HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH TƯ CÁCH VÀ NĂNG LỰC PHÁP Lí, NĂNG LỰC ĐIỀU HÀNH, QUẢN Lí SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG 1.. Điều kiện địa lý Những thông tin nμy được dùng để đánh giá chung về k
Trang 1PHỤ LỤC 8E
HƯỚNG DẪN PHÂN TÍCH TƯ CÁCH VÀ NĂNG LỰC PHÁP Lí, NĂNG LỰC ĐIỀU HÀNH, QUẢN Lí SẢN XUẤT KINH DOANH CỦA KHÁCH HÀNG
1 Tìm hiểu chung về khách hμng
Sau đõy là nhưng thụng tin chung cần tỡm hiểu:
a Lịch sử công ty
b Những thay đổi về vốn góp
c Những thay đổi trong cơ chế quản lý
d Những thay đổi về công nghệ hoặc thiết bị
e Những thay đổi trong sản phẩm
f Lịch sử về các quá trình liên kết, hợp tác, giải thể
h Loại hình kinh doanh của công ty hiện nay lμ gì
i Khía cạnh chính trị vμ xã hội đằng sau các hoạt động kinh doanh nμy
j Điều kiện địa lý
Những thông tin nμy được dùng để đánh giá chung về khả năng hiện tại cũng như tính cạnh tranh của công ty trong tương lai Đây lμ điều cần thiết để biết liệu công ty có thể
đứng vững trước những thay đổi bên ngoμi cũng như khả năng mở rộng hoạt động
2 Điều tra đánh giá tư cách vμ năng lực pháp lý
a Khách hàng vay vốn cú trụ sở tại địa bàn quận, huyện, thị xó, thành phố nơi NHNo
& PTNT VN cho vay đúng trụ sở? Nếu khụng, phải giải trỡnh rừ nguyờn nhõn và bỏo cỏo cho Tổng Giỏm đốc NHNo & PTNT VN
b Khách hàng vay vốn là pháp nhân có năng lực pháp luật dân sự không? (Phỏp nhõn phải được cụng nhận theo Điều 94 và Điều 96 Bộ luật dõn sự và cỏc quy định khỏc của phỏp luật Việt Nam)
c Khách hàng vay vốn là doanh nghiệp tư nhõn, chủ doanh nghiệp cú đủ hành vi năng lực dõn sự, năng lực phỏp luật dõn sự và hoạt động theo luật doanh nghiệp?
Trang 2d. Khách hμng vay vốn lμ cụng ty h p danh cú ho t đ ng theo lu t doanh nghi p? Thành viờn cụng ty cú đ năng l c phỏp lu t dõn s , năng l c hành vi dõn s ?
e Điều lệ, quy chế tổ chức của khách hμng vay vốn có thể hiện rõ về phương thức tổ chức, quản trị, điều hμnh?
g Giấy phép đầu tư, chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy phép hμnh nghề có còn hiệu lực trong thời hạn cho vay?
h Khách hàng vay vốn là đơn vị hạch toỏn phụ thuộc cú giấy uỷ quyền vay vốn của phỏp nhõn trực tiếp?
3 Mô hình tổ chức, bố trí lao động của doanh nghiệp
a Quy mô hoạt động của doanh nghiệp lớn hay nhỏ?
b Cơ cấu tổ chức hoạt động sản xuất kinh doanh?
c Số lượng, trình độ lao động?
d Cơ cấu lao động trực tiếp vμ gián tiếp?
e Tuổi trung bình, thời gian công việc, mức lương khởi điểm v trung bình
f Chính sách vμ kết quả tuyển dụng
g Chính sách thưởng vμ tăng lương
h Những khó khăn trong việc thuê công nhân ngoμi
j Hiệu quả sản xuất: Doanh số trên đầu người, hiệu quả của giá trị gia tăng
k Trình độ kỹ thuật:
- Trình độ học vấn, kinh nghiệm vμ lĩnh vực của các kỹ sư chính trong công ty
- Tình hình đầu tư vμo công tác nghiên cứu vμ phát triển về doanh số vμ thiết bị, phát triển các sản phẩm mới, kiểu dáng, mẫu mã, hợp tác công nghệ, trình độ công nghệ của đối thủ cạnh tranh
4 Tìm hiểu vμ đánh giá khả năng quản trị điều hμnh của ban lãnh đạo
Những thông tin ở phần nμy gồm có:
a) Danh sách ban lãnh đạo công ty
b) Trình độ chuyên môn của ban lãnh đạo công ty
Trang 3d) Khả năng, kinh nghiệm, cách thức quản lý, đạo đức của người lãnh đạo cao nhất vμ ban điêù hμnh Các kết quả đã đạt được thể hiện qua:
- Giá trị doanh thu gia tăng
- Mức độ giảm/kiềm chế mức tăng chi phí
- Mức lợi nhuận gia tăng
- Khả năng quản lý chặt chẽ các khoản nợ của khách hμng
e) Uy tín của lãnh đạo trong vμ ngoμi doanh nghiệp
f) Khả năng nắm bắt thị trường của ban lãnh đạo
g) Những mối quan hệ giữa các cá nhân trong ban lãnh đạo vμ mức độ hợp tác lẫn nhau h) Ai lμ người ra quyết định thực sự (vai trò đầu tμu) của công ty?
i) Những biến động về nhân sự lãnh đạo của công ty
j) Liệu ban lãnh đạo có được thông báo kịp thời vμ chính xác về những thay đổi của bản thân công ty, về tình hình kinh tế vμ các xu hướng của ngμnh khách hμng hoạt động k) Ban lãnh đạo có khả năng quản lý dựa vμo các thông tin tμi chính không?
l) Ban lãnh đạo lμ chủ sở hữu hay họ được trả lương?
m) Việc ra quyết định có phải được tập trung vμo một người vμ cách thức quản lý của họ hay không?
Trang 4PHỤ LỤC 8G
HƯỚNG DẪN KIỂM TRA BÁO CÁO TÀI CHÍNH
Đối với những câu hỏi không thể trả lời “Có” hoặc “Không”, CBTD cần đánh dấu vμo phần “Thông tin bổ sung” rồi ghi chi tiết xuống phần dưới của bảng nμy để tổng hợp vμo báo cáo thẩm định khách hμng
1 Kiểm tra Bảng tổng kết tμi sản
a Phần tμi sản Có Trả lời
Có
Trả lời Không
Thông tin
bổ sung
Liệu có những khoản tín dụng không thể thu hồi bị
tính vμo tμi khoản các khoản phải thu?
Liệu hμng tồn kho được định giá chính xác? Liệu
những hμng hỏng hoặc không sử dụng được bị tính gộp
vμo tμi khoản nμy không?
Kiểm tra lại chi tiết các khoản vay/trách nhiệm nợ của các
tμi khoản liên quan đến ban giám đốc
Kiểm tra cẩn thận những khoản thanh toán/những khoản
thu chờ xử lý có giá trị lớn
Việc khấu hao các tμi sản cố định hữu hình có được thực
hiện theo quy tắc? Có xảy ra việc thừa hoặc thiếu khấu hao
không? Có sự thay đổi nμo trong phương pháp khấu hao
đang áp dụng?
Nguyên tắc về kế toán chi phí, như lμ chi phí vốn hoặc chi
phí sửa chữa có được xem xét một cách thoả đáng?
Kiểm tra lại cẩn thận các chi tiết về những tμi sản cố định
vô hình, đặc biệt lμ những khoản có giá trị lớn, bao gồm cả
các vấn đề liên quan đến khấu hao
Liệu khách hμng vay có khoản đầu tư nμo vμo những công
ty con/công ty khác hoạt động kém hiệu quả? Việc định giá
những khoản đầu tư nμy đã thoả đáng chưa?
Trang 5b Phần tμi sản Nợ
Liệu các hoá đơn mua thiết bị vμ các hoá đơn phi hoạt động
khác có đ−ợc phân biệt từ những khoản phải trả nói chung?