1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

BCTC quý 4 năm 2015 Riêng

36 92 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 2,68 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

BCTC quý 4 năm 2015 Riêng tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩnh vực ki...

Trang 1

BAO CAO TAI CHINH

Quy 4 nam 2015

(Báo cáo riêng bông ty mẹ)

Trang 2

CØ QUAN CÔNG TY (Ban hành theo thông tư số 20012014/TT-BTC

Ngày 2211212014 của Bộ tài chính)

BANG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN

Trang 3

| _- Giá trị hao mòn lũy kế * 29 of — ọ

IV Tai sin dé dang đài hạn 130.529.983.830 49.335.607.021

1 Chỉ phí SXKD đở đang đài 241 =) 0

_ 2 Chỉ phí xây dựng cơ bản dị 242 130.529.983.830 49.33:

V Dau tur tai chính dai han = 52.626.857.543 81.464.741.164

1 Đầu tư vào công ty con 251 23.958.900.000 2.318.900.000

| 3 Đầu tư góp vốn vào đơn vị khác —— — 0

4, Dy phòng đầu tư tài chính đài hạn® 254 -466§.742.457|— -1L914158886

Tài sản đài hạn khác 260 165.365.280 361.269.547

1 Chỉ phí trả trước đài hạn 261 | V.14 165.365.280 _ 361.269.547

| 2 Tài sản thuế thu nhập hoãn lại 26 | V21 — 0 0

_ 3 Thiết bị, vật tư, phụ tùng thay thế đài hạn 263 0 0

GUỔN VỐN MÃ SỐ |T.MINH SỐ CUỐI KỲ SỐ ĐẦU NAM

A NỢ PHÁI TRẢ (300: 300) 917.301.938.252 | 627.791.954.312

1 Nơ ngắn hạn [ s0 _82006S.656.349 | _ 512.827.609.993

1, Phải trả người bán ngắn hạn 31 | VAS 238.815.149.057

_ 2 Người mau trả tiền trước ngắn han 312 la 7.718.264.087

các khoản phải nộp Nhà nước 33 | VI6_ 3276.822.651

4, Phả trả người lo động | 314 3 3.761.749.906 |

_5- Chỉ phí phải trả ngắn hạn 315 | V7 600.182.231 1.690.781.119

6 Phải trả nội bộ ngắn hạn “ia 316 4.730.776.725 4.346.552.770

|_ T Phải trả theo tiến độ hợp đồng xây đựng 317 =- 0 0

8 Doanh thu chưa thực hiện ngắn hạn 318 | V8 143.181.815 10.570.511.431

9 Phải trả ngắn hạn khác 319 5.125.947016| — 26.640.091.791

10 Vay và nợ thuê tài chính ngắn hạn 320 243.148.164.276 | — 214.226.644.861

Trang 4

~ Cổ phiếu phổ thông có quyền biểu quyết 41a 45.360.000.000

_3 Cổ phiếu 6 Chênh lệch đánh giá lại tài sẵn quỹ" _ 416 đố 2 0

( ign ——_ 10,846.296.247 10.346.296.247

Hà Nội, ngày 09 tháng 03 năm 2016

NGƯỜI LẬP BIỂU KẾ TOÁN TRƯỞNG

Trang 7

TAP DOAN CONG NGHIEP THAN - KHOANG SAN VIET NAM

CONG TY CP DAU TU, THUONG MAI VA DICH VU - VINACOMIN (Ban hành theo thông tư số 200/2014/TT-BTC Mẫu số B03 - DN:

Ngày 221212014 của Bộ Tài Chính)

'Đơu vị từah: VN Đồng

Tutu chuyén tien tir hoat dong SXKD

Điều chỉnh cho các khoản

TL chuyển tiếu thuần tứ hoạt động Kính doanh: 20 20096.330.400 | (54.184.017.818)

TE Law chuyển tiến từ hoạt động đầu tư

II Lưu chuyển tiến từ hoạt động tài chính

2 TiẾn chị trả vận gốp ho các chủ sở ho, na cổ hiểu của doamh |, "nghiện đã phát hành: = 3

“Tiền và tương đương tiền cuối kỳ (70 = 0 + 60 + 6D) 70 | VHA4| — 7047463603

Nguyễn Trung Hiếu Nguyễn Hải Phượng

Trang 8

CONG TY CP BAU TU, THUONG MAI VA DICH VU - VINACOMIN Mau s6 B09 - DN

CO QUAN CONG TY (Ban hành theo thông tự 200/2014/TT-BTC

Ngày 22/12/2014 của Bộ tài chính BAN THUYET MINH BÁO CÁO TÀI CHÍNH

NAM 2015

I-Da ôi lì nghiệp:

1- Hình thức sở hiểu vor C6 phấn chỉ phối

Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch vụ được thành lập theo Quyết định số 150/2004/QĐ- BCN ngày 01/12/2004 của Bộ Công nghiệp Đổi tên lần thứ nhất thành Công ty Cổ phần Đầu tư, Hội đồng quản trị Công ty Đổi tên lần thứ hai thành Công ty Cổ phần Đầu tư, thương mại và dịch

vụ- 'Vinacomin theo Quyết định số 24/QĐ-ĐHĐCĐ ngày 07/09/2010 của Đại hội đồng cổ đông Công

ty,

2 Linh vuc kink doanh:

~ Khai thác, tân thu, chế biến, kinh doanh than và khoáng sản các loại;

~ Dịch vụ bốc xúc, san lấp, vận chuyển than và đất đá;

xuất, lắp ráp, tiêu thụ, bảo hành xe tải nặng và xe chuyên dùng các loại;

- Sản xuất phụ tùng ôtô và các sản phẩm cơ khí;

~ Xây dựng công trình giao thông, công nghiệp và din dung;

~ Đồng mới, cải tạo phương tiện thủy, bộ các loại: sà lan 250-500 tấn, tàu đẩy 150-200 CV;

~ Đầu tư, kinh doanh eg sé ha ting va bat động sản;

~ Kinh doanh, XNK trực tiếp, XNK ủy thác các loại: vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyên vật liệu,

sắt thép, xăng, dấu, hàng tiêu đùng;

~ Kinh doanh vận tải đường thủy, dường bộ, cầu cảng, bến bãi;

~ Tự vấn khảo sát, lập dự toán và tổng dự toán các công trình xây dựng, các công trình hạ tắng kỹ thuật;

~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, kiến trúc, nội ngoại thất: đối với công trình xây dựng dân

dụng, công nghiệp:

~ Thiết kế kết cấu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;

~ Thiết kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội ngoại thất công trình xây dựng dân

dụng, công nghiệp ; Thiết kế kiến trúc hạ tắng các khu đô thị và công nghiệp;

~ Đại lý bán hàng cho các hãng nước ngoài phục vụ sản xuất trong và ngoài ngành;

~ Hoạt động huy động vốn, góp vốn, mua cổ phần;

~ Đâu tư tài chính và xây dựng các dự án nhiệt điện, thủy điện, xi mãng, hóa chất; các ngành sản xuất dịch vụ khác;

~ Tổ chức hội chợ, triển lãm thương mại; quảng cáo trưng bày, giới thiệu hàng hó:

~ Cho thuê vân phòng làm việc, cho thuê nhà ở, cho thuê nhà phục vụ các mục đích kinh doanh (kỉ ốt, trung tâm thương m:

~ Kinh doanh dịch vụ khách sạn, nhà hàng;

~ Kinh doanh lữ hành nội địa, lữ hành quốc tế, kinh doanh các dich vu du lich khác;

~ Kinh doanh hoạt động kho bãi, dich vụ kho vận, địch vụ kho ngoại quan;

~ Sẵn xuất bê tông và sản phẩm khác từ xi mảng, vữa;

~ Sản xuất ga;

~ Bảo dưỡng và sửa chữa ô tô;

~ Cho thuê phương tiện vận tải thủy, bộ; cho thuê máy móc, thiết bị;

~ Khai thác lọc nước phục vụ công nghiệp, sinh hoạt và các mục đích khác;

~ Đầu tư, xây dựng lắp đặt, khai thác các công trình xử lý môi trường;

Trang 9

~ Kinh doanh thiết bị về môi trường

3- Ngành nghề kinh đoanh: (Như mục 2 - Lĩnh vực kinh doanh)

4- Đặc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính có ảnh hưởng đến báo cáo tài chính:

xỉ tiền té sử 4

3- Đơn vị tiến tệ sử dụng trong kế toán: Đồng Việt Nam

~ Đối với ngoại tệ khác, hạch toán chuyển đổi theo tỷ giá giao dịch thực hiện

- Đối với số dư cuối kỳ đánh giá theo tỷ giá ngoại tệ giao dịch liên ngăn hàng tại thời điểm 31/12

THỊ: Chuẩn mực và Chế đỏ kế toán áp dung:

3- Tuyên bố về việc tuân thả Chuẩn mục kế toán và Chế độ kế toán:

~ Công ty Cổ phần đầu tư, thương mại va dich vụ “TKV tuyên bố tuân thủ các Chuẩn mực kế toán

và Chế độ kế toán Việt Nam

- Cong ty đã áp dụng 26 chuẩn mực kế toán Việt Nam được ban hành theo Quyết định

149/2001/QĐ-BTC ngày 31/12/2001 vé việc ban hành và công bố 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam

kế toán Việt Nam đợt 2, Quyết định 234/2003/QĐ-ITC ngày 31/12/2003 vẻ việc ban hành và công bố

6 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 3, Quyết định 12/2005/QĐ-BTC ngày 15/02/2005 vẻ việc ban hành và công bổ 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 4, Quyết định 100/2005/QĐ-BTC ngày 28/12/2005 về việc ban hành và công bố 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam đợt 5 của Bộ Tài chính

thực hiện 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam dot 1, thông tư 105/2003/TT-BTC ngày 04/11/2003 hướng dẫn

30/03/2005 hướng dẫn kế toán thực hiện 6 chuẩn mực kế toán Việ 20/2006/TT-BTC ngày

- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản tiến: Tiền mật, tién giti ngân hàng, tiền đang chuyển gồm:

~ Nguyên tắc xác định các khoản tương đương tiền: Các khoản tiền gửi có kỳ hạn, trái phiếu, tín phiếu ngân hàng, kho bạc

~ Nguyên tác và phương pháp chuyền đổi các đồng tiền khác ra đồng tiền sử dụng trong kế toán:

Ngoại tê khác hạch toán theo tỷ giá giao dịch thực hiện, số dư cuối kỳ theo tỷ giá liên ngân hàng

thời điểm 31/12 3- Nguyên tắc ghỉ nhận hàng tồn kho:

- Phương pháp xác định giá trị hàng tổn kho cuối kỳ: _- Giá trị thuần có thể thực hiện được

Trang 2

Trang 10

Riêng về than, phương pháp xác định giá trị dở dang thành phẩm theo Quyết định số 2917/QD- HĐQT ngày 27/12/2006 của HĐQT Tập đoàn công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam

thuần có thể thực hiện được theo quy định của chuẩn mực kế toán số 2 - Hàng tồn kho, theo thông

tư 107/2001/TT-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính

- Nguyên tắc ghỉ nhân và khẩu hao †SCĐ:

- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vô hình: Được trình bày theo nguyên giá hoặc giá trị được đánh giá lại theo quyết định cổ phần hoá

Nguyên giá được xác định = Giá mua (Giá trị quyết toán công trình) + Các loại thuế (Không bao gồm thuế được hoàn lại) và các chỉ phí khác liên quan đến việc đưa tài sản vào trạng thái sắn sàng

sử dụng

a Bộ Tài chính về ban hành chế độ quản lý, sử dụng và trích khấu hao TSCD

4- Nguyên tắc ghỉ nhận và khẩu hao bất động sẵn đầu tư:

~ Nguyên tắc ghi nhận bất động sản đầu tư: Tài sản bất động sản đầu tư được ghi nhận với các

điều kiện + Sẽ chắc chấn thu được lợi ích trong tương lai

+ Nguyên giá của tài sản bất động sản đâu tư được ghỉ nhận một cách đáng tỉn cậy

‘Tai sản bất động sản đầu tư gồm: Quyển sử dụng đất; nhà; một phần nhà; cơ sở hạ tầng

~ Nguyên tắc và phương pháp khấu hao bất động sản đầu tư: Chủ yếu không khấu hao

3- Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản đầu tư tài chính:

~ Nguyên tắc ghỉ nhận các khoản dầu tư vào công ty con, công ty liên kết: Là số vốn đầu tư vào

công ty con, công ty liên kết dưới dạng cổ phiếu được phi nhận ban đầu theo giá gốc

~ Thu nhập của Công ty được phan chia tir loi nhuận lũy kế của bên nhận đầu tư phát sinh sau ngày đầu tư

~ Nguyên tắc ghi nhận các khoản đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: Là các khoản đầu tư dài hạn khác bao gồm: Các khoản đầu tư vào đơn vị khác mà Công ty nám giữ dưới 20% quyền biểu quyết, Đầu tư trái phiếu, cho vay vốn, các khoản đầu tư khác mà thời hạn nấm giữ thu hồi trên

6- Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phi di vay:

tư xây dựng hoặc sản xuất tài sản dở dạng được tính vào giá trị của tài sản đó và c vay

được vốn hoá khi đầu tư xây dựng hoặc sẵn xuất tài sẵn dở dang bắt đầu phát sinh (Chí phí lãi vay đầu tư) Tạm ngừng vốn hoá khi tài sản dở dang di vào sản xuất hoặc bán

- Tỷ lệ vốn hoá chỉ phí đi vay được sử dụng để xác định chỉ phí đi vay được vốn hoá trong kỳ:

Được xác định theo tỷ lệ lãi suất bình quân gia quyền của các khoản vay chưa trả trong kỳ

7- Nguyên tắc ghỉ nhận và vốn hoá các khoản chỉ phí khác:

~ Nguyên tắc vốn hoá các khoản chỉ phí khác:

+ Chỉ phí trả trước;

+ Chỉ phí trả khác;

- Phương pháp phân bổ chỉ phí trả trước;

~ Phương pháp phân bổ lợi thế thương mại;

Trang 11

$- Nguyên tắc ghỉ nhận chỉ phí phải trả:

doanh trong kỳ tài chính, nhưng chưa dược thực chỉ tại thời điểm kết thức kỳ tài chính như: Chỉ phí điện,

nước, điện thoại, thuê kho bãi và các chỉ phí sản xuất chế biến than được tính theo phương án của

9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoản dự phòng phải trả:

10- Nguyên tắc ghả nhận vốn chi sở hữu:

~ Ghi nhận và trình bày cổ phiếu mua lại: Giá thực tế mua + Các chỉ phí mua nếu có (Chỉ phí môi giới, giao dịch, lệ phí, các phí ngân hàng)

~ Ghi nhận cổ tức: Căn cứ vào Nghị quyết đại hội đồng cổ đông, văn bản chấp thuận của chủ sở

hữu,

~ Nguyên tắc trích lập các khoản dự trữ, các quỹ từ lợi nhuận sau thuế; Căn cứ vào quy chế tài chính, các nghị quyết của đại hội đồng cổ đông, ý kiến của chủ sở hữu

11- Nguyên tắc ghỉ nhận đoanh thu:

hoá dịch vụ đã giao cho khách hàng, đã phát sinh hoá đơn và được khách hàng chấp thuận thanh

toán

~ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hoạt động tài chính: Lãi tiền gửi ngân hàng dược ghi nhận trên

cơ sở thông báo của ngân hàng vẻ lãi tiền gửi

công ty liên doanh trên cơ sở thông báo của nghị quyết dại hội đồng cổ đông công ty con, công ty liên

kết, công ty liên doanh

~ Nguyên tắc ghi nhận doanh thu hợp đồng xây dựng

12- Nguyên tắc và phương pháp ghi nhận chỉ phí tài chính

~ Chỉ phí hoạt động tài chính của Công ty bao gồm các khoản chỉ phí lãi tên vay, các khoản lỗ chênh lệch tỷ giá của các nghiệp vụ phát sinh trong kỳ tài chính Trong đó chỉ phí lãi tiền vay là gồm lãi vay phải trả trong kỳ của các khoản vay ngắn hạn và đài hạn của Công ty

13- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận chỉ phí thuế thư nhập doanh nghiệp hiện hành, chỉ phí

thuế thụ nhập doanh nghiệp hoãn lại:

~ Thuế thủ nhập doanh nghiệp được ghi nhân căn cứ vào thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thu nhập doanh nghiệp mà Công ty được áp dụng

14- Các nghiệp vụ dự phòng rải ro hồi đoái:

~ Đối với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chênh lệch tỷ giá hối đoái phát sinh khi thanh toán các khoản mục có gốc ngoại tệ để thực hiện dầu tư và chênh lệch tỷ giá hối đoái khi đánh giá lại cuối năm sẽ được phản ảnh luỹ kế riêng biệt Khi TSCĐ hoàn thành thì chênh lệch tỷ gid trong giai đoạn đầu tư được phân bổ dan vào thu nhập hoặc chỉ phí sẵn xuất kinh doanh trong thời gian tối đa 5 năm

- Đối với chênh lệch tỷ giá hối đoái trong giai đoạn sản xuất kinh doanh: Chênh lệch tỷ giá phát sinh hoặc chênh lệch ty giá đánh giá lại cuối năm được ghi nhận vào thu nhập và chỉ phí tài chính trong nam

Trang 12

THONG TIN BO SUNG CHO CÁC KHOAN MUC TRINH BAY TRONG BANG CÂN ĐÔI KẾ TOÁN Các chỉ tiêu được trình bây theo đơn vị tính là đồng Viet Nam (VND)

Trang 13

‘Git tr) thudn cua ching khodn kink đoanh - z = iB >

‘Dy ping ei gi chứng khoán kính doanh được ập nhầm phẩn ánh sự suy giảm giá thị trong waa cde eb phidu 66 liên quan igh ngày kế: hit niên độ

Điền động dợ phông giảm giá chúng khoán kinh đoanhtrong năm như sau:

201% 2014

Đự phông giảm giá đỀu tư ngắn bạn dầu năm : =

Cig: Dy pg wih tp trong năm Š

Trừ: D về hoàn nhập đự phòng trong năm, :

Tự phỏng giễm giả đầu tư ngăn hạn eu nr : +

Đầuuevàocôgtysoa 23958900000 4668742457 19390157533 72318900000 4736Â6%677 67582034323

Đấu tự vào công ty liên đen tk 3096.4000000 30.096.500.000 21.060.000.100 7177293159 1382706841

Đầu trvảo đơn vị khác — 2960200900 3.960.200.000 : +

Cũng 57013600000 4664742457 _53346874i3 3337E900000 1i9I4138636 Bỉ đ61231161

Pring 6

Trang 15

23:3 ĐẦU tư đài hạn Khác

|+ iu iự vào cả phiêu chưa niềm yắt

~ Đâu tự vào cổ phiếu niệm

iu tw vào tái phiếu

iu tr tín phiếu, kỳ phiêu [Tiên gi cỏ kỳ hạn (*)

|Góp vốn vào đơn vị khác 2.960.300.000 -

[Dự bông giám giá các khoản ĐT dai hyn - -

(Giá trị thuần của các khoắn ĐTTC đài hạn 3.960.200.000 a

Trong đỏ:

ký đo thay đổi đối với từng khoản đẫu iưfloại cổ phiểu, trải phiểu:

+ ễ sử lượng + lễ giả mị (*): Note chi tiết ví dụ như Tiên gửi có kỳ hạn tại mgây 31/12/2014 thể hiện khoản tiễn gũi ngân hãng có kỷ hạn 05 ầm với lãi suắt thay đổi hàng năm tai Nuắn bằng thương mai cỗ phần Naoai thương Viêt Nam nhằm đảm bảo cho khoán vay

Dự phòng giảm giá các khoản đầu tư đài hạn được lập nhằm phản ánh sự suy giám giá thị trường của các cổ phiếu cỏ liên

‘quan tai nuày kết thúc niên đỗ

Biến động dự phòng giảm giá các khoản đầu tư dài hạn trang nằm như sau:

Trang 16

Chỉ tiết khách hàng có dư >{0% tổng số dư

Phi thu về cổ tức và lợi nhuận được chìa

Phái thủ người lao động

nếu khoan nợ phải thu theo từng đối tượng đồ chiếm tử 10% trở lên trên í‹

lu về lãi trả chậm phái sinh từ

Trang 17

Nguyên vật liệu

Thành phẩm Cũng

Chỉ ti ình hình tăng, giảm dự phòng giôm giá hàng tẫn kho:

2015

Giả trị hàng tắn kho ứ đọng, kêm, mắt phẩm chất không có khả năng tiêu thụ tại thỏi điểm!

31/13/2015 Nguyễn nhân và hưởng xử lý đối với hàng tận kho ử đọng, kèm, mắt phẩm chất

~ Các khoản khác (nêu chí tiết nếu có giá trị lớn)

Chi phi tra trade di han

~ Chị phí thành lập đoạnh nghiệp

~ Chỉ phí mua bảo hiểm

~ Các khoản khác (nêu chỉ tiết nếu có giá trị lớn) 165.363.280 361.269.547

Trang 18

sri} Khoản mục Nhà cửa, vật | Máy móc,thiế| Phuong tien | Thiet bi 'TSCD khá “Tổng cộng

kiến trúc bi van tải quản lý =

^ " I z 3 a s 6

1Ị NGUYÊN GIÁ TSCĐ,

| 2 [Tăng trong năm 3.299.106.156 | _ 453,612,600 + -48.181.818 = 2,800.590.574

| |Mus trong nam - | 484613400 48.181.818 39784418

[nga — _| 32962841 Re 2.300.706 156

| _ |Chuyến sang BĐS đấu tr

[rang khác

Ngày đăng: 25/10/2017, 18:49

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

guốn kinh phí đã hình thành TSCĐ _ 42 — 0| ọ - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
gu ốn kinh phí đã hình thành TSCĐ _ 42 — 0| ọ (Trang 4)
1- Hình thức sở hiểu vốt Cổ phấn chỉ phối - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
1 Hình thức sở hiểu vốt Cổ phấn chỉ phối (Trang 8)
3- Hình thức kế tốn áp dụng: THình thức kế tốn trên máy vi tính - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
3 Hình thức kế tốn áp dụng: THình thức kế tốn trên máy vi tính (Trang 9)
- Nguyên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình: Được trình bày theo nguyên giá hoặc giá trị  được  đánh  giá  lại  theo  quyết  định  cổ  phần  hố  - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
guy ên tắc ghi nhận TSCĐ hữu hình, TSCĐ vơ hình: Được trình bày theo nguyên giá hoặc giá trị được đánh giá lại theo quyết định cổ phần hố (Trang 10)
~ Đối với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chênh lệch tỷ giá hối đối phát sinh khi thanh  tốn  các  khoản  mục  cĩ  gốc  ngoại  tệ  để  thực  hiện  dầu  tư  và  chênh  lệch  tỷ  giá  hối  đối  khi  đánh  giá  lại  cuối  năm  sẽ  được  phản  ảnh   - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
i với hoạt động đầu tư XDCB để hình thành TSCĐ: Chênh lệch tỷ giá hối đối phát sinh khi thanh tốn các khoản mục cĩ gốc ngoại tệ để thực hiện dầu tư và chênh lệch tỷ giá hối đối khi đánh giá lại cuối năm sẽ được phản ảnh (Trang 11)
Chỉ ti ình hình tăng, giảm dự phịng giơm giá hàng tẫn kho: - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
h ỉ ti ình hình tăng, giảm dự phịng giơm giá hàng tẫn kho: (Trang 17)
41... Tầng giăm tài sản cỗ định võ hình: - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
41... Tầng giăm tài sản cỗ định võ hình: (Trang 20)
“rong năm, Cơng ty đã vẫn hĩa chỉ phí đi vay tổng cộng là XXX đồng Việt Narm. Các khoản chỉ phí đí vay này iên quan đến le khoản vốn vay chung trong đơ cĩ sứ dụng để đâu tư hình thành tả sản ABC, Chí phí đi vay được vốn hĩa vào giá tị ti sản - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
rong năm, Cơng ty đã vẫn hĩa chỉ phí đi vay tổng cộng là XXX đồng Việt Narm. Các khoản chỉ phí đí vay này iên quan đến le khoản vốn vay chung trong đơ cĩ sứ dụng để đâu tư hình thành tả sản ABC, Chí phí đi vay được vốn hĩa vào giá tị ti sản (Trang 21)
Số lượng cổ phiếu đang lưu hình. . - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
l ượng cổ phiếu đang lưu hình. (Trang 29)
Dưới đầy là bảng chí tiết chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm của Cơng ty: - BCTC quý 4 năm 2015 Riêng
i đầy là bảng chí tiết chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hiện hành phát sinh trong năm của Cơng ty: (Trang 33)