1. Trang chủ
  2. » Tài Chính - Ngân Hàng

Quản lý thu chi doanh nghiệp

66 363 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý thu, chi trong doanh nghiệp
Tác giả Ths. Phan Hồng Mai
Trường học ĐH Kinh tế Quốc dân
Chuyên ngành Ngân hàng – Tài chính
Thể loại bài giảng
Định dạng
Số trang 66
Dung lượng 1,13 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Cách lập bảng cân đối kế toán, báo cáo lưu chuyển tiền tệ, đọc hiểu các báo cáo tài chính doanh nghiệp

Trang 1

CHƯƠNG 2

QUẢN LÝ THU, CHI

TRONG DOANH NGHIỆP

Giảng viên: Ths Phan Hồng Mai

Khoa: Ngân hàng – Tài chính

Trường: ĐH Kinh tế Quốc dân

Trang 2

Chương 2 Quản lý thu, chi trong DN

• Bảng cân đối kế toán

• Báo cáo kết quả kinh doanh

• Báo cáo lưu chuyển tiền tệ

Trang 3

Bảng cân đối kế toán

- Cách lập bảng cân đối kế toán

- Các khoản mục cơ bản

- Ý nghĩa của bảng cân đối kế toán

Trang 4

Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN

Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 01 – DN

Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

Thuyết minh

Số cuối năm

Số đầu năm

 

A TÀI SẢN NGẮN HẠN (100=110+120+130+140+150) 100      

II Các khoản đầu tư tài chính ngắn hạn 120 V.02    

2 Dự phòng giảm giá đầu tư ngắn hạn (*) (2) 129   (…) (…)

Trang 5

Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN

3 Thuế và các khoản khác phải thu Nhà nước 154 V.05    

1 2 3 4 5

B - TÀI SẢN DÀI HẠN (200 = 210 + 220 + 240 + 250 + 260) 200      

1 Phải thu dài hạn của khách hàng 211      

2 Vốn kinh doanh ở đơn vị trực thuộc 212      

3 Phải thu dài hạn nội bộ 213 V.06    

Trang 6

Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN

1 Tài sản cố định hữu hình 221 V.08    

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 223   (…) (…)

2 Tài sản cố định thuê tài chính 224 V.09    

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 226   (…) (…)

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 229   (…) (…)

4 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang 230 V.11    

- Giá trị hao mòn luỹ kế (*) 242   (…) (…)

IV Các khoản đầu tư tài chính dài hạn 250      

2 Đầu tư vào công ty liên kết, liên doanh 252      

4 Dự phòng giảm giá đầu tư tài chính dài hạn (*) 259   (…) (…)

Trang 7

Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN

4 Thuế và các khoản phải nộp Nhà nước 314 V.16    

8 Phải trả theo tiến độ kế hoạch hợp đồng xây dựng 318      

9 Các khoản phải trả, phải nộp ngắn hạn khác 319 V.18    

10 Dự phòng phải trả ngắn hạn 320      

1 Phải trả dài hạn người bán 331      

2 Phải trả dài hạn nội bộ 332 V.19    

Trang 8

Bảng cân đối kế toán Mẫu B01 - DN

5 Chênh lệch đánh giá lại tài sản 415      

6 Chênh lệch tỷ giá hối đoái 416      

9 Quỹ khác thuộc vốn chủ sở hữu 419      

10 Lợi nhuận sau thuế chưa phân phối 420      

Trang 9

Bảng cân đối kế toán (*) ngày … tháng … năm

4 D tr (hàng t n kho) ự ữ ồ II Ngu n dài h n ồ ạ

1 Ph i thu dài h n ả ạ 2 Phát hành trái phi u ế

3 TSCĐ VH 4 L i nhu n gi l i ợ ậ ữ ạ

4 TS thuê dài h n ạ 5 Phát hành c phi u m i ổ ế ớ

Trang 10

Bảng cân đối kế toán (**) ngày … tháng … năm

Trang 11

Bảng cân đối kế toán

• BCĐKT mô t tình tr ng tài chính c a DN t i ả ạ ủ ạ

m t th i đi m ộ ờ ể

• BCĐKT cho bi t cách th c DN gi i quy t 2 ế ứ ả ế

v n đ c b n c a TCDN: chi n l ấ ề ơ ả ủ ế ượ c đ u t ầ ư dài h n và quy t đ nh huy đ ng v n ạ ế ị ộ ố

• Các kho n m c trên BCĐKT đ ả ụ ượ c s p x p ắ ế

theo th t chuy n hoá thành ti n gi m d n ứ ự ể ề ả ầ

và m c đ u tiên thanh toán ứ ộ ư

Trang 14

Báo cáo kết quả kinh doanh

- Cách lập báo cáo kết quả kinh doanh

- Các khoản mục cơ bản

- Ý nghĩa của báo cáo kết quả kinh doanh

Trang 15

Kế toán xác định doanh thu

N ợ TK 111

Có TK 511

TK 333

Nếu khách hàng thanh toàn ngay ½ tổng

số tiền, còn lại nợ đến tháng sau?

Trang 16

Kế toán xác định doanh thu

Trang 17

Kế toán xác định doanh thu

Trang 18

Phân biệt doanh thu và thu

Tổng số tiền bán hàng hoá, cung cấp dịch vụ được khách hàng chấp nhận thanh toán (ghi nhận trên hoá đơn bán hàng)

Thuộc DN:

Doanh thu

Thuộc bên thứ 3:

Thuế gián thu

Chưa thanh toán:

Phải thu

Đã thanh toán:

Thu

Trang 19

Phân biệt doanh thu và thu

• Ti n cung c p d ch v (theo giá có thu ) ề ấ ị ụ ế

c a công ty Y trong tháng 2 là 575 tri u, ủ ệ trong đó thu GTGT là 52 tri u Ng ế ệ ườ i

mua tr ngay 56% ti n d ch v , còn l i tr ả ề ị ụ ạ ả sau 2 tháng Tính doanh thu và s ti n ố ề

th c t thu đ ự ế ượ c t vi c cung c p d ch v ừ ệ ấ ị ụ trong tháng 2 c a công ty Y ủ

Trang 21

Kế toán xác định chi phí

DN chấp nhận thanh toán: đã nhận

quyền sở hữu hàng hoá hoặc hoá

đơn mua hàng

-Giá trị hợp lý của các hao phí để có được một lượng hàng hoá, dịch

vụ nhất định, không bao gồm các khoản trả cho bên thứ ba, VD:

VAT.

-Tương ứng với doanh thu trong kỳ

-Là hao phí bằng tiền hoặc mang tính trích lập quỹ như KH TSCĐ.

Trang 22

Phân biệt chi phí xuất quỹ và chi

Tổng số tiền mua sản phẩm, dịch vụ được DN chấp nhận thanh toán (ghi nhận trên hoá đơn mua hàng)

Thuế gián thu

Chưa thanh toán:

Phải trả

Đã thanh toán:

Chi

Trang 23

Phân biệt chi phí xuất quỹ và chi

• Ti n mua v t t (theo giá có thu ) ề ậ ư ế

c a công ty Y trong tháng 2 là 575 ủ

tri u, trong đó thu GTGT là 52 tri u ệ ế ệ

Công ty thanh toán ngay 56% ti n v t ề ậ

t , còn l i tr sau 2 tháng ư ạ ả

• Tính chi phí và s ti n th c t chi ố ề ự ế

cho vi c mua v t t trong tháng 2 c a ệ ậ ư ủ

công ty Y

Trang 24

Phân loại chi phí

- CHI PHÍ CỐ ĐỊNH

- CHI PHÍ BIẾN ĐỔI

• CHI PHÍ VẬT TƯ

• CHI PHÍ NHÂN CÔNG

• CHI PHÍ SẢN XUẤT CHUNG

Trang 25

Chi phí được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)

•Chi phí khấu hao của tài sản cố định sử dụng cho hoạt động sản xuất, kinh

doanh Cơ sở sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ có hiệu quả kinh tế cao được khấu hao nhanh nhưng tối đa không quá 2 lần mức khấu hao theo chế độ để nhanh chóng đổi mới công nghệ Bộ Tài chính quy định tiêu chuẩn tài sản cố định và mức trích khấu hao quy định tại điểm này;

•Chi phí nguyên liệu, vật liệu, nhiên liệu, năng lượng, hàng hóa thực tế sử dụng

vào sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ liên quan đến doanh thu và thu nhập chịu thuế trong kỳ được tính theo mức tiêu hao hợp lý và giá thực tế xuất kho;

•Tiền lương, tiền công, phụ cấp theo quy định của Bộ luật lao động, tiền ăn giữa

ca, trừ tiền lương, tiền công của chủ doanh nghiệp tư nhân, chủ hộ cá thể kinh

doanh và thu nhập của sáng lập viên công ty không trực tiếp tham gia điều hành sản xuất, kinh doanh;

•Chi phí nghiên cứu khoa học, công nghệ; sáng kiến, cải tiến; y tế; đào tạo lao

Trang 26

Chi phí được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)

•Chi phí dịch vụ mua ngoài: điện, nước, điện thoại; sửa chữa tài sản cố định; tiền

thuê tài sản cố định; kiểm toán; dịch vụ pháp lý; thiết kế, xác lập và bảo vệ nhãn hiệu hàng hoá; bảo hiểm tài sản; chi trả tiền sử dụng tài liệu kỹ thuật, bằng sáng chế, giấy phép công nghệ không thuộc tài sản cố định; dịch vụ kỹ thuật và dịch vụ mua ngoài khác;

• Các khoản chi cho lao động nữ theo quy định của pháp luật; chi bảo hộ lao

động hoặc trang phục; chi bảo vệ cơ sở kinh doanh; chi công tác phí; trích nộp quỹ bảo hiểm xã hội, bảo hiểm y tế thuộc trách nhiệm của cơ sở kinh doanh sử dụng lao động; kinh phí công đoàn; chi phí hỗ trợ cho hoạt động của Đảng, đoàn thể tại cơ

sở kinh doanh;

• Chi trả lãi tiền vay vốn sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ của ngân hàng và

các tổ chức tín dụng khác, của các tổ chức kinh tế theo lãi suất thực tế; chi trả lãi tiền vay của các đối tượng khác theo lãi suất thực tế khi ký hợp đồng vay, nhưng tối

Trang 27

Chi phí được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)

• Trích các khoản dự phòng theo chế độ quy định;

• Trợ cấp thôi việc cho người lao động;

• Chi phí về tiêu thụ hàng hóa, dịch vụ;

• Chi phí quảng cáo, tiếp thị, khuyến mại liên quan trực tiếp đến hoạt động sản

xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ và các khoản chi phí khác được khống chế tối

đa không quá 10% tổng chi phí kể trên;

• Các khoản thuế, phí, lệ phí, tiền thuê đất phải nộp có liên quan đến hoạt động

sản xuất, kinh doanh hàng hoá, dịch vụ được tính vào chi phí hợp lý, (thuế xuất khẩu, thuế GTGT tính theo phương pháp trực tiếp, thuế TTĐB, thuế môn bài, thuế tài nguyên, thuế sử dụng đất nông nghiệp, thuế nhà đất);

• Chi phí quản lý kinh doanh do công ty nước ngoài phân bổ cho cơ sở thường trú

Trang 28

Chi phí không được trừ (theo Luật Thuế TNDN 2008)

• Tiền lương, tiền công do cơ sở kinh doanh không thực hiện đúng

chế độ hợp đồng lao động theo quy định pháp luật

•Các khoản trích trước vào chi phí mà thực tế không chi hết như chi

phí sửa chữa TSCĐ, phí bảo hành sản phẩm…

• Các khoản chi không có chứng từ hoặc chứng từ không hợp pháp

• Các khoản tiền phạt vi phạm như vi phạm luật giao thông, chế độ kế toán, chế độ đăng ký kinh doanh, lãi vay quá hạn…

• Các khoản chi không liên quan đến doanh thu và thu nhập chịu

thuế như chi đầu tư xây dựng cơ bản, chi ủng hộ, chi từ thiện…

Trang 29

Thuế gián thu

Thuế trực thu

http://www.gdt.gov.vn

Trang 30

Thảo luận Thuế GTGT

• Các văn b n quy ph m pháp lu t v thu GTGT ả ạ ậ ề ế

• Ph m vi áp d ng (đ i t ạ ụ ố ượ ng ch u thu , n p thu ) ị ế ộ ế

• Căn c tính thu ứ ế

• Ph ươ ng pháp tính thu ế

• T ch c kê khai n p thu , quy t toán thu ổ ứ ộ ế ế ế

• Hoá đ n, ch ng t thu ơ ứ ừ ế

Trang 31

Thu GTGT là thu tính ế ế

trên kho n giá tr tăng thêm ả ị

c a hàng hoá, d ch v phát ủ ị ụ

sinh trong quá trình s n

xu t,

l u thông đ n tiêu dùng ư ế

Trang 33

Đối tượng nộp Thuế GTGT

• Hàng hoá, d ch v (k c d ch ị ụ ể ả ị

v mua c a t ch c, cá nhân ụ ủ ổ ứ

n ướ c ngoài) dùng cho s n xu t, ả ấ kinh doanh và tiêu dùng Vi t ở ệ Nam, tr các đ i t ừ ố ượ ng không

ch u thu GTGT (quy đ nh t i ị ế ị ạ

Đi u 4, Lu t Thu GTGT) ề ậ ế

Đối tượng chịu Thuế GTGT

T ch c, cá nhân có ho t đ ng s n xu t, kinh ổ ứ ạ ộ ả ấ doanh Vi t Nam ho c nh p kh u t n ở ệ ặ ậ ẩ ừ ướ c ngoài các hàng hoá, d ch v ch u thu GTGT ị ụ ị ế

Trang 34

Giá tính thuế GTGT

Giá bán chưa có VAT

Giá nhập tại cửa khẩu + Thuế Nhập khẩu (nếu có) + Thuế TTĐB (nếu có)

Giá bán có thuế TTĐB nhưng chưa có VAT

Trang 35

Phương pháp tính thuế GTGT

• Ph ươ ng pháp kh u tr ấ ừ

• Ph ươ ng pháp tr c ti p ự ế

- Cá nhân kinh doanh là người Việt Nam

- Tổ chức, cá nhân nước ngoài kinh doanh tại Việt Nam không

thuộc các hình thức đầu tư theo Luật đầu tư nước ngoài chưa thực hiện đầy đủ các điều kiện về kế toán, hoá đơn, chứng từ để làm căn

cứ tính thuế theo phương pháp khấu trừ.

- Cơ sở kinh doanh mua, bán vàng, bạc, đá quý, ngoại tệ

Trang 36

Tính VAT theo phương pháp khấu trừ

Bông Sợi Vải Người TD

P = 50 P = 70 P = 100

GTGT: 50 20 30

VAT: 5 2 3  = 10

P: giá bán chưa có thuế

Tổng số thuế GTGT Nhà nước muốn thu đối với quá trình

sản xuất từ bông thành vải và đến tay người tiêu dùng

Trang 37

Tính VAT theo phương pháp khấu trừ

Bông Sợi Vải Người TD

P’: giá bán đã bao gồm thuế GTGT đầu ra

Thuế suất thuế GTGT áp dụng chung cho các mặt hàng: 10%

Trang 38

•DN đóng vai trò trung gian trong quá

trình thu và n p thu GTGT cho NN ộ ế

* VAT đ u ra = VAT thu h NN ầ ộ

* VAT đ u vào = VAT n p h ng ầ ộ ộ ườ i TD

* VAT cpn = VAT đ u ra – VAT đ u vào ầ ầ

Trang 39

Công thức tính VAT

theo phương pháp khấu trừ

VAT cpn = VAT đ u ra – VAT đ u vào ầ ầ

Trang 40

Chi phí cho hoạt động mua vật tư

Trang 42

Bài tập vận dụng: tính thuế GTGT

• Doanh nghi p X có ệ ti n bán hàng ề theo giá thanh toán m i tháng 550 ỗ tri u, ệ chi phí mua v t t c ng c ậ ư ộ ả thu GTGT t ế ươ ng ng ứ m i tháng ỗ

126 tri u Doanh nghi p này tính ệ ệ VAT theo ph ươ ng pháp kh u tr v i ấ ừ ớ

m c thu su t 10% cho s n ph m ứ ế ấ ả ẩ bán ra và 5% cho v t t mua vào ậ ư

• Tính VAT còn ph i n p m i tháng ả ộ ỗ

c a doanh nghi p X ? ủ ệ

Doanh thu + VAT đầu ra

Tiền mua vật tư

theo giá thanh toán

Trang 44

Công thức tổng hợp

Ti n bán hàng = Doanh thu + VAT đ u ra ề ầ

(giá thanh toán)

= Doanh thu x ( 1 + thu su t thu GTGT) ế ấ ế

Ti n mua v t t = Chi phí + VAT đ u vào ề ậ ư ầ

(giá thanh toán)

= Chi phí x ( 1 + thu su t thu GTGT) ế ấ ế

Trang 45

L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu Thu … L i nhu n sau ế ế ợ ậ

Trang 46

Tính thuế TNDN (theo luật thuế TNDN 2008)

Thu nhập

chịu thuế

trong kỳ

tính thuế

= Doanh thu để tính thu nhập

chịu thuế trong

kỳ tính thuế

- Chi phí được trừ

trong kỳ tính thuế

+

 

Thu nhập chịu thuế khác trong

kỳ tính thuế

 

Thu nhập từ chênh lệch mua, bán chứng khoán, quyền sở hữu, quyền sử dụng tài sản; lãi từ chuyển nhượng, cho thuê, thanh

lý tài sản, tiền gửi, cho vay vốn, bán ngoại tệ; thu các khoản nợ khó đòi đã xử lý xoá sổ nay đòi được; thu các khoản nợ phải trả

LNTT = Doanh thu – Chi phí

Trang 47

Tính thuế TNDN (theo luật thuế TNDN 2003)

Thu ế

TNDN = Doanh thu - Chi phí x Thu su t thu TNDN ế ế ấ

Trang 48

Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu B02 - DN

Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 02 – DN

Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

1 Doanh thu bán hàng và cung cấp dịch vụ 01 VI.25    

2 Các khoản giảm trừ doanh thu 02      

3 Doanh thu thuần về bán hàng và cung cấp dịch vụ (10 = 01 - 02) 10      

4 Giá vốn hàng bán 11 VI.27    

5 Lợi nhuận gộp về bán hàng và cung cấp dịch vụ (20 = 10 - 11) 20      

7 Chi phí tài chính 22 VI.28    

Trang 49

Báo cáo kết quả kinh doanh Mẫu B02 - DN

10 Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

Trang 50

1 Doanh thu Không g m VAT đ u ra ồ ầ

ĐK – d tr CK) ự ữ

L i nhu n tr ợ ậ ướ c thu = T ng doanh thu – T ng chi phí ế ổ ổ Thu TNDN = Thu nh p ch u thu x thu su t TNDN ế ậ ị ế ế ấ

L i nhu n sau thu = LNTT – Thu TNDN ợ ậ ế ế

Báo cáo kết quả kinh doanh năm …

Trang 51

Bài tập vận dụng: lập Báo cáo KQKD

hàng tháng

Trang 52

Bài tập vận dụng: lập Báo cáo KQKD

Báo cáo k t qu kinh doanh quý 1/N ế ả

Trang 53

Báo cáo ngân quỹ

• Cách l p báo cáo ậ

• Các kho n m c c b n ả ụ ơ ả

• Ý nghĩa c a báo cáo ủ

Trang 54

Báo cáo ngân quỹ

• Ph n ánh s v n đ ng c a các dòng ti n ả ự ậ ộ ủ ề trong m t th i kỳ (tháng, quý, năm…) ộ ờ

• Cùng v i báo cáo k t qu kinh doanh ph n ớ ế ả ả ánh ho t đ ng qu n lý ho t đ ng tài ạ ộ ả ạ ộ

chính ng n h n c a DN ắ ạ ủ

• Là c s đ qu n lý ngân qu DN ơ ở ể ả ỹ

• Có th l p theo ph ể ậ ươ ng pháp tr c ti p và ự ế gián ti p ế

Trang 55

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN

Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 03 – DN

Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ năm …

(phương pháp trực tiếp) Đơn vị tính:

minh

Năm nay

Năm trước

1 Tiền thu từ bán hàng, cung cấp DV và thu khác 01      

2 Tiền chi trả cho người cung cấp hàng hóa và DV 02      

3 Tiền chi trả cho người lao động 03      

5 Tiền chi nộp thuế thu nhập doanh nghiệp 05      

6 Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh 06      

7 Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh 07      

Trang 56

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN

1.Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và tài sản dài

3.Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của ĐV khác 23      

4.Tiền thu hồi cho vay, bán lại công cụ nợ của ĐV

khác

5.Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 25      

6.Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác 26      

7.Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia 27      

Trang 57

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN

1.Tiền thu từ phát hành CP, nhận vốn góp của CSH 31       2.Tiền chi trả vốn góp cho CSH, mua lại CP của DN 32       3.Tiền vay ngắn hạn, dài hạn nhận được 33      

5.Tiền chi trả nợ thuê tài chính 35      

6 Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu 36      

Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ 61      

Trang 58

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ Mẫu B03 - DN

Đơn vị báo cáo:……… Mẫu số B 03 – DN

Địa chỉ:………. (Ban hành theo QĐ số 15/2006/QĐ-BTC

Ngày 20/03/2006 của Bộ trưởng BTC)

 

BÁO CÁO LƯU CHUYỂN TIỀN TỆ năm …

(phương pháp gián tiếp) Đơn vị tính:

số

Thuyết minh

Năm nay

Năm trước

- Khấu hao TSCĐ 02      

- Các khoản dự phòng 03      

- Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái chưa thực hiện 04      

- Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư 05      

- Chi phí lãi vay 06      

3 Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi VLĐ 08      

- Tăng, giảm các khoản phải thu 09      

- Tăng, giảm hàng tồn kho 10      

- Tăng, giảm các khoản phải trả 11      

- Tăng, giảm chi phí trả trước 12      

- Tiền lãi vay đã trả 13      

Ngày đăng: 18/07/2013, 15:56

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

Bảng cân đối kế toán - Quản lý thu chi doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (Trang 3)
BẢNG CÂN ĐỐI KẾ TOÁN   Tại ngày ... tháng ... năm ...(1) - Quản lý thu chi doanh nghiệp
i ngày ... tháng ... năm ...(1) (Trang 4)
Bảng cân đối kế toán   Mẫu B01 - DN - Quản lý thu chi doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán Mẫu B01 - DN (Trang 4)
Bảng cân đối kế toán   Mẫu B01 - DN - Quản lý thu chi doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán Mẫu B01 - DN (Trang 5)
Bảng cân đối kế toán (*)  ngày …. tháng …. năm - Quản lý thu chi doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (*) ngày …. tháng …. năm (Trang 9)
Bảng cân đối kế toán (**) ngày …. tháng …. năm - Quản lý thu chi doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (**) ngày …. tháng …. năm (Trang 10)
Bảng cân đối kế toán - Quản lý thu chi doanh nghiệp
Bảng c ân đối kế toán (Trang 11)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w