Giáo viên yêu cầu học sinh phải xác định được ngày trong tháng theo yêu cầu bài... - Cả lớp tự vẽ bán kính OM, đường kính CD vào hình tròn tâm O cho trước, rồi trả lời BTb... * Học trò
Trang 1Đọc đúng các từ ngữ : Ê- đi – Xơn,nổi tiếng, đấm lng, nảy ra
- Hiểu các từ ngữ mới : nhà bác học, cời móm mém
- Hiểu ý nghĩa của truyện : Ca ngợi nhà bác học vĩ đại Ê -đi -xơn rất giàu sáng kiến ,luôn mong muốn đem khoa học phục vụ con ngời
- Tranh minh hoạ bài đọc trong SGK
III/ Các hoạt động dạy - học:
Tập đọc:
A- Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 1 em đọc 1 đoạn trong bài: Ông tổ nghề
- GV cho h/s quan sát tranh minh hoạ
b) Hớng dẫn luyện đọc + giải nghĩa từ:
- H/s đọc nối tiếp từng câu
- H/s đọc nối tiếp từng đoạn
Trang 2nhắc h/s ngắt nghỉ hơi đúng sau các dấu 2
chấm,đọc đúngcác câu cảm, câu hỏi, đọc phân
biệt lời bà cụ và Ê - đi -xơn
+Bà cụ mong muốn điều gì?
+ Vì sao cụ mong muốn có chiếc xe không cần
ngựa kéo?
+ Mong muốn của cụ gợi cho Ê đi xơn 1 ý nghĩ?
* H/s đọc thầm đoạn 4
+ Nhờ đâu mong ớc của bà cụ đợc thực hiện?
+ Theo em nhà khoa học mang lại lợi ích gì cho
con ngời?
4) Luyện đọc lại:
- GV đọc diễn cảm đoạn 3
+ Hớng dẫn h/s đọc diễn cảm đoạn 3
+ Gọi 1 số h/s thi đọc đoạn 3
- Gọi một tốp 3 h/s đọc toàn chuyện theo 3 vai
(ngời dẫn chuyện, Ê- đi -xơn )
+ Vì xe ngựa rất xóc, đi xe ấy cụ sẽ bị
ốm + Chế ra 1 xe chạy bằng dòng điện
+ Nhờ óc sáng tạo kỳ diệu, lao động miệt mài và sự quan tâm đến con ngời
…+ Khoa học cải tạo thế giới, cải thiện cuộc sống con ngời, làm cho con ngời sống tốt hơn, sung sớng hơn
+ H/s đọc diễn cảm đoạn 3
+ Thi đọc diễn cảm
Trang 3- Vừa rồi các em đã tập đọc chuyện Nhà bác học
và bà cụ theo các vai (ngời dẫn chuyện, Ê - đi -
xơn, bà cụ) Bây giờ, các em sẽ không nhìn sách,
tập kể lại câu chuyện theo cách phân vai
b - Hớng dẫn H/s dựng lại câu chuyện theo
cách phân vai.
- Câu chuyện có mấy nhân vật?
- Y/c h/s tự sắm vai theo nhóm 3 em ,nhập vai
theo trí nhớ kết hợp với lời kể - từng tốp 3 em
thi dựng lại câu chuyện theo vai
- Ê - đi - xơn rất giàu sáng kiến, lao
động cần mẫn,luôn quan tâm đỡ mọi ngời
TOÁN: ( 106 )
LUYỆN TẬP: THÁNG – NĂM
I Mục tiờu:
Giỳp học sinh:
- Củng cố về tờn gọi cỏc thỏng trong một năm Số ngày trong 1 thỏng
- Củng cố kĩ năng xem lịch ( tờ lịch thỏng, năm, )
II Đồ dựng:
- Tờ lịch thỏng 1, 2, 3 năm 2005
III Cỏc hoạt động dạy học
Hoạt động của giỏo viờn Hoạt động của học sinh
A Bài cũ: Gọi 2 em lờn bảng
HS1: Một năm cú bao nhiờu thỏng? Kể
tờn cỏc thỏng trong năm?
HS2: Hóy cho biết thỏng nào cú 28,29, 30,
31 ngày ?
Năm cú 12 thỏng: thỏng một, thỏng hai, thỏng ba, thỏng bốn, thỏng năm, thỏng sỏu, thỏng bảy, thỏng tỏm, thỏng chớn, thỏng mười, thỏng mười một, thỏng mười hai
- Thỏng cú 28 hoặc 29 ngày là:Thỏng 2
- Thỏng cú 30 ngày là: Thỏng 6, 9 , 11
- Thỏng cú 31 ngày là: Thỏng 1, 3, 5, 7,
8, 10, 12
Trang 4* Giáo viên nhận xét cho điểm
B Bài mới
1 Giới thiệu bài: Bài hôm nay, các em sẽ
củng cố về tháng năm vận dụng và để giải
bài tập
- Giáo viên ghi đề lên bảng
2 Hướng dẫn học sinh làm bài tập
b Giáo viên yêu cầu học sinh phải xác
định được ngày trong tháng theo yêu cầu
bài.
* Ví dụ: Để tìm ngày thứ hai đầu tiên
tháng 1 là ngày nào ta nhìn vào tháng 2 ở
trong phần lịch tháng 1 và xác định được
đó là ngày 5 do đó ta có được thứ hai đầu
tiên của tháng 1 là ngày 5 tháng 1
c Tháng 2 năm 2004 có mấy ngày ?
*Bài 2: Gọi học sinh đọc yêu cầu bài 2
- Bài này yêu cầu các em điều gì? (Học
sinh làm bài cá nhân)
- Ngày Quốc tế thiếu nhi là thứ mấy?
- Ngày Quốc Khánh 2 tháng 9 là ngày thứ
mấy ?
- Ngày nhà giáo Việt Nam là ngày thứ
mấy ?
- Ngày cuối cùng năm 2005 là thứ mấy?
- Thứ hai đầu tiên năm 2005 là ngày nào ?
- Thứ hai cuối năm 2005 là ngày nào ?
- Các ngày chủ nhật trong tháng 10 là
- Học sinh đọc yêu cầu bài
- Học sinh tự xem lịch và tự làm bài tập xem tháng 1, 2, 3 năm 2004
- Tự lần lượt làm bài theo a, b, c
- Học sinh làm tiếp các câu còn lại+ Ngày 8 tháng 3 là ngày chủ nhật+ Ngày đầu tiên của tháng 3 là thứ hai+ Ngày cuối cùng của tháng 1 là ngày 31/3 vào thứ bảy
- Học sinh làm tiếp các phần+ Chủ nhật cuối cùng của tháng 3 ngày là ngày 28
+ Tháng 2 có 4 ngày thứ 7 Đó là các ngày: 14, 21, 28
- Ngày cuối cùng năm 2005 là thứ bảy
- Ngày sinh nhật em ( Học sinh tự nói )
- Ngày thứ hai đầu tiên của năm 2005 là ngày 3 tháng 1
- Ngày thứ hai cuối năm 2005 là ngày
Trang 5những ngày nào ?
* Bài 3: Gọi học sinh đọc đề
- Bài này yêu cầu gì ?
- Củng cố số ngày trong tháng ?
* Bài 4: Gọi học sinh yêu cầu bài
- Bài này hỏi gì?
- Học sinh đọc yêu cầu bài tập 3
- Yêu cầu tính tháng 30 ngày, 31 ngày
- Học sinh tự làm bài
- Gọi lên chữa
a Tháng cĩ 30 ngày là: tháng 1, 4, 6, 9, 11
- Củng cố về các ngày trong tháng, các ngày tháng trong năm
Tốn : Ơn tập
A/ Mục tiêu:
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
- Cả lớp tự làm bài vào vở
- Lần lượt từng HS lên bảng chữa bài
3500 + 200 = 3700 6000 + 2000 = 8000
3700 - 200 = 3500 7000 + 3000 = 10000
4756 6927 5555 7571 1018+ 2834 + 835 +445 - 2664 - 375
7590 7762 6000 4907 643
Trang 6Bài 3: Một thư viện có 960 quyển
truyện tranh, sau đó mua thêm được
bằng số truyện tranh đã có Hỏi thư
viện có tất cả bao nhiêu quyển truyện
tranh ?
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Chấm vở 1 số em, nhận xét chữa bài
960 + 160 = 1120 (quyển)
ĐS: 1120 quyển truyện
Thø ba ngµy 10 th¸ng 2 n¨m 2009
Toán: Hình tròn , tâm , đường kính , bán kính
A/ Mục tiêu: - Học sinh biết biểu tượng hình tròn ; biết tâm, bán kính, đường kính
của hình tròn
- Bước đầu biết dùng com pa để vẽ được hình tròn có tâm , và bán kính cho trước
B/ Chuẩn bị: - Một số mô hình về hình tròn như : mặt đồng hồ, đĩa hình, compa.
C/ Hoạt động day - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
- KT 2HS về cách xem lịch
- Nhận xét ghi điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Khai thác :
* Giới thiệu hình tròn :
- Đưa ra một số vật có dạng hình tròn
và giới thiệu: Chiếc đĩa có dạng hình
tròn, mặt đồng hồ có dạng hình tròn
- Cho HS quan sát hình tròn đã vẽ sẵn
trên bảng và giới thiệu tâm O, bán
kính OM ,và đường kính AB
A O B
- Hai học sinh lên bảng chữa bài số 4
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
- Cả lớp quan sát các vật có dạng hình tròn
- Tìm thêm các vật khác có dạng hình tròn như : mặt trăng rằm , miệng li …
- Lớp tiếp tục quan sát lên bảng và chú ý nghe GV giới thiệu và nắm được: Tâm hình tròn là điểm nằm giữa hình tròn, bán kính là đoạn thẳng nối tâm với 1 điểm trên hình tròn , đường kính là đoạn thẳng
đi qua tâm nối hai điểm trên hình tròn
6 1
Trang 7- Yêu cầu HS trả lời câu hỏi:
+ Hãy so sánh độ dài đoạn thẳng OA
và độï dài đoạn thẳng OB
+ Ta gọi O là gì của đoạn thẳng AB ?
+ Độ dài đường kính AB gấp mấy lần
độ dài của bán kính OA hoặc OB ?
- GV kết luận: Tâm O là trung điểm
của đoạn thẳng AB Độ dài đường kính
AB gấp 2 lần độ dài bán kính
- Gọi HS nhắc lại kết luận trên
* Giới thiệu com pa và cách vẽ hình
tròn
- Cho học sinh quan sát com pa
+ Compa được dùng để làm gì ?
- Giới thiệu cách vẽ hình tròn tâm O,
bán kính 2cm
- Cho HS vẽ nháp
c) Luyện tập:
Bài 1:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS quan sát hình vẽ trong
SGK và tự làm bài
- Gọi HS nêu kết quả
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2:
- Gọi học sinh nêu yêu cầu bài tập
- Yêu cầu HS vẽ vào vở
- Theo dõi uốn nắn cho các em
Bài 3:
- Yêu cầu học sinh nêu yêu cầu bài
- Yêu cầu HS tự làm bài
- Nhận xét đánh giá bài làm HS
+ Độ dài 2 đoạn thẳng OA và OB bằng nhau
+ O là trung điểm của đoạn thẳng AB.+ Gấp 2 lần độ dài bán kính
- Nhắc lại KL
- Quan sát để biết về cấu tạo của com pa
- Com pa dùng để vẽ hình tròn
- Một em đọc đề bài 1
- Cả lớp thực hiện làm vào vở
- 2HS nêu kết quả, lớp theo dõi bổ sung D
M N A B
C Q
+ Đường kính MN, PQ còn các đoạn OM , ON ,OP,OQ là bán kính
+ Đường kính : AB còn CD không phải là đường kính vì không đi qua tâm O
- Vẽ hình tròn tâm O, bán kính 2cm và đường tròn tâm I, bán kính 3cm
- HS vẽ vào vở
- 1HS nêu cầu BT
- Cả lớp tự vẽ bán kính OM, đường kính
CD vào hình tròn tâm O cho trước, rồi trả lời BTb
Trang 8d) Cụng coâ - Daịn doø:
- Gói HS leđn bạng chư vaø neđu teđn, baùn
kính, ñöôøng kính cụa hình troøn
- Veă nhaø hóc taôp veõ hình troøn
Chính tạ: EĐ - ñi - xôn
A/ Múc ñích, yeđu caău :
- Reøn kư naíng vieât chính tạ : Nghe vieât chính xaùc, trình baøy ñuùng moôt ñoán baøi EĐ -
ñi - xôn
- Laøm ñuùng baøi taôp ñieăn caùc ađm vaø thanh deê laên (thanh hoûi / ngaõ)
B/ Chuaơn bò : - Bạng phú vieât ( 2 laăn ) noôi dung cụa baøi taôp 2b.
C/ Hoát ñoông dáy - hóc:
Hoát ñoông cụa thaăy Hoát ñoông cụa troø
1 Kieơm tra baøi cuõ:
- Môøi 2HS leđn bạng vieât, cạ lôùp vieât vaøo
nhaùp 4 tieâng coù daâu hoûi vaø 4 tieâng coù
daâu ngaõ
- Nhaôn xeùt ñaùnh giaù
2.Baøi môùi:
a) Giôùi thieôu baøi
b) Höôùng daên nghe vieât :
* Höôùng daên chuaơn bò:
- Giaùo vieđn ñóc ñoán vaín
- Yeđu caău hai em ñóc lái, cạ lôùp ñóc
- Yeđu caău ñóc thaăm lái baøi chính tạ vaø
laẫy bạng con vaø vieât caùc tieâng khoù
- Giaùo vieđn nhaôn xeùt ñaùnh giaù
* Giaùo vieđn ñóc cho hóc sinh vieât vaøo
vôû
* Chaâm, chöõa baøi
c/ Höôùng daên laøm baøi taôp
Baøi 2b : - Gói HS neđu yeđu caău cụa baøi
taôp
- Yeđu caău HS laøm baøi caù nhađn vaøo VBT
- 2 em leđn bạng vieât
- Cạ lôùp vieât vaøo giaây nhaùp
- Lôùp laĩng nghe giôùi thieôu baøi
- Lôùp laĩng nghe giaùo vieđn ñóc
- 2 hóc sinh ñóc lái baøi, cạ lôùp ñóc thaăm
+ Vieât hoa nhöõng chöõ ñaău ñoán, ñaău cađu vaø teđn rieđng EĐ - ñi - xôn
+ Vieât hoa chöõ caùi ñaău tieđn, coù gách ngang giöõa caùc tieâng
- Lôùp neđu ra moôt soâ tieâng khoù vaø thöïc hieôn vieât vaøo bạng con moôt soâ töø nhö :
EĐ - ñi - xôn, saùng kieân
- Cạ lôùp nghe vaø vieât baøi vaøo vôû
- Nghe vaø töï söûa loêi baỉng buùt chì
- 1 em ñóc yeđu caău BT
- Hóc sinh laøm baøi vaøo VBT
- Hai em leđn bạng thi laøm baøi
- Cạ lôùp nhaôn xeùt boơ sung: Chaúng , ñoơi , dẹo , ñóa - laø caùnh ñoăng
- Bình chón bán laøm ñuùng vaø nhanh
Trang 9- Giáo viên mở bảng phụ
- Mời 2 học sinh lên bảng thi làm bài và
đọc câu đố
- Cùng với cả lớp nhận xét, chốt lại câu
đúng
- Gọi 1 số HS đọc lại các câu đó đã điền
dấu hoàn chỉnh
d) Củng cố - Dặn dò:
Về nhà viết lại cho đúng những từ đã
Thể dục: Ôn nhảy dây - Trò chơi “Lò cò tiếp sức”
A/ Mục tiêu: - Ôn động tác nhảy dây cá nhân kiểu chụm hai chân Yêu cầu thực
hiện được ở mức
tương đối chính xác
- Học TC “Lò cò tiếp sức “ Yêu cầu biết cách chơi và chơi được ở mức tương đối chủ động
B/ Địa điểm phương tiện: - Sân bãi chọn nơi thoáng mát, VS sạch sẽ
- Chuẩn bị còi, dây, kẻ sân cho trò chơi
C/ Lên lớp :
Nội dung và phương pháp dạy học Đội hình luyện tập
1/ Phần mở đầu:
- GV nhận lớp phổ biến nội dung tiết học
- Yêu cầu lớp làm các động tác của bài thể dục phát triển
chung
2 lần x 8 nhịp
- Chạy chậm theo một hàng dọc xung quanh sân tập
- Trò chơi "Chim bay, cò bay"
2/ Phần cơ bản:
* Ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân:
- Điều khiển cho cả lớp ôn lại động tác nhảy dây cá nhân
kiểu chụm hai chân
- Lớp tập hợp theo đội hình 1 -4 hàng ngang thực hiện mô
phỏng các động tác so dây, trao dây, quay dây sau đó cho
học sinh chụm hai chân tập nhảy không có dây rồi có dây
một lần
- Chia lớp về từng tổ để luyện tập
- Đến từng tổ nhắc nhớ động viên học sinh tập
- Thi đua giữa các tổ bằng cách đếm số lần nhảy liên tục
Trang 10có thể phân từng cặp người nhảy người đếm số lần cho đến
cuối cùng ai nhảy được nhiều lần hơn thi chiến thắng
* Học trò chơi “ Lò cò tiếp sức":
- Nêu tên trò chơi, nhắc lại các yêu cầu trò chơi như :
Không được xuất phát trước lệnh của giáo viên
- Không nhảy lò cò vòng qua cờ hay vật cản, không chạm
chân co xuống đất Bao giờ người nhảy trước về tới nơi
chạm tay vào thì người nhảy sau mới được xuất phát , sau
đó giải thích và hướng dẫn học sinh cách chơi
-H ọc sinh thực hiện chơi trò chơi
- Học sinh vừa nhảy nhẹ nhàng vừa hát câu :
“Học – tập – đôi - bạn Chúng – ta – cùng – nhau – học –
tập – đôi – bạn”
- Nhắc nhớ học sinh đảm bảo an toàn trong luyện tập và
trong khi chơi
3/ Phần kết thúc:
- Yêu cầu học sinh làm các thả lỏng
- Đi chậm xung quanh vòng tròn vỗ tay và hát
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Dặn về nhà ôn nhảy dây kiểu chụm hai chân
GV
Đạo đức: Tôn trọng khách nước ngoài (tiết 2)
A / Mục tiêu : Như tiết 1.
B /Tài liệu và phương tiện : vở bài tập đạo đức.
C/ Hoạt động dạy học :
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
* Hoạt động 1: Liên hệ thực tế
- Yêu cầu từng cặp học sinh trao đổi
với nhau và TLCH:
+ Em hãy kể về một hành vi lịch sự với
khách nước ngoài mà em biết (qua
chứng kiến, qua ti vi, đài báo).
+ Em có nhận xét gì những hành vi
đó ?
- Mời một số học sinh lên trình bày
trước lớp
- 2HS trả lời câu hỏi
- Lớp theo dõi nhận xét
- Từng cặp dựa vào câu hỏi gợi ý để trao đổi , chỉ ra được những hành vi nói về thái độ tôn trọng , lịch sự khi gặp gỡ tiếp xúc với khách nước ngoài
- Đại diện các cặp lên trình bày trước lớp
- Lớp theo dõi nhận xét và đi đến kết luận
Trang 11- GV kết luận: Cư xử lịch sự với khách
nước ngoài là một việc làm tốt
* Hoạt động 2: Đánh giá hành vi
- Chia lớp thành các nhóm và yêu cầu
thảo luận trao đổi để xét về cách ứng
xử với người nước ngoài theo các tình
huống sau:
+ Bạn Vi lúng túng, xấu hổ, không trả
lời khi khách nước ngoài hỏi chuyện
+ Các bạn nhỏ bám theo khách nước
ngoài mời đánh giày, mua quà lưu
niệm mặc dù họ đã lắc đầu từ chối
+ Bạn Kiên phiên dịch giúp khách
nước ngoài khi họ mua đồ lưu niệm
- Mời đại diện các nhóm lên trình bày
trước lớp
- Yêu cầu cả lớp nhận xét bổ sung
- Giáo viên kết luận: sách giáo viên
* Hoạt động 3 : Xử lí tình huống và
đóng vai
- Chia nhóm, yêu cầu các nhóm thảo
luận về cách ứng xử trong các tình
huống:
+ Có vị khách nước ngoài đến thăm
trường em và hỏi em về tình hình học
tập
+ Em nhìn thấy một số bạn tò mò vây
quanh ô tô của khách nước ngoài, vừa
xem vừa chỉ trỏ
- Yêu cầu các nhóm thảo luận, chuẩn
- Giáo viên nhận xét đánh giá tiết học
- Cần thực hiện những điều đã được
học
- Các nhóm tiến hành thảo luận nêu nhận xét về cách ứng xử của các bạn với khách nước ngoài trong 3 tình huống GV đưa ra
- Các nhóm lần lượt cử đại diện của nhóm mình lên trình bày về cách ứng xử của nhóm đối với khách nước ngoài
- Lớp lắng nghe nhận xét và bổ sung
- Các nhóm thảo luận, chuẩn bị đóng vai
- Lần lượt từng nhóm lên đóng vai về cách giải quết tình huống của nhóm mình trước lớp
- Các nhóm khác theo dõi và nhận xét ý kiến nhóm bạn
Trang 12Toán : ¤n tËp
A/ Mục tiêu:
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS làm BT:
- Yêu cầu HS làm các BT sau:
Một cửa hàng có 9398kg gạo Buổi sáng
bán 2700kg, buổi chiều bán 3678kg
Hỏi cửa hàng còn lại bao nhiêu kilôgam
gạo ? (Giải 2 cách)
- Chấm vở một số em, nhận xét chữa
bài
2 Dặn dò: Về nhà xem lại các BT đã
làm
- Cả lớp tự làm bài
- Lần lượt từng HS lên bảng chữa bài
9398 - 6378 = 3020 (kg)
ĐS: 3020 kg gạo
Cách 2: Số kg gạo cửa hàng còn lại là:
9398 - 2700 - 3678 = 3020 (kg)
ĐS: 3020 kg gạo.
Tiếng Việt: ¤n tËp
A/ Yêu cầu: - HS luyện đọc các bài tập đọc đã học trong tuần.
Trang 13- Rèn kĩ năng đọc đúng, trôi chảy.
B/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Hướng dẫn HS luyện đọc:
- Yêu cầu HS luyện đọc theo nhóm các
bài: Ông tổ nghề thêu ; Bàn tay cô giáo
kết hợp trả lời các câu hỏi sau bài đọc
- Theo dõi giúp đỡ những HS yếu
- Tổ chức cho HS thi đọc trước lớp
+ Mời 3 nhóm mỗi nhóm 5 HS thi đọc
nối tiếp 5 đoạn trong bài Ông tổ nghè
thêu
+ Mời 1 số HS thi đọc thuộc lòng bài
Bàn tay cô giáo và TLCH:
+ Từ mỗi tờ giấy cô giáo đã làm ra
những gì ?
+ Em hiểu hai câu cuối bài nói điều gì ?
- Nhận xét, tuyên dương những cá nhân
và nhóm thể hiện tốt nhất
2 Dặn dò: Về nhà luyện đọc thêm.
- HS luyện đọc theo nhóm
- 3 nhóm thi đọc trước lớp
- Thi đọc thuộc lòng bài thơ và trả lời câu hỏi theo yêu cầu của GV
- Cả lớp theo dõi, bình chọn những bạn và nhóm đọc tốt nhất
Thø t ngµy 11 th¸ng 2 n¨m 2009
Toán: Vẽ trang trí hình tròn
A/ Mục tiêu : - HS biết dùng com pa vẽ ( theo mẫu ) các hình trang trí hình tròn
(đơn giản)
- Qua đó các em thấy được cái đẹp qua những hình trang trí đó
B/ Chuẩn bị : Com pa, bút màu.
C/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1.Bài cũ :
- Yêu cầu 1HS lên bảng vẽ bán kính,
đường kính trên hình tròn có sẵn
- Nhận xét chấm điểm
2.Bài mới:
a) Giới thiệu bài:
b) Thực hành :
Bài 1: - Gọi học sinh nêu bài tập 1.
- Hướng dẫn học sinh vẽ hình tròn tâm O
và bán kính bằng 2 cạnh ô vuông sau đó
ghi các chữ A , B , C , D
- 1 em lên bảng vẽ bán kính OM, đường kính AB
- Lớp theo dõi nhận xét bài bạn
- Lớp theo dõi giới thiệu
-Một em nêu yêu cầu đề bài 1
- Nêu lại cách vẽ hình tròn có bán kính cho trước
- Dựa vào hình mẫu và sự hướng dẫn
Trang 14-Yêu cầu học sinh dựa vào mẫu để vẽ
hình tròn tâm A bán kính AC và hình
tròn tâm B bán kính BC
- Tiếp tục dựa vào hình mẫu để vẽ hình
tròn tâm C bán kính CA và hình tròn
tâm D bán kính DA
- Yêu cầu học sinh thực hiện vào vở
- Yêu cầu lớp đổi chéo vở để KT
- Giáo viên nhận xét đánh giá
Bài 2: - Gọi học sinh nêu bài tập 2.
- Cho HS tô màu theo ý thích vào hình
đã vẽ ở BT1
- Chọn một số bài vẽ đẹp cho cả lớp
xem, tuyên dương
d) Củng cố - Dặn dò:
- Nhận xét đánh giá tiết học
- Về nhà tập vẽ và trang trí hình tròn; ôn
lại các bảng nhân đã học
của giáo viên để vẽ các hình tròn theo mẫu
C
A B
- Tô màu vào hình tròn đã trang trí ở BT1 theo ý thích
- Cả lớp làm bài
Tập đọc: Cái cầu
A/ Mục tiêu: - Rèn kỉ năng đọc thành tiếng: Đọc trôi chảy cả bài.Chú ý đọc đúng
các từ dễ phát âm sai do ảnh hướng của phương ngữ như : chum, ngọn gió, đãi đỗ , Hàm Rồng … Biết đọc bài thơ với giọng nhẹ nhàng tình cảm và biết ngắt nghỉ giữa
các dòng thơ
- Rèn kĩ năng đọc - hiểu : Hiểu được các từ khó trong bài qua chú thích “ chum , ngòi , sông Mã ;
Hiểu nội dung bài : Bạn nhỏ rất yêu cha, tự hào về cha nên thấy chiếc cầu do cha làm ra là đẹp nhất , đáng yêu nhất Học thuộc lòng bài thơ
B/Chua å n bị : Tranh minh họa bài thơ
C/ Hoạt động dạy - học:
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò
1 Kiểm tra bài cũ:
- Gọi 2 em đọc bài Nhà bác học và bà cụ
* Đọc diễn cảm bài thơ
- Cho học sinh quan sát tranh minh họa
bài thơ
- Hai học sinh đọc bài, mỗi em đọc 2 đoạn và nêu lên nội dung ý nghĩa câu chuyện
- Cả lớp theo dõi nhận xét
- Lớp theo dõi, giáo viên giới thiệu
- Lắng nghe giáo viên đọc mẫu
- Lớp quan sát tranh minh họa
Trang 15* Hướng dẫn luyện đọc kết hợp giải
nghĩa từ: “chum , ngòi , sông Mã
- Yêu cầu học sinh đọc từng câu GV
theo dõi sửa lỗi phát âm cho các em
- Hướng dẫn HS luyện đọc các từ khó
phát âm
- Yêu cầu HSđọc nối tiếp 4 khổ thơ
trước lớp
- Nhắc nhớ ngắt nghỉ hơi đúng ở các
dòng thơ , khổ thơ nhấn giọng ở các từ
ngữ biểu cảm trong bài
- Giúp học sinh hiểu nghĩa từ ngữ mới
trong bài
- Yêu cầu HS đọc từng khổ thơ trong
nhóm
- Yêu cầu cả lớp đọc đồng thanh cả bài
c) Hướng dẫn tìm hiểu bài :
- Yêu cầu cả lớp đọc thầm bài thơ
+ Người cha trong bài thơ làm nghề gì ?
+ Cha đã gửi cho bạn nhỏ chiếc ảnh về
cái cầu nào , được bắc qua dòng sông
nào ?
- Yêu cầu HS đọc thầm lại các khổ 2, 3,
4 của bài thơ
+ Từ chiếc cầu của cha làm bạn nhỏ đã
nghĩ đến những gì ?
+ Bạn nhỏ yêu nhất chiếc cầu nào ? Vì
sao ?
- Mời một học sinh đọc lại bài thơ , cả
lớp đọc thầm theo
+ Trong bài em thích nhất khổ thơ nào ?
Vì sao
+ Bài thơ cho thấy tình cảm của bạn nhỏ
đối với cha như thế nào ?
- Giáo viên kết luận
d) Học thuộc lòng bài thơ :
- Giáo viên đọc mẫu lại bài thơ
- Hướng dẫn đọc diễn cảm từng câu với
giọng nhẹ nhàng tha thiết
- Mời 2 em thi đọc bài thơ
- Nối tiếp nhau đọc, mỗi em đọc hai dòng thơ
- Luyện đọc các từ ở mục A
- Nối tiếp nhau đọc từng khổ thơ trước lớp
- Tìm hiểu nghĩa từ: chum, ngòi, sông Mã (SGK)
- Luyện đọc trong nhóm
- Cả lớp đọc đồng thanh bài thơ
- Đọc thầm bài thơ
+ Người cha làm nghề xây dựng cầu.+ Cầu Hàm Rồng bắc qua con sông Mã
- Lớp đọc thầm lại các khổ thơ 2, 3, 4
+ Bạn nghĩ tới sợi tơ nhỏ như chiếc cầu giúp nhện qua chum nước ; nghĩ đến ngọn gió như chiếc cầu giúp sáo qua sông …
+ Bạn yêu nhất chiếc cầu Hàm Rồng vì đó là chiếc cầu do cha bạn và đồng nghiệp làm nên
- 1 em đọc lại bài thơ, cả lớp đọc thầm
+ Phát biểu suy nghĩ của mình
+ Bạn nhỏ rất yêu cha
-Lắng nghe
- Hai học sinh thi đọc cả bài thơ
- Đọc từng câu rồi cả bài theo hướng dẫn của giáo viên