1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

axit sunfuric

14 439 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Axit sunfuric
Tác giả Tạ Thị Nhung
Trường học Trường Đại Học
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Bài giảng
Năm xuất bản 2008
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 14
Dung lượng 1,09 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

H2S vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá B.. H2S chỉ thể hiện tính khử A.. H2S chỉ thể hiện tính oxi hoá Kiểm tra bài cũ Ki m tra bài cểm tra bài cũ ũ Ki m tra bài cểm tra bà

Trang 1

5/4/2008 Ta Nhung

Trang 2

5/4/2008 Ta Nhung

Câu 1: Số oxi hoá của S trong H2S, SO2 là

Câu 2:Câu nào diễn tả đúng nhất tính chất của H2S

hiện tính oxi hoá

C H2S vừa thể hiện tính khử, vừa thể hiện tính oxi hoá

B H2S chỉ thể hiện tính khử

A H2S chỉ thể hiện tính oxi hoá

Kiểm tra bài cũ

Ki m tra bài cểm tra bài cũ ũ

Ki m tra bài cểm tra bài cũ ũ

Trang 3

Ti t ết

Ti t ết 50 :

Axit sunfuric

mu i sunfat (T1) ối sunfat (T1)

Ti t ết

Ti t ết 50 :

Axit sunfuric

mu i sunfat (T1) ối sunfat (T1)

mu i sunfat (T1) ối sunfat (T1)

GV: T Th Nhung ạ Thị Nhung ị Nhung

GV: T Th Nhung ạ Thị Nhung ị Nhung

Trang 4

5/4/2008 Ta Nhung

I Axit sunfuric

1.Tính

chất

vật lí

2 Tính

chất

hoá

học

3 Ứng

dụng

- C«ng thøc ph©n tö :

H 2 SO+6 4

Trang 5

5/4/2008 Ta Nhung

1 Tính chất vật lý

? Nghiờn cứu SGK,nờu tính chất vật lý của

H2SO4.

- Axit sunfuric là chất lỏng, sánh nh dầu, nặng

gần gấp hai lần n ớc.

- Dung dịch H2SO4 98% có D = 1,84g/cm3.

- H2SO4 đặc rất dễ hút ẩm => tính chất này đ ợc

dùng làm khô không khí ẩm.

- H2SO4 đặc tan trong n ớc , tạo thành những Hidrat

H2SO4 nH2Otoả một l ợng nhiệt lớn

Trang 6

5/4/2008 Ta Nhung

Cỏch pha loóng dung dịch

H2SO4

đũa thuỷ tinh , tuyệt đối không ng ợc lại

Đề xuất phương phỏp hợp lớ pha loóng

?

Trang 7

5/4/2008 Ta Nhung

2.Tính chất hoá học

1.Làm đổi màu quỳ tím thành đỏ

2.H 2 SO 4 + kim loại → muối +H 2 ↑

3 H 2 SO 4 + oxit bazo(bazo) → muối

+ nước

4 H 2 SO 4 + muối→ muối + axit

1 Tính oxi hoá mạnh

S→S→S→S

2.Tính háo nước

+6 +4 0 -2

Trang 8

1 Tớnh chất của dung dịch axit loóng

Fe + H2SO4 FeSO4 + H2

4 Tác dụng với

muối

 muối mới và axit

mới:

3 Tác dụng với Oxit bazơ và ba

zơ:

muối và n ớc

2 Tác dụng với kim loại hoạt động

:  muối và giải phóng khí

Hidrô.

1 ổi màu quỳ Đổi màu quỳ tím thành đỏ

Trang 9

2 H2SO4 đặc, nóng

a Tínhoxi hoá mạnh

Axit sunfuric đ c ặc Oxi ho¸ ® îc hÇu hÕt c¸c kim lo¹i (trõ

Au, Pt) Muèi (kim lo¹i cã ho¸ trÞ cao nhÊt), + hợp chất

cña S ( H 2 S, S, SO 2 ) + H 2 O

to

Cu + 2 H0 2SO+6 4đ c 4đ c ặc ặc CuSO4 + SO2 + 2 H2O

H 2 SO 4 đặc, nóng thể hiện tính oxi hoá

Axit sunfuric đ c ph ặc ản ứng với phi kim

S + 2H0 2SO+6 4đ c 4đ c ặc ặc to 3 SO+4 2 + 2 H2O

COXH CK

Phản ứng hợp chất

2HI + H2SO4đ c 4đ c ặc ặc SO2 + I2 + 2H2O

to

COXH CK

Trang 10

H2SO4 đ c ngu i đ c ngu i ặc nguội ặc nguội ội ội cã c¸c tÝnh chÊt t ¬ng

îng th đ ng ho¸ th đ ng ho¸ ụ động ho¸ ụ động ho¸ ội ội

Chó ý!

Trang 11

Quan sỏt đoạn phim, viết phương trỡnh phản ứng

H2SO4

chất.

- Da thịt tiếp xúc với H 2 SO 4 đặc sẽ bị bỏng rất nặng

a Tớnh hỏo nước

Tớnh hỏo nước

Phản ứng hấp thụ nước của gluxit

!

Trang 12

3 Ứng dụng

Trang 13

1 6oâ

2 8oâ

3 3oâ

4 7oâ

5 7oâ

Tính chất hoá học đặc trưng của

axit sunfuric đặc?

Rót từ từ axit vào nước là thao

N

lên giấy, nét chữ sẽ hoá màu gì?

xúc với nó sẽ bị bỏng rất nặng.

Một hiện tượng thiên nhiên gây ăn mòn, phá

huỷ nhiều công trình xây dựng?

O L E U M

Ngày đăng: 29/06/2013, 01:27

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w