Cách lập bảng cân đối kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, đọc hiểu các báo cáo tài chính doanh nghiệp
Trang 1CHƯƠNG 2
QUẢN LÝ THU, CHI
TRONG DOANH NGHIỆP
Giảng viên: Ths Phan Hồng Mai
Khoa: Ngân hàng – Tài chính
Trường: ĐH Kinh tế Quốc dân
Trang 2Chương 2 Quản lý thu, chi trong DN
• Bảng cân đối kế toán
• Báo cáo kết quả kinh doanh
• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ
Trang 3Bảng cân đối kế toán
- Cách lập bảng cân đối kế toán
- Các khoản mục cơ bản
- Ý nghĩa của bảng cân đối kế toán
Trang 4
Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN
Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 01 – DN
Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thuyết minh
Số cuối năm
Số đầu năm
A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100
II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02
2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129 (…) (…)
Trang 5Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN
3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05
1 2 3 4 5
B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200
1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211
2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212
3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06
Trang 6Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN
1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223 (…) (…)
2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226 (…) (…)
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229 (…) (…)
4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11
- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242 (…) (…)
IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250
2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252
4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259 (…) (…)
Trang 7Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN
4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16
8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318
9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18
10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320
1 Phải trả dài hạn người bán 331
2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19
Trang 8Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN
5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415
6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416
9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419
10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420
Trang 9Bảng cân đối kế toán (*) ngày … tháng … năm
4 D tr (hàng t n kho) ự ữ ồ II Ngu n dài h n ồ ạ
1 Ph i thu dài h n ả ạ 2 Phát hành trái phi u ế
3 TSCĐ VH 4 L i nhu n gi l i ợ ậ ữ ạ
4 TS thuê dài h n ạ 5 Phát hành c phi u m i ổ ế ớ
Trang 10Bảng cân đối kế toán (**) ngày … tháng … năm
Trang 11Bảng cân đối kế toán
• BCĐKT mô t tình tr ng tài chính c a DN t i ả ạ ủ ạ
m t th i đi m ộ ờ ể
• BCĐKT cho bi t cách th c DN gi i quy t 2 ế ứ ả ế
v n đ c b n c a TCDN: chi n l ấ ề ơ ả ủ ế ượ c đ u t ầ ư dài h n và quy t đ nh huy đ ng v n ạ ế ị ộ ố
• Các kho n m c trên BCĐKT đ ả ụ ượ c s p x p ắ ế
theo th t chuy n hoá thành ti n gi m d n ứ ự ể ề ả ầ
và m c đ u tiên thanh toán ứ ộ ư
Trang 14Báo cáo kết quả kinh doanh
- Cách lập báo cáo kết quả kinh doanh
- Các khoản mục cơ bản
- Ý nghĩa của báo cáo kết quả kinh doanh
Trang 15Kế toán xác định doanh thu
N ợ TK 111
Có TK 511
TK 333
Nếu khách hàng thanh toàn ngay ½ tổng
số tiền, còn lại nợ đến tháng sau?
Trang 16Kế toán xác định doanh thu
Trang 17Kế toán xác định doanh thu
Trang 18Phân biệt doanh thu và thu
Tổng số tiền bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ được khách hàng chấp nhận thanh toán (ghi nhận trên hoá đơn bán hàng)
Thuộc DN:
Doanh thu
Thuộc bên thứ 3:
Thuế gián thu
Chưa thanh toán:
Phải thu
Đã thanh toán:
Thu
Trang 19Phân biệt doanh thu và thu
• Ti n cung c p d ch v (theo giá có thu ) ề ấ ị ụ ế
c a công ty Y trong tháng 2 là 575 tri u, ủ ệ trong đó thu GTGT là 52 tri u Ng ế ệ ườ i
mua tr ngay 56% ti n d ch v , còn l i tr ả ề ị ụ ạ ả sau 2 tháng Tính doanh thu và s ti n ố ề
th c t thu đ ự ế ượ c t vi c cung c p d ch v ừ ệ ấ ị ụ trong tháng 2 c a công ty Y ủ
Trang 21Kế toán xác định chi phí
DN chấp nhận thanh toán: đã nhận
quyền sở hữu hàng hoá hoặc hoá
đơn mua hàng
-Giá trị hợp lý của các hao phí để có được một lượng hàng hoá, dịch
vụ nhất định, không bao gồm các khoản trả cho bên thứ ba, VD:
VAT.
-Tương ứng với doanh thu trong kỳ
-Là hao phí bằng tiền hoặc mang tính trích lập quỹ như KH TSCĐ.
Trang 22Phân biệt chi phí xuất quỹ và chi
Tổng số tiền mua sản phẩm, dịch vụ được DN chấp nhận thanh toán (ghi nhận trên hoá đơn mua hàng)
Thuế gián thu
Chưa thanh toán:
Phải trả
Đã thanh toán:
Chi
Trang 23Phân biệt chi phí xuất quỹ và chi
• Ti n mua v t t (theo giá có thu ) ề ậ ư ế
c a công ty Y trong tháng 2 là 575 ủ
tri u, trong đó thu GTGT là 52 tri u ệ ế ệ
Công ty thanh toán ngay 56% ti n v t ề ậ
t , còn l i tr sau 2 tháng ư ạ ả
• Tính chi phí và s ti n th c t chi ố ề ự ế
cho vi c mua v t t trong tháng 2 c a ệ ậ ư ủ
công ty Y
Trang 24Phân loại chi phí
- CHI PHÍ CỐ ĐỊNH
- CHI PHÍ BIẾN ĐỔI
• CHI PHÍ VẬT TƯ
• CHI PHÍ NHÂN CÔNG
• CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG
Trang 25Chi phí được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)
•Chi phí khấu hao của tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh
doanh Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có hiệu quả kinh tế cao được khấu hao nhanh nhưng tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo chế độ để nhanh chóng đổi mới công nghệ Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn tài sản cố định và mức trích khấu hao quy định tại điểm này;
•Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa thực tế sử dụng
vào sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ liên quan đến doanh thu và thu nhập chịu thuế trong kỳ được tính theo mức tiêu hao hợp lý và giá thực tế xuất kho;
•Tiền lương, tiền công, phụ cấp theo quy định của Bộ luật lao động, tiền ăn giữa
ca, trừ tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ hộ cá thể kinh
doanh và thu nhập của sáng lập viên công ty không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh;
•Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ; sáng kiến, cải tiến; y tế; đào tạo lao
Trang 26Chi phí được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)
•Chi phí dịch vụ mua ngoài: điện, nước, điện thoại; sửa chữa tài sản cố định; tiền
thuê tài sản cố định; kiểm toán; dịch vụ pháp lý; thiết kế, xác lập và bảo vệ nhãn hiệu hàng hoá; bảo hiểm tài sản; chi trả tiền sử dụng tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, giấy phép công nghệ không thuộc tài sản cố định; dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ mua ngoài khác;
• Các khoản chi cho lao động nữ theo quy định của pháp luật; chi bảo hộ lao
động hoặc trang phục; chi bảo vệ cơ sở kinh doanh; chi công tác phí; trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế thuộc trách nhiệm của cơ sở kinh doanh sử dụng lao động; kinh phí công đoàn; chi phí hỗ trợ cho hoạt động của Đảng, đoàn thể tại cơ
sở kinh doanh;
• Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của ngân hàng và
các tổ chức tín dụng khác, của các tổ chức kinh tế theo lãi suất thực tế; chi trả lãi tiền vay của các đối tượng khác theo lãi suất thực tế khi ký hợp đồng vay, nhưng tối
Trang 27Chi phí được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)
• Trích các khoản dự phòng theo chế độ quy định;
• Trợ cấp thôi việc cho người lao động;
• Chi phí về tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ;
• Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại liên quan trực tiếp đến hoạt động sản
xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và các khoản chi phí khác được khống chế tối
đa không quá 10% tổng chi phí kể trên;
• Các khoản thuế, phí, lệ phí, tiền thuê đất phải nộp có liên quan đến hoạt động
sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ được tính vào chi phí hợp lý, (thuế xuất khẩu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, thuế TTĐB, thuế môn bài, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất);
• Chi phí quản lý kinh doanh do công ty nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú
Trang 28Chi phí không được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)
• Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng
chế độ hợp đồng lao động theo quy định pháp luật
•Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi hết như chi
phí sửa chữa TSCĐ, phí bảo hành sản phẩm…
• Các khoản chi không có chứng từ hoặc chứng từ không hợp pháp
• Các khoản tiền phạt vi phạm như vi phạm luật giao thông, chế độ kế toán, chế độ đăng ký kinh doanh, lãi vay quá hạn…
• Các khoản chi không liên quan đến doanh thu và thu nhập chịu
thuế như chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi ủng hộ, chi từ thiện…
Trang 29Thuế gián thu
Thuế trực thu
http://www.gdt.gov.vn
Trang 30Thảo luận Thuế GTGT
• Các văn b n quy ph m pháp lu t v thu GTGT ả ạ ậ ề ế
• Ph m vi áp d ng (đ i t ạ ụ ố ượ ng ch u thu , n p thu ) ị ế ộ ế
• Căn c tính thu ứ ế
• Ph ươ ng pháp tính thu ế
• T ch c kê khai n p thu , quy t toán thu ổ ứ ộ ế ế ế
• Hoá đ n, ch ng t thu ơ ứ ừ ế
Trang 31Thu GTGT là thu tính ế ế
trên kho n giá tr tăng thêm ả ị
c a hàng hoá, d ch v phát ủ ị ụ
sinh trong quá trình s n ả
xu t, ấ
l u thông đ n tiêu dùng ư ế
Trang 33Đối tượng nộp Thuế GTGT
• Hàng hoá, d ch v (k c d ch ị ụ ể ả ị
v mua c a t ch c, cá nhân ụ ủ ổ ứ
n ướ c ngoài) dùng cho s n xu t, ả ấ kinh doanh và tiêu dùng Vi t ở ệ Nam, tr các đ i t ừ ố ượ ng không
ch u thu GTGT (quy đ nh t i ị ế ị ạ
Đi u 4, Lu t Thu GTGT) ề ậ ế
Đối tượng chịu Thuế GTGT
T ch c, cá nhân có ho t đ ng s n xu t, kinh ổ ứ ạ ộ ả ấ doanh Vi t Nam ho c nh p kh u t n ở ệ ặ ậ ẩ ừ ướ c ngoài các hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT ị ụ ị ế
Trang 34Giá tính thuế GTGT
Giá bán chưa có VAT
Giá nhập tại cửa khẩu + Thuế Nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)
Giá bán có thuế TTĐB nhưng chưa có VAT
Trang 35Phương pháp tính thuế GTGT
• Ph ươ ng pháp kh u tr ấ ừ
• Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế
- Cá nhân kinh doanh là người Việt Nam
- Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam không
thuộc các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài chưa thực hiện đầy đủ các điều kiện về kế toán, hoá đơn, chứng từ để làm căn
cứ tính thuế theo phương pháp khấu trừ.
- Cơ sở kinh doanh mua, bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ
Trang 36Tính VAT theo phương pháp khấu trừ
Bông Sợi Vải Người TD
P = 50 P = 70 P = 100
GTGT: 50 20 30
VAT: 5 2 3 = 10
P: giá bán chưa có thuế
Tổng số thuế GTGT Nhà nước muốn thu đối với quá trình
sản xuất từ bông thành vải và đến tay người tiêu dùng
Trang 37Tính VAT theo phương pháp khấu trừ
Bông Sợi Vải Người TD
P’: giá bán đã bao gồm thuế GTGT đầu ra
Thuế suất thuế GTGT áp dụng chung cho các mặt hàng: 10%
Trang 38•DN đóng vai trò trung gian trong quá
trình thu và n p thu GTGT cho NN ộ ế
* VAT đ u ra = VAT thu h NN ầ ộ
* VAT đ u vào = VAT n p h ng ầ ộ ộ ườ i TD
* VAT cpn = VAT đ u ra – VAT đ u vào ầ ầ
Trang 39Công thức tính VAT
theo phương pháp khấu trừ
VAT cpn = VAT đ u ra – VAT đ u vào ầ ầ
Trang 40Chi phí cho hoạt động mua vật tư
Trang 42Bài tập vận dụng: tính thuế GTGT
• Doanh nghi p X có ệ ti n bán hàng ề theo giá thanh toán m i tháng 550 ỗ tri u, ệ chi phí mua v t t c ng c ậ ư ộ ả thu GTGT t ế ươ ng ng ứ m i tháng ỗ
126 tri u Doanh nghi p này tính ệ ệ VAT theo ph ươ ng pháp kh u tr v i ấ ừ ớ
m c thu su t 10% cho s n ph m ứ ế ấ ả ẩ bán ra và 5% cho v t t mua vào ậ ư
• Tính VAT còn ph i n p m i tháng ả ộ ỗ
c a doanh nghi p X ? ủ ệ
Doanh thu + VAT đầu ra
Tiền mua vật tư
theo giá thanh toán
Trang 44Công thức tổng hợp
Ti n bán hàng = Doanh thu + VAT đ u ra ề ầ
(giá thanh toán)
= Doanh thu x ( 1 + thu su t thu GTGT) ế ấ ế
Ti n mua v t t = Chi phí + VAT đ u vào ề ậ ư ầ
(giá thanh toán)
= Chi phí x ( 1 + thu su t thu GTGT) ế ấ ế
Trang 45L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu Thu … L i nhu n sau ế ế ợ ậ
Trang 46Tính thuế TNDN (theo luật thuế TNDN 2008)
Thu nhập
chịu thuế
trong kỳ
tính thuế
= Doanh thu để tính thu nhập
chịu thuế trong
kỳ tính thuế
- Chi phí được trừ
trong kỳ tính thuế
+
Thu nhập chịu thuế khác trong
kỳ tính thuế
Thu nhập từ chênh lệch mua, bán chứng khoán, quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; lãi từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh
lý tài sản, tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại tệ; thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ nay đòi được; thu các khoản nợ phải trả
LNTT = Doanh thu – Chi phí
Trang 47Tính thuế TNDN (theo luật thuế TNDN 2003)
Thu ế
TNDN = Doanh thu - Chi phí x Thu su t thu TNDN ế ế ấ
Trang 48Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu B02 - DN
Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 02 – DN
Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25
2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02
3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10
4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27
5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20
7 Chi phí tài chính 22 VI.28
Trang 49Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu B02 - DN
10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
Trang 501 Doanh thu Không g m VAT đ u ra ồ ầ
ĐK – d tr CK) ự ữ
L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu = T ng doanh thu – T ng chi phí ế ổ ổ Thu TNDN = Thu nh p ch u thu x thu su t TNDN ế ậ ị ế ế ấ
L i nhu n sau thu = LNTT – Thu TNDN ợ ậ ế ế
Báo cáo kết quả kinh doanh năm …
Trang 51Bài tập vận dụng: lập Báo cáo KQKD
hàng tháng
Trang 52Bài tập vận dụng: lập Báo cáo KQKD
Báo cáo k t qu kinh doanh quý 1/N ế ả
Trang 53Báo cáo ngân quỹ
• Cách l p báo cáo ậ
• Các kho n m c c b n ả ụ ơ ả
• Ý nghĩa c a báo cáo ủ
Trang 54Báo cáo ngân quỹ
• Ph n ánh s v n đ ng c a các dòng ti n ả ự ậ ộ ủ ề trong m t th i kỳ (tháng, quý, năm…) ộ ờ
• Cùng v i báo cáo k t qu kinh doanh ph n ớ ế ả ả ánh ho t đ ng qu n lý ho t đ ng tài ạ ộ ả ạ ộ
chính ng n h n c a DN ắ ạ ủ
• Là c s đ qu n lý ngân qu DN ơ ở ể ả ỹ
• Có th l p theo ph ể ậ ươ ng pháp tr c ti p và ự ế gián ti p ế
Trang 55Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN
Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ năm …
(phương pháp trực tiếp) Đơn vị tính:
minh
Năm nay
Năm trước
1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp DV và thu khác 01
2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và DV 02
3 Tiền chi trả cho người lao động 03
5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05
6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06
7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07
Trang 56Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN
1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài
3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của ĐV khác 23
4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của ĐV
khác
5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25
6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26
7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27
Trang 57Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN
1.Tiền thu từ phát hành CP, nhận vốn góp của CSH 31 2.Tiền chi trả vốn góp cho CSH, mua lại CP của DN 32 3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33
5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35
6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61
Trang 58Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN
Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 03 – DN
Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC
Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)
BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ năm …
(phương pháp gián tiếp) Đơn vị tính:
số
Thuyết minh
Năm nay
Năm trước
- Khấu hao TSCĐ 02
- Các khoản dự phòng 03
- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04
- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05
- Chi phí lãi vay 06
3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi VLĐ 08
- Tăng, giảm các khoản phải thu 09
- Tăng, giảm hàng tồn kho 10
- Tăng, giảm các khoản phải trả 11
- Tăng, giảm chi phí trả trước 12
- Tiền lãi vay đã trả 13