1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

de thi thu so 3

2 403 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Đề thi thử đại học số 4
Trường học Trường Đại Học Quốc Gia Hà Nội
Chuyên ngành Hóa Học
Thể loại Đề thi
Năm xuất bản 2023
Thành phố Hà Nội
Định dạng
Số trang 2
Dung lượng 91,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt cơ bản.. Trong đó: Tổng số hạt không mang điện bằng 110.. Hiệu số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại là 70.. Câu 18: Khi đ

Trang 1

ĐỀ THI THỬ ĐẠI HỌC SỐ 4 - Thời gian: 90’

Câu 1: Nguyên tử của nguyên tố X có cấu hình e là: 1s22s22p63s23p63d54s2 Vị trí của X trong BTH là:

A: phi kim CK 4 nhóm II A B: kim loại CK 4 nhóm VIIB C: kim loại CK 4 nhóm IIA D: kim loại CK 4 nhóm VIIA

Câu 2: Nguyên tử của nguyên tố X có tổng các loại hạt cơ bản Proton, electon, nơtron là 40 hạt X có:

A: 13 Proton.13 nơtron B: 13 Proton,14 nơtron C: 14 Proton 13 nơtron D: 14 Proton,14 nơtron

Câu 3: Nguyên tố hoá học được ký hiệu bằng 3 chữ cái khác nhau là: A: cac bon B: Hiđrô C: ô xi D: Ni tơ

Câu 4: Trong tự nhiên Hiđrô có 3 đồng vị: 1H

1 ; 2H

1 ; 3H

1 Clo có 2 đồng vị: Cl35

17 ; Cl37

17 Hỏi có thể tạo ra bao nhiêu phân tử Hiđrôclorua với thành phần đồng vị khác nhau: A: 6 B: 8 C: 12 D: 9

Câu 5: Trong nước biển, nguyên tố chiếm % lớn nhất là: A: Na B: Cl C: O D: H.

Câu 6: Hợp chất MX2 có tổng hạt Proton, electron, Notron = 290 Trong đó: Tổng số hạt không mang điện bằng 110 Hiệu

số hạt không mang điện giữa phi kim và kim loại là 70 Tỷ lệ số hạt mang điện giữa kim loại và phi kim là 2/7 Hợp chất đó là: A: MgCl2 B: CaBr2 C: NaBr D: BaCl2

Câu 7: Ion Xn+ có cấu hình e là: 1s22s22p6 X có thể là: A: Na, Mg, Al B: K, Ca, Al C Cl, O, S D: F, O, P

Câu 8: Cho A, B, C là 3 nguyên tố thuộc cùng 1 chu kỳ của bảng tuần hoàn Ô xít của A tan trong nước tạo thành dung dịch

có tính axit B tác dụng với nước tạo thành dd làm xanh quỳ tím C tác dụng với cả axít lẫn kiềm Thứ tự của A, B, C xếp trong chu kỳ là: a: A, B, C b: B, A, C c: B, C, A d: C, B, A

Câu 9: Trong dãy các chất sau đây, dãy nào chỉ gồm các chất có tính khử:

A: SO2, SO3, H2S, NH3 B: H2SO4, KMnO4 H2S, Fe C: NH3, H2S, Fe, Mg D: HNO3, HCl, H2S, H2SO4

Câu 10: Hệ số cân bằng tối giản của phản ứng: CuFeS2 + HNO3  Cu(NO3)2 + Fe(NO3)3 + H2SO4 + NO + H2O

lần lượt là: A: 3, 32, 3, 3, 6, 17, 10 B: 3, 16, 1, 1, 3, 10, 17 C : 1, 16, 3, 3, 3, 17, 10 D: 3, 16, 3, 3, 1, 17, 10

Câu 11: Các chất đều có liên kết hiđrô liên phân tử là: A: H2O, H2Se B: H2O, SO3 C: NH3, H2S D: H2O, NH3

Câu 12: Trong các chất sau: H2O, SO3, NH3, CH4 Nhiệt độ sôi của chúng được xếp theo thứ tự tăng dần:

A: CH4, NH3, SO3, H2O B: H2O, CH4, NH3, SO3 C: SO3, CH4, H2O, NH3 D: NH3, CH4, H2O, SO3

Câu 13: Trong dãy HX, hợp chất vừa có tính axít, vừa có tính khử mạnh nhất là: A: HCl B: HF C:HI D: HBr.

Câu 14: Cho phản ứng sau: C6H12O6 + KMnO4 + H2SO4  CO2 + Các chất còn lại ở sản phẩm là:

A: H2O, MnO2, K2SO4 B: MnSO4, K2SO4, H2O C: KOH, K2MnO4, H2O.D: K2CO3, MnO2, H2O

Câu 15: Cho các a xít sau: HClO3, HClO4, HClO, HClO2 Dãy nào sau đây được xếp theo chiều tính a xít mạnh dần:

A: HClO3, HClO2, HClO, HClO4 C: HClO4, HClO, HClO2, HClO3

B: HClO4, HClO3, HClO2, HClO D: HClO, HClO2, HClO3, HClO4

Câu16: K/l của gồm CaO và KOH t/d vừa đủ với 200 ml HCl 1M là: A: 5,6 (g) B: 6,5 (g) C: 11,2 (g) D: 4,8 (g)

Câu 17: H2SO4 đặc nóng phản ứng được với tất cả các chất trong dãy nào dưới đây:

A: Cu, Au, Al(OH)3, C B: Al, S, Fe(OH)2, P C: HNO3, FeS2, Fe(OH)3, CuO D: FeO, KMnO4, HI, Ag

Câu 18: Khi điều chế Cl2 bằng phương pháp điện phân dung dịch NaCl điện cực trơ không có vách ngăn sản phẩm thu được là: A: nước gia ven, H2 B: Cl2, H2, NaOH C: H2, Cl2, nước gia ven D: Cl2, H2, NaOH, nước gia ven

Câu 19: Các khí nào đều có khả năng gây ra mưa axit: A: SO2, H2 B: O2, H2, NO2 C: SO2, NO2 D: NO2, H2

Câu 20: Cho 9,6g Mg vào H2SO4 đ, dư,nóng thu được 2,24l (đktc) khí A Khí A là: A: SO2 B: H2S C: H2 D: SO3

Câu 21: Tốc độ của phản ứng 2A + B  C được biểu thị bằng công thức:v = k [A]2 [B] Khi tăng áp suất 3 lần thì tốc độ của phản ứng sẽ: A: giảm 9 lần B: tăng 9 lần C: tăng 27 lần D: không thay đổi

Câu 22: Trong các dãy chất sau đây, dãy nào chỉ gồm các chất điện ly mạnh:

A: NaCl, H2SO4, CaSO4, FeCl2, FeCl3 B:K2SO4, Fe(OH)2, H2SO4, CuCO3, BaCl2

C: H2O, KNO3, CaCl2, MgSO4, ZnCl2 D: HNO3, NaOH, CuSO4, Fe2(SO4)3, CuCl2

Câu 23: Cho các ion: K+, HCO3-, HSO4-, CO32-, CH3COO-, NH4, Cl-, C6H5O- Theo Bronsted thì:

A: ion HSO4-, NH4 Mang tính a xít B: ion CO32-, CH3COO-, C6H5O- Mang tính ba zơ

C: ion K+, Cl- Mang tính trung tính D Tất cả đều đúng

Câu 24: Có 150ml dd NaOH 1M, Ba(OH)2 0,5M [OH-] của dd trên là: A: 0,2 M B: 2M C: 0,15 M D: 3M

Câu 25: Cho các dd: NaCl, CH3COONa, NH4Cl, AlCl3, Na2CO3.Các dung dịch muối có độ PH > 7 là:

A: Na2CO3, NaCl B: CH3COONa, NH4Cl C: AlCl3, NH4Cl D: Na2CO3, CH3COONa

Câu 26: Trộn 2 thể tích bằng nhau của a xít HCl 0,2 M và a xít H2SO4 0,1 M được dung dịch A pH của dung dịch A là: A: 0,75 B: 0.80 C: 0,96 D: 0,69

Câu 27: Cho cân bằng: N2 + 3H2⇆ 2NH3 + Q Để thu được nhiều NH3 người ta cần phải:

A: giảm nhiệt độ, tăng áp suất B: giảm nhiệt độ, giảm áp suất.C: tăng nhiệt độ, tăng áp suất D: tăng nhiệt độ, giảm áp suất

Câu 28: Cho dd H2SO4 và Cu vào 1 loại phân bón X thấy có khí mầu nâu đỏ thoát ra Còn cho dd NaOH vào X thì thoát ra 1 khí mùi khai nhẹ hơn không khí Phân bón đó là: A: NH4Cl B: NH4NO3 C: (NH4)2SO4 D: (NH2)2CO

Câu 29: Độ địên ly của dung dịch CH3COOH 0,1 M là 1,34% nồng độ của ion H+ của dung dịch axít trên là:

A: 1,24 10-3 (M) B: 1,30 10-3 (M) C: 1,34 10-3 (M) D: 1,43 10-3 (M)

Câu 30: Hoà tan hoàn toàn 21,6 g Al bằng a xít HNO3 loãng thu được 6,72 lít (đktc) một khí A duy nhất Khí đó là: A:

NO2 B: NO C: N2 D: N2O

Trang 2

R O

Câu 31: Hoà tan 19,2 g Cu vào dung dịch HNO3 loãng Khí NO thoát ra ô xi hoá hoàn toàn tạo thành NO2 rồi sục vào nước

có mặt của ô xi được HNO3 Thể tích của Ôxi đã dùng ở (đktc) là:

A: 2,24 B: 4,48 C: 6,72 D: 3,36

Câu 32: Khi nhiệt phân 1 muối vô cơ X có MX < 85 Thu được hỗn hợp khí và hơi Dẫn hỗn hợp này lần lượt qua bình 1 đựng CaCl2 khan, bình 2 đựngCa(OH)2 và cuối cùng là H2SO4 loãng Sau mỗi bình thấy thể tích hỗn hợp giảm 1/3 so với ban đầu X là: A: NH4HSO3 B: NH4HCO3 C:NH4HSO4 D: (NH4)2CO3

Câu 33: Hai nguyên tố X, Y thuộc cùng 1 nhóm và 2 chu kỳ liên tiếp của bảng tuần hoàn Tổng điện tích hạt nhân là 22, tỷ

số về giá trị tuyện đối của số ôxi hoá dương cao nhất với số ôxi hoá âm là 5/3 X,Y là:

A: N,P B: O, S C: C, Si D: F, Cl

Câu 34: Dung dịch a xít H3PO4 chứa các cấu tử nào:

A: H+, PO43- B: H+, PO43-, H2PO4- C: H2PO4-, HPO42-, PO43- D: H2PO4-, HPO42-, PO43-, H+

Câu 35: Đốt cháy hoàn toàn 1 hiđrôcacbon X Thấy thể tích của khí CO2 và hơi nước thu được lần lượt là 6,72 lít và 8,96 lít

ở (đktc)

* X là: A: anken B: Ankan C: xicloankan D: Ankađien

* Số mol và X là: A 0,1 mol; C3H8 B 0,15 mol; C4H10 C: 0,1 mol; C2H6 D.0,15 mol; C5H10

Câu 36: Khi crắc kinh không hoàn toàn C4H10 người ta thu được hỗn hợp gồm 6 hiđrôcacbon Mà đốt cháy hoàn toàn hỗn hợp này được 17,92lít CO2 và 22,4l hơi nước ở (đktc) Số mol của C4H10 ban đầu là:

A: 0,15 B: 0,1 C: 0,25 D: 0,2.

Câu 37: Cho 0,1 mol 2olefin là đồng đẳng kế tiếp vào bình kín rồi đốt cháy hoàn toàn bằng lượng ô xi vừa đủ thu được 5,6 l

CO2 đktc

* Dẫn sản phẩm cháy vào dd Ca(OH)2 dư thì bình tăng: A: 15g B: 15,5g C: 16g D: 14g

* Công thức của 2 olefin là: A: C2H4, C3H6 B: C3H6, C4H8 C: C4H8, C5H10 D: tất cả đều sai

Câu 38: Khi loại H2O từ 2 rượu no đơn chức ( H2SO4 đ; 1700) thu được 2 anken Đốt cháy hết 2 anken này thu được 8,4 lít

CO2(đktc) Khi đốt hết 2 rượu, thể tích CO2 thu được là: A: 7,2 (l) B: 4,8 (l) C: 8,4 (l) D: 6,72 (l)

Câu 39: Số đồng phân của anken thường lớn hơn ankan có cùng số nguyên tử các bon là do:

A: anken có đp mạch C B: anken có đp vị trí liên kết đôi C: anken có đp cis - trans D: B và C đều đúng

Câu 40: Một hỗn hợp gồm 2 hiđrocacbon khí Đốt cháy hoàn toàn 0,1 mol hỗn hợp được 0,12 mol CO2 và 0,18 mol H2O Công thức của 2 hợp chất là: A: CH4, C2H4 B: CH4, C2H2 C: C2H4, C2H6 D: C2H2, C2H6

Câu 41: Đốt cháy hoàn toàn 1 hỗn hợp gồm 1 rượu no A và 1 anđêhít no đơn chức B Dẫn sản phẩm lần lượt đi qua 1 bình

đựng P2O5, bình 2 đựng KOH rắn Thấy khối lượng bình 1 tăng 1,08(g) bình 2 tăng 2,2(g) Số mol của rượu trong hỗn hợp là: A: 0,1 mol B: 0,01 mol C: 0,15 mol D: 0,02 mol

Câu 42: Hợp chất C4H10O có số đồng phân nhiều hơn số đồng phân của hợp chất C3H8O là: A: 2 B: 4 C: 3.D: 1

Câu 43: Đun nóng 2 ancol đơn chức với H2SO4 đặc ở 1400 thu được hỗn hợp 3 ete trong đó có 1 ete có khối lượng mol bằng khối lượng mol của 1 trong 2 ancol ban đầu 2 ancol đó có :

A: số mol bằng nhau B: số mol gấp đôi nhau

C: số nguyên tử các bon bằng nhau D: số nguyên tử các bon gấp đôi nhau

Câu 44: X có CTPT C5H4O2 Cho 1 mol X t/d vừa đủ với 5(l) ddAgNO3 1M/NH3 thu được 432 (g)Ag CTCT của X là: A: OHC-C ≡C - CH2- CHO B: CH≡C- CO- CH2 - CHO C: CH ≡ C - CH(CHO)2 D: CH3- C≡C-CHO

Câu 45: Khi hiđro hoá ht 2 anđêhít no đơn chức cần 0,2 mol H2 Sản phẩm sinh ra đốt cháy hết thì số mol H2O thu được khác số mol H2O thu được khi đốt cháy hoàn toàn 2 anđêhít nói trên là: A: 0,2 B: 0,1 C: 0,25 D: 0,18

Câu 46: Hoá hơi hoàn toàn 2,04 (g) hh gồm 2 anđêhít đơn chức này thu được 0,896 lít hơi ở (đktc) Còn lấy hỗn hợp này

tráng gương hoàn toàn thu được 12,96 (g) Ag Biết 2 anđêhít có số mol bằng nhau Hai anđêhít có công thức là: A: HCHO,

CH3CHO B: CH3CHO, C2H5CHO C: CH3CHO, C3H7CHO D: HCHO, C3H7CHO

Câu 47: Hchc X mạch không nhánh có công thức C4H6O6 Biết rằng 1mol X t/d với Na dư tạo ra 2 mol H2 và 1 mol X tác dụng với NaHCO3 dư tạo ra 2 mol CO2 X có CTCTlà: A: HOOC- CH(OH) - CH(OH) - COOH

B: HCOO - CH(OH) -CH(OH) - OOCH C: HO-CH2 - C(OH)2- COOH D: HCOOCH(OH) - CH(OH) - COOH

Câu 48: Đốt cháy hoàn toàn 1 hh gồm 1 ancol và 1 axít cacboxylic no đơn chức thì thấy thể tích hơi nước lớn hơn thể tích

của khí CO2 trong cùng đk Ancol thuộc loại: A: no B: không no C: thơm D: không xác định

Câu 49: Một hh X gồm 2 chất hữu cơ Cho hỗn hợp X pư với dd NaOH đủ tốn 500 ml dd NaOH 1M Sau phản ứng thu

được hh 2 muối của axít no đơn chức và 1rượu no đơn chức Cho toàn bộ rượu t/d hết với Na thu được 0,15 mol H2 Hai chất hữu cơ là: A:2 este B: 1 este và 1 rượu C: 1 a xít, 1 rượu D: 1 este và 1 axít

Câu 50: Khi thuỷ phân hoàn toàn 1 este bằng dung dịch NaOH thu được 1 sản phẩm hữu cơ duy nhất Este đó có dạng:

A: RCOOR' B: RCOOC6H5 C D: (RCOO)2R'.

Ngày đăng: 27/06/2013, 11:46

Xem thêm

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

w