1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Chuyên đề Lượng giác

61 279 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 2,52 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHẦN MỞ ĐẦU Mục tiêu - Hiểu và nắm được các phương pháp giải phương trình lượng giác thường gặp.. Phân công thực hiện Dung Viết tay - Dạng 1: Phương pháp đưa về phương trình cơ bản..

Trang 1

TRƯỜNG THPT chuyên Hùng Vương

Trang 4

TÀI LIỆU

CHUYÊN ĐỀ

PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

Trang 5

PHẦN MỞ ĐẦU

Mục tiêu

- Hiểu và nắm được các phương pháp giải phương trình lượng giác thường gặp

- Biết cách vận dụng linh hoạt các phương pháp và thủ thuật tính toán

Phân công thực hiện

Dung (Viết tay)

- Dạng 1: Phương pháp đưa về phương trình cơ bản

- Dạng 2: Phương pháp đưa về phương trình tích

- Bìa

- Thiết kế, kiểm tra

Số trang tương ứng với người đánh máy, không tương ứng với người viết tay

PHẦN NỘI DUNG

Bạn đọc xem ở trang kế tiếp hoặc xem mục lục ở trang cuối

Trang 6

A

KIẾN THỨC CƠ BẢN

Trang 7

1 Cung liên kết

a) Cung đối: cos  x cos ; sinx    x sin ; x

b) Cung bù: cos x cos ; sinx  xsin ; x

sin( ) sin cos cos sin

tan tan

1 tan tancot a cot 1

1 2sin

2 tantan 2

1 tan

a a a a

3

3

sin 3 3sin 4sin

cos3 4cos 3cos

Trang 8

2

2sin

1

t a

1

t a

1

t a

23sin cos 1 sin 2

41

1 tan

cos11+cot

Trang 9

4 Phương trình lượng giác cơ bản

khi 1sin ( ) ( ) arcsin 2

khi 1 ( ) arcsin 2

2sin sin

khi 1 ( ) arccos 2

2cos cos

b) Phương trình dạng sin ( ) a f xbcos ( )f xc

- Điều kiện có nghiệm: a2 b2 c2

- Chia 2 vế cho a2b2 , dùng công thức cộng chuyển về dạng cơ bản theo sin hoặc cos

c) Phương trình đẳng cấp

* Dạng a.sin2x b sin cosx xc.cos2xd

- Xét cosx = 0 có thỏa mãn phương trình hay không

- Xét cosx 0, chia 2 vế cho cos2x để được phương trình bậc 2 theo tanx

Có thể thay vì xétcos x , ta có thể thay bằng việc xét sin x

* Dạng a.sin3x b sin2xcosxc.sin cosx 2xd.cos3x0

- Xét cosx0 có thỏa mãn phương trình hay không

- Xét cosx0, chia 2 vế cho cos3x để được phương trình bậc 3 theo tanx

Có thể thay vì xétcos x , ta có thể thay bằng việc xétsin x

Trang 10

d) Phương trình đối xứng loại 1: (sina xcos )xb.sin cosx xc

- Đặtt sinxcosx , điều kiện t  2

- Thay vào phương trình ta được phương trình bậc 2 theo t

e) Phương trình đối xứng loại 2: atann xcotn x)b(tanxcotx0

- Đặt t tanxcotxthì t R ; Đặt t tanxcotxthì t 2

- Chuyển về phương trình theo ẩn t

f) Phương trình dạng a.sinx + b.cosx = c.sin u(x) + d.cos u(x)

⟺ cos ( x – α) = cos ( u(x) – β)

g) Các phương pháp giải phương trình lượng giác tổng quát

- Phương pháp biến đổi tương đương đưa về dạng cơ bản

- Phương pháp biến đổi phương trình đã cho về dạng tích

Trang 11

B

PHƯƠ NG PHÁP, VÍ DỤ

VÀ BÀI TẬ P VẬ N DỤ NG

Trang 12

Dạng 1: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN

tanxtan    m xk(k ) x arctanmk(k )

cotxcot    m xk(k ) x arccotmk(k )

Lưu ý: Mọi biểu thức đã cho đều có nghĩa

arcsin(  x) arcsinx, tương tự với arccos,arctan,arccot

Ngoài ra chúng ta cần vận dụng linh hoạt một số dạng phương trình lượng giác đơn giản để có thể đưa phương trình phức tạp về dạng quen thuộc

Trang 13

VD4: Giải phương trình tan(2 3) tan

3

Giải:

b) sin3xcos3xcos3xsin3xsin 4 3 x

c) cos 7 sin 6x xsin8 cos5 x x

3sin cos 3 sin 3 cos 3 sin 3 cos 3 3cos sin 3 4sin 4

4 2sin 2 cos 2 3sin 2 0

32sin 2 cos 2 3sin 2 0

sin 2 32sin 2 cos 2

Trang 14

5

26

Trang 16

sin 2sin cos 3 cos 3 2 cos 4 2sin

sin 2sin (cos sin ) 3 cos 3 2 cos 4

sin 2sin cos 2 3 cos 3 2 cos 4

1sin 2 sin 3 x sinx 3 cos 3 2 cos 4

2sin sin 3 sin 3 cos 3 2 cos 4

Trang 18

10 cosxcos 2xcos3xcos 4x0

Trang 19

Dạng 2: PHƯƠNG PHÁP ĐƯA VỀ PHƯƠNG TRÌNH TÍCH

cos 2 cos sin

1 sin 2 sin cos

từ đó có nhân tử chung sinxcos x

Bảng tổng kết một số nhân tử chung thường gặp

1 sin x tan ,sin 2 , tan 2 ,1 cos 2 ,sin 3 , x x xx x

2 cos x cot ,sin 2 , tan 2 ,1 cos 2 ,cos3 , x x xx x

3 sinxcosx cos 2 ,1 tan ,1 cot ,1 tanxxx  2 x,1 cot 2 x,sin3 xcos3x,

4 1 2sin x 1 4sin 2 x,34sin2 x, cos 3 , 2 cos 2x x1, cotx2 cos , x

5 1 2cos x 1 4 cos 2 x,34sin2 x,sin 3 , tanx x2sin , x

6 1 sin x cos2 , cot2 ,sin , cot ,

Trang 21

Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm

22

23

32

23

Trang 22

cos (sin 1) sin 1 (sin 1)(sin 1) 0

Trang 23

26

267

26

2 cos 1 2sin cos 2sin cos sin

2 cos 1 2sin cos sin 2 cos 1 0

2 cos 1 sin cos 0

Trang 24

2sin 1 2sin 2 1 1 2 1 2sin

26

Trang 25

Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm

265

2

622

2sin 2 cos sin 2 2 cos 2 cos cos 2

2sin 2 cos sin 2 2 cos 2 cos cos 2 0

2 cos sin 2 cos 2 sin 2 cos 2 0

sin 2 cos 2 2 cos 1 0

cos 2 cos 6 cos 4 cos8

2 cos 4 cos 2 2 cos 6 cos 2

2 cos 2 cos 6 cos 4 0

4 cos 2 cos cos 5 0

Trang 26

cos 6 cos8 cos10 cos12

2 cos 7 cos 2 cos11 cos

2 cos cos 7 cos11 0

sin 2sin cos 2 cos 0

sin 1 2sin cos 2 cos 1 0

sin cos 2 cos cos 2 0

Trang 27

3 2

3 2

cos 2 1 cos 2 1 cos 2

cos 2 cos 2 4 cos 2 0

cos 2 cos 2 2 cos 2 4

6 1 cos 2

1

7 cos 2 sin 2 7 2sin cos 14sin

Trang 29

    

k x

2 2sin 2 2 cos 2 sin 4

2 sin 4 2 sin 2 cos 2 1 sin 2 cos 2 0

2 sin 4 sin 2 cos 2 1

Trang 30

24

sin cos 2 cos cos 2 cos 2

4

4 cos 2 4 cos 2 2 cos 2 1 cos 2 5 0

Trang 32

Vậy phương trình đã cho có họ nghiệm 4 2 ( ).

23

Giải các phương trình sau bằng phương pháp đưa về phương trình tích:

1 sin cos 2 sin 3 cos 4x x x x0

26

43

Trang 33

Đáp số:

22

2 ( )

23

26

2

3

24

245

24

22

Trang 34

11 3 sin3 x2 cos3 xsin2 xcosx2 cosx 0

Trang 36

1.2 Phương pháp xét sự biến thiên:

Ta sẽ sử dụng tính chất của các hàm để giải phương trình

1.3 Giải phương trình bậc nhất đới với sinx và cos:

Phương trình bậc nhất đới với sinx và cosx là phương trình có dạng:

a sinx + b cosx = c với a2b2  0 Cách giải:

b a

a

 sinx + 2 2

b a

b

 cosx = 2 2

b a

c

2 2 2

b a

b a

b

Từ đó, phương trình trở thành: sin (x + a) =

2 2

b a

c

Phương trình có nghiệm khi và chỉ khi 2 2 2

c b

1.4 Phương trình thuần nhất bậc 2 đối với sin x, cos x:

Phương trình có dạng:

a.sin2x + b.sin x.cos x + c.cos2x = 0 với a, b, c R

Cách 1: Hạ bậc đưa về sin 2x, cos 2x

Cách 2: Chia 2 vế cho sin2x hoặc cos2x:

+) Với sin x = 0:

+) Với sin x0:

Chia 2 vế cho sin2x:

Phương trình a + b.cot x + c.cot2x = 0

1.5 Phương trình dạng:

a.sin x + b.cos x = c.sin a(x) + d.cos a(x) với a2+b2= c2+d2

Trang 37

 cos x = 2 2

b a

c

 sin a(x) + 2 2

b a

d

 sin a(x)

sin a sin x + cos a cos x = sin b sin a(x) + cos b cos a(x)

 cos ( x – a) = cos ( a(x) – b)

1.6 Phương trình thuần nhất bậc 3:

Phương trình có dạng:

a.sin3x + b.cos3x + c.sin2x cosx + d.cos2x sinx + e.cosx + f.sinx=0 Cách giải:

+) Thay 1= sin2x + cos2x, ta được:

(a.sin3x + b.cos3x + c.sin2x cosx + d.cos2x sinx)

+ (e.cosx + f.sinx)(sin2x + cos2x) = 0

( a + f )sin3x + ( b + e )cos3x + ( c + e )sin2x cosx

+ ( d + f )cos2x sinx = 0 +) Với cos3x = 0:

+) Chia 2 vế cho cos3x 0:

Phương trình trở thành:

( a + f )tan3x + ( c + e )tan2x ( d + f )tan x + ( b + e ) = 0

1.7 Phương trình đối xứng với sin x và cos x:

1.8 Phương trình không mẫu mực:

a) Phương trình chứa căn:

Trang 38

x1 + x2 + + xn  nn x1 x2 xn

x1.x2 xn (

n

x +

+ x +

2 2

1.9 Phương trình lượng giác chứa tham số:

+) Cho phương trình f (x;m) = 0 Ta thường biến đổi về dạng F(x)=m hoặc đặt ẩn phụ

để đưa về dạng G(t) trên miền xác định và dựa vào bảng biến thiên của hàm số để biện luận số nghiệm của phương trình

+) Nếu hàm số y = f(x) luôn đồng biến hay nghịch biến trên (a, b) thì phương trình f(x)

= 0 có tối đa một nghiệm trên khoảng ( a; b)

2 Ví dụ

VD1: Giải phương trình: 2 2 (sinx + cosx) cosx = 3 + cos2x

Giải Phương trình  2 2(sinx cosx + cos2x) = 3 + cos2x

 2sin2x + 2( 1 + cos2x ) = 3 + cos2x

 2sin2x + cos2x ( 2 - 1) = 3 - 2

Vì ( 2)2+ ( 2 - 1) = 5 - 2 2 < (3 - 2)2

 Phương trình vô nghiệm

VD2: Giải phương trình: 3sinx – cosx + 2 = 0

Giải Chia 2 vế cho: ( 3 )2  12  2

Trang 39

4 cos 2

Giải ĐKXĐ: sin2x0 cos2x1

Phương trình 

x x

x x

x x

x

cos sin

4 cos cos

sin sin

cos2x =

2 1

Phương trình (1) vô nghiệm

+) Nếu cos x0  x = ( 2k+1)

2

Đặt tan x = a, ta có:

Trang 41

Chia 2 vế cho cos3x:

Phương trình trở thành:

x x

 1 + tan2x +3tanx( 1 + tan2x) = 4tanx

 3tan3x + tan2x – tanx + = 0

 ( tanx + 1)( 3tan2x – 2tanx + 1) = 0

Trang 42

Vậy phương trình vô nghiệm

VD8: Giải phương trình: (1 + sin2x) cosx + ( 1 + cos2x) sinx = 1 + sin2x

Giải Phương trìnhcosx + cosx.sin2x + sinx + sinx.cos2x = sin2x

+ cos2x + 2sinxcosx

 cosx + sinx + cosx.sinx( cosx + sinx) = ( cosx + sinx)2

 ( cosx + sinx)( 1 + cosx.sinx - cosx - sinx) = 0

cosx.sinx(cosx + sinx) = 2( cosx + sinx)

( cosx + sinx) 2 (cosx - sinx) + cosx.sinx - 2 = 0

Trang 43

(2)2( sinx - cosx) - cosx.sinx + 2 = 0

Đặt sinx - cosx = t, ( với  2  t  2 )

Giải Đk:

sin 2

0  0  sinx

2 1

3 sin 8

sin 2

sin 2

1 

+ sin

x

x x

3 sin 8

3 sin 8 11

3 

=

16 15

64

) 3 sin 8 11 ( 3 sin 8 4

) sin 2 1 ( sin

) sin 2

1 ) sin 2 1 sin 2 ( 3

1

x x

x

16 15

Trang 44

+ k2

Trang 45

k x

2

1 16 5 8 3

x x x

Giải

3 6 cos(

) 2 2

x x

0 ) 12 4 cos(

).

12

5 2 cos(

x x

12

5 2

x

x   k

2 12

5 2

x   k

2 12 4

2 24

Vậy nghiệm của phương trình:

2 24

4 48

 ( k  Z )

Trang 46

VD3: Giải phương trình:

cos7xsin5x = 3(cos5xsin7x)

Giải Phương trình cos7x+ 3sin7x = sin5x+ 3cos5x

sin sin 3 cos

.

Giải Phương trình 

4

2 ) 3 sin 4

3 sin sin 3 3 cos 4

cos 3 3

2 2

Trang 47

2 sin sin

x x

x x

1

= 4

 sin2x =

2 1

Trang 48

=

2

1

(3 + 2cos(xy)cos(xy)+ 2cos2(xy)  1)

= cos2(xy)+ cos(xy)cos(xy)+ 1

Dấu bằng xảy ra

cos(xy)=

2 1

Trang 49

sinx 0  sinx  1

1 cos

0 cos

x x

1 cos

0 cos

x x

k x

k x

Giải Phương trình  3 (sinx cosx)  4 sinx cosx 3  0

1 )

4

cos(

1 ) 4 cos(

2

1 cos

3 4

2 4

3 4

k x

k x

2

k x

k x

Trang 50

VD10: Giải phương trình:

x x

x cox

x x

cos sin

3

3 4 sin

3 sin 2 cos

 3 ( 2 cos2 x 1 )+ sin4x+ sin2xsin4x= 3 sinx cosx

 3 cos 2x sin 2x = 3 sinx cosx

3 2

6 3

Chia 2 vế cho cosx

Phương trình 3 tanx 1( tanx+ 2 ) = 5 (tanx+ 3 )

Trang 51

Phương trình 3cosx2 3( 1  cosx).

x

x

2 2

sin cos

3cosx2 3( 1  cosx)

x

x

2 2

cos 1

2 x 

0 2 cos

Trang 52

0 ) 7 cos 6 sin 2 )(

sin 1 (

0 ) sin 1 ( cos 6 ) 7 sin 2 )(

sin 1 (

0 ) sin 1 ( cos 6 7 sin 9 sin

x

x x

x x

x x

x x

 1  sinx 0

2 sinx 6 cosx 7  0 (vô nghiệm)

2 1

Giải

) (cos )

(sin cos

Phương trình 

4

1 2 cos 4

4

1 2 cos

4

3 2 x = cos2x

3cos22x  4 cos 2x 1  0

1 2 cos x

3

1 2

1 arccos 2

.

Trang 53

 cos 5x sinx cos 9x sin 5x

 sin 6x sin 4x sin 14x sin 4x

 sin 14x sin 6x

2 6

; 2 4

; 1

2 10

9 20

9

Trang 54

Vậy nghiệm phương trình là:

x x

2 sin 2 1

3 sin 3 cos (sin

2

1 2

Ta có: cos3x sin 3x 4 cos3x 3 cosx 3 sinx 4 sin3x

= 3 (sinx cosx)  4 (sinx cosx)( 1  sinx cosx)

= (sinx cosx)( 3  4 ( 1  sinx cosx))

= (sinx cosx)(  1  4 sinx cosx)

=  (sinx cosx)( 1  2 sin 2x)

x

x x

x

2 sin 2 1

) 2 sin 2 1 )(

sin (cos (sin

2 cosx (loại)

Trang 55

VD17: Giải phương trình:

2

3 1 3 cos

1 3 cos 1 2 cos

1 2

cos 1 cos

1

x

x x

x x

x

Giải Đk:

0 3

cos

0 2

cos

0 cos

x x x

Phương trình

2

3 ) 3 cos 1 ( 3 cos )

2 cos 1 ( 2 cos )

cos 1 (

3 cos 1 3 cos 2

2 cos 1 2 cos 2

cos 1

Dấu bằng xảy ra 

x x

x x

x x

3 cos 1 3 cos

2 cos 1 2 cos

cos 1 cos

cos cosxxx (Vô nghiệm)

Vậy phương trình vô nghiệm

VD18: Giải phương trình:

x x x

x x

2 sin sin 2 cot

1

2 cos 2

x

x x

x x

cos sin 2 2 sin

sin cos

2 cos 2

 ( 1  sin 2x cos 2x) sin2 x 2 2 sin2 x cosx

 2 sinx cosx 2 cos2x 2 2 cosx 0

 cosx(sinx cosx 2 )  0

2 cos

sin

0 cos

x x

Trang 56

VD19: Giải phương trình:

x

3 cos

3 3

0 cos 3 cos 12

cos 4 cos 3 cos 8

2 3

3 3

x t

x x

t

4

1 cos

0 cos

t t

2

1 2 cos

0 cos

t t

k t

6

k x

k x

k x

Giải Đk: x  x k

2 0

Phương trình 1  cosx  cosxcos 2x sin 2x cos 2x

 cos 2x 1  cosx  cosx sin 2x 0

0 2 sin cos cos

1

0 2 cos

x x

Trang 57

0 2

sin

2 sin ) cos 1 ( cos

sin

0 ) cos 1

(

cos

1 2

x

1 cos

0 cos

1 2

(loại, vì với cosx 0 hoặc cosx  1 thì sin 2x 0)

Vậy nghiệm của phương trình: k

2

1

3 Bài tập tương tự

Giải các phương trình sau:

1, 2 sinx( 1  cos 2x)  sin 2x 2 cosx 1

Trang 58

8, 2 sin 2x 3 sin2x 5 cos2x  3

(cos

2

1

x x

x x

4 cos 15 1 tan 2

1 1

cot

2

1

2 2

4

x x

x x

4 2

cot 2

sin

1 2

tan 2

cos

1

2 2

2 2

x x

cos sin sin

Trang 59

3 sin

1 sin

x x

;

k

Trang 60

PHẦN KẾT

Nhận xét của người đọc:

Ngày đăng: 20/10/2017, 20:14

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w