Bài1:Viết các phương trình phản ứngnếu có giữa các chất sau: a... • Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra?... Tính chất vật lý:II.. Tính chất hóa học : III.Muối của axit sunfuric: IV
Trang 1Bài1:Viết các phương trình phản ứng(nếu có)
giữa các chất sau:
a H2SO4 + ZnO
b H2SO4 + K2CO3
c H2SO4đặc,nóng + C
d H2SO4đặc,nguội + Fe
e H2SO4 đặc,nóng + Cu 3021 0
Trang 2Đáp án
a H2SO4 + ZnO ZnSO4 + H2O
b 3H2SO4 + 2Fe(OH)3 Fe2(SO4)3 + 6H2O
c 2H2SO4đặc,nóng +C CO2 + 2SO2 + 2H2O
d H2SO4đặc,nguội + Fe
e 2H2SO4 đặc,nóng+ Cu CuSO4 + SO2 + 2H2O
Trang 3Bài2: Chia V lít dd H2SO4 làm 3 phần bằng
nhau:
• Phần1 :Trung hòa vừa đủ bằng a lít dd NaOH
• Trộn phần 2 và 3 rồi:Rót vào cũng lượng a lít
dd NaOH như trên
• Hãy viết các phương trình phản ứng xảy ra?
Trang 4I Tính chất vật lý:
II Tính chất hóa học :
III.Muối của axit sunfuric:
IV.Nhận biết axit sunfuric và muối su
nfat
Trang 51.Phân loại
Muối trung hòa: gọi là sunfat
CTTQ: M2(SO4)n
CTTQ: M(HSO4)n Muối axit: gọi là hiđrosunfat
III Muối của axit sunfuric:
Trang 62.Ứng dụng
• NaSO4: dùng trong CN nấu thủy tinh
• MgSO4:
• (NH4)2SO4,K2SO4: làm phân bón
• CuSO4:dùng trong CN mạ điện,chế tạo chất màu vô cơ,phun khử trùng cho cây…
Trang 10• Dãy1 :làm TN của BaCl2 t/d với H2SO4
• Dãy 2:làm TN của BaCl2 t/d với NaSO4
• Nhận xét hiện tượng quan sát dược?
• Viết các ptpư xảy ra
Trang 11IV.Nhận biết axit sunfuric và
muối sunfat
• Dùng dd của bari,chì,
• VD:
dd BaCl2 ; Ba(NO3)2
Ba(OH)2; Pb(NO3)2
Trang 12V.Muối sunfat dưới tác dụng của
nhiệt
• Muối sunfat của Na,K,Ca,Ba: không bị nhiệt phân
VD: BaSO4 BaSO4
NaSO4 NaSO4
• Các muối sunfat khác: bị nhiệt phân
M2(SO4)n M2On + n SO3 VD: CuSO4 CuO + SO3
t 0
t 0
t o
t o
Trang 13Bài tập
Bài1: Nêu phương pháp HH nhận biết các lọ
mất nhãn sau:
Na2SO4 , NaCl , H2SO4 , HCl