PHẦN MỞ ĐẦU Mục tiêu - Hiểu và nắm được các phương pháp giải phương trình lượng giác thường gặp.. Phân công thực hiện Dung Viết tay - Dạng 1: Phương pháp đưa về phương trình cơ bản..
Trang 1TRƯỜNG THPT chuyên Hùng Vương
Trang 4TÀI LIỆU
CHUYÊN ĐỀ
PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC
Trang 5PHẦN MỞ ĐẦU
Mục tiêu
- Hiểu và nắm được các phương pháp giải phương trình lượng giác thường gặp
- Biết cách vận dụng linh hoạt các phương pháp và thủ thuật tính toán
Phân công thực hiện
Dung (Viết tay)
- Dạng 1: Phương pháp đưa về phương trình cơ bản
- Dạng 2: Phương pháp đưa về phương trình tích
- Bìa
- Thiết kế, kiểm tra
Số trang tương ứng với người đánh máy, không tương ứng với người viết tay
PHẦN NỘI DUNG
Bạn đọc xem ở trang kế tiếp hoặc xem mục lục ở trang cuối
Trang 6A
KIẾN THỨC CƠ BẢN
Trang 71 Cung liên kết
a) Cung đối: cos x cos ; sinx x sin ; x
b) Cung bù: cos x cos ; sinx xsin ; x
sin( ) sin cos cos sin
tan tan
1 tan tancot a cot 1
1 2sin
2 tantan 2
1 tan
a a a a
3
3
sin 3 3sin 4sin
cos3 4cos 3cos
Trang 8
2
2sin
1
t a
1
t a
1
t a
23sin cos 1 sin 2
41
1 tan
cos11+cot
Trang 94 Phương trình lượng giác cơ bản
khi 1sin ( ) ( ) arcsin 2
khi 1 ( ) arcsin 2
2sin sin
khi 1 ( ) arccos 2
2cos cos
b) Phương trình dạng sin ( ) a f x bcos ( )f x c
- Điều kiện có nghiệm: a2 b2 c2
- Chia 2 vế cho a2b2 , dùng công thức cộng chuyển về dạng cơ bản theo sin hoặc cos
c) Phương trình đẳng cấp
* Dạng a.sin2x b sin cosx xc.cos2xd
- Xét cosx = 0 có thỏa mãn phương trình hay không
- Xét cosx 0, chia 2 vế cho cos2x để được phương trình bậc 2 theo tanx
Có thể thay vì xétcos x , ta có thể thay bằng việc xét sin x
* Dạng a.sin3x b sin2xcosxc.sin cosx 2xd.cos3x0
- Xét cosx0 có thỏa mãn phương trình hay không
- Xét cosx0, chia 2 vế cho cos3x để được phương trình bậc 3 theo tanx
Có thể thay vì xétcos x , ta có thể thay bằng việc xétsin x
Trang 10
d) Phương trình đối xứng loại 1: (sina xcos )x b.sin cosx xc
- Đặtt sinxcosx , điều kiện t 2
- Thay vào phương trình ta được phương trình bậc 2 theo t
e) Phương trình đối xứng loại 2: atann xcotn x)b(tanxcotx0
- Đặt t tanxcotxthì t R ; Đặt t tanxcotxthì t 2
- Chuyển về phương trình theo ẩn t
f) Phương trình dạng a.sinx + b.cosx = c.sin u(x) + d.cos u(x)
⟺ cos ( x – α) = cos ( u(x) – β)
g) Các phương pháp giải phương trình lượng giác tổng quát
- Phương pháp biến đổi tương đương đưa về dạng cơ bản
- Phương pháp biến đổi phương trình đã cho về dạng tích
Trang 11B
PHƯƠ NG PHÁP, VÍ DỤ
VÀ BÀI TẬ P VẬ N DỤ NG
Trang 12Dạng 1: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN
tanxtan m x k(k ) x arctanmk(k )
cotxcot m x k(k ) x arccotmk(k )
Lưu ý: Mọi biểu thức đã cho đều có nghĩa
arcsin( x) arcsinx, tương tự với arccos,arctan,arccot
Ngoài ra chúng ta cần vận dụng linh hoạt một số dạng phương trình lượng giác đơn giản để có thể đưa phương trình phức tạp về dạng quen thuộc
Trang 13VD4: Giải phương trình tan(2 3) tan
3
Giải:
b) sin3xcos3xcos3xsin3xsin 4 3 x
c) cos 7 sin 6x xsin8 cos5 x x
3sin cos 3 sin 3 cos 3 sin 3 cos 3 3cos sin 3 4sin 4
4 2sin 2 cos 2 3sin 2 0
32sin 2 cos 2 3sin 2 0
sin 2 32sin 2 cos 2
Trang 145
26
Trang 16sin 2sin cos 3 cos 3 2 cos 4 2sin
sin 2sin (cos sin ) 3 cos 3 2 cos 4
sin 2sin cos 2 3 cos 3 2 cos 4
1sin 2 sin 3 x sinx 3 cos 3 2 cos 4
2sin sin 3 sin 3 cos 3 2 cos 4
Trang 1810 cosxcos 2xcos3xcos 4x0
Trang 19Dạng 2: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH
cos 2 cos sin
1 sin 2 sin cos
từ đó có nhân tử chung sinxcos x
Bảng tổng kết một số nhân tử chung thường gặp
1 sin x tan ,sin 2 , tan 2 ,1 cos 2 ,sin 3 , x x x x x
2 cos x cot ,sin 2 , tan 2 ,1 cos 2 ,cos3 , x x x x x
3 sinxcosx cos 2 ,1 tan ,1 cot ,1 tanx x x 2 x,1 cot 2 x,sin3 xcos3x,
4 1 2sin x 1 4sin 2 x,34sin2 x, cos 3 , 2 cos 2x x1, cotx2 cos , x
5 1 2cos x 1 4 cos 2 x,34sin2 x,sin 3 , tanx x2sin , x
6 1 sin x cos2 , cot2 ,sin , cot ,
Trang 21Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm
22
23
32
23
Trang 22cos (sin 1) sin 1 (sin 1)(sin 1) 0
Trang 2326
267
26
2 cos 1 2sin cos 2sin cos sin
2 cos 1 2sin cos sin 2 cos 1 0
2 cos 1 sin cos 0
Trang 242sin 1 2sin 2 1 1 2 1 2sin
26
Trang 25Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm
265
2
622
2sin 2 cos sin 2 2 cos 2 cos cos 2
2sin 2 cos sin 2 2 cos 2 cos cos 2 0
2 cos sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 0
sin 2 cos 2 2 cos 1 0
cos 2 cos 6 cos 4 cos8
2 cos 4 cos 2 2 cos 6 cos 2
2 cos 2 cos 6 cos 4 0
4 cos 2 cos cos 5 0
Trang 26cos 6 cos8 cos10 cos12
2 cos 7 cos 2 cos11 cos
2 cos cos 7 cos11 0
sin 2sin cos 2 cos 0
sin 1 2sin cos 2 cos 1 0
sin cos 2 cos cos 2 0
Trang 273 2
3 2
cos 2 1 cos 2 1 cos 2
cos 2 cos 2 4 cos 2 0
cos 2 cos 2 2 cos 2 4
6 1 cos 2
1
7 cos 2 sin 2 7 2sin cos 14sin
Trang 29
k x
2 2sin 2 2 cos 2 sin 4
2 sin 4 2 sin 2 cos 2 1 sin 2 cos 2 0
2 sin 4 sin 2 cos 2 1
Trang 3024
sin cos 2 cos cos 2 cos 2
4
4 cos 2 4 cos 2 2 cos 2 1 cos 2 5 0
Trang 32Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm 4 2 ( ).
23
Giải các phương trình sau bằng phương pháp đưa về phương trình tích:
1 sin cos 2 sin 3 cos 4x x x x0
26
43
Trang 33Đáp số:
22
2 ( )
23
26
2
3
24
245
24
22
Trang 3411 3 sin3 x2 cos3 xsin2 xcosx2 cosx 0
Trang 361.2 Phương pháp xét sự biến thiên:
Ta sẽ sử dụng tính chất của các hàm để giải phương trình
1.3 Giải phương trình bậc nhất đới với sinx và cos:
Phương trình bậc nhất đới với sinx và cosx là phương trình có dạng:
a sinx + b cosx = c với a2b2 0 Cách giải:
b a
a
sinx + 2 2
b a
b
cosx = 2 2
b a
c
2 2 2
b a
b a
b
Từ đó, phương trình trở thành: sin (x + a) =
2 2
b a
c
Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2
c b
1.4 Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sin x, cos x:
Phương trình có dạng:
a.sin2x + b.sin x.cos x + c.cos2x = 0 với a, b, c R
Cách 1: Hạ bậc đưa về sin 2x, cos 2x
Cách 2: Chia 2 vế cho sin2x hoặc cos2x:
+) Với sin x = 0:
+) Với sin x0:
Chia 2 vế cho sin2x:
Phương trình a + b.cot x + c.cot2x = 0
1.5 Phương trình dạng:
a.sin x + b.cos x = c.sin a(x) + d.cos a(x) với a2+b2= c2+d2
Trang 37 cos x = 2 2
b a
c
sin a(x) + 2 2
b a
d
sin a(x)
sin a sin x + cos a cos x = sin b sin a(x) + cos b cos a(x)
cos ( x – a) = cos ( a(x) – b)
1.6 Phương trình thuần nhất bậc 3:
Phương trình có dạng:
a.sin3x + b.cos3x + c.sin2x cosx + d.cos2x sinx + e.cosx + f.sinx=0 Cách giải:
+) Thay 1= sin2x + cos2x, ta được:
(a.sin3x + b.cos3x + c.sin2x cosx + d.cos2x sinx)
+ (e.cosx + f.sinx)(sin2x + cos2x) = 0
( a + f )sin3x + ( b + e )cos3x + ( c + e )sin2x cosx
+ ( d + f )cos2x sinx = 0 +) Với cos3x = 0:
+) Chia 2 vế cho cos3x 0:
Phương trình trở thành:
( a + f )tan3x + ( c + e )tan2x ( d + f )tan x + ( b + e ) = 0
1.7 Phương trình đối xứng với sin x và cos x:
1.8 Phương trình không mẫu mực:
a) Phương trình chứa căn:
Trang 38x1 + x2 + + xn nn x1 x2 xn
x1.x2 xn (
n
x +
+ x +
2 2
1.9 Phương trình lượng giác chứa tham số:
+) Cho phương trình f (x;m) = 0 Ta thường biến đổi về dạng F(x)=m hoặc đặt ẩn phụ
để đưa về dạng G(t) trên miền xác định và dựa vào bảng biến thiên của hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình
+) Nếu hàm số y = f(x) luôn đồng biến hay nghịch biến trên (a, b) thì phương trình f(x)
= 0 có tối đa một nghiệm trên khoảng ( a; b)
2 Ví dụ
VD1: Giải phương trình: 2 2 (sinx + cosx) cosx = 3 + cos2x
Giải Phương trình 2 2(sinx cosx + cos2x) = 3 + cos2x
2sin2x + 2( 1 + cos2x ) = 3 + cos2x
2sin2x + cos2x ( 2 - 1) = 3 - 2
Vì ( 2)2+ ( 2 - 1) = 5 - 2 2 < (3 - 2)2
Phương trình vô nghiệm
VD2: Giải phương trình: 3sinx – cosx + 2 = 0
Giải Chia 2 vế cho: ( 3 )2 12 2
Trang 394 cos 2
Giải ĐKXĐ: sin2x0 cos2x1
Phương trình
x x
x x
x x
x
cos sin
4 cos cos
sin sin
cos2x =
2 1
Phương trình (1) vô nghiệm
+) Nếu cos x0 x = ( 2k+1)
2
Đặt tan x = a, ta có:
Trang 41Chia 2 vế cho cos3x:
Phương trình trở thành:
x x
1 + tan2x +3tanx( 1 + tan2x) = 4tanx
3tan3x + tan2x – tanx + = 0
( tanx + 1)( 3tan2x – 2tanx + 1) = 0
Trang 42Vậy phương trình vô nghiệm
VD8: Giải phương trình: (1 + sin2x) cosx + ( 1 + cos2x) sinx = 1 + sin2x
Giải Phương trìnhcosx + cosx.sin2x + sinx + sinx.cos2x = sin2x
+ cos2x + 2sinxcosx
cosx + sinx + cosx.sinx( cosx + sinx) = ( cosx + sinx)2
( cosx + sinx)( 1 + cosx.sinx - cosx - sinx) = 0
cosx.sinx(cosx + sinx) = 2( cosx + sinx)
( cosx + sinx) 2 (cosx - sinx) + cosx.sinx - 2 = 0
Trang 43(2)2( sinx - cosx) - cosx.sinx + 2 = 0
Đặt sinx - cosx = t, ( với 2 t 2 )
Giải Đk:
sin 2
0 0 sinx
2 1
3 sin 8
sin 2
sin 2
1
+ sin
x
x x
3 sin 8
3 sin 8 11
3
=
16 15
64
) 3 sin 8 11 ( 3 sin 8 4
) sin 2 1 ( sin
) sin 2
1 ) sin 2 1 sin 2 ( 3
1
x x
x
16 15
Trang 44+ k2
Trang 45k x
2
1 16 5 8 3
x x x
Giải
3 6 cos(
) 2 2
x x
0 ) 12 4 cos(
).
12
5 2 cos(
x x
12
5 2
x
x k
2 12
5 2
x k
2 12 4
2 24
Vậy nghiệm của phương trình:
2 24
4 48
( k Z )
Trang 46VD3: Giải phương trình:
cos7xsin5x = 3(cos5xsin7x)
Giải Phương trình cos7x+ 3sin7x = sin5x+ 3cos5x
sin sin 3 cos
.
Giải Phương trình
4
2 ) 3 sin 4
3 sin sin 3 3 cos 4
cos 3 3
2 2
Trang 472 sin sin
x x
x x
1
= 4
sin2x =
2 1
Trang 48=
2
1
(3 + 2cos(xy)cos(xy)+ 2cos2(xy) 1)
= cos2(xy)+ cos(xy)cos(xy)+ 1
Dấu bằng xảy ra
cos(xy)=
2 1
Trang 49sinx 0 sinx 1
1 cos
0 cos
x x
1 cos
0 cos
x x
k x
k x
Giải Phương trình 3 (sinx cosx) 4 sinx cosx 3 0
1 )
4
cos(
1 ) 4 cos(
2
1 cos
3 4
2 4
3 4
k x
k x
2
k x
k x
Trang 50VD10: Giải phương trình:
x x
x cox
x x
cos sin
3
3 4 sin
3 sin 2 cos
3 ( 2 cos2 x 1 )+ sin4x+ sin2xsin4x= 3 sinx cos x
3 cos 2x sin 2x = 3 sinx cos x
3 2
6 3
Chia 2 vế cho cosx
Phương trình 3 tanx 1( tanx+ 2 ) = 5 (tanx+ 3 )
Trang 51Phương trình 3cosx2 3( 1 cosx).
x
x
2 2
sin cos
3cosx2 3( 1 cosx)
x
x
2 2
cos 1
2 x
0 2 cos
Trang 52
0 ) 7 cos 6 sin 2 )(
sin 1 (
0 ) sin 1 ( cos 6 ) 7 sin 2 )(
sin 1 (
0 ) sin 1 ( cos 6 7 sin 9 sin
x
x x
x x
x x
x x
1 sinx 0
2 sinx 6 cosx 7 0 (vô nghiệm)
2 1
Giải
) (cos )
(sin cos
Phương trình
4
1 2 cos 4
4
1 2 cos
4
3 2 x = cos2x
3cos22x 4 cos 2x 1 0
1 2 cos x
3
1 2
1 arccos 2
.
Trang 53 cos 5x sinx cos 9x sin 5x
sin 6x sin 4x sin 14x sin 4x
sin 14x sin 6x
2 6
; 2 4
; 1
2 10
9 20
9
Trang 54Vậy nghiệm phương trình là:
x x
2 sin 2 1
3 sin 3 cos (sin
2
1 2
Ta có: cos3x sin 3x 4 cos3x 3 cosx 3 sinx 4 sin3x
= 3 (sinx cosx) 4 (sinx cosx)( 1 sinx cosx)
= (sinx cosx)( 3 4 ( 1 sinx cosx))
= (sinx cosx)( 1 4 sinx cosx)
= (sinx cosx)( 1 2 sin 2x)
x
x x
x
2 sin 2 1
) 2 sin 2 1 )(
sin (cos (sin
2 cosx (loại)
Trang 55VD17: Giải phương trình:
2
3 1 3 cos
1 3 cos 1 2 cos
1 2
cos 1 cos
1
x
x x
x x
x
Giải Đk:
0 3
cos
0 2
cos
0 cos
x x x
Phương trình
2
3 ) 3 cos 1 ( 3 cos )
2 cos 1 ( 2 cos )
cos 1 (
3 cos 1 3 cos 2
2 cos 1 2 cos 2
cos 1
Dấu bằng xảy ra
x x
x x
x x
3 cos 1 3 cos
2 cos 1 2 cos
cos 1 cos
cos cosx x x (Vô nghiệm)
Vậy phương trình vô nghiệm
VD18: Giải phương trình:
x x x
x x
2 sin sin 2 cot
1
2 cos 2
x
x x
x x
cos sin 2 2 sin
sin cos
2 cos 2
( 1 sin 2x cos 2x) sin2 x 2 2 sin2 x cosx
2 sinx cosx 2 cos2x 2 2 cosx 0
cosx(sinx cosx 2 ) 0
2 cos
sin
0 cos
x x
Trang 56VD19: Giải phương trình:
x
3 cos
3 3
0 cos 3 cos 12
cos 4 cos 3 cos 8
2 3
3 3
x t
x x
t
4
1 cos
0 cos
t t
2
1 2 cos
0 cos
t t
k t
6
k x
k x
k x
Giải Đk: x x k
2 0
Phương trình 1 cosx cosxcos 2x sin 2x cos 2x
cos 2x 1 cosx cosx sin 2x 0
0 2 sin cos cos
1
0 2 cos
x x
Trang 57
0 2
sin
2 sin ) cos 1 ( cos
sin
0 ) cos 1
(
cos
1 2
x
1 cos
0 cos
1 2
(loại, vì với cosx 0 hoặc cosx 1 thì sin 2x 0)
Vậy nghiệm của phương trình: k
2
1
3 Bài tập tương tự
Giải các phương trình sau:
1, 2 sinx( 1 cos 2x) sin 2x 2 cosx 1
Trang 588, 2 sin 2x 3 sin2x 5 cos2x 3
(cos
2
1
x x
x x
4 cos 15 1 tan 2
1 1
cot
2
1
2 2
4
x x
x x
4 2
cot 2
sin
1 2
tan 2
cos
1
2 2
2 2
x x
cos sin sin
Trang 593 sin
1 sin
x x
;
k
Trang 60PHẦN KẾT
Nhận xét của người đọc: