1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

Bài 33: Axit Sunfurich- Muối Sunfat

28 538 6
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit Sunfuric - Muối Sunfat
Trường học Trường Trung Học Phổ Thông Bán Công An Bình
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài Giảng
Định dạng
Số trang 28
Dung lượng 1,34 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

AN BÌNHTRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT BÀI GIẢNG 10 HÓA HỌC... Cấu tạo axit sunfuric trong không gian... → Vì vậy muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ

Trang 1

AN BÌNH

TRƯỜNG TRUNG HỌC PHỔ THÔNG BÁN CÔNG

AXIT SUNFURIC MUỐI SUNFAT

BÀI GIẢNG

10

HÓA HỌC

Trang 2

Theo qui tắc bát tử

OS

O

H

H

OO

Trang 3

H O

S

O O

+6

- H2SO4 là một axit hai lần axit tạo ra 2 loại muối

+ HSO4- : hiđrosunfat (muối axit)+ SO42 - : sunfat (muối trung hòa)

- H2SO4 là một chất oxi hóa+6

I AXIT SUNFURIC H2SO4

Trang 4

Cấu tạo axit sunfuric trong không gian

Trang 5

→ Vì vậy muốn pha loãng H2SO4 đặc, ta phải rót từ

từ axit vào nước và khuấy nhẹ bằng đũa thủy tinh

Trang 7

H 2 SO 4 + 2Na  Na 2 SO 4 + H 2

-Đổi màu quì tím.

-Tác dụng với kim loại hoạt động, giải phóng khí H2

Trang 8

A MgO; Al(OH)3; NaOH; Na2SO4.

B Mg; CuO; Fe(OH)2; CaCO3

C BaCO3; Ba(OH)2; Cu; FeO

D Na2O; KOH; S; Na2SO3

Dung dịch H2SO4 loãng tác dụng với các chất trong dãy nào sau đây:

Trang 9

- H2SO4 đặc tác dụng với kim loại không giải phóng H2,

mà giải phóng SO2, S, H2S; đưa kim loại đến số oxi hóa cao

2H2SO4(đặc) + Cu → CuSO4 + 2H2O+ SO2↑

- H2SO4 đặc tác dụng với một số phi kim (C, S, P, ) →

sản phẩm có số oxi hóa cao

+6

b) Tính chất của dung dịch H 2 SO 4 đặc:

* Tính oxi hóa rất mạnh

Trang 10

Tính oxi hoá mạnh

Hiện tượng gì sẽ xảy ra khi cho H2SO4 đậm đặc vào:

a Dd KBr b Dd KI Giải thích và viết PTPƯ?

Trang 12

3 Ứng dụng:

Trang 15

Sơn: 11%

Giấy, sợi: 8%

Chất tẩy rửa: 14%

Trang 17

Những ứng dụng khác: 28%

Trang 18

4 Sản xuất:

Gồm 3 công đoạn:

Sản xuất SO 2 → Sx SO 3 → Sx H 2 SO 4

Trang 20

a) Sản suất SO 2

-Từ S:

S + O 2 SO 2

- Từ quặng pirit sắt FeS 2

4FeS 2 + 11O 2 2Fe 2 O 3 + 8SO 2 b) Sản xuất SO 3

2SO 2 + O 2 2SO 3 c) Hấp thụ SO 3 bằng H 2 SO 4 98%

V O t

Trang 21

Kết luận

Tính chất hóa học của H2SO4:

H2SO4

Tính axit mạnhTính oxi hóa mạnhTính háo nước

Trang 22

Câu hỏi về nhà

Trên một đĩa cân đặt cốc đựng axit đặc và đĩa cân còn lại đặt các quả cân sao cho ở vị trí cân bằng Hỏi sau một thời gian có ở vị trí cân bằng hay không?

Giải thích

Trang 23

Câu hỏi thảo luận

Các nguyên tắc vận tải axit sunfuric đậm đặc đựng trong các toa thùng yêu cầu một cách nghiêm ngặt phải đóng kín ngay tức khắc vòi thoát ra sau khi tháo axit ra khỏi toa thùng Tại sao sau khi tháo axit rồi mà khóa chặt ngay vòi lại thì toa thùng không bị hư hỏng, còn nếu cứ

để mở thì sẽ không dùng được toa thùng nữa?

Trang 24

II MUỐI SUNFAT NHẬN

BIẾT ION SUNFAT:

1 Muối sunfat

Là muối của axit sunfuric Có 2 loại:

- Muối trung hòa Phần lớn muối sunfat đều tan trừ BaSO4, PbSO4…

- Muối axit( muối hiđrosunfat) chứa ion

hidrosunfat HSO4

Trang 25

-Dùng dung dịch muối bari để nhận biết Phản ứng sinh ra kết tủa trắng không tan trong axit hoặc kiềm

VD: H2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2HCl

Na2SO4 + BaCl2 → BaSO4↓ + 2NaCl

2.Nhận biết ion sunfat:

Trang 26

BÀI TẬP CỦNG CỐ

cho hai loại muối khác nhau ?

Bài 4: Cho sơ đồ phản ứng sau:

Hệ số cân bằng của nước là

2 6 3 6 →t0

Trang 27

BÀI TẬP CỦNG CỐ

(5) (8) (7)

Ngày đăng: 24/06/2013, 01:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w