1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Giao an toan chieu 8

9 393 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Giao an Toàn Chức 8
Trường học Đại Học Sư Phạm Hà Nội
Chuyên ngành Toán học
Thể loại Giao án
Năm xuất bản 2009
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 1,25 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu: Rèn kĩ năng rút gọn phân thức đại số, biến đổi các biểu thức, tìm ĐKXĐ II... Mục tiêu: Rèn kĩ năng tính toán chứng minh, nhớ công thức tính diện tích đa giác… II.. Nội dung:

Trang 1

Tiết 65: Luyện tập biến đổi biểu thức hữu tỉ

(Ngày dạy: 13.2.09)

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng rút gọn phân thức đại số, biến đổi các biểu thức, tìm ĐKXĐ

II Nội dung:

A/Kiến thức trọng tâm:

1.Thế nào là biểu thức hữu tỉ, biểu thức nguyên, biểu thức phân

2.Giá trị của biểu thức phân

B/Bài tập:

Bài 1; Tìm giá trị của x để giá

trị sau đợc xác đinh:

6 2

1 )

1

)

4

5 )

1

3

)

2

2 2

2

x

x d

x

x

x

b

x

x c

x

x

a

LG:

a) x≠0 b) x ≠ 0; x ≠ 1 c) x ≠ 2; x ≠ -2 d) x ≠ 3; x ≠ - 3

Bài 2: Biến đổi các biểu thức

sau thành một phân thức đại số:

x

x

a

1

1

1

1

)

1

1 1

.

1 1

1

x

x x

x x x x

x x x

Trang 2

1

1

2

1

) 2

x

x

2 )

1 )(

1 (

2 1

1 1

2 1

2 1 )

x x

x x

x x

x

x b

Bµi 3: Cho biÓu thøc:

5 5

2 : 1

1 1

1

x

x x

x

x

x

A

a) Rót gän A

b) TÝnh A víi x=-1; x=-3

c) Víi x=? th× A=2

LG:a)

1

10 1

5 2 2 ).

1 )(

1 (

) 1 ( 5 4

2

5 5 ) 1 )(

1 (

1 2 1

2

2

5 5 ) 1 )(

1 (

) 1 ( ) 1 (

2 2

2 2





x x

x x

x

x x

x

x x

x

x x x x

x

x x

x

x x

A

§KX§:x ≠0;x ≠ -1; x ≠ 1 b)*x=-1 ( lo¹i v× ko phï hîp®kx®)

2

10 1 3

10

A

c) A=2 

) (

4

8 2

2 2 10

2 1 10

TMDK x

x x x

Trang 3

Tiết 72: Luyện tập Diện tích đa giác

(Ngày dạy: 13.2.09)

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng tính toán chứng minh, nhớ công thức tính diện tích đa

giác…

II Nội dung:

A/Kiến thức trọng tâm:

1.Các công thức tính diện tích đa giác

B/Bài tập:

Bài 1: Cho tứ giác ABCD M, N là

trung điểm của BC, AD; AM cắt BN

ở E DM cắt CN ở F

CMR: SMENF=SABE+SCDF

(HD: Kẻ BK, CH, MG  AD)

LG: Kẻ BK, CH, MG  AD

=>BK //MG//CH( từ  đến //)

Mà BM=MC (gt)=> KG=GH (ĐL3 đờng TB trong hình thang)

 MG là đờng TB hình thang BKHC

MGBFCH  2MGBFCH

2

SABN=

2

1

AN.BK; SNDC=

2 1

CH.ND

Trang 4

2

1

MG.AD

Có: SABN+ SNDC=

2

1

AN.BK+

2

1

CH.ND

=

2

1

AN.(BK+ CH) vì AN= ND=1/2AD

=

2

1 2

1

AD.2MG=

2

1

AD.MG=SAMD

Vậy SABN+ SNDC= SAMD

Ta có SENFM= SAMD-SEAN+SEDN

Và: SEAB+SCFD= SABN+ SNDC- (SEAN+SFDN)

Mà SABN+ SNDC= SAMD (cmt)=> đpcm Bài 2: (Về nhà)(HD: vẽ MK  AB)

Cho hình vẽ; AB= 48 cm, AD=24

cm M là trung điểm DC

SADMF=468cm2

a)Tính AF

b)Tính SMFB

Tiết 73: lt về biến đổi phơng trình về dạng Ax+b=0

(Ngày dạy: 13.2.09)

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc nhân, quy tắc chuyển vế các hạng tử giải phơng trình bậc nhất một ẩn

Trang 5

II Néi dung:

A/KiÕn thøc träng t©m:

1.Quy t¾c chuyÓn vÕ, quy t¾c nh©n

2 §N, c¸ch gi¶i ph¬ng tr×nh bËc nhÊt 1 Èn

B/Bµi tËp:

Bµi 1: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh sau:

a)2x-4=0

b=x+x+2=0

c)3x-1=x-3

d)5-2x=x-1

LG:

a)2x=4 x=2 b)x=-1

c)x=2 d)x=-1 Bµi 2: Gi¶i c¸c ph¬ng tr×nh

a)x3+2(x-1)2-2(x-1)(x+1)=x3+x-4-(x-7)

LG:

a)x3+2(x2-2x+1)-2(x2-1)=x3 +x-4-x+7

 x3+2x2-4x+2-2x2+2=x3 +x-4-x+7

 -4x=-1

 x=1/4

b)2(x-3)+1=2(x+1)-9 b)  2x-6+1=2x+2-9

 0x=2 Ph¬ng tr×nh v« nghiªm c)3(x+1)(x-1)-5=3x2+2 c)3(x2-1)-5=3x2+2

 3x2-3-5=3x2+2

 0x=10 Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm

Trang 6

5

1 3 2

6 5

2

7

 10x+10x=35=50-5x-30+6x+2

 19x=57

 x=3

e)

3

1 7 6

8 5

5

 30x-12x+30+5x+40=210+10x-10

 23x-10x=200-70

 13x=130

 x=10

Trang 7

Tiết 74: lt về biến đổi phơng trình về dạng Ax+b=0

(Ngày dạy: 13.2.09)

I Mục tiêu:

Rèn kĩ năng vận dụng quy tắc nhân, quy tắc chuyển vế các hạng tử giải phơng trình bậc nhất một ẩn

II Nội dung:

A/Kiến thức trọng tâm:

1.Quy tắc chuyển vế, quy tắc nhân

2 ĐN, cách giải phơng trình bậc nhất 1 ẩn

B/Bài tập:

Bài1: Giải các phơng trình sau:

2

3 2 4

3 4

2

5

)

1 x  x   x

LG:

1)8x+20=2(4x+3)-8(2-3x)

 8x+20=8x+6-16+24x

 24x=30

 x=5/6

2

2 3

4

5

4

)

2    xx

x

 6x+24-30x+120=10x-15x+30

 21x=174

 x=-8,28

4

) 1 2 ( 3 7 10

3 2 5

)

3

1

(

2

)

3  x   x   x 3) 8(1-3x)-2(2+3x)=140-15(2x+1)

 8-24x-4-6x=140-30x-15

Trang 8

 0x=121 Ph¬ng tr×nh v« nghiÖm Bµi 2:

T×m x trªn h×nh vÏ

H×nh1:

H×nh2:

H×nh 3

Trang 9

TiÕt 75: LuyÖn tËp DiÖn tÝch ®a gi¸c

(Ngµy d¹y: 13.2.09)

I Môc tiªu:

RÌn kÜ n¨ng tÝnh to¸n chøng minh, nhí c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch ®a gi¸c…

II Néi dung:

A/KiÕn thøc träng t©m:

C¸c c«ng thøc tÝnh diÖn tÝch ®a gi¸c

B/Bµi tËp:

Bµi 1: Cho h×nh thang c©n

ABCD(AB??CD) Cho AB=10cm,

CD=30 cm

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:26

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

 MG là đờng TB hình thang BKHC MG=BF+CH=>2MG=BF+CH - Giao an toan chieu 8
l à đờng TB hình thang BKHC MG=BF+CH=>2MG=BF+CH (Trang 3)
Cho hình vẽ; AB= 48 cm, AD=24 cm. M là trung điểm DC. SADMF=468cm2 - Giao an toan chieu 8
ho hình vẽ; AB= 48 cm, AD=24 cm. M là trung điểm DC. SADMF=468cm2 (Trang 4)
Tìm x trên hình vẽ - Giao an toan chieu 8
m x trên hình vẽ (Trang 8)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w