CuCl2 3 / Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch?. Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là : AA. Nồng độ phần t
Trang 1
ĐỀ CƯƠNG ễN TẬP HỌC KỲ II- Mụn Húa học 10 ( Ban CƠ BẢN)
I/ Trắc nghiệm :
1/Trong các hợp chất, số oxi hóa phổ biến của các nguyên tố clo, brom, iot là :
2/ Sắt tác dụng với chất nào dới đây cho muối sắt (III) clorua (FeCl3) ? A HCl B Cl2 C NaCl D CuCl2
3 / Có thể dùng chất nào trong số các chất sau đây để làm thuốc thử nhận biết ra hợp chất halogenua trong dung dịch ? A
4 / Sục khớ Cl2 qua dung dịch K2CO3 thấy cú khớ CO2 thoỏt ra Cỏc phương trỡnh phản ứng húa học xảy ra là:
A/ Cl2 + H2O → HCl + HClO B/ 2HCl +K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O
C/ 2HClO + K2CO3 → 2KCl + CO2 + H2O + O2 D/ Cả A v B.à
5 /Cho 2,24 lit halogen X2 tỏc dụng vừa đủ với magie thu được 9,5g MgX2 Nguyờn tố halogen đú là:
6 / Hũa tan 5,85 gam NaCl vào nước để được 500 ml dung dịch NaCl Dung dịch này cú nồng độ là :
7/ Sục hết một lợng khí clo dư vào dung dịch NaBr và NaI đun nóng, ta thu đợc 1,17 g NaCl
Số mol hỗn hợp NaBr và NaI đã phản ứng là : A 0,10 mol B 0,15 mol C 0,02 mol D.1,50 mol
8/ Cho 10 g dung dịch HCl tác dụng với dung dịch AgNO3 thì thu đợc 14,35 g kết tủa Nồng độ phần trăm của dung dịch HCl
9 / Hòa tan hoàn toàn 13g một kim loại hóa trị II bằng dung dịch HCl Cô cạn dung dịch sau phản ứng đợc 27,2g muối khan Kim loại
10 / Tính oxi hoá của các halogen giảm dần theo thứ tự nào sau đây ?
A Cl2>Br2 >I2 > F2 B F2 >Cl2 > Br2 >I2 C Cl2>F2>Br2 >I2 D I2 > Br2 > Cl2 > F2
11/ Trong các dãy chất dới đây, dãy nào gồm các chất đều tác dụng đợc với Br2 ?
12 / Trong các nhóm chất dới đây, nhóm chất nào tác dụng đợc với CO2 của không khí:
A KClO3 , NaClO B KClO3 , CaOCl2 C NaClO , CaOCl2 D KClO3 , NaClO , CaOCl2
14/ Khi trộn lẫn 200 ml dung dịch HCl 2M và 300 ml dung dịch HCl 4M, ta thu đợc dung dịch có nồng độ là
15/ Đặc điểm nào dưới đõy là đặc điểm chung của cỏc đơn chất halogen (F2, Cl2, Br2, I2) ?
A/ Ở điều kiện thường là chất khớ B/ Cú tớnh oxi húa mạnh
C/ Vừa cú tớnh oxi húa vừa cú tớnh khử D/ Tỏc dụng mạnh với nước
16 / Trong phản ứng nào chất tham gia là axit Sunfuric đặc?
A H2SO4 + Na2SO3 Na2SO4 + SO2+ H2O B H2SO4 + Fe3O4 FeSO4 + Fe2(SO4)3+ H2O
C H2SO4 + Fe(OH)2 Fe2(SO4)3+ SO2 + H2O D Cả Avà C
17/ Hệ số của phản ứng: P + H2SO4 H3PO4 + SO2 + H2O
18/ Ion X2- có cấu hình electron lớp ngoài cùng là 3s23p6 X là nguyên tố nào trong bảng hệ thống tuần hoàn?
19 / Muốn loại bỏ SO2 trong hỗn hợp SO2 và CO2 ta có thể cho hỗn hợp đi chậm qua dung dịch nào sau đây?
20/ Cho 4,6g Na kim loại tác dụng với một phi kim ta thu đợc 7,8g muối, phi kim đó là :
21/ Cho hỗn hợp gồm Fe và FeS tác dụng với dung dịhc HCl d , thu đợc 2,464 lít hỗn hợp khí X(đktc) Cho hỗn hợp khí này
qua dung dịch Pb(NO3)2 d thu 23,9g kết tủa màu đen thể tích các khí trong hỗn ợp khí X là:
A 0,224lít và 2,24 lít B 0,124lít và 1,24 lít C 0,224lít và 3,24 lít D Két quả khác
22/ Cho 14,5 gam hỗn hợp gồm Mg, Zn, Fe vào dung dịch H2SO4 loãng d thấy thoát ra 6,72 lít khí ở đktc
Khốilợng muối sunfat thu đợc là : (cho Mg = 24; Fe = 56 ; Zn = 65; O = 16; S = 32)
23/ / Hũa tan hoàn toàn 5,6 lớt SO2 (đktc) vào 100 ml dung dịch KOH 3,5M Dung dịch tạo thành cú chứa :
24/ Cho phản ứng: H2SO4(đặc) + 8HI → 4I2 + H2S + 4H2O
Cõu nào diễn tả khụng đỳng tớnh chất của chất ?
A.H2SO4 là chất oxi húa, HI là chất khử B.HI bị oxi húa thành I2, H2SO4 bị khử thành H2S
C.H2SO4 oxi húa HI thành I2,và nú bị khử thành H2S D.I2 oxi húa H2S thành H2SO4và nú bị khử thành HI
25/ Số oxi hoá của S trong hợp chất Na2S2O7 là: A +1 B +2 C +4 D.+6
Trang 226/ Cho các muối sau : natri florua (1), natri clorua (2), natri bromua (3), natri iotua(4) Muốn điều chế các hiđro halogenua ta
có thể dung muối nào trong các muối trên cho tác dụng với H2SO4 đặc:
27/ Nung 11,2 gam Fe và 26 gam kẽm với S d Sản phẩm thu đợc hoà tan hoàn toàn vào dung dịch HCl thì thấy thoát ra V lít
khí H2S (đktc) V có giá trị là:
28/ Cho phương trỡnh phản ứng: 2SO2 + O2 2SO3 ∆H < 0 Để tạo ra nhiều SO3 thỡ điều kiện nào khụng phự hợp : A Tăng nhiệt độ B Lấy bớt SO3 ra C Tăng ỏp suất bỡnh phản ứngD Tăng nồng độ O2
29/ Cho phương trỡnh hoỏ học : N2 (k) + O2(k) tia lửa điện 2NO (k); ∆H > 0
Hóy cho biết những yếu tố nào sau đõy ảnh hưởng đến sự chuyển dịch cõn bằng hoỏ học trờn?
30/ Cho phản ứng: CaCO3 (r) CaO(r) + CO2(k) ∆H > 0 Cõn bằng phản ứng trờn dịch chuyển theo chiều thuận khi: A
31/ Trong cỏc Halogen sau: F2, Cl2, Br2, I2, halogen phản ứng với nước mạnh nhất là:
32/ Trong daừy boỏn dung dũch axit : HF, HCl, HBr, HI :
33/ Sắp xếp nào sau đõy theo chiều tăng dần tớnh axit:
C .HClO3 < HClO4 < HClO < HClO2 D HClO3 > HClO4 > HClO > HClO2
34/ Dóy khớ nào sau đõy ( từng chất một) làm nhạt được màu của dung dịch nước brom
A CO2, SO2, N2, H2S B SO2, H2S C H2S, SO2, N2, NO D CO2, SO2, NO2
35/ Khi clo tỏc dụng với kiềm đặc núng, tạo muối clorat thỡ cú một phần clo bị khử , đồng thời một phần clo bị oxi húa Tỉ lệ
số nguyờn tử clo bị khử và số nguyờn tử clo bị oxi húa là :
36/ Hai miếng sắt cú khối lượng bằng nhau và bằng 2,8 gam Một miếng cho tỏc dụng với Clo và một miếng cho tỏc dụng với dung dịch HCl Tổng khối lượng muối Clorua thu được là :
37/ Cho 87g MnO2 tỏc dụng hết với dd HCl đặc núng thỡ thu được khớ clo với thể tớch ở đktc là(Mn=55; O=16)
38/ Cho 10 gam dd HCl tỏc dụng với dd AgNO3 dư thỡ thu được 14.35 gam kết tủa C% của dd HCl phản ứng là:
39/ Sục 6,72lit khớ SO2(đktc) vào dd Br2 dư rồi cho dd thu được pứ với dd BaCl2 dư thu được kết tủa cú khối lượng
của x là: A 2 B 1,5 C 1,2 D 1
41/ Hoà tan hoàn toàn 14 gam kim loại hoỏ trị II vào dung dịch H2SO4 tao 5.6 lớt H2 ( đkc).Kim loại đú là:
42/ Cho 2,49g hỗn hợp 3 kim loại Mg, Fe, Zn tan hoàn toàn trong 500ml dd H2SO4 loóng thu được 1,344lit khớ (đktC) Khối
66 Cho H2SO4 đặc, đủ tỏc dụng với 58,5g NaCl, khớ sinh ra cho vào 146g nước Nồng độ % của axit thu được là:
43/ Hũa tan hoàn toàn 1,78g hỗn hợp 2 kim loại húa trị II trong dd H2SO4 loóng dư, thoỏt ra 0,896lit khớ H2(đktC) Khối
44/ Hòa tan hoàn toàn 20 gam hỗn hợp Mg và Fe vào dung dịch axit HCl dthấy có 11,2 lít khí thoát ra (đktc) và dung dịch X Cô cạn dung dịch X thì khốilợng muối khan thu đợc là
45/ Trong hệ phản ứng ở trạng thỏi cõn bằng : 2SO2 (k) + O2 (k) 2SO3 (k) + (∆H<0)
Nồng độ của SO3 sẽ tăng , nếu :
46/ Trong phản ứng tổng hợp amoniac : N2(k) + 3H2(k) 2NH3(k) ; ∆H= – 92kJ
Sẽ thu được nhiều khớ NH3 nếu :
47/ Trong cỏc phản ứng sau đõy , phản ứng nào ỏp suất khụng ảnh hưởng đến cõn bằng phản ứng :
A N2 + 3H2 2NH3 B N2 + O2 2NO C 2NO + O2 2NO2 D 2SO2+O2 2SO3
Trang 348/ / Cho phản ứng: A + B → C + D Nồng độ ban đầu : CA = CB = 0,1 mol/lít Sau một thời gian, nồng độ của A, B cịn lại 0,04 mol/l Tốc độ p/ứ ở thời điểm này giảm bao nhiêu lần sao với thời điểm ban đầu?
49/ Khi bắt đầu phản ứng, nồng độ một chất là 0 024 mol/l Sau 10 giây xảy ra phản ứng, nồng độ của chất đĩ là 0 022
mol/l Tốc độ phản ứng trong trường hợp này là:
50/ Cân bằng một phản ứng hố học đạt được khi:
51/ Một phản ứng hố học được biểu diễn như sau: Các chất phản ứng Các sản phẩm
Yếu tố nào sau đây khơng ảnh hướng đến tốc độ phản ứng?
II/ Tự luận :
1 / Hoàn thành các phương trình phản ứng sau ( ghi rõ điều kiện) (ứng với 1→ là một PTHH )
a/ MnO2→ Cl2→ HCl → NaCl → Cl2→ NaClO → Cl2
b/ S→ FeS → H2S → S → SO2→ H2SO4→ HCl→ Cl2→ KClO3→ O2
↓
H2S → H2SO4→ K2SO4→ KCl→ KNO3
c/ HCl Cl2 FeCl3 FeCl2 FeCl3 Fe(NO3)3 Fe(OH)3
KMnO4 KClO3 KCl HCl CO2 NaHCO3 Na2CO3 NaHCO3
2/ Hòa tan hoàn toàn 9g hỗn hợp Fe và Mg vào dung dịch HCl thu được 4,48lít khí (đkc) và một dung dịch A Tính % khối
lượng mỗi kim loại trong hỗn hợp
3/ Cho 4,8g Mg tác dụng với 250ml dung dịch H2SO4 10%(d= 1,176g/ml) thu được khí H2 và dung dịch A
a/ Tính thể tích khí H2(đkc) thu được
b/Tính nồng độ % các chất trong dung dịch A.
4/ Cho 36 gam hỗn hợp X chứa Fe2O3 và CuO tác dụng vừa đủ với dung dịch H2SO4 20% thu được 80 gr hỗn hợp muối
a/ Tính % khối lượng từng chất trong hỗn hợp X
b/ Tính khối lượng dung dịch H2SO4 đã dùng (ĐS: a 44,4% ; 55,6% b m dd = 269,5g).
5/ a) Muối NaCl có lẫn tạp chất Na2CO3 Làm thế nào để có NaCl tinh khiết
b) Tinh chế NaCl có lẫn NaBr, NaI, NaOH.
6/ Nhận biết cácdung dịch khơng màu bị mất nhãn sau:
a/ NaCl, Na2SO4, HCl, NaNO3 b/ BaCl2 , H2SO4, NaOH, HNO3
f/ Na 2 CO 3 , NaCl, CaCl 2 , AgNO 3 g/ NaF, NaCl, NaBr, NaI
7 Cho 4,8g một kim loại A thuộc nhĩm IIA vào 200g dung dịch HCl 20% thì thu được 4,48 lít khí (đktc)
8/ Chia m gam hỗn hợp Ag, Al làm hai phần bằng nhau
Phần I : tác dụng dung dịch H2SO4 lỗng dư được 6,72 lít khí H2 ( đktc)
Phần II tác dụng dung dịch H2SO4 đặc nĩng dư được 8,96 lít khí ( đktc)