1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

ITS BCTC Quy I nam 2015 (Hop nhat)

51 98 0
Tài liệu được quét OCR, nội dung có thể không chính xác

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 51
Dung lượng 2,94 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

ITS BCTC Quy I nam 2015 (Hop nhat) tài liệu, giáo án, bài giảng , luận văn, luận án, đồ án, bài tập lớn về tất cả các lĩ...

Trang 1

TAP DOAN CÔNG NGHIỆP THAN - KHOẢNG SAN VIỆT NAM:

TY CF DAU TU, THUONG MSTVA DICH VY - VINACOMIN (Ban hành theo Ttư số 200/2014/TT-YTC “Mẫu số B01 - ĐN

này 22/12/2014 của Bộ Tải chính) BẰNG CÂN ĐÓI KẾ TOÁN

“Tại Ngày 31 tháng 3 năm 2015

Bon yi tink: VN Bing

— A TẢI SÂN NGẮN HẠN, 100) 981.659.359.392 | — Đ4I.A6WALCĐS

1,Tiên và các khoản tường đương tiến 10 3.241.633.271| 125.885.089.906

3 Câu khoán tương đương tiện 13 19.429.900.000 1799.197.148

2 Dy phing gil gid ching Wn kink doeoh | I5 F

Í_ 3 Đầu t năm gi đến ngày đáo bạn 13

“130 | | 513.111.049.400 sesmsrze|

lẠi | 374.755.706,700 356.295.774.061

| 2 Tra muc chongưôi bânngắn hạn 132 90,725.032.675| _38.815.907.240

6 Pha tân ngắn Mác Dự phông phải {H6 |vW| mĩØzsa| mángsse

thụ ngân hợn khô đề 17 G#118369479|— O#1I8960.009)

[ 5 Thu và các khoản khác phái tụ Nhà mớc | 163 | V08 | 1.Giao định mụn bận bi ri pin Chh phú — | 154 Š Tả sinhgẫn hơn Mác 1527356/9| — 337480203

#R775814W8|— 330451406

> Tà mu cho ngui bạn đại bọn

3 Vền kinh doanh ở đơm vị trực thuộc:

hoo cto vay dài hạn

Trang 2

Salam 241 aon 78] Saas 1

| 2 vp XDCD eg Y Các khoản đẫu t t chính đi hy, 250 #0 | VN | ấ880DL2M| 13/842906N41[ —_ 138W206841 3499388

3 Du táo công Ly liên doạnh, lên kết 3 | VI 21.030.200.000 | 21,060,000.000

b aot_| War | 22JMI3M6|— 15048BM6

Trang 3

3 Nguũi nha bà tên trước đài hạn „

3 Quyền chọn chuyên đổi trái phiếu 413

10, Quỹ khiethuậc vất eh sở hữu 20 #382611490|—— k3Wr6L49

_ Í: Lợi nhận sau thuế chưa phân phối gi (1.940.161.218) 1380.989.608

“LNST chưn phản phổi (iy đến cuấi RỊ tuức | J31ø “TART eh phi pad ny san FT T7) 1282950698|_—— 17879838 |

Ha Noi, ngàu 20 tháng 4 uãm 20015

"Người lập biểu “Trướng phòng hể toán ủi

Trang 4

| _ TAF.BỘN CỔNG! NGHIỆP TIAN RIVOANG SAN VIETNAM 'Mẫu số Bo? - DN

1) CP BẦU TƯ, THƯƠNG MẠI Va DICH VU - VINACOMIN (Ben hành theo Thơng từ số 200/2014/TT-

BTC ngây 22/12/2014 của Bộ Tải chính)

BAO CAO KET QUA HOAT DONG KINH DOANIL

Bon vj tinh: VN Déing

che a] two | oumssme | œợimazeas

1 Down thụ bản hàng và sung cấp địch vụ O1| vias | 3947613065

Thu tiêu thụ đặc biệt, thuế xuất khẩu, thuế: *%

GGTGT theo phương phản trự tiếp

es ee eee a8 394.761.800.784 | 3898109907366

oa renee aren || 20939488779| 1820517463

‘ Chip a bin at ig ia ni] vine | — Sesee9|— BỊ Vi | — 6049s9]— 37mssem rreonsien

8 Chìphbân M| | &aMsmzm| +Bassese

Eìmm 11633924916 | 11533560250

x” sasima7s) —4.u13.707323) [11 Thu nhập khác 12 CW ph khác pif | laSà| isrsasaaas 2 I94390Á|— 224749326

+“ = (S89.891169)— (2761603206) 1048291168| — 1aSLieea| 33446165] — e&8Ø40]

(4231.19) -

(4.093.113.551) (1.831.449.349)|

7.2 Lợi nhuận sau thuế của cơ đồng Cơng ty (62 = 60-6l| 62 (4093.11355D| — 2831.449349)

Trang 5

TẠI DUAN CONEI NGHIỆP PHAN - KHOẢNG SAN VIỆT NĂM

'Mẫu vô B03 DN

TY CP ĐẤU TƯ, THƯỢNG MẠI VÀ ĐỊCH VỤ - VINACOWIN (lan hành theo Thông tư số 209/20/4/TT-

BTC oghy 2222014 của Bộ Từi<híh) LUU CHUYEN TIEN TE

1 _ LAN chuyên tên từ hoạt động XXKD

2 pan hog ine Kn doa rad ay hn ts ting | a8 Pr 1798286862

~ Tông, cảm te kod ph the ia ” (1269311438433) (58.568 999-303)|

“Tide vay Ti th hp dah mip nộp, Ti th tk a gic oh a 6 “ 3sm4si70] (308667197) 708817277] (44630880)

110310530 |_— L8@eBk34r

Ly chuyên td han tht ag Ln dan (14817491299) 44M3I<XĐ)

11 Law chap it hg gh Tie ras, XD TCD he 4 te “Tid tha nhượng bn TSCD wb ức TS đ hạt hạc | 22 a (434811330|— | giro E

> Tan eho ana he ng 9 on ác TT lỗ ch ny, i ắc côn sự nơ đơn Mác ” 3 - Ỹ +

6 Tabu ub gp nw ch Ae “nbs mie ay, ti a ge hia % » 89010000 279055740 Ề

I42886400

WL La chuyên đn từ hoại động chin

1 _ Tiến thu tử phât hành cỗ phiều, nhận gôp vẫn câu chủ sở hữu “Tên vê ggchoce chủ sử hữu mu lô phu ad "nghiệp đã phút hãnh w

kề

1 Tên ty hgânhạu dã hi tận ược „ I143095716l4| - 54A9UlA994bS

| an chapen mdr hop ig chin toe chap tn tad trong ký (%9 30< 39 +40) “Tiêw và (sưng đương tiền đầu kỳ 2 2 “ (acaascas) —4acsssi6r) 3841181871|_ @1#€e30))

125885.099.966 W9ARAAGb32

Tin vb tvs ern den 49 79.58 zu | vuss| - sasaenzn| — 4eøeesel|

.lê Nội ngày 29 hông €nữm 2015

Trang 6

TAP DOAN CONG NGHIỆP THAN - KHOANG SAN VIET NAM “Mẫu số B04 - DN

CTY.CP ĐẤU TU, HƯƠNG MẠI VÀ DỊCH VỤ VINACOMIN——_ (Banllnhtheo Thông trổ

'300/2014/T1-BTC ngày 22/12/2014 của

BAN THUYET MINH BAO CAO TAI CHiNH Quý năm 2015,

“Công ty Cổ phẫn Đầu tu, thương mại và dịch vụ được thành lộ theo Quyết định số 150/2004/QĐ-

HBCN ngây 01/12/2004 của Hộ Công nghiệp, Dỗi tên lần thứ nhất thành Cáng ty Cổ phần Đầu tư, thương nai và dịch vụ - TKV theo Quyết định số 3908/2004/QĐ-HĐQT ngày 1/12/2006 của

Hội đồng quản trị Công ty Đồi tên lần thứ hai thành Công ty Cổ phần Đẫu tư, thương mại và

địch vụ - Vinacomin theo Quyết định sở 24/QĐ-DIIĐCD ngây 07/09/2010 của Đại bội đồng cổ đăng Công ty

3- Linh vực Kinh đoanh:

- Khả thác, tận thủ, chế biến, kính doanh thơ và khoảng sản các loại;

~ Dịch vụ bốc xúc, san lấp, vận chuyển thun và đất đá;

~ Sản xuất, lấp ấp, tiêu thụ, bảo hành xe tái nặng và xe chuyên dũng các loại:

Sản xuất phụ tùng tô và các sản phẩm cợ khí,

~ Xây đụng công trình giao thông, công nghip và dẫn dụng;

+ Bi tơ, kinh doanh cơ sở hạ tầng và hắt động sân;

- Kinh doanh, XNK trực tiếp, XNK ủy thác các loại: vật tư, thiết bị, phương tiện, nguyên vật liệu, ất thép, xăng, dẫu, hàng tiêu ding;

Kinh doanh vận tải đường thủy, đường bộ, cầu cảng, bến bi

- Tự vẫn, khảo si, lập dự toán và tổng dự toán các công lrinh xây dựng, các công trình hạ tẰng

- Thià kế kể cầu: đối với công trình xây dựng dân dụng, công nghiệp;

~ Thiét kế quy hoạch tổng mặt bằng, thiết kế kiến trúc nội ngoại thất công trình xây dựng dân

tụng, tông nghiệp ; Thiết kể kiến trủc hụ tẳng các khu đô thị và công nghiệp;

= Dai ý bán bảng chơ các hãng nước ngoài phục vụ sản xuất trong và ngoài ngÀnh,

~ Hoạt động huy động vốn, góp vốn, mua cổ phẪn;

- Đầu tư tài chính và xẩy đựng các dự án nhiệt điện, thủy điện,xÌ măng, hồn ch, các ngành sản xuất dị vụ khác:

~ Tô chức hội chự, triển lăm thương mại: quảng cáo trưng bây, giới thiệu hàng hỗn;

- Cho thuê văn phòng lâm việ, cho thuê nhà ở, cho thuế nhà phục vụ các mục địch kinh doanh, (Ki, trung tâm thương mai ; ~ Kinh doanh

định vụ khách sạn, nhì hàng;

~ Kinh doanh lữ hành nội địa, IE hành quốc tế, kinh doanh các dịch vụ dụ lch khác;

cình lonnh hoạt động kho bãi, địch vụ kho vận, dịch vụ kho ngoại quan, xuất bê tâng và sản phẩm khá tử xi măng, vữa;

sin sult gx;

- Bảo dưỡng và sửa chữa ö tô;

Cho thuê phương tiện vận tãi thủy, bộ; ho thuê rmáy móc, thế bị

~ Khai thác lạc nước phục vụ công nghiệp, ính hoạt và các mục đích khác;

- Đầu tứ, xây đựng lắp đạt, khai thắc các công trình xử lý mỗi trường,

‘Trang 1

Trang 7

~ Kinh doanh thiết bị về môi trường,

3- Ngành nghễ kinh doanh: (Như mục 3 Lih vực kính doanh)

4© Đắc điểm hoạt động của doanh nghiệp trong năm tài chính cỏ ảnh lurÖng đến báo cáo tà chinh:

3+ Đơn vị tiển tệ sử đụng trong kể toán: Đẳng Việt Nam

~ Dỗi với ngoại Iệ khác, hạch toán chuyển đổi theo tÿ giá giao địch thực hiện

- Đối với số dự cuối kỳ đảnh giá theo tỷ giá ngoại ệ giao địch liên ngân hìng tại thải điểm 31/12 1- Chế độ Rễ toán dịp dụng:

Theo nhuyễn tắc gi Oe và phủ hợp với các quy định của chế độ kế loán Việt Nam được ban

"ảnh theo Quyết định số 15/2006/C3Đ-RSTC ngày 201032006 của Rộ Tài chính, Quyết định số

3911/0D-HĐQT ngây 27/12/2006 cia HIDQT Tập đoản công nghiệp Than - Khoáng sản Việc

"Nam về bạn hình chế độ kể toàn áp đụng trong Tập đoàn công nghiệp Thun - Khoáng sản Việt

‘Nam

và Chế độ kế toán Việt Nam

- Công ty đã áp dụng 26 chuân mực kể toán Việt Nam dược ban hình theo Quyết định

149/2001/QĐ-BTC ngây 31/12/2001 về việc ban hành và công bổ 4 chuẩn mực kế toán Việt Nam

kế toán Việt Nam đợt 2, Quyết định 234/2003/QD-ITC ngày 31/12/2003 về việc ban hành và

việc ban hành và công bổ 6 chuẩn mực kế toản Việt Nam đợt 4, Quyết định 100/2005/QĐ-BTC

‘gy 28122005 vé việc bạn hành và công bổ 4 chuẩn mục kế toủn Việt Nam đợt S cần Bộ Tài chính

~ Công ty đã thực hiện theo các thông tư 89/2002/TT-BTC ngày 09!10/2002 hướng dẫn kê toán

thục hiện 4 chuẩn roực kế toán Việt Nam đợt 1, thông tư 105/2003/TT-BTC ngây 04/11/2003

hướng dẫn kế loàn thực hiện 6 chuẩn mực kể toản Việt Nam đợt 2, thông tư 23/2005/TT-BTC

ngây 10/01/2005 hưởng dẫn kế toán thực biện 6 chuẩn mục kế toán Việt Nam đợt 1, thông tư

20/2006/TT-BTC ngây 30/03/2006 hưởng dẫn kể toán thực hiện 6 chuẩn mực kế toán Việt Nam

“đợt 4, thông tu 21/2006/TT-BTC ngây 30/03/2006 hướng dẫu kế toán thục hiện 4 chuẳn mực kế

tuấn Việt Nam đợi Š của Bộ Tài chính

\ˆ Các chính sách kế toán áp dụng:

1- Nguyên tắc ghi nhận các &hoàm tiên: Tién mit, fién giti ngân hàng, tiền đang chuyển gồm: “ Nguyên các định ce khoản lương đương tận: Cứ kholn tên ti c kỳ lạ ri tiểu lá

phiêu ngân hàng, kho bọc

~ Nguyên lẫo và phương phâp chuyển dỗi cáo đồng tiỂu khá tm ding iêu sĩ dụng trong kế toán Ngoại tệ khác hạch toán theo tỷ giá giao dịch thực hiện, số dư cuối kỷ theo tỷ giá liên ngân hàng

thời điểm 31/12

3 Nguyễn tắc ghí nhập hàng tỗn khó:

Nguyên tắc đánh giá hàng tôn kho: 4 sea ei to ts ole

~ Phương phíp xic định giá trị hàng tồn kho suối kỳ” Gist thu cò thể thực hiện được

Trang 2

Trang 8

- Phương phy hgh toan hang tin ho: Kế khai thường xuyên liêng về than, phương pháp xác định giá trị đỡ dang thành phẩm theo Quyết ịnh số 2917/QĐ- 1IDQT ngày 27/12/2006 của HĐIQT Tập đoán công nghiệp Than - Khoáng sản Việt Nam, Lập dự phòng giảm gìi hàng tôn kho: Được lập cho cúc vật tr, bùng hoá tên kho mà có gi trị

huẫn cổ thể thục biện được theo quy định của chuẳn mực kế toán số 2 Hằng tần kho, theo

thông tu 101/2001/TT-BTC ngày 31/12/2001 của Bộ Tài chính

sắc ghi nhận rà khẩu hao TSCĐ:

~ Nguyên tc ghỉ nhận TSC bữu hình, TSCD vỏ hinh: Được trình bảy (heo nguyên gi hoặc giá tri được đánh giá lại theo quyết định cỗ phẫn hoá

'Ngoyễn giả được xác định ~ Giá mua (Giá tị quyết toắn công trình) + Các loại thuế (Không bao

gầm thuế được hoàn lạ) vũ cúc chỉ phí khie liên quan đến việc đưa tài sản vảo trạng thải sẵn sàng

sử dụng

~ Phương pháp khẩu hao TSCĐ hữu hình, võ hình: Theo phương pháp khẩu hao đường thẳng Tỷ

lệ khẩu hao bằng năm được thực hiện phú hợn theo quyét định 206/2003/QĐ-BTC ngày

13/12/2003 của Hộ Tài chỉnh về ban hành chế độ quản lý, sử đụng và trích khẩu huo TSCD,

.% Nguyên đắc phú nhận và khẩu haa hắt động sẵn đầu tư: > Nguyên tắc ghỉ nhận bắt động sản đầu ta: Tái sản bắt động sản đẫu tự được ghỉ nhận với các

iều kiện:

-+ Sẽ chắc chân thụ được lợi ích trong tương la "Nguyên gi của tài sản bất động sàn đầu Iự được ghí nhận một cách đáng it cậy

“Tài sin bắt động sản đẫu wr gồm: Quyển sử đụng dt nhà; một phần nhà; cơ sở hạ tằng,

~ Nguyên tắc và phương pháp khẩu hao bắt động sản đầu tư: Chủ yêu không khẩn hao

$- Nguyên sắc ghủ nhận các khoản đầu tự tài chỉnh:

công ty con, cảng t iên kết dưới dạng cổ phiểu được ghi nhận bn đầu theo gi pbc

- TÌu nhập của Công ty được phần chủatữ lợi nhuận Iy kế của bên nhận đầu tư phát ánh sau

dy dẫu tự

solar the ghỉ nhận các khoán đẫu tư chửng khoản ngắn hạn, dài hạn: Là các khoản đẫu tư dài

hạn khác bao gộm: Các khoản đầu tự vào đơn vị khúc mà Công ty nắm giữ dưới 26 quyền biển

quyết; Đầu tự trải phiếu, cho vay vốn, các khoản đầu tư khúc mã thời hạn nắm giữ thu hồi trến

một năm

ee pháp lập dự phòng giảm giá đầu tư chứng khoán ngắn hạn, dài hạn: Là chênh lệch giảm

giả giữa giả thực tế mua và giá thị trường của từng loại chứng khoán hay là chênh lệch giữa chứng

khoán hịch toán trên sỗ sách kế luân và giá chứng khoán thực tế rên thị trường

tu xây dựng hoặc sàn xuất tả sản dỡ đang được tính vào giá tị của tải sản đó và các chỉ phí đi

vay được vỗn hoá khi đầu tư xấy dựng hoặe sản xuất tài sản dở dang bắt đầu phát sinh (Chỉ phí lai

~ ÿ l xỗn hoá chỉ phí di vay được sử dựng đễ xác định chỉ phí đi vay được vin hod trong ky Được xác định the tỷ lệ Mĩ sắt bình quân sin quyền của các khoản vay chưa trả trong ky

- Phượng phịp phân bổ chỉ phí trả trước;

- Phương phập phân hộ ợithể thương mại

Trang 3

Trang 9

- Chỉ phí phải trả bao gồm giả trị các khoản chỉ phí đã được tính vào chỉ phí hoạt động kinh doanh

trong kỷ tải chính, nhưng chưa được thực chỉ tại thi điểm kết thúc kỷ tải chính như: Chỉ phí điện, Tận đoàn Công nghiệp Than - Khoảng sản Việt Nam, › điện thoại, thuê ho bãi và các chỉ phísio xui ch biến than duge tinh theo phương ún cũ

9- Nguyên tắc và phương pháp ghỉ nhận các khoăn dự phòng phải trả:

- Qhí nhận cỗ túc Can et vào Nghị quyết ại hội đồng cổ đồng, văn bàn chấp tận của chủ sở hữu

~ Nguyên tắc trích lập các khoản dự tr, các quỹ tử lợi nhuận sau thuế: Cấn cứ vào quy chế tài

chính, các nghị quyết của đạ bội đông cỗ đông, ÿ kiến của chủ sở hữu,

11- Nguyên tắc ghỉ nhận doanh túc:

~ Nguyễn tắc ghi nhận doanh thu bản hàng và cung cập đệh vụ: Được ghi nhận trên cơ sở hẳng

hoá dịch vụ đã giao cho khách hàng, đã phát sinh hod dom và được khách hing chấp thuận thanh

~ Nguyễn tắc ghi nhận doanh thu hoạt động tả chúh; Lãi ên gửi ngân hằng được ghi nhận rên

cơ sở hông bản cu ngân hùng về Hi liền gi

~ Các khoản tiễn bản quyền, cổ tức, lợi tức được phần chia từ các | công ty con, công ty liên kết,

sông ty iên doanh trên cơ sở thông bảo của nghị quyết dy hoi đồng cỗ đông công ty con, ông ty lên kết, công tiên doanh,

- Nguyên tắc ghỉ nhận doanh thụ hợp đông xây dụng

sẳm lãi vay phải trả tong kỳ của các khoản vay ngẫn hạn và đài hạn của Công ty

1: Nguyễn tắc nà phương pháp ghi nhận chỉ phí thus thu nhập doanh: nghiệp kiện hành, chỉ phí

4Iu tt nhập đoanh ngiiệp hoãn lại

~ Thuế thủ nhập doanh nghiệp được ghỉ nhận căn cữ vào thu nhập chịu thuế và thuế suất thuế thụ hập doanh nghiệp mã Công ty dược áp dụng,

thành toán các khoán mụe có gắc ngoại tệ để thực hiện đầu tư và chênh lệch tỷ giá hối đoái khí

đính gi lụi cuối năm sẽ được phân ảnh luỹ kế riêng biệt Khi TSCĐ hoàn thành thì chẽnh lệch tỷ

ii trong giai đoạn đầu tư được phân bỗ dẫn vào thu nhập hoặc chí phí sản xuất kinh doạnh trong thời gian tôi đã $ năm

~ Đi với chênh lệch tỷ it hi do trong giai đoạn sáo xuất kinh doanh: Chênh lệch tý giá phát

xinh hoặc chênh lệch tỷ giả đánh giá lại cuối năm được ghi nhận vào thu nhập và chỉ phí tài chính

trng năm, 11- Cúc nguyễn tắc và phương pháp kỄ toán Khắc:

Trang 10

2 Cite khon dẫu tự tài chính ngắn hạn: ChẾt kỹ Dita nition

Aho phải ~ Pi thu v8 ed pin hod thự nggÌn hạn khác: Cái kỳ 2 Diu nim

eis et eee ee ee ad Satire tain see:

* Giá trị hoàn nhập dự phòng giảm giá hùng tồn kho trong năm:

* Củe trường hợp hoặc sự kiện dẫn đến phái trích thêm hoặc hoàn nhập dự phòng giảm giá hàng,

tổn kho;

~ Các khoản thuế nộp thứa cho Nhà nước + Thuế GTGT 152.735.609 30.05 500 30729 461 320.609.202

- Các khoản khác phải tha Nhà nước: Công 159.735.609 ° 3904609202 -

~ Ký quỹ, kỷ cược đài họa Các khoan tên nhận ủy thắc - - + :

Trang 11

Ve: SD ht hình;

eS Tassie ws | eR 25 on |_— 02MM i Huan TT) :| Hai =

5 li aử lich ni aa TRC fb hin dng ep heb ee Man vs

* Sunn wie TSCE col ni Whi hoo 8 nhưng vẫn cội đụng H.088.567.182

° huyết giệ TSCĐ chữ Hạnh l:

+ L căn Kv ge ma, bt TSC ht hinh cỏ gi lớn hư thục hiền:

* CÁ hay đội khá về TSC na hin

‘Trang 6

Trang 12

186535556

.* iu hu phátsigl thêm được ghỉ hận l a pb rong năm

“Can để xie tiễn thuê phá nh thêm:

“ Điều khoản gia hụn thuê bộc quyển được mua tả sân:

10: Ting, giảm TSCP vô link;

Trang 13

* a nn ob i và bi rine too yu eu ci Chan ye in 4604 “TSC vi hình”

Trang 14

Cty CP VLVD Phú Son - hasco

+ Cty CP Win ái va dich ma asco

Cộng 1Á Chỉ phí trả nước đãi hạn:

“Chỉ phi trả trước về thuế boy động TSCD

.Chỉ phí thành lập đoanh nghiệp

~ Chỉ phi cho giai doạn triển khai không đủ tiêu chuẳn giá nhận

= i tụ đặc biệt

Tu ami, nhập khâu

“Thuê thủ nhập đoanh nghiệp

“Thuế thu nhập có nhản - Thuế Hi nguyên

- Thuế nhà đắt và tiền hoệ đất

~ Các loại thuế khác

- Các Mon phí lệ nhí cÁc khoản phải nộp khác

Cũ 17- Chỉ phí phải tts `

“Trích tước chỉ phí tiễn lương trung thời gian nghĩ phép

“Chỉ nhí sa shữa lên TSC

+ Chi phi trong th gian ngững kinh doanh:

- Chỉ phí phải trả khác

Cũng

1- Các khodn phải trả, phải sập mgắn hạn kisi:

Tài sản thừa chờ gii quyết

- Kinh phí công đoàn

Báo hiểm xã hộ

ảo hiển vi

Phải về cổ phân hóa

“Nhận bý qu, ký sược ngôn hạn

Danh thu chưa thực hiện

TDự có phải dụ khác

CCác khoản phải trẻ, phải nộp khác Cảng

19- Phải tả đài hạn nội Bệ

"Cuối kỳ 115.300.000.000

2 760,000,000 2.960.260,000 31.030.200.000

Cub ty

846418312

1397713654 2.244.131.966

1.460.845.901 1.460.84%901

Cub kỳ

137212193

5156488247 53.702.095.240

Cui ký

"Đầu năm:

15.300.000 000

$760000 000 31.060.000.009

Đầu năm

“Đâu năm 245.161.648.861 295,200,000 -34%.456.548.S61

"Đâu năm 1.746.688 610 3.278 24.900 586.899.633 -40927280

33381589

594497475 6281.559.457

Pin maim

3.981.800.675 3.981.800.575 Blu năm

1.259.808 764 16.618.475

245319 071.196.132 413,048,708 405.400.954.141 409.164.682.039

Biwi

Trang 9

Trang 16

#- Chỉ tiết vin dite we của củi sở lưu:

~ Vẫn gĩp củt Nhà nhớ:

~ Vốn gp củu các đối tượng khác!

Chủ

+ Giả tị tải phiễu đã ehuyên thành cỗ phiêu trúng năm

* Sổ lượng cỗ phiếu quật + Các giao dịch vẻ vẫn với cúc chủ sử hữu và phân phối

+ổ to, cứu lợi aluuận

_Vấn đầu tư của chủ sỡ hữu:

+ Vấn gĩp đầu năm

+ Vin gop tang trong năm

+ Vin gúp giảm trong năm + Vẫn gốp cuỗi năm

- Cổ tứe, lợi nhuận đủ chăn

de Ch the

~ Cỗ tức đã cơng bd sau ngdy két thite ky ké tốn nấm:

-+ Cổ tức đã cơng bộ trên cỗ phiẫu thưởng: ¬+ Cổ lức đã cơng bổ trên cĩ phiếu ưu đit:

= Cổ * Tính trên Ì cổ phiếu, mệnh giả 10.000 đicỗ phiếu ti của cổ phiêu tu đãi lũy kế chưa được phì nhận:

s- Cổ phiếu:

- Số lượng cổ phiêu được phép phát hình

~ Số lượng cổ phiếu đã được phát hành và gĩp vẫn đây

a + CẢ phiếu phổ thơng, + Cổ phiểu ưu đãi

- Số Mụng cổ phiểu đã được mua ai + Cĩ phiêu phổ thơng

+ Cổ phiêu ưu đi

~ SỐ lượng cĩ phiều đang hưu hành, + CỔ phu phổ thơng

+ Cổ phiêu ưu đãi

~ Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu

Cảng

* Mục đích rch lập vã sử dụng các quỹ của doanh nghiệp

Cuỗi kỳ 45.360,000.000 80,639,000.000 125.999,000.000

Nam nay 125,999,000.000 125,999,000.000 10,079.920.000

12 590 000

12.599.900 12.390 900 cub ty

2.347.157.773

4387611490 10.736.469.363

Đầu năm

-45.360.00/1INM)

.0.639,000/00, 125.999.000.00

im tước 125.999.000.000, 125,999,000,000 17.639,860.000

1.400

1400

Diu nin

12,599,900, 12,599,900 12.599 9001

12,599,900 12.390 9001

Diu nim

2.347.757.7753 8387.611.490

10.735.369.263

& Thu nhập và chỉ pài, lãi hoặc lễ được ghỉ nhận trực tiếp vào Vẫn chủ sở hiểu theo gu định của

các chuẩn mực hd fod ee the:

23 Naud Kinh phí:

~ Nguồn kinh phí được cắp trong năm

Chỉ sự nghiệp

~ Nguẫn kinh ph cơn Pí cuềi kủ

-34- Tài săn thuê ngồi:

.w- Giả trị ti sản thuê ngồi = TSCB thué ngọi

- TÀI in khắc thuê ngối 9- Tng sử tiễn thu tốt thiễu trong tương lai cầu hợp

“đằng thuê hoại động tải sin khơng hiưy ngang theo các

Nam nay "Năm trước

Đâu năm

Die nim

‘Trang 12

Trang 17

~ Doanh thu hợp đồng xây dựng,

~ Doanh thu của hợp đồng xây dựng được ghỉ nhân

trong kỳ ~ Tổng doanh thu luỹ kế của hợp đồng xây đựng

được ghí nhận đến thời điểm lập hảo cáo ti chính Cộng

26- Cite khoản giám trừ doanh thu (Mũ số 03)

~ Hãng bìn bị rã lại

~ Thuê GTGT phải nộp (PD trục tiếp)

~ Thuế tiên thụ đặc biệt

~ Thuế xuất khẩn

Cong 27- Doank thu thuẫn về bán hàng và cưng cấp dich vy

(Mã số 10)

= Doan (hủ thuần trao đỗi hàng hoá

= Doan thu thuẩn trao đối địch vụ

Cộng

-38- Giá vẫn hàng Bán (Mã số 11) ~ Giá vẫn của hàng hoá đã hín

- Giá vẫn của thành phẩm đi bán

- Giá vỗn của địch vụ đã cung cấp

~ Giả trị còn hi, chỉ phi nhượng bán, thanh ý câu bắt

động sản đầu lư đã bán

~ Chỉ phí kinh đoạnh BÃI động sản đầu tự “iso hut mắt mắt hàng tồn kho

~ Cức khoản chỉ phí vượt mộc bình thường

~ Dự phòng giảm giá hàng tổn kho

Cộng

_39- Đoanh thu hoạt động tài chính (Mã số 21)

~ Lãi tiễn gửi, tiến cho vay

~ Lãi đầu lơ trấ phiếu, ý phiễu, tín phiếu

- Cổ ức li nhuận được chứa

~ Lãi chênh lệch tÿ giá chưa thực hiện

~ Lãi bản bàng trà chậm

~ Daanh u hoạ động ti chính khác

Cộng

Qu} {nm 2015 70.331.922 402 74.385.578.489 50.044.699.862 50.044, 699,863

170837.041.746 94.761.800.754 'Ouj 1 năm 2015

Quý âm 3015

320,376,222.265 74.385,978.480 394.761.800.754

296.687.100 169.259.293.812

$.741.530,000

373.838.191.975

Qu 1 tm 2015 310,177.465

26243224

86.430.089

339.810.907.366 Ouf Ltn 2014

Quý 1 năm 2014 280,057.874.31 59.753.033.085: 339,810.907.366 'Quÿ 1 năm 2014 265.210.493,850 352.801.635 35.782.494.418

321.605.789.903 Owÿ 1 năm 3014 174.905 168

114.905.168

“Trang 13

Trang 18

~ Chiễ khâu thanh toán, Hị bán hảng trả thẩm, 22,555,317

~ Lễ do thanh lý các khoản đầu tư ngắn hạn, di hạn -

-31- Chị phí thuế thự nà ty phí t tụ nhập doanlt nghiệp hiện hành (Mũ .Ouý T năm 201% hi

~ Chi phí thuế thu nhập doanh nghiệp tính trên thủ hà nhập chịu thuế năm hiện bình ~ Diễu chỉnh chỉ phí thu thu nhập đoanh nghiệp của Man sắc năm rước vào chỉ phi thuế thu nhập hiện hành năm, 4.231.192

my

“Tổng chỉ phí thuế thu nhập đoanh nghiệp hiện hành — 324.463635

~ Chỉ phí thuế thụ nhập đoanh nghiệp hoãn li phất sinh

tử các khoản chênh lch tạm thời phổ chị thuế - Chỉ phí thoŠ thụ nhập doanh nghiệp hoàn lạ phát nh

'từ việc hoán nhập tải sản thuế thu nhập hoãn lại

~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại nhát

sinh tứ củc khoản chênh lệch tạm thời được khẩu trừ

~ Thu nhập thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại phat sinh từ các khoản lỗ tính thuế vã ưu đãi thuế chưa sử

đụng

~ Thủ nhập thuế tu nhập doanh nghiệp hoãn ạ phát

sinh từ việc hoàn nhập thuế thu nhập hoãn lại phải trả

“Tổng chỉ phí thuế thu nhập doanh nghiệp hoãn lại `

-33- Chỉ phí sân xuất kinh đoanh theo xu tổ - Chỉ phí nguyễn lệu, vật liệu Quj Tấm 2015 7,906.610.812

+ Alguyên vớ liệu XMhiễu liệu, động lực 2.853.688 862 3.050 921.050

- Chí phí hân công, ~ Tiên lượng 10.638.041.620 4922219470

~ BIINI BHIET KPCĐ, KP Đăng 958 098 736

+ Chi phi địch vụ mua ngoài 88,196,742.267

- Chỉ phí kháe bằng tiễn Cong 125.097.621.086 17.158.923.530

Quy Tntm 2014 3.566.000.311 314.914.338

3.780.914.649 Quip Imam 2014

68.847.143

68.847.143 'Đu§ T năm 2014

Quý Tuầm 2014

19.387.289.585 10.323.863.127 9.063.424 458 12.348.507.394 20.241, 854 715 1195.273076 971.379 08 1.596.667.404 27.474.671.971 17.424.043.047 778.632.179.201,

chuyển ti

-3M- Các giao địch Thông bằng tin nh hưởng đn hp co lơt chngẩn dẫn lệ vì túc Hoàn ẩn đọ

downh nghigp nim gitt nung khong diege sit dung:

các Mua tải Sdn hing cách nhận các khoản nợ liên quan

tực ấp hoặc thông qua nghệp cho thud tài chihc O49 Tm 2015 Qup ttm 2014

Trang 14

Trang 19

Mua doanh nghiệp thông qua phát bình cỗ phiêu:

~ Chuyển nợ thành vẫn chủ sở hữu:

Be a Ciera TT TH}

Ving ii te}

- Phần giá trị thua được thanh toán bằng tiền và các

SỐ tiền và cóc khoản tương đương tiền thực cỏ trong sông ty con huặc đơn vị kính doanh khác được mua hoặc thanh lý :

= Phin giả tịtài sản và nự phải trả không phải là tiền

don vj kinh doanh khác được mua trọng kỷ: “Tông giá trị thanh i: :

- Phần giá trị thanh lý được thanh toán bằng tiễn và các

khoân tương đương tiền:

Số tiễn và cúc khoản tượng đương tiỄn thực cô trong

sðng ty con hoặe đơn vị kinh doanh khie được thanh - Phân giá trị tải sản và nợ phải trả không phải l tiễn

và các khoản tương đương LiỄn trong côn ty con hoặc ° =

đơn vị kinh doanh khie duge thanh I trong ki:

& Trinh bay giá trị và lý dø cửa các khoản tiền và tường đương iền lớn đo doanh: nghiệp nấm giữ -nlaeng không được sử đụng do có sục hạn chế của pháp luật hoặc các răng buộc khúc mà doanh

"aghiệp phải thực kiệt

-YII- Những thông tin khắc:

1- Những khoản ng tiêm tùng, khoăn cam kết về nhưỡng thông tần tải chính khúc:

3- Những sự kiện phát sinh sau ngày KẾI thúc kỳ RỂ toản nễm:

-3- Thống tới vệ cức bên Hu quan;

+ Trink bày tài sản, doanh tha, két qua kink doanh theo bộ phận theo quy định của Chuẩn mực

Âễ toàn số 28 "Báo cáo bộ phận":

Trang 21

PHAN H1- THUÊ GTGT ĐƯỢC KHẨU TRỮ, ĐƯỢC HOÀN LẠI,

DƯỢC MIỄN GIẢM, THUÊ ŒTGT HÀNG BẢN NỘI ĐỊA

boàn lại đầu kỳ ¡TỚI đuực khẩu trừ phát sinh io 4Í | 46.566/363930| 46.566564930 i #308 590.059

thuế GLGT đã khâu trữ, đã hoàn lại, tho’ GTOT hang:

“mạn tả bị và không được khẩu trừ (12=13-14115H6)

4= Sỗ thuê GTGT còn được khâu tri

côn được hoàn bi cuỗi kỳ (L7=10+1I-12) I7 | 7088725Iq| 70387853510

3 $8 thé GGT dt hodn Ii 1 - Số thuế GTGT còn dược hoàn li cuỗi Kỳ 2 al = = -

4 - So thud GTOT edn được giảm cuỗi kỳ (33=30+31-32) | 33 = x

ly THUÊ GTGT HÀNG BẢN NỘI DỊA

1 - Thuế GTGT hàng bản nội đa côn phải nộp đầu kỳ — | 40

Ngày đăng: 25/10/2017, 18:51

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

  • Đang cập nhật ...

TÀI LIỆU LIÊN QUAN