đoanh nhiếp hỗn lại phát sinh tử việc hồn nhập thuế thu nháp hỗn lại phải trả

~ Tầng chỉ phí thuê thu nhập đoanh nghiệp hoAn lại 2 -3ä- Chí phí sẵn xuất hình doanh theo yếu lố ~ Chỉ phí nguyên liêu, vẠIliệu Quý nấm 2015 ÄI6 463.158 Nam true

“3#- Các giao địch Khong hằng tiến Ảnh hưởng đến báu cáo lưu chuyển tiến Ệ rà cúc khoản tiến ta

cđoanh nghiệp nẩm gi nhưng khơng dive si dung:

Hang HỆ

Trang 20

hoc thanh lý:

~ Phín giá tị tài sân và nợ ph trả không phi l tiền và

“các khoản tương đương tiến trong cong ty ca hose dom

vị kạnh đoanh khác được mua trong kỳ

Trình bây giả trị vã lý đo ca cúc khoản tiến vê tuong đương tlẩ lần do doanh nghiệp nắm giữ"

"hưng không due sit dung do có sự hạn chứ của pháp luật huật các rang ude Khic ma doanh

"nghiệp phối thực hiện:

_YIIL- Những thông tln khác:

- Những khuẩn nợtiếm tầng, khoản cam kết và những thủng in tài chính khác:

“3< Những sự kiện phat sink sau ngày kết thác ỳ kế toổn nằm:

3 Thang tin vé ede bên liên quan:

4 Trink bay tài sắn, doanh thu, Ket quai kink doanh theo bộ phận thưn quy định của Chuẩn mực kế toán số 38 "Báo cáo bộ phận":

NGƯỜI LẬP HIẾU “TRƯỜNG PHÒNG KẾ TOÁN ING GIAM DOC

Tran 15

Trang 22

PHAN II - THUẾ GTGT DƯỢC KHẨU TRỪ, DUOC HOAN TAL, DUGC MIEN GIAM, THUẾ GTGT HÀNG BẢN NỘI ĐỊA

Bơm ví nh: VN Đồng

Thu GIG thing dug thi tr

“cba duge hoi ti uth ky (17=104 1-12)

U- THUR GTGT BUUC HOAN LAT

1- Sóthug ØTỐT cô dược hoàn hị đn T được hoàp lại hít xinh Kỹ —ˆ

IY 1- Thuế GTOT hàng Bán nội địa còa phải nộp dấu kỳ 2= Thuế GTGT dâu m phất sinh 41 — 3962 405.09

Trang 29

CONG Y CP ĐẤU TU, THUONG MAIVA DICH VU -VINACOMIN CO QUAN CONG TY Bide so 08 TAY

BAO CAO TANG, GIAM NGUON VỐN KINH DOANH

LÊY KẾ ĐẾN CUỐI QUÝ 1 NĂM 2015

alan Tong trong kỹ

| Do ngha sách cáp —_—_ bho ate se in psn che cB ong, — = :

‘Di dng nl Cas LDa chuyên đổi ngiền vốn Châm tức

Trang 31

CÔNG 1Y CP ĐẤU TƯ, THƯƠNG MAI VẢ DỊCH VỤ - Vì

BAO CÁO CHI TIẾT CHI PHI BAN HANG VA QUAN LY

124.362.423 182.465 735

5,000,000 _ |Chí phí địch vụ mua ngoài 343.961.479

|Chi phí bông tiễn khác 1412.431.471

Trang 32

CƠNG TY CP ĐẤU TƯ, THƯƠNG MẠI VÀ DICH VU viNAcoMIN

ĐÁO CÁO TH CHÍ HOẠT ĐỒNG TÀI CHÍNH, VẢ THỦ CHI KHÁC (QUÝ [NĂM 201%

Doan thụ hoạt động tài chính fin tn

Liaw ri piu, pi tín phiếu là in Se Kok

[O51 tạ nhiên đu cha

[Lỗ do nhượng bán, thanh lý các khộn dầu tự ngắn hạo đồi a

|L6 tán ngoại tệ

|LA chènh ch tỷ giá đã thực biện [L4 chanh ch ý giá chưa thực hn

.Kết quà hoại động tài chính

22554317 so310 14.87.165.715)

278.660.208 273.660.203

1 [thu nhập khác [Thu nhịp ứ nhượng bún, thanh lý TSCĐ, [Cha ech I do đánh giá lại vật tự, hàng bĩa, TSCĐ đơa đc ltốp vớ liên doanh, đán tự vào cơng ty liên kế, đấu tư dài hạn kote

“Thu nhập từ nghiệp vụ sin vt tha biti se 1_ |ThUu được tiên phạt to Khách hàng vi phạm hợp đảng, [Thu các khoản nợ khĩ đồi đã sử lý xố số

|Cíc khoản thuẽ được NSNN hồn lại [Thu các khoản nợ nhi trả khơng xác dịnh được chủ

|C: khoản tiến thưởng của khách hàng iên quan đến tu thụ hang hoi, sản phẩm, dịch vụ Kheng tính rong đoanh thì

9 [Thu nhập quà biếu, quả tặng bằng tin, hi |hú., cá nhận tạng cho doanh nghiệp vit cba cic

Trang 33

|Chẽnh lệch lỗ do đánh giá lại vật tự, hàng hóa TSCĐ du đị

Ha Wk, mp 29 deg in 2015

Hoing THE gn

Trang 34

CÔNG TY CP DAU TH, THUONG MAL VA DICH VU - VINACOMIN

| _ ‡ | i thuế bob, van pg 5 in việc 10391500|—- 08100) 1152150 “0000

š | igùibức | Chi hoa ng môi giới xếp tu fa hang 3296461138 | 3296881138 :

10 | CỔỉ ma bảo hiểm là si hùng hóa 2581.460 | 25841401 _ 11 | Qi phí kiểm tín, tư vấn 12 | Chi phthve quảng cáo — — 2080.000 | 4.965.455 220000) 1965485

15} Chi phí hân công thuê ngoài, CP rà ho nhà thâu phụ :

6 | Chí phí sàng uyền chẽ biển than `

|_ ty eas pet 19 | Ci pi hue ngoài khic 18 | Chi ph sun gem sông tuyển chế hiền ti cán bộ icing te 39894931 | 1014088] 20894923 1015030 :

Chi tng tc phi, le phi gin tong eu ph Chỉ nh bố: dưỡng ca 3, độc bại 36880101| — zzs6soik

hi ăn giữa ca, ân định lượng —_ suai phdog phiia, CCDC ‘ko din, a thats dag be 5153402 | — 575380300 19124976 | —_ 19124173

“Chí phí khính tiết gp âm, hội nghị “phí giao ch đối ngoại 1002293271 | 100214373 418440309 | — 418340909 (Chi ph êm In xe định Kỳ, đăng by Ciiph bán kệ 49004 3 $4004

Ngày đăng: 25/10/2017, 18:51

w