1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

HÓA 10 HKII, BAN CB

3 244 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Hóa 10 HKII, Ban Cơ Bản
Trường học Trường THPT Trần Phú
Chuyên ngành Hóa học
Thể loại Đề kiểm tra
Năm xuất bản 2007 – 2008
Thành phố Hải Phòng
Định dạng
Số trang 3
Dung lượng 32 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại c.. Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học d.. Ở trạng thái cân bằng, khối lượn

Trang 1

TRƯỜNG THPT TRẦN PHÚ ĐỀ KIỂM TRA – HỌC KỲ II

Năm học : 2007 – 2008 MÔN HÓA LỚP 10 – BAN CƠ BẢN VÀ BAN C

Thời gian làm bài : 45 phút

I TRẮC NGHIỆM : (3điểm)

1 Cho phản ứng : H2SO4 đặc nóng + Fe  SO2 + ……… + ……… Số phân tử H2SO4 bị khử và số phân tử H2SO4 tạo muối là :

a 6 và

3

b 3 và 6

c 6 và 6

d 3 và 3

2 Trộn thể tích dung dịch H2SO4 0,2M với 3 thể tích dung dịch H2SO4 0,5M được dung dịch

H2SO4 có nồng độ mol là :

a 0,40

M

b 0,25 M

c 0,38 M

d 0,15 M

3 Hòa tan hoàn toàn 2,49 gam hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn trong dung dịch H2SO4 loãng dư thấy có 1,344 lít khí H2 thoát ra ở đkc Tính khối lượng muối sunfat khan ?

a 4,25

4 Từ 300 tấn quặng pirit sắt (20% tạp chất vào hao hụt 10%) sản xuất được bao nhiêu tan H2SO4

98% ?

a 400

5 Phát biểu nào sau đây đúng ?

a Bất cứ phảnứngnào cũng đạt đến trạng thái cân bằng hóac học

b Khi phản ứng thuận nghịch đạt đến trạng thái cân bằng thì phản ứng dừng lại

c Chỉ có những phản ứng thuận nghịch mới có trạng thái cân bằng hóa học

d Ở trạng thái cân bằng, khối lượng các chất ở hai vế của phương trình hóa học phải bằng nhau

6 Cho 24 gam lưu huỳnh tác dụng với axit sunfuric đậm đặc và đun nóng Tính thể tích lưu huỳnh đioxit SO2 được tạo thành ở đkc

a 50,4

lít

b 16,8 lít

c 22,4 lít

d 44,8 lít

7 Phản ứng nào sau đây (chất tham gia phản ứng và sản phẩm đều ở trạng thái khí) không bị mất cân bằng khi áp suất tăng

a N2 + 3H2  2NH3

2  2CO2

d a, c đúng

8 Hãy cho biết người ta sử dụng yếu tố nào trong các yêu tố sau để tăng tốc độ phản ứng trong trường hợp rắc men vào tinh bột đã được nấu chín để ủ rượu ?

a Xúc

9 Sản xuất amoniac trong công nghiệp dựa trên phương trình hóa học sau : N2 + 3H2  2NH3 (k)

H = – 92 kJ Hãy cho biết điều khẳng định nào sau đây đúng ? Cân bằng hóa học sẽ chuyển dịch về phía tạo ra amoniac nhiều hơn nếu :

a Giảm áp suất và nhiệt độ của hệ

b Giảm nồng độ của khí nitơ và khí hiđrô

c Tăng nhiệt độ của hệ

d Tăng áp suất chung của hệ

Trang 2

10 Cân bằng của một phản ứng hóa học đạt được khi nào ?

a Nồng độ phân tử của các chất tham gia phản ứng và sản phẩm phản ứng bằng nhau

b Nhiệt độ của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

c Vận tốc của phản ứng thuận và nghịch bằng nhau

d Một điều kiện khác

11 Cho phản ứng hóa học : CaCO3  CaO + CO2 H > 0 Cân bằng hóa học sẽ chuyển theo chiều thuận khi

Trang 3

a Tăng nhiệt độ

b Lấy bớt CaO khỏi bình phản ứng c Giảm nhiệt độ và thêm CaOd a, b đúng

12 Cho hệ phản ứng của trạng thái cân bằng : 2SO2 + O2  2SO3 H < 0 Nồng độ SO3 sẽ tăng nếu :

a Giảm nồng độ SO2

b Tăng nồng độ SO2

c Giảm nồng độ Oxi

d Tăng nhiệt độ

II PHẦN TỰ LUẬN : (8 điểm)

1 (1,5 điểm) Thực hiện chuỗi phản ứng sau :

FeS2  SO2  SO3  Oleum  H2SO4  Al2(SO4)3  AlCl3

2 (1 điểm) Viết phương trình phản ứng khi lần lượt cho C, KBr tác dụng với dung dịch H2SO4 đặc nóng

3 (1,5 điểm) Phân biệt các dung dịch bị mất nhãn sau : Na2SO3, NaNO3, Na2SO4, NaI

4 (2 điểm) Một hỗn hợp gồm Mg và MgO tác dụng hoàn toàn với 122,5 gam dung dịch H2SO4 đặc nóng thu được 8,96 lít SO2 (đkc) và 72 gam muối

a Tính khối lượng hỗn hợp ban đầu

b Tính nồng độ % của dung dịch H2SO4 đã dùng

5 (1 điểm) Dẫn 0,16 mol khí SO2 vào 500 cm3 dung dịch NaOH 0,8M Xác định số mol các chất trong dung dịch sau phản ứng ?

Ngày đăng: 18/07/2013, 01:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w